Tìm kiếm Giáo án
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tô mỹ phương
Ngày gửi: 00h:57' 10-10-2015
Dung lượng: 5.4 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: tô mỹ phương
Ngày gửi: 00h:57' 10-10-2015
Dung lượng: 5.4 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 9 tháng 8 năm 2010
TOÁN
Tiết 1: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
II. CHUẨN BỊ:
- SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1- Ổn định:
2- KT bài cũ:
KT dụng cụ học sinh.
Cho HS đọc các số sau: 345; 760; 521
Nhận xét.
3- Bài mới:
Giới thiệu: Ghi tựa bài.
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- GV: viết mẫu Một trăm sáu mươi 160
- Cho học sinh thi đua đọc , viết số
- Phần đọc số : gọi 1 số em đọc kết quả ( lớp theo dõi tự sữa bài)
- Nhận xét
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu cả lớp làm nháp. Gọi 4 HS lên điền.
* Lưu ý: Câu a các số tăng liên tiếp từ 310-319.
* Lưu ý: Câu b các số giảm liên tiếp từ
400 – 391.
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm nháp, đổi vở sau khi sửa ở bảng. Gọi 3 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét.
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu học sinh chỉ ra được số lớn nhất là 735 hoặc có thể khoanh vào số lớn nhất.
- Yêu cầu HS chỉ ra số bé nhất là 142 và khoanh vào số đó.
4- Củng cố - Dặn dò:
- Tiết toán vừa rồi học bài gì?
- Cho học sinh đọc lại các số sau : 524; 720; 102
- Bài sau: Cộng, Trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
- Nhận xét tiết học.
- Hát.
- HS đọc.
- 1 HS đọc.
- HS theo dõi.
- HS thi đua đọc, viết số.
- 1HS đọc kết quả.
- 1 HS đọc
- 4 HS lên điền, cả lớp làm nháp.
a) 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319.
b) 400, 399, 398, 397, 396, 395, 394, 393, 392, 391.
- 1 HS đọc.
- HS làm nháp, 3 HS mỗi em làm 2 hàng ngang.
- Khi điền dấu HS có thể giải thích thêm
30 + 130 < 131
130
410 – 10 < 400 + 1
400 401
243 = 200 + 40 + 3
243
- 1 HS đọc yêu cầu.
- HS so sánh các số và khoanh vào số lớn nhất.
- HS so sánh các số và khoanh vào số bé nhất.
- HS trả lời.
- HS đọc.
TOÁN
Tiết 1: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
II. CHUẨN BỊ:
- SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1- Ổn định:
2- KT bài cũ:
KT dụng cụ học sinh.
Cho HS đọc các số sau: 345; 760; 521
Nhận xét.
3- Bài mới:
Giới thiệu: Ghi tựa bài.
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- GV: viết mẫu Một trăm sáu mươi 160
- Cho học sinh thi đua đọc , viết số
- Phần đọc số : gọi 1 số em đọc kết quả ( lớp theo dõi tự sữa bài)
- Nhận xét
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu cả lớp làm nháp. Gọi 4 HS lên điền.
* Lưu ý: Câu a các số tăng liên tiếp từ 310-319.
* Lưu ý: Câu b các số giảm liên tiếp từ
400 – 391.
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm nháp, đổi vở sau khi sửa ở bảng. Gọi 3 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét.
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu học sinh chỉ ra được số lớn nhất là 735 hoặc có thể khoanh vào số lớn nhất.
- Yêu cầu HS chỉ ra số bé nhất là 142 và khoanh vào số đó.
4- Củng cố - Dặn dò:
- Tiết toán vừa rồi học bài gì?
- Cho học sinh đọc lại các số sau : 524; 720; 102
- Bài sau: Cộng, Trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
- Nhận xét tiết học.
- Hát.
- HS đọc.
- 1 HS đọc.
- HS theo dõi.
- HS thi đua đọc, viết số.
- 1HS đọc kết quả.
- 1 HS đọc
- 4 HS lên điền, cả lớp làm nháp.
a) 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319.
b) 400, 399, 398, 397, 396, 395, 394, 393, 392, 391.
- 1 HS đọc.
- HS làm nháp, 3 HS mỗi em làm 2 hàng ngang.
- Khi điền dấu HS có thể giải thích thêm
30 + 130 < 131
130
410 – 10 < 400 + 1
400 401
243 = 200 + 40 + 3
243
- 1 HS đọc yêu cầu.
- HS so sánh các số và khoanh vào số lớn nhất.
- HS so sánh các số và khoanh vào số bé nhất.
- HS trả lời.
- HS đọc.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất