đề thi hk1 lịch sử và địa lí 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Bá Nhẩn
Ngày gửi: 14h:09' 07-06-2026
Dung lượng: 37.4 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Đặng Bá Nhẩn
Ngày gửi: 14h:09' 07-06-2026
Dung lượng: 37.4 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Tỉ lệ
Mức độ đánh giá
Nội
Chủ
TT
dung/đơn vị
đề/Chương
kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
1
CHƯƠNG Bài 1. Nước
1.
THẾ Nga và Liên
GIỚI
TỪ Xô từ năm
NĂM 1918 1918 đến năm
ĐẾN NĂM 1945
1945
Bài 2. Châu
Âu và nước
Mỹ từ năm
1918 đến năm
1945
Bài 3. Châu Á
từ năm 1918
đến năm 1945
Bài 4. Chiến
tranh thế giới
thứ hai (1939-
Tổng
Vận
dụng
Tự luận
“Đúng - Sai”
Biết
1
Hiểu Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiể Vận
u dụng
1
1
2,5
1
1
1
1
% điể
m
1
1
2.5
2,5
1
12,5
1945)
Bài 5. Phong
trào dân tộc
dân chủ những
năm
19181930
2
1
1
Bài 6. Họa
của
CHƯƠNG động
Ái
2.
VIỆT Nguyễn
NAM
TỪ Quốc và sự
NĂM 1918 thành lập Đảng
ĐẾN NĂM CSVN
1945
Tổng số câu
1
Bài 7. Phong
trào cách mạng
VN thời kì
1930-1939
Bài 8. Cách
mạng
tháng
8/1945
2,5
1
1
1
1
4
10
1
2
1
1
1
15
2,5
5
3
1
Tổng số điểm
1,5
2,0
1,5
2,0
1,5
1,5
5
Tỉ lệ %
15
20
15
2,0
1,5
1,5
50
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
Tỉ lệ
Mức độ đánh giá
Nội
Chủ
TT
dung/đơn vị
đề/Chương
kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
1
Bài 1. Dân cư
và dân tộc,
lượng
CHƯƠNG chất
1. ĐỊA LÍ cuộc sống
DÂN
CƯ Bài 2. Phân bố
VIỆT NAM dân cư và các
loại hình quần
cư
2
CHƯƠNG Bài 4. Nông
2. ĐỊA LÍ nghiệp,
lâm
CÁC
nghiệp, thủy
NGÀNH
sản
KINH
TẾ
Bài 6. Công
VIỆT NAM
nghiệp
Tổng số câu
Tổng số điểm
Hiểu
1
1
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
“Đúng - Sai”
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
Vận
Biết Hiểu
dụng
dụng
1
2
1
1
1
4
2
1,5
1
1
2,0
1,5
12,5
1
1
5
1
1
12,5
1
1
1
1
1
5
3
1
2,0
1,5
1,5
1
1
% điể
m
20
5
Tỉ lệ %
15
20
15
2,0
1,5
1,5
50
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Chủ
Nội dung/đơn Yêu cầu cần
TT
đề/Chương vị kiến thức
đạt
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
1 CHƯƠNG 1. Bài 1. Nước Nhận biết
THẾ
GIỚI Nga và Liên
– Nêu được
TỪ
NĂM Xô từ năm
những
nét
1918
ĐẾN 1918 đến năm
chính
về
NĂM 1945 1945
nước
Nga
trước
khi
Liên Xô được
thành lập.
– Trình bày
được những
thành tựu của
công
cuộc
xây dựng chủ
nghĩa xã hội
ở Liên Xô
1
Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
“Đúng - Sai”
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
(1921-1941).
Nhận biết
– Trình bày
được những
nét chính về
phong
trào
cách mạng và
sự thành lập
Quốc tế Cộng
sản; đại suy
thoái kinh tế
Bài 2. Châu 1929 – 1933;
Âu và nước sự hình thành
nghĩa
Mỹ từ năm chủ
1918 đến năm phát xít ở
châu Âu.
1945
1
Thông hiểu
– Mô tả được
tình
hình
chính trị và
sự phát triển
kinh tế của
nước
Mỹ
giữa hai cuộc
chiến tranh
thế giới.
Bài 3. Châu Á Nhận biết
từ năm 1918
1
– Nêu được
những
nét
chính về tình
đến năm 1945 hình châu Á
từ năm 1918
đến
năm
1945.
Nhận biết
– Trình bày
được nguyên
nhân và diễn
biến chủ yếu
của
Chiến
Bài 4. Chiến tranh thế giới
tranh thế giới thứ hai.
1
thứ hai (1939- Thông hiểu
1945)
- Nêu được
nguyên nhân
thắng lợi, ý
nghĩa lịch sử
của
Chiến
tranh thế giới
thứ hai.
2 CHƯƠNG 2. Bài 5. Phong Nhận biết
VIỆT NAM trào dân tộc
Biết mô tả
TỪ
NĂM dân chủ những
được những
1918
ĐẾN năm
1918nét chính của
NĂM 1945 1930
1
1
phong
trào
dân tộc dân
chủ
những
năm 1918 –
1930.
Vận dụng
– Đánh giá
Bài 6. Họa được vai trò
động
của của Nguyễn
Nguyễn
Ái Ái
Quốc
Quốc và sự trong
quá
thành lập Đảng trình thành
CSVN
lập
Đảng
1
Cộng
sản
Việt Nam.
Thông hiểu
– Mô tả được
những
nét
Bài 7. Phong chủ yếu của
trào cách mạng phong
trào
VN thời kì cách
mạng
1930-1939
giai
đoạn
1930 – 1931
và 1936 –
1939.
Bài 8. Cách Nhận biết
mạng
tháng
– Nêu được
8/1945
1
1
tình hình Việt
Nam
dưới
ách thống trị
của Pháp –
Nhật Bản.
– Trình
bày
được diễn
biến chính
của
Cách
mạng tháng
Tám
năm
1945 và sự
ra đời của
nước Việt
Nam
Dân
chủ
Cộng
hoà.
Tổng số câu
4
2
1
1
1
Tổng số điểm
1,5
2,0
1,5
Tỉ lệ %
15
20
15
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Nội dung
Chủ
TT
Yêu cầu cần đạt
đề/Chương /đơn vị kiến
thức
Nhiều lựa chọn
Biết
1
CHƯƠNG
Bài 1. Dân cư Nhận biết
1. ĐỊA LÍ
và dân tộc, – Trình bày được
DÂN CƯ
chất
lượng đặc điểm phân bố
VIỆT
các dân tộc Việt
cuộc sống
NAM
Nam.
Bài 2. Phân Nhận biết
bố dân cư và – Trình bày được
các loại hình đặc điểm phân bố
quần cư
các dân tộc Việt
Nam.
Thông hiểu
– Phân tích được
sự thay đổi cơ
cấu tuổi và giới
tính của dân cư.
– Trình bày được
sự khác biệt giữa
Hiểu
1
1
Vận
dụng
“Đúng - Sai”
Biết
1
1
Tự luận
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
quần cư thành thị
và quần cư nông
thôn.
– Phân tích được
vấn đề việc làm ở
địa phương.
2
CHƯƠNG Bài 4. Nông Nhận biết
2. ĐỊA LÍ nghiệp, lâm – Trình bày được
CÁC
nghiệp, thủy sự phát triển và
NGÀNH sản
phân bố nông,
KINH TẾ
lâm, thuỷ sản.
VIỆT
Thông hiểu
NAM
– Phân tích được
một trong các
nhân tố chính ảnh
hưởng đến sự
phát triển và
phân bố nông
nghiệp (các nhân
tố tự nhiên: địa
hình, đất đai, khí
hậu, nước, sinh
vật; các nhân tố
kt-xh: dân cư và
nguồn lao động,
thị trường, chính
sách, công nghệ,
vốn đầu tư).
– Phân tích được
1
1
đặc điểm phân bố
tài nguyên rừng
và nguồn lợi thuỷ
sản.
– Trình bày được
ý nghĩa của việc
phát triển nông
nghiệp xanh.
Bài 6. Công Nhận biết
nghiệp
– Trình bày được
sự phát triển và
phân bố của một
trong các ngành
công nghiệp chủ
yếu: (theo QĐ
27)
– Xác định được
trên bản đồ các
trung tâm công
nghiệp chính.
Thông hiểu
– Phân tích được
vai trò của một
trong các nhân tố
quan trọng ảnh
hưởng đến sự
phát triển và
phân bố công
nghiệp: vị trí địa
1
1
1
lí, tài nguyên
thiên nhiên, dân
cư và nguồn lao
động, chính sách,
khoa học-công
nghệ, thị trường,
vốn
đầu
tư,
nguồn
nguyên
liệu.
Vận dụng
– Giải thích được
tại sao cần phát
triển công nghiệp
xanh.
