Tìm kiếm Giáo án
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huyền
Ngày gửi: 21h:32' 29-10-2015
Dung lượng: 338.7 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huyền
Ngày gửi: 21h:32' 29-10-2015
Dung lượng: 338.7 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1:
NS:23/8/2015
ND:Thứ hai ngày 24 tháng 08 năm 2015
Toán(tiết 1)
ĐỌC - VIẾT - SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ
I. Mục tiêu:
-Biết cách đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số.
- Rèn tính cẩn thận, tính toán chính xác khi làm bài.
- Giáo dục HS chăm học, yêu thích môn học.
II/ Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ ghi ND bài tập 1, phiếu BT
- HS: Bảng con, VBT.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định: 1’
2/ KTBC : (4’)GV KT sự chuẩn bị sách, vở, ĐDHT của HS
3. Bài mới:30’
a) Giới thiệu bài: (2’)
-Để củng cố lại các kiến thức đã học về số tự nhiên. Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu qua bài “Đọc viết so sánh số có 3 chữ số“
b) Luyện tập:25’
Bài 1: (5’)
- GV ghi sẵn bài tập lên bảng như SGK.
- Y/c 1 HS lên bảng điền và đọc kết quả.
- Y/c lớp theo dõi và tự chữa bài.
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn.
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2: (7’)
- GV nêu phép tính và ghi bảng.
- Y/c cả lớp cùng thực hiện.
- Gọi 2 HS đại diện 2 nhóm lên bảng sửa bài.
- Gọi HS khác nhận xét.
+ GV nhận xét chung về bài làm của HS.
Bài 3: (7’)
- Ghi sẵn bài tập lên bảng như sgk.
- Y/c 1 HS lên bảng điền dấu thích hợp và giải thích cách làm.
- Y/c cả lớp thực hiện vào phiếu học tập.
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn.
- GV nhận xét đánh giá.
Bài 4: (7’)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập..
- Y/c cả lớp cùng theo dõi bạn.
- Y/c HS nêu miệng chỉ ra số lớn nhất có trong các số và giải thích vì sao lại biết số đó là lớn nhất ?
- Gọi HS khác nhận xét.
+ Nhận xét chung về bài làm của HS.
4. Củng cố:1’
- Nêu cách đọc, cách viết và so sánh các có 3 chữ số?
*Nhận xét đánh giá tiết học.
5. Dặn dò: 1’
- Dặn về nhà học và làm bài tập.
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài.
- HS nhắc lại.
Bài 1:
- Mở SGK và vở bài tập để luyện tập.
1 HS lên bảng điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm.
- HS khác nhận xét bài bạn.
- HS lắng nghe.
Bài 2:
- Cả lớp thực hiện làm vào vở đồng thời theo dõi bạn làm và tự chữa bài trong tập của mình.
2 HS lên bảng thực hiện.
- HS khác nhận xét bài bạn.
- Cả lớp cùng thực hiện làm vào vở
a/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm sẽ được dãy số thích hợp:
310, 311, 312, 313 ,314, 315, 316, 317, 318, 319. (Các số tăng liên tiếp từ 310 đến 319).
b/ 400, 399, 398, 397, 396, 395, 394, 393, 392, 391. (Các số giảm liên tiếp từ 400 xuống 391).
- 2 HS nhận xét bài bạn.
Bài 3:
- 1 HS lên bảng thực hiện điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
330 = 330 ; 30 +100 < 131
615 > 516 ; 410 – 10 < 400 + 1
199 < 200 ; 243 = 200 + 40 + 3
- HS làm xong giải thích miệng cách làm của mình.
- HS khác nhận xét bài bạn.
- HS lắng nghe.
Bài 4:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
1 HS nêu miệng kết quả bài làm:
375, 421, 573, 241, 735 ,142
- Vậy số lớn nhất là số: 735 vì: Chữ số hàng trăm của số đó lớn nhất trong các chữ số hàng trăm của các số đã cho.
-Vài HS nhắc lại nội dung bài học.
-Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
NS:23/8/2015 ND:Thứ ba ngày 25 tháng 08 năm 2015
Toán
CỘNG TRỪ CÁC SỐ
NS:23/8/2015
ND:Thứ hai ngày 24 tháng 08 năm 2015
Toán(tiết 1)
ĐỌC - VIẾT - SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ
I. Mục tiêu:
-Biết cách đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số.
- Rèn tính cẩn thận, tính toán chính xác khi làm bài.
- Giáo dục HS chăm học, yêu thích môn học.
II/ Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ ghi ND bài tập 1, phiếu BT
- HS: Bảng con, VBT.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định: 1’
2/ KTBC : (4’)GV KT sự chuẩn bị sách, vở, ĐDHT của HS
3. Bài mới:30’
a) Giới thiệu bài: (2’)
-Để củng cố lại các kiến thức đã học về số tự nhiên. Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu qua bài “Đọc viết so sánh số có 3 chữ số“
b) Luyện tập:25’
Bài 1: (5’)
- GV ghi sẵn bài tập lên bảng như SGK.
- Y/c 1 HS lên bảng điền và đọc kết quả.
- Y/c lớp theo dõi và tự chữa bài.
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn.
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2: (7’)
- GV nêu phép tính và ghi bảng.
- Y/c cả lớp cùng thực hiện.
- Gọi 2 HS đại diện 2 nhóm lên bảng sửa bài.
- Gọi HS khác nhận xét.
+ GV nhận xét chung về bài làm của HS.
Bài 3: (7’)
- Ghi sẵn bài tập lên bảng như sgk.
- Y/c 1 HS lên bảng điền dấu thích hợp và giải thích cách làm.
- Y/c cả lớp thực hiện vào phiếu học tập.
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn.
- GV nhận xét đánh giá.
Bài 4: (7’)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập..
- Y/c cả lớp cùng theo dõi bạn.
- Y/c HS nêu miệng chỉ ra số lớn nhất có trong các số và giải thích vì sao lại biết số đó là lớn nhất ?
- Gọi HS khác nhận xét.
+ Nhận xét chung về bài làm của HS.
4. Củng cố:1’
- Nêu cách đọc, cách viết và so sánh các có 3 chữ số?
*Nhận xét đánh giá tiết học.
5. Dặn dò: 1’
- Dặn về nhà học và làm bài tập.
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài.
- HS nhắc lại.
Bài 1:
- Mở SGK và vở bài tập để luyện tập.
1 HS lên bảng điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm.
- HS khác nhận xét bài bạn.
- HS lắng nghe.
Bài 2:
- Cả lớp thực hiện làm vào vở đồng thời theo dõi bạn làm và tự chữa bài trong tập của mình.
2 HS lên bảng thực hiện.
- HS khác nhận xét bài bạn.
- Cả lớp cùng thực hiện làm vào vở
a/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm sẽ được dãy số thích hợp:
310, 311, 312, 313 ,314, 315, 316, 317, 318, 319. (Các số tăng liên tiếp từ 310 đến 319).
b/ 400, 399, 398, 397, 396, 395, 394, 393, 392, 391. (Các số giảm liên tiếp từ 400 xuống 391).
- 2 HS nhận xét bài bạn.
Bài 3:
- 1 HS lên bảng thực hiện điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
330 = 330 ; 30 +100 < 131
615 > 516 ; 410 – 10 < 400 + 1
199 < 200 ; 243 = 200 + 40 + 3
- HS làm xong giải thích miệng cách làm của mình.
- HS khác nhận xét bài bạn.
- HS lắng nghe.
Bài 4:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
1 HS nêu miệng kết quả bài làm:
375, 421, 573, 241, 735 ,142
- Vậy số lớn nhất là số: 735 vì: Chữ số hàng trăm của số đó lớn nhất trong các chữ số hàng trăm của các số đã cho.
-Vài HS nhắc lại nội dung bài học.
-Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
NS:23/8/2015 ND:Thứ ba ngày 25 tháng 08 năm 2015
Toán
CỘNG TRỪ CÁC SỐ
 









Các ý kiến mới nhất