Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI GIỮA HK2 TIN HỌC 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thiện
Ngày gửi: 11h:02' 05-10-2026
Dung lượng: 40.4 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO — TRƯỜNG THCS TÂN HÒA

MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2026 - 2027 | MÔN: TIN HỌC — LỚP 8

(Hệ thống tích hợp 100% Khung Năng lực số Thông tư 02 vả Khung Giáo dục AI Quyết định 2422)

I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (LỚP 8)
Mô hình kiểm tra định kỳ được xây dựng theo hình thức liên hợp, bám sát cấu trúc của tệp mẫu và hướng dẫn
Công văn 7991/BGDĐT-GDTrH: Phần I: Trắc nghiệm khách quan (20 câu — 5.0đ, mỗi câu 0.25đ), Phần II:
Đúng/Sai (2 câu — 2.0đ, làm đúng hoàn toàn 1 câu được 1.0đ, đúng 1, 2, 3 ý bất kỳ được 0.25đ mỗi ý), Phần
III: Tự luận (2 câu — 3.0đ, mỗi câu 1.5đ).
Chủ đề / Đơn
vị kiến thức

Nhận biết
(TNKQ)

Thông hiểu
(TNKQ)

Tích hợp
(TNKQ)

Đúng / Sai (2
câu)

Tự luận (2
câu)

Tổng câu /
điểm số

Chủ đề 4. Ứng
dụng tin học:
Bài 9a. Tạo
đầu trang,
chân trang
cho văn bản
(Mã hóa: NLS
3.1.TC2a,
5.2.TC2b)

4 câu
(C1, C2, C3,
C4)
1.0 đ

—

—

1 câu
(C21 — a, b)
0.5 đ

0.5 câu
(C23 — Ý 1)
0.75 đ

5.5 câu
2.25 đ

Bài 10a. Định
dạng nâng cao
cho trang chiếu
(Mã hóa: NLS
3.1.TC2b,
3.2.TC2a)

2 câu
(C5, C6)
0.5 đ

2 câu
(C7, C8)
0.5 đ

—

1 câu
(C21 — c, d)
0.5 đ

—

5 câu
1.5 đ

Bài 11a. Sử
dụng bản mẫu
tạo bài trình
chiếu
(Mã hóa: NLS
3.1.TC2a,
3.2.TC2a)

2 câu
(C9, C12)
0.5 đ

2 câu
(C10, C11)
0.5 đ

—

0.5 câu
(C22 — a, b)
0.5 đ

0.5 câu
(C23 — Ý 2)
0.75 đ

5 câu
2.25 đ

Chủ đề 5. Giải
quyết vấn đề
với Scratch:
Bài 12. Từ
thuật toán đến
chương trình
(Mã hóa: NLS
3.4.TC2a,

2 câu
(C13, C14)
0.5 đ

2 câu
(C15, C16)
0.5 đ

—

0.5 câu
(C22 — c, d)
0.5 đ

0.5 câu
(C24 — Ý a)
0.75 đ

5 câu
2.25 đ

Hồ sơ khảo sát chất lượng giữa học kỳ II — THCS Tân Hòa
5.3.TC2a)
Tích hợp
Năng lực số &
AI học đường:
Khai báo,
Kiểm chứng
và Trách
nhiệm giải
trình
(Mã hóa: NLS
3.3.TC2a, AI
8.A1.2,
8.A3.3)

—

—

4 câu
(C17, C18,
C19, C20)
1.0 đ

—

0.5 câu
(C24 — Ý b)
0.75 đ

4.5 câu
1.75 đ

TỔNG CỘNG

10 câu
2.5 đ
(25%)

6 câu
1.5 đ
(15%)

4 câu
1.0 đ
(10%)

2 câu
2.0 đ
(20%)

2 câu
3.0 đ
(30%)

24 câu
10.0 đ
(100%)

II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỂ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Nội dung / Đơn vị
Bài 9a. Tạo đầu trang, chân
trang

Bài 10a. Định dạng nâng cao
trang chiếu

Bài 11a. Sử dụng bản mẫu
chuyên nghiệp

Yêu cầu cần đạt cốt lõi

Mã NLS / AI tích hợp

- Biết cách tạo đầu trang
(Header), chân trang
(Footer), số trang tự động
trong văn bản.
- Hiểu mục đích sử dụng các
thông tin lặp lại ở lề đầu và
lề chân trang.
- Vận dụng chọn đặt căn lề
in chuẩn quy định.