Tổng số câu
4
2
1
1
1
Tổng số điểm
1,5
2,0
1,5
Tỉ lệ %
15
20
15
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Tỉ lệ
Mức độ đánh giá
Nội
Chủ
TT
dung/đơn vị
đề/Chương
kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
1
CHƯƠNG Bài 1. Nước
1.
THẾ Nga và Liên
GIỚI
TỪ Xô từ năm
NĂM 1918 1918 đến năm
ĐẾN NĂM 1945
1945
Bài 2. Châu
Âu và nước
Mỹ từ năm
1918 đến năm
1945
Bài 3. Châu Á
từ năm 1918
đến năm 1945
Bài 4. Chiến
tranh thế giới
thứ hai (1939-
Tổng
Vận
dụng
Tự luận
“Đúng - Sai”
Biết
1
Hiểu Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiể Vận
u dụng
1
1
2,5
1
1
1
1
% điể
m
1
1
2.5
2,5
1
12,5
1945)
Bài 5. Phong
trào dân tộc
dân chủ những
năm
19181930
2
1
1
Bài 6. Họa
của
CHƯƠNG động
Ái
2.
VIỆT Nguyễn
NAM
TỪ Quốc và sự
NĂM 1918 thành lập Đảng
ĐẾN NĂM CSVN
1945
Tổng số câu
1
Bài 7. Phong
trào cách mạng
VN thời kì
1930-1939
Bài 8. Cách
mạng
tháng
8/1945
2,5
1
1
1
1
4
10
1
2
1
1
1
15
2,5
5
3
1
Tổng số điểm
1,5
2,0
1,5
2,0
1,5
1,5
5
Tỉ lệ %
15
20
15
2,0
1,5
1,5
50
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
Tỉ lệ
Mức độ đánh giá
Nội
Chủ
TT
dung/đơn vị
đề/Chương
kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
1
Bài 1. Dân cư
và dân tộc,
lượng
CHƯƠNG chất
1. ĐỊA LÍ cuộc sống
DÂN
CƯ Bài 2. Phân bố
VIỆT NAM dân cư và các
loại hình quần
cư
2
CHƯƠNG Bài 4. Nông
2. ĐỊA LÍ nghiệp,
lâm
CÁC
nghiệp, thủy
NGÀNH
sản
KINH
TẾ
Bài 6. Công
VIỆT NAM
nghiệp
Tổng số câu
Tổng số điểm
Hiểu
1
1
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
“Đúng - Sai”
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
Vận
Biết Hiểu
dụng
dụng
1
2
1
1
1
4
2
1,5
1
1
2,0
1,5
12,5
1
1
5
1
1
12,5
1
1
1
1
1
5
3
1
2,0
1,5
1,5
1
1
% điể
m
20
5
Tỉ lệ %
15
20
15
2,0
1,5
1,5
50
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Chủ
Nội dung/đơn Yêu cầu cần
TT
đề/Chương vị kiến thức
đạt
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
1 CHƯƠNG 1. Bài 1. Nước Nhận biết
THẾ
GIỚI Nga và Liên
– Nêu được
TỪ
NĂM Xô từ năm
những
nét
1918
ĐẾN 1918 đến năm
chính
về
NĂM 1945 1945
nước
Nga
trước
khi
Liên Xô được
thành lập.
– Trình bày
được những
thành tựu của
công
cuộc
xây dựng chủ
nghĩa xã hội
ở Liên Xô
1
Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
“Đúng - Sai”
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
(1921-1941).
Nhận biết
– Trình bày
được những
nét chính về
phong
trào
cách mạng và
sự thành lập
Quốc tế Cộng
sản; đại suy
thoái kinh tế
Bài 2. Châu 1929 – 1933;
Âu và nước sự hình thành
nghĩa
Mỹ từ năm chủ
1918 đến năm phát xít ở
châu Âu.
1945
1
Thông hiểu
– Mô tả được
tình
hình
chính trị và
sự phát triển
kinh tế của
nước
Mỹ
giữa hai cuộc
chiến tranh
thế giới.
Bài 3. Châu Á Nhận biết
từ năm 1918
1
– Nêu được
những
nét
chính về tình
đến năm 1945 hình châu Á
từ năm 1918
đến
năm
1945.
Nhận biết
– Trình bày
được nguyên
nhân và diễn
biến chủ yếu
của
Chiến
Bài 4. Chiến tranh thế giới
tranh thế giới thứ hai.
