Tuần 9 đến 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 23h:32' 03-11-2024
Dung lượng: 71.1 KB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 23h:32' 03-11-2024
Dung lượng: 71.1 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 30/10/2024
Ngày dạy: 4/11/2024
Tuần 9
Tiết 9
Bài 5: Thao tác với thư mục, tệp
(tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Thực hiện được các thao tác cơ bản với thư mục và tệp: tạo, xóa thư mục; đổi
tên, xóa tệp; sao chép, di chuyển thư mục, tệp.
- Nêu được tác hại khi thao tác nhầm, từ đó có ý thức cẩn thận khi thực hiện
thao tác với thư mục, tệp.
2. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Thực hiện đúng kế hoạch học tập của giáo viên giao,
không mải chơi làm ảnh hưởng đến kết quả học tập của bạn.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Hiểu được nhiệm vụ của nhóm và trách nhiệm
hoạt động của bản thân trong nhóm khi được hướng dẫn phân công.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xác định và làm rõ thông tin để
hoàn thành nội dung bài học.
Năng lực riêng
- Thực hiện được các thao tác cơ bản với thư mục và tệp: tạo, xóa thư mục; đổi
tên, xóa tệp; sao chép, di chuyển thư mục, tệp.
- Nêu được tác hại khi thao tác nhần, từ đó có ý thức cẩn thận khi thực hiện thao
tác với thư mục, tệp.
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
II. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên: Phòng máy, giáo án và sách giáo khoa.
2. Học sinh: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
3. Luyện tập: (10 phút)
3.1 Bài tập:
a) Mục tiêu: HS củng cố kiến thức về các thao tác: đổi tên, xóa, sao chép, di chuyển
thư mục, tệp.
b) Nội dung hoạt động: HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 24
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 24
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
- GV giao việc để HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3
HĐ của HS
- HS nhận nhiệm
+ Bài tập 1. HS làm việc nhóm đôi: nêu sự khác nhau vụ.
về kết quả khi thực hiện sao chép và di chuyển thư - HS lần lượt trả lời các câu
mục, tệp.
hỏi 1, 2, 3
+Bài tập 2. HS làm việc nhóm đôi, bảng 1 ghép mỗi - HS nhận xét
thao tác ở cột bên trái với một nút lệnh cần sử dụng ở
cột bên phải
+ Bài tập 3. HS làm việc cá nhân: Theo em, tại sao
cần cẩn thận khi thực hiện thao tác với thư mục và - HS lắng nghe.
tệp?
- GV nhận xét, tuyên dương.
1.2 Thực hành (20 phút)
a) Mục tiêu: Thực hành các thao tác: đổi tên, xóa, sao chép, di chuyển thư mục, tệp.
b) Nội dung hoạt động: HS thực hành các thao tác: đổi tên, xóa, sao chép, di chuyển
thư mục, tệp.
c) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS.
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
HĐ của HS
- GV giao việc: HS thực hành theo yêu cầu 1, 24 SGK - HS nhận nhiệm
trang 24
vụ, hỏi đáp nhanh
- Trong quá trình thực hiện:
(nếu có câu hỏi) để hiểu rõ
+ GV quan sát, giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn.
yêu cầu của GV.
+ GV yêu cầu các HS trong BHT đã hoàn thành - HS thực hành theo yêu cầu
nhiệm vụ đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn.
- BHT đi giúp đỡ các nhóm
- GV kiểm tra kết quả thực hành tại nhóm và giao việc gặp khó khăn.
trong HĐ tiếp theo cho các nhóm đã hoàn thành.
- Các nhóm đã hoàn thành
- GV tuyên dương các nhóm hoàn thành nhiệm vụ tiếp tục thực hiện nhiệm vụ
đúng thời gian quy định, động viên các nhóm còn lại của HĐ tiếp theo.
cố gắng nhiều hơn.
- HS lắng nghe.
4. Vận dụng: (5 phút)
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức các thao tác: đổi tên, xóa, sao chép, di chuyển thư
mục, tệp.
b) Nội dung hoạt động: HS vận dụng các kiến thức đã học về các thao tác: đổi tên,
xóa, sao chép, di chuyển thư mục, tệp vào tình huống thực tế
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
HĐ của HS
- GV giao việc: Em có thẻ nhớ USB. Em cần mang - HS nhận nhiệm
bài trình chiếu đã làm trên máy tính ở nhà đến lớp để vụ, suy nghĩ trả lời
trình bày với các bạn. Em sẽ làm như thế nào?
- HS nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương, kết luận.
- HS lắng nghe
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn: 07/11/2024
Ngày dạy: 11/11/2024
Tuần 10
Tiết 10
CHỦ ĐỀ D. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA
TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
Bài 6: Sử dụng phần mềm khi được phép
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết rằng chỉ được sử dụng phần mềm khi được cho phép.
- Nêu được một vài ví dụ cụ thể về phần mềm miễn phí và phần mềm không
miễn phí.
2. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Thực hiện đúng kế hoạch học tập của giáo viên giao,
không mải chơi làm ảnh hưởng đến kết quả học tập của bạn.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Hiểu được nhiệm vụ của nhóm và trách nhiệm
hoạt động của bản thân trong nhóm khi được hướng dẫn phân công.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xác định và làm rõ thông tin để
hoàn thành nội dung bài học.
Năng lực riêng
- Biết rằng chỉ được sử dụng phần mềm khi được cho phép.
- Nêu được một vài ví dụ cụ thể về phần mềm miễn phí và phần mềm không
miễn phí.
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
II. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên: Phòng máy, giáo án và sách giáo khoa.
2. Học sinh: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Khởi động (5 phút):
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, dẫn dắt vào bài.
b) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
HĐ của HS
- GV yêu cầu HS đọc nội dung tình huống - HS suy nghĩ tranh luận theo 2
trong SGK, nêu ý kiến cá nhân:
nhóm.
+ Việc bạn Ngọc sao chép trò chơi từ máy tính - HS nhận xét
của bạn Nam sang máy tính của mình có được - HS ghi bài vào vở.
phép hay không được phép? Tại sao?
- GV nhận xét, dẫn dắt dắt vào phần Khám phá
- GV ghi bảng, yêu cầu HS xác định mục tiêu.
2. Khám phá (15 phút):
2.1. Phần mềm có bản quyền:
a) Mục tiêu:
- Biết rằng chỉ được sử dụng phần mềm khi được phép.
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS tìm hiểu về phần mềm có bản quyền.
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS về phần mềm có bản quyền
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
HĐ của HS
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát Hình 1 trong
SGK trang 25 và trả lời câu hỏi:
- Lắng nghe và
+ Phần mềm máy tính do đâu mà có?
đọc, quan sát kênh hình
+ Tác giả có quyền gì đối với phần mềm của mình?
- HS thảo luận nhóm
+ Tác giả có thể bảo vệ quyền của mình đối với phần - HS trả lời câu hỏi
mềm bằng cách nào? Ở Hình 1, để tiếp tục sử dụng - HS nhận xét
phần mềm, người dùng cần nhập thông tin nào? Thông
tin đó được cung cấp từ đâu?
+ Cần phải được sự cho phép của ai khi sử dụng phần
mềm?
+ Em hiểu thế nào là phần mềm có bản quyền?
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương.
- Nhóm đôi thảo luận trả
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi trong SGK: Theo em lời câu hỏi
những việc làm nào là nên hay không nên làm?
- HS nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- HS đọc ghi nhớ
2.2. Phần mềm miễn phí và phần mềm không miễn phí
a) Mục tiêu:
- Nêu được một vài ví dụ cụ thể về phần mềm miễn phí và phần mềm không miễn
phí.
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS tìm hiểu về phần mềm miễn phí và
không miễn phí
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS về phần mềm miễn phí và không miễn phí
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
HĐ của HS
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát Hình trong SGK
trang 26 và trả lời câu hỏi:
- Lắng nghe và
+ Thế nào là phần mềm miễn phí? Khi sử dụng, sao đọc, quan sát kênh hình
chép hay phổ biến phần mềm miễn phí cho người - HS thảo luận nhóm
khác ta có cần xin phép tác giả không? Kể tên một số - HS trả lời câu hỏi
phần mềm miễn phí.
- HS nhận xét
+ Thế nào là phần mềm không miễn phí? Khi sử
dụng, sao chép hay phổ biến phần mềm không miễn
phí cho người khác ta có cần xin phép tác giả không?
Kể tên một số phần không mềm miễn phí.
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK:
- Nhóm đôi thảo luận trả
1) Hoàn thiện bảng sau, so sánh phần mềm miễn phí lời câu hỏi
và không miễn phí
- HS nhận xét
Phần mề miễn Phần
mềm
phí
không miễn phí
Trả phí để sử
dụng
Sử dụng, sao
chép, phổ biến
2) Hãy kể tên những phần mềm miễn phí, phần mềm
không miễn phí mà em biết.
- GV nhận xét, tuyên dương
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- HS đọc ghi nhớ
3. Luyện tập: (10 phút)
a) Mục tiêu: HS củng cố kiến thức về phần mềm miễn phí và không miễn phí; khi sử
dụng phần mềm cần được cho phép
b) Nội dung hoạt động: HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 27
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 27
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
- GV giao việc để HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3
HĐ của HS
- HS nhận nhiệm
+ Bài tập 1. HS làm việc nhóm đôi: phát biểu nào sai? vụ.
(D sai, A, B, C, E đúng)
- HS lần lượt trả lời các câu
+Bài tập 2. HS làm việc nhóm đôi, những điều nào hỏi 1, 2, 3
thuộc về phần mềm miễn phí, phần mềm không miễn - HS nhận xét
phí? (A, C, D thuộc phần mềm miễn phí; B, E thuộc
phần mềm không miễn phí)
+ Bài tập 3. Đối với việc bạn Ngọc sao chép phần
mềm trò chơi ở phần Khởi động là được phép hay - HS lắng nghe.
không? ( Nếu phần mềm đó có bản quyền thì không
được, nếu là trò chơi miễn thì được sao chép)
- GV nhận xét, tuyên dương.
4. Vận dụng: (5 phút)
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức về phần mềm miễn phí và không miễn phí; khi sử
dụng phần mềm cần được cho phép
b) Nội dung hoạt động: HS vận dụng các kiến thức đã học về phần mềm miễn phí và
không miễn phí; khi sử dụng phần mềm cần được cho phép
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
HĐ của HS
- GV giao việc: Em hãy kể một số phần mềm miễn - HS nhận nhiệm
phí, phần mềm không miễn phí mà người thân em vụ, suy nghĩ trả lời
đang sử dụng.
- HS nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương, kết luận.
- HS lắng nghe
Dặn dò:
- HS về xem lại bài và xem trước bài 7. Soạn
thảo văn bản bằng Tiếng việt
II. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn: 15/11/2024
Ngày dạy: 18/11/2024
Tuần 11
Tiết 11
CHỦ ĐỀ E. ỨNG DỤNG TIN HỌC
Bài 7: Soạn thảo văn bản tiếng Việt
( tiết 1)
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Nhận biết được biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản.
- Kích hoạt được phần mềm bằng chuột.
- Soạn thảo được văn bản tiếng Việt có chữ hoa, có dấu; lưu được tệp vào thư
mục theo yêu cầu.
2. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Thực hiện đúng kế hoạch học tập của giáo viên giao,
không mải chơi làm ảnh hưởng đến kết quả học tập của bạn.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Hiểu được nhiệm vụ của nhóm và trách nhiệm
hoạt động của bản thân trong nhóm khi được hướng dẫn phân công.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xác định và làm rõ thông tin để
hoàn thành nội dung bài học.
Năng lực riêng
- Nhận biết được biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản.
- Kích hoạt được phần mềm bằng chuột
- Soạn thảo được văn bản tiếng Việt có chữ hoa, có dấu; lưu được tệp vào thư
mục theo yêu cầu.
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
II. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên: Phòng máy, giáo án và sách giáo khoa.
2. Học sinh: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
4. Khởi động (5 phút):
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, dẫn dắt vào bài.
b) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
HĐ của HS
- GV yêu cầu HS đọc nội dung tình huống - HS suy nghĩ và trả lời
trong SGK, nêu ý kiến cá nhân:
- HS nhận xét
+ Em có biết bạn làm thế nào để soạn thảo - HS ghi bài vào vở.
được văn bản tiếng Việt này không?
- GV nhận xét, dẫn dắt dắt vào phần Khám phá
- GV ghi bảng, yêu cầu HS xác định mục tiêu.
5. Khám phá:
2.1. Kích hoạt và soạn thảo văn bản với phần mềm Word (15 phút):
a) Mục tiêu:
- Nhận biết được biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản Word.
- Kích hoạt được Word bằng chuột.
- Làm quen với cửa sổ làm việc của Word và biết cách nhập văn bản.
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS nhận biết biểu tượng và khởi động, làm
quen với cửa sổ phần mềm Word
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS về biểu tượng và khởi động, làm quen với
cửa sổ phần mềm Word
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
HĐ của HS
a) Kích hoạt phần mềm Word
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát Hình 1, 2 trong - Lắng nghe và
SGK trang 28, 29 và trả lời câu hỏi:
đọc, quan sát kênh hình
+ Để khởi động phần mềm Word em làm như thế nào? - HS thảo luận nhóm
+ Gọi tên và chỉ ra vị trí của một số thành phần chính - HS trả lời câu hỏi
trong cửa sổ làm việc của phần mềm Word.
- HS đại diện thực hiện
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương.
kích hoạt phần mềm
- Yêu cầu HS thực hiện khởi động phần mềm trên máy - HS nhận xét
chủ
– GV nhận xét, tuyên dương.
b) Soạn thảo văn bản
- HS thảo luận nhóm
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát Hình 3 trong - HS trả lời câu hỏi
SGK trang 29 và trả lời câu hỏi:
- HS nhận xét
+ Khi gõ phím kí tự thì kí tự sẽ xuất hiện ở đâu? Con
trỏ soạn thảo sẽ di chuyển như thế nào khi em gõ phím
kí tự?
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương.
- GV nêu yêu cầu trong SGK trang 30: ghép tên phím
ở cột bên trái với chức năng tương ứng ở cột bên phải
- HS đọc ghi nhớ
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
2.2. Gõ tiếng Việt (15 phút):
a) Mục tiêu:
- HS biết cách thực hiện gõ văn bản tiếng Việt (kiểu gõ Telex)
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS tìm hiểu cách thực hiện gõ văn bản tiếng
Việt (kiểu gõ Telex)
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS cách thực hiện gõ văn bản tiếng Việt (kiểu
gõ Telex)
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
HĐ của HS
a) Bật, tắt chế độ gõ tiếng Việt của phần mềm
Unikey
- Lắng nghe và
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát Hình 5 trong đọc, quan sát kênh hình
SGK trang 30 và tìm hiểu cách bật, tắt chế độ gõ - HS tìm hiểu
tiếng Việt của phần mềm Unikey.
- Nhóm đại diện thực hiện
- Yêu cầu nhóm đại diện thực hành trước máy chủ
trên máy chủ
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương.
