Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 8. PHỤ LỤC 1(TÍCH HỢP NLS,AI)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Vương
Ngày gửi: 11h:17' 16-08-2026
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS AN LỘC B
TỔ: TOÁN - TIN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN: TIN HỌC - KHỐI LỚP 8
NĂM HỌC: 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 6 lớp; số HS……….; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 5; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 5; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 5; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt:0
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm, thực hành
Bài 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 17, ôn tập cuối học kỳ 2

1

Máy tính

42

2

Ti vi

1

4. Phòng học bộ môn (phòng máy tính)
STT
Tên phòng
1

Phòng tin học

Số lượng
1

Phạm vi và nội dung sử dụng
Học sinh sử dụng thực hành trong tiết học thực hành.

1

Ghi chú

Ghi chú

II. Kế hoạch dạy học:
1. Phân phối chương trình:
a. Khối 8:
STT

Bài học

Lí
thuyết

Thực
hành

Yêu cầu cần đạt

Năng lực
số

Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng
1

Bài 1. Lược sử công cụ tính
toán

-

2

Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển của máy tính.
Nếu được ví dụ cho thấy sự phát triển máy tính đã đem đến những
thay đổi lớn lao cho xã hội loài người.

5.1.TC2a

Chủ đề 2. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
6

Bài 2. Thông tin trong môi
trường số

-

2

-

7

Bài 3. Thực hành: Khai thác
thông tin số

2

-

Nếu được các đặc điểm của thông tin số: đa dạng, được thu thập ngày
càng nhanh và nhiều, được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi nhiều
tổ chức và cá nhân, có tính bản quyền, có độ tin cậy rất khác nhau, có
các công cụ tìm kiếm, chuyển đổi, tiền và xử lý hiệu quả.
Trình bày được tầm quan trọng của việc biết khai thác các nguồn
thông tin đáng tin cậy, nêu được ví dụ minh họa.

1.2.TC2a
1.2.TC2b
1.1.TC2b
6.1.TC2b

Chủ động tìm kiếm được thông tin để thực hiện nhiệm vụ (thông qua
bài tập cụ thể).
Đánh giá được lợi ích của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề.
Nêu được ví dụ minh họa.
Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lý và trao đổi thông tin trong môi
trường số. Nêu được ví dụ minh họa.

1.1.TC2a
1.1.TC2b
1.2.TC2a

Chủ đề 3. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
9

Bài 4. Đạo đức và văn hoá
trong sử dụng công nghệ kĩ
thuật số.

1

Nhận biết và giải thích được một số biểu hiện vi phạm đạo đức và pháp
luật, biểu hiện thiếu văn hóa khi sử dụng công nghệ kỹ thuật số. Ví dụ:
thu âm, quay phim, chụp ảnh khi không được phép, dùng các sản phẩm
văn hóa vi phạm bản quyền….
Bảo đảm được các sản phẩm số do bản thân tạo ra thể hiện được đạo đức,
2

2.5.TC2a
2.5.TC2b
3.3.TC2a
6.2.TC2c

tính văn hóa và không vi phạm pháp luật.
Chủ đề 4. Ứng dụng tin học
10

Bài 5. Sử dụng bảng tính giải
quyết bài toán thực tế.

1

1

Bài 6. Sắp xếp và lọc dữ liệu

1

1

Bài 7. Trực quan hoá dữ liệu

1

1

11

Bài 8a. Làm việc với danh
sách dạng liệt kê và hình ảnh
trong văn bản

1

1

12

Bài 9a. Tạo đầu trang, chân
trang cho văn bản

1

1

13

Bài 10a. Định dạng nâng cao
cho trang chiếu

1

1

14

Bài 11a. Sử dụng bản mẫu tạo
bài trình chiếu

1

1

-

Giải thích được sự khác nhau giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt
đối của một ô tính.
- Giải thích được sự thay đổi địa chỉ tương đối trong công thức khi sao
chép công thức.
- Sao chép được dữ liệu từ cá tệp văn bản, trang trình chiếu sang trang
tính.
- Sử dụng được phần mềm bản tính trợ giúp giải quyết bài toán thực tế.
- Thực hiện được các thao tác lọc và sắp xếp dữ liệu.
- Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng các chức năng đó
của phần mềm bảng tính.
- Thực hiện được các thao tác tạo biểu đồ.
- Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng các chức năng đó
của phần mềm bảng tính.
Sử dụng được phần mềm soạn thảo:
- Thực hiện được các thao tác: chèn thêm, xóa bỏ, co giãn hình ảnh, vẽ
hình đồ họa trong văn bản, tạo danh sách dạng liệt kê.
- Tạo được một số sản phẩm là văn bản có tính thẩm mỹ phục vụ nhu
cầu thực tế.

