Đề luyện tập TA3 - Đề 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhàn
Ngày gửi: 10h:03' 12-10-2015
Dung lượng: 16.2 KB
Số lượt tải: 351
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhàn
Ngày gửi: 10h:03' 12-10-2015
Dung lượng: 16.2 KB
Số lượt tải: 351
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 4
Exercise 1: hãy khoanh tròn một đáp án đúng nhất
“isn’t” là viết tắt của những từ nào dưới đây?
I is B. I am C. it is D. is not
“It’s” là viết tắt của từ nào dưới đây?
It is B. I am C. it am D. it an
……………………. This a book?
It B. I C. what D. is
Yes, it ………………..
Is B. it C. not D. isn’t
Is this a ruler? ………………………..
No, it is B. no, isn’t C. no, it isn’t D. no, it not
Is this …………… pencil?
An B. a C. the D. the
Is this a chair? …………………………………..
Yes, it isn’t B. yes, it not C. yes, it is D. yes, isn’t
Từ “chair” nghĩa là gì?
Cái cặp sách B. cái thước kẻ C. cái bút chì D. cái ghế
Từ “pencil” nghĩa là gì?
Cái bút chì B. cái bàn C. con mèo D. quyển sách
Từ “pencil case” nghĩa là gì?
Cái gọt bút chì B. cái hộp bút C. cái thước kẻ D. cái cặp sách
Exercise 2: hãy khoanh tròn một đáp án đúng nhất
…………………! My name is Lisa
Name B. goodbye C. hi D. what
What’s your name? …………………………….
I am is Lisa B. I name is Lisa C. my name Lisa D. my name is Lisa
Is this a desk? …………………………………
Yes, it is B. yes, it is not C. no, it is D. not it’s is not
I …………………….. football.
Name B. is C. am D. like
Trong bảng chữ cái tiếng anh có bao nhiêu chữ cái?
29 B. 27 C. 24 D. 26
Từ nào sau đây nghĩa là “nó”?
Name B. what C. it D. I
Từ nào sau đây nghĩa là “của tớ”?
Name B. your C. its D. I
Từ nào sau đây nghĩa là “vâng”?
No B. not C. yes D. like
Từ nào sau đây nghĩa là “thích”
English B. like C. what D. live
Từ nào sau đây nghĩa là “tiếng anh”?
Pencil B. listen C. English D. like
Exercise 1: hãy khoanh tròn một đáp án đúng nhất
“isn’t” là viết tắt của những từ nào dưới đây?
I is B. I am C. it is D. is not
“It’s” là viết tắt của từ nào dưới đây?
It is B. I am C. it am D. it an
……………………. This a book?
It B. I C. what D. is
Yes, it ………………..
Is B. it C. not D. isn’t
Is this a ruler? ………………………..
No, it is B. no, isn’t C. no, it isn’t D. no, it not
Is this …………… pencil?
An B. a C. the D. the
Is this a chair? …………………………………..
Yes, it isn’t B. yes, it not C. yes, it is D. yes, isn’t
Từ “chair” nghĩa là gì?
Cái cặp sách B. cái thước kẻ C. cái bút chì D. cái ghế
Từ “pencil” nghĩa là gì?
Cái bút chì B. cái bàn C. con mèo D. quyển sách
Từ “pencil case” nghĩa là gì?
Cái gọt bút chì B. cái hộp bút C. cái thước kẻ D. cái cặp sách
Exercise 2: hãy khoanh tròn một đáp án đúng nhất
…………………! My name is Lisa
Name B. goodbye C. hi D. what
What’s your name? …………………………….
I am is Lisa B. I name is Lisa C. my name Lisa D. my name is Lisa
Is this a desk? …………………………………
Yes, it is B. yes, it is not C. no, it is D. not it’s is not
I …………………….. football.
Name B. is C. am D. like
Trong bảng chữ cái tiếng anh có bao nhiêu chữ cái?
29 B. 27 C. 24 D. 26
Từ nào sau đây nghĩa là “nó”?
Name B. what C. it D. I
Từ nào sau đây nghĩa là “của tớ”?
Name B. your C. its D. I
Từ nào sau đây nghĩa là “vâng”?
No B. not C. yes D. like
Từ nào sau đây nghĩa là “thích”
English B. like C. what D. live
Từ nào sau đây nghĩa là “tiếng anh”?
Pencil B. listen C. English D. like
 









Các ý kiến mới nhất