- HS nhận xét
b) Gõ văn bản tiếng Việt kiểu Telex
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát bảng 2 trong
SGK trang 30, 31 và tìm hiểu quy tắc gõ tiếng Việt - HS thảo luận nhóm
theo kiểu Telex
- HS trả lời câu hỏi
+ Em hãy nêu quy tắc gõ tiếng Việt theo kiểu Telex
- HS nhận xét
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương.
- GV nêu yêu cầu trong SGK trang 31: Cho biết kết
quả khi gõ các phím:
Hocj taapj toots, lao ddongj toots
Ddoanf keets toots, kir luaatj toots.
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- HS đọc ghi nhớ
DẶN DÒ
- HS đọc Em có biết
- HS về xem lại bài.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn: 22/11/2024
Tuần 12
Ngày dạy: 25/11/2024
Tiết 12
CHỦ ĐỀ E. ỨNG DỤNG TIN HỌC
Bài 7: Soạn thảo văn bản tiếng Việt
( tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Nhận biết được biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản.
- Kích hoạt được phần mềm bằng chuột.
- Soạn thảo được văn bản tiếng Việt có chữ hoa, có dấu; lưu được tệp vào thư
mục theo yêu cầu.
2. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Thực hiện đúng kế hoạch học tập của giáo viên giao,
không mải chơi làm ảnh hưởng đến kết quả học tập của bạn.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Hiểu được nhiệm vụ của nhóm và trách nhiệm
hoạt động của bản thân trong nhóm khi được hướng dẫn phân công.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xác định và làm rõ thông tin để
hoàn thành nội dung bài học.
Năng lực riêng
- Nhận biết được biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản.
- Kích hoạt được phần mềm bằng chuột
- Soạn thảo được văn bản tiếng Việt có chữ hoa, có dấu; lưu được tệp vào thư
mục theo yêu cầu.
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
II. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên: Phòng máy, giáo án và sách giáo khoa.
2. Học sinh: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
2.3. Lưu văn bản và thoát khỏi phần mềm Word (15 phút):
a) Mục tiêu:
- HS biết cách lưu văn bản vào thư mục theo yêu cầu và thoát khỏi phần mềm Word.
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS tìm hiểu cách lưu văn bản vào thư mục
theo yêu cầu và thoát khỏi phần mềm Word.
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS về cách lưu và văn bản và thoát khỏi phần
mềm Word
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát Hình 6 trong
SGK trang 31, 32 và tìm hiểu cách lưu văn bản.
- Yêu cầu HS thực hiện:
HĐ của HS
- Lắng nghe và
đọc, quan sát
kênh hình
+ Tạo thư mục mang tên nhóm em_Lớp em trong ổ - HS tìm hiểu
đĩa E. Ví dụ: Nhóm 1_4A
- Nhóm đại diện thực hiện lưu
+ Nghiên cứu và lưu văn bản vào thư mục vừa tạo.
văn bản trên máy chủ
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương.
- HS nhận xét
- GV cho HS đọc thông tin, yêu cầu HS
- HS tìm hiểu
- Yêu cầu HS thực hiện: Nghiên cứu và thoát khỏi - Nhóm đại diện thực hiện
phần mềm soạn thảo.
thoát khỏi phần mềm trên
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương.
máy chủ
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- HS nhận xét
- HS đọc ghi nhớ
6. Luyện tập:
a. Bài tập (20 phút)
a) Mục tiêu: HS củng cố kiến thức về khởi động phần mềm soạn thảo văn bản, gõ
chữ Việt có dấu, lưu và thoát khỏi phần mềm.
b) Nội dung hoạt động: HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 32
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 32
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
- GV giao việc để HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3
HĐ của HS
- HS nhận nhiệm
+ Bài tập 1. HS làm việc cá nhân: Để kích hoạt phần vụ.
mềm Word, em nháy đúp vào biểu tượng nào? (C)
- HS lần lượt trả lời các câu
+Bài tập 2. HS thảo luận nhóm đôi: Khi thấy biểu hỏi 1, 2, 3
tượng
em cần chuyển sang chế độ gõ tiếng Việt, - HS nhận xét
em làm thế nào? (Em nháy vào biểu tượng
)
+ Bài tập 3. HS thảo luận nhóm đôi: Em hãy ghi cách
gõ phím để soạn được đoạn văn bản tiếng Việt theo
kiểu Telex:
- HS lắng nghe.
Giữ gìn vệ sinh thật tốt
Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm
( Giuwx ginf veej sinh thaatj toots
Khieem toons, thaatj thaf, dungx camr)
- GV nhận xét, tuyên dương.
DẶN DÒ
-HS đọc Em có biết
HS về xem lại bài và xem trước bài 8. Chèn hình ảnh,
sao chép, di chuyển, xóa văn bản
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Phó hiệu trưởng duyệt
Cụm trưởng duyệt
Giáo viên Tin học
Phan Thị Ngọc Mai
Võ Ái Vân
Nguyễn Thị Hương
Ngày dạy: 4/11/2024
Tuần 9
Tiết 9
Bài 5: Thao tác với thư mục, tệp
(tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Thực hiện được các thao tác cơ bản với thư mục và tệp: tạo, xóa thư mục; đổi
tên, xóa tệp; sao chép, di chuyển thư mục, tệp.
