Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề luyện tập TA3 - Đề 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhàn
Ngày gửi: 10h:07' 12-10-2015
Dung lượng: 14.7 KB
Số lượt tải: 374
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 9
Exercise 1: Hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất
How ………….are you?
Are B. is C. am D. I
What ………………these? They are crayons.
Am B. is C. are D. my
What is this? …………………a desk.
I’m B. it’s C. you’re D. they’re
How are you? I’m fine, …………………….
Thanks B. thank C. thanks you D. name
Come ………………….
Thanks B. here C. the D. out
How many …………………..? two tables.
Tables B. book C. pen D. pencils
How many books? One …………………..
Notebook B. table C. desk D. book
How many teachers? ……………………..teachers
On B. a C. an D. two
……………….. are you? I’m fine, thanks.
How B. how many C. how old D. what
Dịch sang tiếng anh “ có bao nhiêu chiếc bút màu? Có 10 chiếc”
How many crayon? Ten crayon. C. how many crayons? Ten crayons.
How many crayon? Ten crayons D. how many crayons? Ten crayons.
Exercise 2: chọn đáp án đúng
What ……….. her name? (am, is, are)
There’re …………..beds in the bedroom (a, an, two)
This is …………… living room (my, this, I )
How old ………………? He’s 10 years old (are you, he is, is he)
There are 2 ………….. in the room. (bed, chairs, table)
They …………. big. (am, is, are)
What’s ………… name? I’m Nam. (your, you, my)
This is my school. ………….is nice. (they, it, he)
The man is …………… father. (I, she, her)
This is my father. ……….. name is Hung. (his, her, my)


Exercise 3: điền từ vào chỗ chấm
Bedroom, chairs, TV, small, house
This is my (1)………………….. This is the living room. There is a (2)…………………………. And there is a table in this room. There are four (3)…………………………………… this is my (4)………………………………. It is (5)……………….
Exercise 4: sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
Is / the / that / bathroom.
……………………………………………………………………………………………....
There / a / is / in / lamp / room / the.
………………………………………………………………………………………………
Your / what / father’s name / is?
………………………………………………………………………………………………
Old / years / he / 9 / is.
………………………………………………………………………………………………
Bed / my / small / is.
………………………………………………………………………………………………

 
Gửi ý kiến