5.2.TC2b
5.3.TC2a
6.1.TC2a

Sử dụng được phần mềm soạn thảo:
- Thực hiện được các thao tác: đánh số trang, thêm đầu trang và chân
trang.
Sử dụng được phần mềm trình chiếu:
- Chọn đặt được màu sắc cỡ chữ hài hòa và hợp lý với nội dung.
- Thực hiện được thao tác đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang.
Sử dụng được phần mềm trình chiếu:
- Sử dụng được các bản mẫu (Template).
- Đưa được vào trang chiếu đường dẫn đến video hay tài liệu khác.
- Tạo được các sản phẩm số phục vụ học tập, giao lưu và trao đổi thông

3.1.TC2a
5.2.TC2b

3

1.3.TC2a
1.3.TC2b
5.2.TC2b
3.1.TC2a
3.2.TC2a
5.2.TC2a
3.1.TC2a
3.2.TC2a
5.2.TC2b
6.1.TC2b

3.1.TC2b
3.2.TC2a
3.1.TC2a
3.2.TC2a
2.4.TC2a

15

tin.
Chủ đề 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

6.1.TC2b

Bài 12. Từ thuật toán đến
chương trình

3.4.TC2a
5.3.TC2a
6.1.TC2d

1

1

-

Bài 13. Biểu diễn dữ liệu

1

1

-

Bài 14. Cấu trúc điều khiển

1

1

-

2

-

Bài 15. Gỡ lỗi

Mô tả được kịch bản đơn giản dưới dạng thuật toán và tạo được một
chương trình đơn giản.
Hiểu được chương trình là dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện
một thuật toán.
Nêu được khái niệm hằng, biến, kiểu dữ liệu, biểu thức và sử dụng
được các khái niệm này ở các chương trình đơn giản trong môi trường
lập trình trực quan.
Thể hiện được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp ở chương trình trong
môi trường lập trình trực quan.
Chạy thử, tìm lỗi và sửa được lỗi cho chương trình.

3.4.TC2a
5.1.TC2a
5.1.TC2a
5.1.TC2b
5.3.TC2a

Nêu được một số nghề nghiệp và ứng dụng tin học sẽ làm tăng hiệu
quả công việc.
Nếu được tên một số nghề thuộc lĩnh vực tin học và một số nghề liên
quan đến ứng dụng tin học.
Nhận thức và trình bày được vấn đề bình đẳng giới trong việc sử dụng
máy tính và ứng dụng tin học, nêu được ví dụ minh họa.

5.4.TC2a
2.3.TC2b
6.2.TC2c

Chủ đề 6. Hướng nghiệp với tin học
Bài 16. Tin học với nghề
nghiệp

2

-

2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ:
a. Khối 8:
Bài kiểm tra,
đánh giá

Thời gian

3.4.TC2a

Thời điểm

Yêu cầu cần đạt
4

Hình thức

Giữa Học kỳ 1

45 phút

Tuần 9

Đáp ứng YCCĐ kiến thức đến hết tuần 8

Viết/Thực hành

Cuối Học kỳ 1

45 phút

Tuần 17

Đáp ứng YCCĐ kiến thức đến hết tuần 16

Viết/Thực hành

Giữa Học kỳ 2

45 phút

Tuần 26

Đáp ứng YCCĐ kiến thức đến hết tuần 25

Viết/Thực hành

Cuối Học kỳ 2

45 phút

Tuần 33

Đáp ứng YCCĐ kiến thức đến hết tuần 32

Viết/Thực hành

III. CÁC NỘI DUNG KHÁC: Giúp đỡ học sinh chưa đạt về năng lực:
a) Mục đích:
 Giúp học sinh chưa đạt về năng lực được ôn tập củng cố những kiến thức cơ bản để có cơ sở tiếp thu bài mới tốt hơn, nâng
cao kết quả học tập.
 Nâng cao chất lượng dạy và học.
b) Chỉ tiêu: 100% học sinh xếp loại đạt trở lên
c) Giải pháp thực hiện:
 GV tổ tham gia phụ đạo thêm cho học sinh yếu ngay từ đầu năm thực hiện trong các tiết học và theo kế hoạch phụ đạo của
nhà trường (nếu có). Theo dõi kết quả học tập của các em từ đó có nhiều biện pháp thích hợp để giúp học sinh học tốt hơn.
 Tổ chức dạy những kiến thức cơ bản trong nội dung chương trình sách giáo khoa, đảm bảo chuẩn kiến thức
 kỹ năng theo chủ đề bám sát để giúp học sinh nắm được kiến thức chắc chắn.
 Liên hệ thường xuyên với phụ huynh để tìm biện pháp giải quyết; đôn đốc học sinh đi đều và đi đủ.
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN

An Lộc, ngày 21 tháng 08 năm 2026
HIỆU TRƯỞNG

5
 
Gửi ý kiến