- Nêu được tác hại khi thao tác nhầm, từ đó có ý thức cẩn thận khi thực hiện
thao tác với thư mục, tệp.
2. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Thực hiện đúng kế hoạch học tập của giáo viên giao,
không mải chơi làm ảnh hưởng đến kết quả học tập của bạn.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Hiểu được nhiệm vụ của nhóm và trách nhiệm
hoạt động của bản thân trong nhóm khi được hướng dẫn phân công.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xác định và làm rõ thông tin để
hoàn thành nội dung bài học.
Năng lực riêng
- Thực hiện được các thao tác cơ bản với thư mục và tệp: tạo, xóa thư mục; đổi
tên, xóa tệp; sao chép, di chuyển thư mục, tệp.
- Nêu được tác hại khi thao tác nhần, từ đó có ý thức cẩn thận khi thực hiện thao
tác với thư mục, tệp.
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
II. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên: Phòng máy, giáo án và sách giáo khoa.
2. Học sinh: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
3. Luyện tập: (10 phút)
3.1 Bài tập:
a) Mục tiêu: HS củng cố kiến thức về các thao tác: đổi tên, xóa, sao chép, di chuyển
thư mục, tệp.
b) Nội dung hoạt động: HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 24
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 24
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
- GV giao việc để HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3
HĐ của HS
- HS nhận nhiệm
+ Bài tập 1. HS làm việc nhóm đôi: nêu sự khác nhau vụ.
về kết quả khi thực hiện sao chép và di chuyển thư - HS lần lượt trả lời các câu
mục, tệp.
hỏi 1, 2, 3
+Bài tập 2. HS làm việc nhóm đôi, bảng 1 ghép mỗi - HS nhận xét
thao tác ở cột bên trái với một nút lệnh cần sử dụng ở
cột bên phải
+ Bài tập 3. HS làm việc cá nhân: Theo em, tại sao
cần cẩn thận khi thực hiện thao tác với thư mục và - HS lắng nghe.
tệp?
- GV nhận xét, tuyên dương.
1.2 Thực hành (20 phút)
a) Mục tiêu: Thực hành các thao tác: đổi tên, xóa, sao chép, di chuyển thư mục, tệp.
b) Nội dung hoạt động: HS thực hành các thao tác: đổi tên, xóa, sao chép, di chuyển
thư mục, tệp.
c) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS.
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
HĐ của HS
- GV giao việc: HS thực hành theo yêu cầu 1, 24 SGK - HS nhận nhiệm
trang 24
vụ, hỏi đáp nhanh
- Trong quá trình thực hiện:
(nếu có câu hỏi) để hiểu rõ
+ GV quan sát, giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn.
yêu cầu của GV.
+ GV yêu cầu các HS trong BHT đã hoàn thành - HS thực hành theo yêu cầu
nhiệm vụ đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn.
- BHT đi giúp đỡ các nhóm
- GV kiểm tra kết quả thực hành tại nhóm và giao việc gặp khó khăn.
trong HĐ tiếp theo cho các nhóm đã hoàn thành.
- Các nhóm đã hoàn thành
- GV tuyên dương các nhóm hoàn thành nhiệm vụ tiếp tục thực hiện nhiệm vụ
đúng thời gian quy định, động viên các nhóm còn lại của HĐ tiếp theo.
cố gắng nhiều hơn.
- HS lắng nghe.
4. Vận dụng: (5 phút)
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức các thao tác: đổi tên, xóa, sao chép, di chuyển thư
mục, tệp.
b) Nội dung hoạt động: HS vận dụng các kiến thức đã học về các thao tác: đổi tên,
xóa, sao chép, di chuyển thư mục, tệp vào tình huống thực tế
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
HĐ của HS
- GV giao việc: Em có thẻ nhớ USB. Em cần mang - HS nhận nhiệm
bài trình chiếu đã làm trên máy tính ở nhà đến lớp để vụ, suy nghĩ trả lời
trình bày với các bạn. Em sẽ làm như thế nào?
- HS nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương, kết luận.
- HS lắng nghe
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn: 07/11/2024
Ngày dạy: 11/11/2024
Tuần 10
Tiết 10
CHỦ ĐỀ D. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA
TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
Bài 6: Sử dụng phần mềm khi được phép
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết rằng chỉ được sử dụng phần mềm khi được cho phép.
- Nêu được một vài ví dụ cụ thể về phần mềm miễn phí và phần mềm không
miễn phí.
2. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Thực hiện đúng kế hoạch học tập của giáo viên giao,
không mải chơi làm ảnh hưởng đến kết quả học tập của bạn.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Hiểu được nhiệm vụ của nhóm và trách nhiệm
hoạt động của bản thân trong nhóm khi được hướng dẫn phân công.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xác định và làm rõ thông tin để
hoàn thành nội dung bài học.
Năng lực riêng
- Biết rằng chỉ được sử dụng phần mềm khi được cho phép.
