Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề luyện tập TA3 - Đề 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhàn
Ngày gửi: 21h:32' 12-09-2015
Dung lượng: 15.4 KB
Số lượt tải: 339
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 11
Exercise 1: Tìm từ khác loại so với các từ còn lại
A. Alan B. Hi C. Mai
A. Fine B. how C. what
A. Are B. you C. am
A. she B. My C. He
A. his B. her C. you
Exercise 2: Đọc và nối câu
I am A. you?
How are B. Mai.
This is C. is Peter
My name D. my friend
Nice to E. meet you.
Exercise 3: Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm
Hello. (1)………………. name is Hung. (2) ……………………. is your name?
Hi, Hung. My name is Phong. This is Mai. (3)…………is my (4) ………………..
Hi, Mai.
Exercise 4: Sắp xếp những từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh
Mai/ she / is.
………………………………………………………………………………………
Is / friend / he / my.
………………………………………………………………………………………
My / is / friend / Lili.
………………………………………………………………………………………
Too / Linda / friend / my / is.
………………………………………………………………………………………
My / this / is / school.
………………………………………………………………………………………
Book / is / a / this?
………………………………………………………………………………………
Please / open / book / your.
………………………………………………………………………………………

Later / see / you.
………………………………………………………………………………………
Your / close / book.
………………………………………………………………………………………
Be / please / quiet.
………………………………………………………………………………………
Desk / is / a / this?
s………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến