Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề luyện tập TA3 - Đề 30

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhàn
Ngày gửi: 22h:04' 03-11-2015
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 433
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 30
Exercise 1: Khoanh tròn từ không cùng loại với những từ còn lại
A. four B. eight C. meet D. nine
A. he B. mother C. father D. brother
A. classroom B. bedroom C. kitchen D. living room
A. up B. stand C. in D. on
She B. he C. you D. it
A. Alan B. Peter C. hi D. Linda
A. book B. teacher C. eraser D. ruler
How B. good night C. what D. where
A. my B. we C. she D. they
A. speak B. small C. close D. stand
Exercise 2: Chọn đáp án đúng nhất
May I come ………..?
In B. on C. up D. out
…………..is this? This is my pencil box?
Who B. how C. what D. where
How many ……….are there?
Books B. book C. a book D. 2 books
…………..is that? That is my father.
What B. who C. how D. where
How ………are you?
Old B. many C. fine D. the
This ……….my new school.
Am B. is C. are D. what
………….up, please.
Sit B. stand C. speak D. point
No, it ………….
Are not B. is not C. am not D. it is
……………is your name?
How B. may C. what D. who
……….am Alan.
She B. he C. I D. they

Exercise 3: Viết các số thứ tự sau bằng tiếng anh
1: ……………………………………… 2: …………………………………………
3: ……………………………………… 4: …………………………………………
5: ……………………………………… 9: …………………………………………
12: …………………………………… 15: …………………………………………
20: …………………………………… 25: ……………………………………………
Exercise 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
Nic_ to me_t you. 4. O_en you_ book, pl_ase.
Is your s_hool b_g? 5. T_is is my cl_ssro_m.
Goodb_e. see you l_ter.
Exercise 5: Nối câu
What is its name?
Yes, it is

Hi. I’m Mai
Sure

Good morning
Good morning, peter

Is your pen big?
It’s Hien Nam school

May I go out?
Hello. I’m Linda


 
Gửi ý kiến