Chương I. §8. Đối xứng tâm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Từ Chí Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:42' 29-09-2019
Dung lượng: 150.1 KB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Từ Chí Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:42' 29-09-2019
Dung lượng: 150.1 KB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
Số tiết: 01
Ngày soạn: 23/9/2019
Tiết theo ppct: 15
Tuần dạy: 8
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- Củng cố cho HS các kiến thức về phép đối xứng tâm.
- Vận dụng phép đối xứng tâm vào giải bài toán cụ thể.
2. Kỹ năng:Rèn kĩ năng vẽ hình đối xứng, kĩ năng áp dụng các kiến thức trên vào bài tập chứng minh, nhận biết khái niệm.
3. Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, phát biểu chính xác .
- Học sinh yêu thích môn học, làm bài và trình bày bài làm khoa học và chính xác
4. Định hướngnăng lực hình thành:Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tư duy, tính sáng tạo, giao tiếp, mô hình hóa toán học.
II. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên: KHBH,bộ thước,compa.
2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, bài tập, bộ thước.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1) Ổn định lớp: KTSS
2) Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Dự kiến sản phẩm
HS1: phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng qua một điểm?
HS2: Định nghĩa hai hình đx qua một điểm?
AD: BT 56 SGK
GV: Cho hs nhận xét.
GV: Nhận xét chung.
HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét
HS1: SGK;
HS2: SGK
Bài tập 56SGK: Hình a,c có tâm đx; hình b,d không có tâm đx
3) Thiết kế tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Dự kiến sản phẩm
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
* Mục tiêu:Củng cố cho HS các kiến thức về phép đối xứng tâm.
* Phương thức:HĐ cá nhân, giải quyết vấn đề.
Áp dụng sửa bài tập 51/SGK
HS định nghĩa hình có tâm đối xứng?
AD: BT 57 SGk
GV: Cho hs nhận xét.
GV: Nhận xét chung.
AD: bài tập 51 SGK
SGK; bài tập 51 SGK
/
HS: SGK.
Bài tập 57 SGk
A,c đúng; b sai
2. HOẠT ĐỘNG TÓM TẮT KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
* Mục tiêu:Vận dụng phép đối xứng tâm vào giải bài toán cụ thể.
* Phương thức:HĐ cặp đôi, HĐ cá nhân, giải quyết vấn đề
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung chính
BÀI TẬP 52 SGK
GV:Y/c HS đọc đề bài
GV: Y/c hs vẽ hình ghi GT – KL?
GV:Y/c HS nêu cách thực hiện
GV: Cho hshđ trình bày
GV: Cho hs nhận xét.
GV: Nhận xét chung.
HS:Đọc đề bài
HS: vẽ hình ghi gt, kl
HS: E và F đx qua B
BE = BF
( AEF = ( CBE (cgc)
HS: Trình bày lời giải
BÀI TẬP 52 SGK
GT
ABCD có : AB = CD; AD//BC; AD = BC; AD // BC; ; AE = AD;
CD = CF
KL
E và F đx qua B
Xét ( AEF và ( CBE
Ta có: AE = AD (gt); CD = BC
AE = BC
( cùng bằng góc D)
AB = DC; DC = CF
AB = CF
( AEF = ( CBE (CGC)
BE = BF
Hay E và F đối xứng nhau qua B
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP- CỦNG CỐ
* Mục tiêu: Giúp HS vận dụng kiến thức của bài để giải quyết bài tập
* Phương thức:Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, nhóm.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Dự kiến sản phẩm
BÀI TẬP 53 SGK (BẢNG PHỤ)
GV:Y/c HS đọc đề bài
GV: Y/c hs vẽ hình ghi GT – KL?
GV:Y/c HS nêu cách thực hiện
GV: Cho hshđ/trình bày
GV: Cho hs nhận xét.
GV: Nhận xét chung.
HS:Đọc đề bài
HS: vẽ hình ghi gt,kl
Ngày soạn: 23/9/2019
Tiết theo ppct: 15
Tuần dạy: 8
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- Củng cố cho HS các kiến thức về phép đối xứng tâm.
- Vận dụng phép đối xứng tâm vào giải bài toán cụ thể.
2. Kỹ năng:Rèn kĩ năng vẽ hình đối xứng, kĩ năng áp dụng các kiến thức trên vào bài tập chứng minh, nhận biết khái niệm.
3. Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, phát biểu chính xác .
- Học sinh yêu thích môn học, làm bài và trình bày bài làm khoa học và chính xác
4. Định hướngnăng lực hình thành:Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tư duy, tính sáng tạo, giao tiếp, mô hình hóa toán học.
II. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên: KHBH,bộ thước,compa.
2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, bài tập, bộ thước.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1) Ổn định lớp: KTSS
2) Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Dự kiến sản phẩm
HS1: phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng qua một điểm?
HS2: Định nghĩa hai hình đx qua một điểm?
AD: BT 56 SGK
GV: Cho hs nhận xét.
GV: Nhận xét chung.
HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét
HS1: SGK;
HS2: SGK
Bài tập 56SGK: Hình a,c có tâm đx; hình b,d không có tâm đx
3) Thiết kế tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Dự kiến sản phẩm
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
* Mục tiêu:Củng cố cho HS các kiến thức về phép đối xứng tâm.
* Phương thức:HĐ cá nhân, giải quyết vấn đề.
Áp dụng sửa bài tập 51/SGK
HS định nghĩa hình có tâm đối xứng?
AD: BT 57 SGk
GV: Cho hs nhận xét.
GV: Nhận xét chung.
AD: bài tập 51 SGK
SGK; bài tập 51 SGK
/
HS: SGK.
Bài tập 57 SGk
A,c đúng; b sai
2. HOẠT ĐỘNG TÓM TẮT KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
* Mục tiêu:Vận dụng phép đối xứng tâm vào giải bài toán cụ thể.
* Phương thức:HĐ cặp đôi, HĐ cá nhân, giải quyết vấn đề
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung chính
BÀI TẬP 52 SGK
GV:Y/c HS đọc đề bài
GV: Y/c hs vẽ hình ghi GT – KL?
GV:Y/c HS nêu cách thực hiện
GV: Cho hshđ trình bày
GV: Cho hs nhận xét.
GV: Nhận xét chung.
HS:Đọc đề bài
HS: vẽ hình ghi gt, kl
HS: E và F đx qua B
BE = BF
( AEF = ( CBE (cgc)
HS: Trình bày lời giải
BÀI TẬP 52 SGK
GT
ABCD có : AB = CD; AD//BC; AD = BC; AD // BC; ; AE = AD;
CD = CF
KL
E và F đx qua B
Xét ( AEF và ( CBE
Ta có: AE = AD (gt); CD = BC
AE = BC
( cùng bằng góc D)
AB = DC; DC = CF
AB = CF
( AEF = ( CBE (CGC)
BE = BF
Hay E và F đối xứng nhau qua B
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP- CỦNG CỐ
* Mục tiêu: Giúp HS vận dụng kiến thức của bài để giải quyết bài tập
* Phương thức:Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, nhóm.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Dự kiến sản phẩm
BÀI TẬP 53 SGK (BẢNG PHỤ)
GV:Y/c HS đọc đề bài
GV: Y/c hs vẽ hình ghi GT – KL?
GV:Y/c HS nêu cách thực hiện
GV: Cho hshđ/trình bày
GV: Cho hs nhận xét.
GV: Nhận xét chung.
HS:Đọc đề bài
HS: vẽ hình ghi gt,kl
 








Các ý kiến mới nhất