- Nêu được một vài ví dụ cụ thể về phần mềm miễn phí và phần mềm không
miễn phí.
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
II. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên: Phòng máy, giáo án và sách giáo khoa.
2. Học sinh: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Khởi động (5 phút):
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, dẫn dắt vào bài.
b) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
HĐ của HS
- GV yêu cầu HS đọc nội dung tình huống - HS suy nghĩ tranh luận theo 2
trong SGK, nêu ý kiến cá nhân:
nhóm.
+ Việc bạn Ngọc sao chép trò chơi từ máy tính - HS nhận xét
của bạn Nam sang máy tính của mình có được - HS ghi bài vào vở.
phép hay không được phép? Tại sao?
- GV nhận xét, dẫn dắt dắt vào phần Khám phá
- GV ghi bảng, yêu cầu HS xác định mục tiêu.
2. Khám phá (15 phút):
2.1. Phần mềm có bản quyền:
a) Mục tiêu:
- Biết rằng chỉ được sử dụng phần mềm khi được phép.
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS tìm hiểu về phần mềm có bản quyền.
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS về phần mềm có bản quyền
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
HĐ của HS
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát Hình 1 trong
SGK trang 25 và trả lời câu hỏi:
- Lắng nghe và
+ Phần mềm máy tính do đâu mà có?
đọc, quan sát kênh hình
+ Tác giả có quyền gì đối với phần mềm của mình?
- HS thảo luận nhóm
+ Tác giả có thể bảo vệ quyền của mình đối với phần - HS trả lời câu hỏi
mềm bằng cách nào? Ở Hình 1, để tiếp tục sử dụng - HS nhận xét
phần mềm, người dùng cần nhập thông tin nào? Thông
tin đó được cung cấp từ đâu?
+ Cần phải được sự cho phép của ai khi sử dụng phần
mềm?
+ Em hiểu thế nào là phần mềm có bản quyền?
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương.
- Nhóm đôi thảo luận trả
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi trong SGK: Theo em lời câu hỏi
những việc làm nào là nên hay không nên làm?
- HS nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- HS đọc ghi nhớ
2.2. Phần mềm miễn phí và phần mềm không miễn phí
a) Mục tiêu:
- Nêu được một vài ví dụ cụ thể về phần mềm miễn phí và phần mềm không miễn
phí.
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS tìm hiểu về phần mềm miễn phí và
không miễn phí
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS về phần mềm miễn phí và không miễn phí
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
HĐ của HS
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát Hình trong SGK
trang 26 và trả lời câu hỏi:
- Lắng nghe và
+ Thế nào là phần mềm miễn phí? Khi sử dụng, sao đọc, quan sát kênh hình
chép hay phổ biến phần mềm miễn phí cho người - HS thảo luận nhóm
khác ta có cần xin phép tác giả không? Kể tên một số - HS trả lời câu hỏi
phần mềm miễn phí.
- HS nhận xét
+ Thế nào là phần mềm không miễn phí? Khi sử
dụng, sao chép hay phổ biến phần mềm không miễn
phí cho người khác ta có cần xin phép tác giả không?
Kể tên một số phần không mềm miễn phí.
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK:
- Nhóm đôi thảo luận trả
1) Hoàn thiện bảng sau, so sánh phần mềm miễn phí lời câu hỏi
và không miễn phí
- HS nhận xét
Phần mề miễn Phần
mềm
phí
không miễn phí
Trả phí để sử
dụng
Sử dụng, sao
chép, phổ biến
2) Hãy kể tên những phần mềm miễn phí, phần mềm
không miễn phí mà em biết.
- GV nhận xét, tuyên dương
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- HS đọc ghi nhớ
3. Luyện tập: (10 phút)
a) Mục tiêu: HS củng cố kiến thức về phần mềm miễn phí và không miễn phí; khi sử
dụng phần mềm cần được cho phép
b) Nội dung hoạt động: HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 27
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 27
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
- GV giao việc để HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3
HĐ của HS
- HS nhận nhiệm
+ Bài tập 1. HS làm việc nhóm đôi: phát biểu nào sai? vụ.
(D sai, A, B, C, E đúng)
- HS lần lượt trả lời các câu
+Bài tập 2. HS làm việc nhóm đôi, những điều nào hỏi 1, 2, 3
thuộc về phần mềm miễn phí, phần mềm không miễn - HS nhận xét
phí? (A, C, D thuộc phần mềm miễn phí; B, E thuộc
phần mềm không miễn phí)
+ Bài tập 3. Đối với việc bạn Ngọc sao chép phần
mềm trò chơi ở phần Khởi động là được phép hay - HS lắng nghe.
không? ( Nếu phần mềm đó có bản quyền thì không
được, nếu là trò chơi miễn thì được sao chép)
- GV nhận xét, tuyên dương.
4. Vận dụng: (5 phút)
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức về phần mềm miễn phí và không miễn phí; khi sử
dụng phần mềm cần được cho phép
b) Nội dung hoạt động: HS vận dụng các kiến thức đã học về phần mềm miễn phí và
không miễn phí; khi sử dụng phần mềm cần được cho phép
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
HĐ của HS
- GV giao việc: Em hãy kể một số phần mềm miễn - HS nhận nhiệm
phí, phần mềm không miễn phí mà người thân em vụ, suy nghĩ trả lời
đang sử dụng.
