Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề luyện tập TA3 - Đề 13

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhàn
Ngày gửi: 21h:36' 12-09-2015
Dung lượng: 16.5 KB
Số lượt tải: 289
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 13
Exercise 1: Điềntừcònthiếuvàochỗtrống
_ell_ , Alan 4. W_at’s _ _urnam_?
H_wa_e _ou? 5. I’m _ _, tha_ _ you.
S _ _ you l_ _er.
Exercise 2: Chọntừkhácvớinhữngtừcònlại
A. Hello B. How C. What
A. Nice B. Fine C. I
A. Are B. You C. Am
Meet B. See C. me
Thanks B. goodbye C. Bye
Exercise 3: Chọnđápánđúng
Hi! I’m Peter.
I’m fine, thank you. B. Goodbye C. Hello, I’m Linda
What is your name?
My name is Nga B. Nice to meet you. C. See you later.
How are you?
Fine, thanks B. Bye, see you later. C. My name is Lili
Nice to meet you.
I am Quang. B. Nice to meet you, too C. See you later.
Goodbye, Minh.
Bye. See you later. B. Nice to meet you C. hi. My name is Li
Exercise 4: Điềntừcònthiếuvàođoạnhộithoại
A: Hi, Linda. ______are you? 2. A: What’s your_______?
B: I’m fine, _______you. And you? B: I’m Hoa. What’s your ______?
A: ___________, thanks. A: _________ name is Thuy.
 
Gửi ý kiến