Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề luyện tập TA3 - Đề 23

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhàn
Ngày gửi: 09h:58' 12-10-2015
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 23
Exercise 1: khoanh tròn đáp án đúng
Trong các từ “ book ,ruler, Linda, pen” từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại
Book B. Linda C. ruler D. pen
Câu “ this is my school” có nghĩa tiếng Việt là
Đây là phòng học của mình C. trường học của mình rất to.
Đây là thư viện của trường mình D. đây là trường học của mình
Từ còn thiếu trong câu “ stand ……………. Please”
Up B. down C. it D. not
Để giới thiệu trường của mình em nói là
My school is school Hien Nam C. My school is Hien Nam school
School my is Hien Nam D. my school Hien Nam
Trong các từ “ pen, eraser, book, ruler” từ nào có nghĩa là “cái bút”
Pen B. eraser C. ruler D. book
Bạn Mai gặp Lili vào lúc 8 giờ sang bạn chào Lili là
Good morning, Lili C. she is Lili
Good morning, Mai D. Lili, sit down, please
Em sẽ đáp lại “ is your school big?” bằng câu
Yes, it isn’t. B. no, it is not C. no, it is D. yes, is it
Lỗi sai trong câu “ she are my friend” là
She B. are C. my D. friend
Trong các từ sau từ vào viết đúng chính tả
Smal B. smlla C. small D. smoll
Khi muốn xin phép ra ngoài em nói như thế nào?
Stand up, please C. who’s she?
May I go out? D. may I come in?
Exercise 2: sắp xếp lại các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh
Name / what / it / is?
…………………………………………………………………………………..
Is / my / friend / he.
…………………………………………………………………………………..
Classroom / is / my / this.
…………………………………………………………………………………..

School / is / my / big.
…………………………………………………………………………………..
Linda / is / she.
…………………………………………………………………………………..
Exercise 3: điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại
Peter: ………………………., Lili. How are you?
Lili: hello, Peter. I’m fine. Thank you.
Peter: this is my new school. It is Hien Nam…………………….
Lili: ………………………it big?
Peter: …………………….., it is.
Lili: and who is this?
Peter: he is my friend. ………………….. is Nam.
 
Gửi ý kiến