- HS nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương, kết luận.
- HS lắng nghe
Dặn dò:
- HS về xem lại bài và xem trước bài 7. Soạn
thảo văn bản bằng Tiếng việt
II. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn: 15/11/2024
Ngày dạy: 18/11/2024
Tuần 11
Tiết 11
CHỦ ĐỀ E. ỨNG DỤNG TIN HỌC
Bài 7: Soạn thảo văn bản tiếng Việt
( tiết 1)
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Nhận biết được biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản.
- Kích hoạt được phần mềm bằng chuột.
- Soạn thảo được văn bản tiếng Việt có chữ hoa, có dấu; lưu được tệp vào thư
mục theo yêu cầu.
2. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Thực hiện đúng kế hoạch học tập của giáo viên giao,
không mải chơi làm ảnh hưởng đến kết quả học tập của bạn.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Hiểu được nhiệm vụ của nhóm và trách nhiệm
hoạt động của bản thân trong nhóm khi được hướng dẫn phân công.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xác định và làm rõ thông tin để
hoàn thành nội dung bài học.
Năng lực riêng
- Nhận biết được biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản.
- Kích hoạt được phần mềm bằng chuột
- Soạn thảo được văn bản tiếng Việt có chữ hoa, có dấu; lưu được tệp vào thư
mục theo yêu cầu.
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
II. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên: Phòng máy, giáo án và sách giáo khoa.
2. Học sinh: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
4. Khởi động (5 phút):
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, dẫn dắt vào bài.
b) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
HĐ của HS
- GV yêu cầu HS đọc nội dung tình huống - HS suy nghĩ và trả lời
trong SGK, nêu ý kiến cá nhân:
- HS nhận xét
+ Em có biết bạn làm thế nào để soạn thảo - HS ghi bài vào vở.
được văn bản tiếng Việt này không?
- GV nhận xét, dẫn dắt dắt vào phần Khám phá
- GV ghi bảng, yêu cầu HS xác định mục tiêu.
5. Khám phá:
2.1. Kích hoạt và soạn thảo văn bản với phần mềm Word (15 phút):
a) Mục tiêu:
- Nhận biết được biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản Word.
- Kích hoạt được Word bằng chuột.
- Làm quen với cửa sổ làm việc của Word và biết cách nhập văn bản.
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS nhận biết biểu tượng và khởi động, làm
quen với cửa sổ phần mềm Word
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS về biểu tượng và khởi động, làm quen với
cửa sổ phần mềm Word
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
HĐ của HS
a) Kích hoạt phần mềm Word
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát Hình 1, 2 trong - Lắng nghe và
SGK trang 28, 29 và trả lời câu hỏi:
đọc, quan sát kênh hình
+ Để khởi động phần mềm Word em làm như thế nào? - HS thảo luận nhóm
+ Gọi tên và chỉ ra vị trí của một số thành phần chính - HS trả lời câu hỏi
trong cửa sổ làm việc của phần mềm Word.
- HS đại diện thực hiện
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương.
kích hoạt phần mềm
- Yêu cầu HS thực hiện khởi động phần mềm trên máy - HS nhận xét
chủ
– GV nhận xét, tuyên dương.
b) Soạn thảo văn bản
- HS thảo luận nhóm
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát Hình 3 trong - HS trả lời câu hỏi
SGK trang 29 và trả lời câu hỏi:
- HS nhận xét
+ Khi gõ phím kí tự thì kí tự sẽ xuất hiện ở đâu? Con
trỏ soạn thảo sẽ di chuyển như thế nào khi em gõ phím
kí tự?
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương.
- GV nêu yêu cầu trong SGK trang 30: ghép tên phím
ở cột bên trái với chức năng tương ứng ở cột bên phải
- HS đọc ghi nhớ
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
2.2. Gõ tiếng Việt (15 phút):
a) Mục tiêu:
- HS biết cách thực hiện gõ văn bản tiếng Việt (kiểu gõ Telex)
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS tìm hiểu cách thực hiện gõ văn bản tiếng
Việt (kiểu gõ Telex)
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS cách thực hiện gõ văn bản tiếng Việt (kiểu
gõ Telex)
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
HĐ của HS
a) Bật, tắt chế độ gõ tiếng Việt của phần mềm
Unikey
- Lắng nghe và
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát Hình 5 trong đọc, quan sát kênh hình
SGK trang 30 và tìm hiểu cách bật, tắt chế độ gõ - HS tìm hiểu
tiếng Việt của phần mềm Unikey.
- Nhóm đại diện thực hiện
- Yêu cầu nhóm đại diện thực hành trước máy chủ
trên máy chủ
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương.
- HS nhận xét
b) Gõ văn bản tiếng Việt kiểu Telex
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát bảng 2 trong
SGK trang 30, 31 và tìm hiểu quy tắc gõ tiếng Việt - HS thảo luận nhóm
theo kiểu Telex
- HS trả lời câu hỏi
+ Em hãy nêu quy tắc gõ tiếng Việt theo kiểu Telex
- HS nhận xét
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương.