1
thứ hai (1939- Thông hiểu
1945)
- Nêu được
nguyên nhân
thắng lợi, ý
nghĩa lịch sử
của
Chiến
tranh thế giới
thứ hai.
2 CHƯƠNG 2. Bài 5. Phong Nhận biết
VIỆT NAM trào dân tộc
Biết mô tả
TỪ
NĂM dân chủ những
được những
1918
ĐẾN năm
1918nét chính của
NĂM 1945 1930
1
1
phong
trào
dân tộc dân
chủ
những
năm 1918 –
1930.
Vận dụng
– Đánh giá
Bài 6. Họa được vai trò
động
của của Nguyễn
Nguyễn
Ái Ái
Quốc
Quốc và sự trong
quá
thành lập Đảng trình thành
CSVN
lập
Đảng
1
Cộng
sản
Việt Nam.
Thông hiểu
– Mô tả được
những
nét
Bài 7. Phong chủ yếu của
trào cách mạng phong
trào
VN thời kì cách
mạng
1930-1939
giai
đoạn
1930 – 1931
và 1936 –
1939.
Bài 8. Cách Nhận biết
mạng
tháng
– Nêu được
8/1945
1
1
tình hình Việt
Nam
dưới
ách thống trị
của Pháp –
Nhật Bản.
– Trình
bày
được diễn
biến chính
của
Cách
mạng tháng
Tám
năm
1945 và sự
ra đời của
nước Việt
Nam
Dân
chủ
Cộng
hoà.
Tổng số câu
4
2
1
1
1
Tổng số điểm
1,5
2,0
1,5
Tỉ lệ %
15
20
15
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Nội dung
Chủ
TT
Yêu cầu cần đạt
đề/Chương /đơn vị kiến
thức
Nhiều lựa chọn
Biết
1
CHƯƠNG
Bài 1. Dân cư Nhận biết
1. ĐỊA LÍ
và dân tộc, – Trình bày được
DÂN CƯ
chất
lượng đặc điểm phân bố
VIỆT
các dân tộc Việt
cuộc sống
NAM
Nam.
Bài 2. Phân Nhận biết
bố dân cư và – Trình bày được
các loại hình đặc điểm phân bố
quần cư
các dân tộc Việt
Nam.
Thông hiểu
– Phân tích được
sự thay đổi cơ
cấu tuổi và giới
tính của dân cư.
– Trình bày được
sự khác biệt giữa
Hiểu
1
1
Vận
dụng
“Đúng - Sai”
Biết
1
1
Tự luận
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
quần cư thành thị
và quần cư nông
thôn.
– Phân tích được
vấn đề việc làm ở
địa phương.
2
CHƯƠNG Bài 4. Nông Nhận biết
2. ĐỊA LÍ nghiệp, lâm – Trình bày được
CÁC
nghiệp, thủy sự phát triển và
NGÀNH sản
phân bố nông,
KINH TẾ
lâm, thuỷ sản.
VIỆT
Thông hiểu
NAM
– Phân tích được
một trong các
nhân tố chính ảnh
hưởng đến sự
phát triển và
phân bố nông
nghiệp (các nhân
tố tự nhiên: địa
hình, đất đai, khí
hậu, nước, sinh
vật; các nhân tố
kt-xh: dân cư và
nguồn lao động,
thị trường, chính
sách, công nghệ,
vốn đầu tư).
– Phân tích được
1
1
đặc điểm phân bố
tài nguyên rừng
và nguồn lợi thuỷ
sản.
– Trình bày được
ý nghĩa của việc
phát triển nông
nghiệp xanh.
Bài 6. Công Nhận biết
nghiệp
– Trình bày được
sự phát triển và
phân bố của một
trong các ngành
công nghiệp chủ
yếu: (theo QĐ
27)
– Xác định được
trên bản đồ các
trung tâm công
nghiệp chính.
Thông hiểu
– Phân tích được
vai trò của một
trong các nhân tố
quan trọng ảnh
hưởng đến sự
phát triển và
phân bố công
nghiệp: vị trí địa
1
1
1
lí, tài nguyên
thiên nhiên, dân
cư và nguồn lao
động, chính sách,
khoa học-công
nghệ, thị trường,
vốn
đầu
tư,
nguồn
nguyên
liệu.
Vận dụng
– Giải thích được
tại sao cần phát
triển công nghiệp
xanh.
Tổng số câu
4
2
1
1
1
Tổng số điểm
1,5
2,0
1,5
Tỉ lệ %
15
20
15
 









Các ý kiến mới nhất