NLS 3.1.TC2a — Chỉ ra
được cách tạo và chỉnh sửa
nội dung số.

- Chọn đặt dải màu nóng,
màu lạnh, màu trung tính hài
hòa trực quan.
- Căn chỉnh độ tương phản
màu sắc chữ và màu nền để
slide rõ ràng, dễ đọc.
- Chèn đầu trang, chân trang,
đánh số trang slide và biết
cách ẩn ở slide tiêu đề.

NLS 3.1.TC2b — Thể hiện
bản thân qua việc tạo ra nội
dung số.

- Áp dụng và tùy biến cấu
trúc bản mẫu (.potx) trong
slide.
- Thiết lập siêu liên kết
(hyperlink) trỏ chính xác đến
video đa phương tiện bên

NLS 3.1.TC2a — Nhận diện
bản mẫu cấu trúc số.

NLS 5.2.TC2b — Lựa chọn
giải pháp công nghệ.

NLS 3.2.TC2a — Thảo luận
cách tinh chỉnh dải màu trực
quan.

NLS 3.2.TC2a — Tích hợp
nội dung số độc đáo.

Môn Tin học Lớp 8 — Trang 2

Hình thức & Số câu
- TNKQ Nhận biết: 4 câu
(C1, C2, C3, C4) [1.0đ]
- Đúng/Sai Thông hiểu: 1
câu (C21a,b) [0.5đ]
- Tự luận Vận dụng: 0.5 câu
(C23 Ý 1) [0.75đ]

- TNKQ Nhận biết: 2 câu
(C5, C6) [0.5đ]
- TNKQ Thông hiểu: 2 câu
(C7, C8) [0.5đ]
- Đúng/Sai Thông hiểu: 1
câu (C21c,d) [0.5đ]

- TNKQ Nhận biết: 2 câu
(C9, C12) [0.5đ]
- TNKQ Thông hiểu: 2 câu
(C10, C11) [0.5đ]
- Đúng/Sai Thông hiểu: 0.5
câu (C22a,b) [0.5đ]

Hồ sơ khảo sát chất lượng giữa học kỳ II — THCS Tân Hòa

Bài 12. Từ thuật toán đến
chương trình

Tích hợp Đạo đức số &
Trách nhiệm AI

ngoài.
- Sử dụng không gian lưu trữ
trực tuyến OneDrive/Google
Drive cộng tác thiết kế.

NLS 2.4.TC2a — Lập kế
hoạch hợp tác nhóm.

- Tự luận Vận dụng: 0.5 câu
(C23 Ý 2) [0.75đ]

- Hiểu chương trình là bản
mô tả thuật toán để máy tính
tự động thi hành.
- Nhận biết đuôi tệp tin dự
án Scratch (.sb3).
- Thể hiện được cấu trúc
tuần tự, lặp để vẽ đa giác
hình học trực quan.

NLS 3.4.TC2a — Liệt kê
hướng dẫn cho một hệ thống
máy tính.

- TNKQ Nhận biết: 2 câu
(C13, C14) [0.5đ]
- TNKQ Thông hiểu: 2 câu
(C15, C16) [0.5đ]
- Đúng/Sai Thông hiểu: 0.5
câu (C22c,d) [0.5đ]
- Tự luận Vận dụng: 0.5 câu
(C24 Ý a) [0.75đ]

- Nhận diện rủi ro thuật toán
ảo giác (GenAI
Hallucination) sinh thông
tin/code sai lệch.
- Thực hiện quy trình đối
chiếu kiểm chứng chéo
thông tin bằng SGK chính
thống.
- Cam kết liêm chính kỉ
nguyên số: tự chạy thử và gỡ
lỗi kĩ thuật.

NLS 3.3.TC2a — Thảo luận
luật sở hữu trí tuệ, bản
quyền mạng.

NLS 5.3.TC2a — Sử dụng
sáng tạo Scratch giải bài
toán hình học.

AI 8.A1.2 — Phản biện rủi
ro thuật toán ảo giác AI.
AI 8.A3.3 — Trách nhiệm
giải trình học thuật.

Môn Tin học Lớp 8 — Trang 3

- TNKQ Thông hiểu: 4 câu
(C17, C18, C19, C20) [1.0đ]
- Tự luận Vận dụng cao: 0.5
câu (C24 Ý b) [0.75đ]
 
Gửi ý kiến