- GV nêu yêu cầu trong SGK trang 31: Cho biết kết
quả khi gõ các phím:
Hocj taapj toots, lao ddongj toots
Ddoanf keets toots, kir luaatj toots.
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- HS đọc ghi nhớ
DẶN DÒ
- HS đọc Em có biết
- HS về xem lại bài.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn: 22/11/2024
Tuần 12
Ngày dạy: 25/11/2024
Tiết 12
CHỦ ĐỀ E. ỨNG DỤNG TIN HỌC
Bài 7: Soạn thảo văn bản tiếng Việt
( tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Nhận biết được biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản.
- Kích hoạt được phần mềm bằng chuột.
- Soạn thảo được văn bản tiếng Việt có chữ hoa, có dấu; lưu được tệp vào thư
mục theo yêu cầu.
2. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Thực hiện đúng kế hoạch học tập của giáo viên giao,
không mải chơi làm ảnh hưởng đến kết quả học tập của bạn.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Hiểu được nhiệm vụ của nhóm và trách nhiệm
hoạt động của bản thân trong nhóm khi được hướng dẫn phân công.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xác định và làm rõ thông tin để
hoàn thành nội dung bài học.
Năng lực riêng
- Nhận biết được biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản.
- Kích hoạt được phần mềm bằng chuột
- Soạn thảo được văn bản tiếng Việt có chữ hoa, có dấu; lưu được tệp vào thư
mục theo yêu cầu.
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
II. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên: Phòng máy, giáo án và sách giáo khoa.
2. Học sinh: Sách giáo khoa, dụng cụ học tập.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
2.3. Lưu văn bản và thoát khỏi phần mềm Word (15 phút):
a) Mục tiêu:
- HS biết cách lưu văn bản vào thư mục theo yêu cầu và thoát khỏi phần mềm Word.
b) Nội dung hoạt động: GV tổ chức cho HS tìm hiểu cách lưu văn bản vào thư mục
theo yêu cầu và thoát khỏi phần mềm Word.
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS về cách lưu và văn bản và thoát khỏi phần
mềm Word
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
- GV cho HS đọc thông tin, quan sát Hình 6 trong
SGK trang 31, 32 và tìm hiểu cách lưu văn bản.
- Yêu cầu HS thực hiện:
HĐ của HS
- Lắng nghe và
đọc, quan sát
kênh hình
+ Tạo thư mục mang tên nhóm em_Lớp em trong ổ - HS tìm hiểu
đĩa E. Ví dụ: Nhóm 1_4A
- Nhóm đại diện thực hiện lưu
+ Nghiên cứu và lưu văn bản vào thư mục vừa tạo.
văn bản trên máy chủ
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương.
- HS nhận xét
- GV cho HS đọc thông tin, yêu cầu HS
- HS tìm hiểu
- Yêu cầu HS thực hiện: Nghiên cứu và thoát khỏi - Nhóm đại diện thực hiện
phần mềm soạn thảo.
thoát khỏi phần mềm trên
- GV kết luận, nhận xét, tuyên dương.
máy chủ
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- HS nhận xét
- HS đọc ghi nhớ
6. Luyện tập:
a. Bài tập (20 phút)
a) Mục tiêu: HS củng cố kiến thức về khởi động phần mềm soạn thảo văn bản, gõ
chữ Việt có dấu, lưu và thoát khỏi phần mềm.
b) Nội dung hoạt động: HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 32
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS câu hỏi 1, 2, 3/ SGK trang 32
d) Cách thức thực hiện:
HĐ của GV
- GV giao việc để HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3
HĐ của HS
- HS nhận nhiệm
+ Bài tập 1. HS làm việc cá nhân: Để kích hoạt phần vụ.
mềm Word, em nháy đúp vào biểu tượng nào? (C)
- HS lần lượt trả lời các câu
+Bài tập 2. HS thảo luận nhóm đôi: Khi thấy biểu hỏi 1, 2, 3
tượng
em cần chuyển sang chế độ gõ tiếng Việt, - HS nhận xét
em làm thế nào? (Em nháy vào biểu tượng
)
+ Bài tập 3. HS thảo luận nhóm đôi: Em hãy ghi cách
gõ phím để soạn được đoạn văn bản tiếng Việt theo
kiểu Telex:
- HS lắng nghe.
Giữ gìn vệ sinh thật tốt
Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm
( Giuwx ginf veej sinh thaatj toots
Khieem toons, thaatj thaf, dungx camr)
- GV nhận xét, tuyên dương.
DẶN DÒ
-HS đọc Em có biết
HS về xem lại bài và xem trước bài 8. Chèn hình ảnh,
sao chép, di chuyển, xóa văn bản
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Phó hiệu trưởng duyệt
Cụm trưởng duyệt
Giáo viên Tin học
Phan Thị Ngọc Mai
Võ Ái Vân
Nguyễn Thị Hương
 








Các ý kiến mới nhất