Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Minh
Ngày gửi: 14h:04' 30-12-2023
Dung lượng: 35.7 KB
Số lượt tải: 285
Số lượt thích: 0 người
m

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6( Phân môn Địa)

TRƯỜNG TH&THCS VĨNH LẠC

TT

1

2

3

Chương
/
Chủ đề

TRÁI
ĐẤT HÀNH
TINH
CỦA
HỆ
MẶT
TRỜI
30% 1,5 đ
CẤU
TẠO
CỦA
TRÁI
ĐẤT.
VỎ
TRÁI
ĐẤT
45% 2,25 đ
KHÍ
HẬU

BIẾN
ĐỔI
KHÍ
HẬU
25% 1,25 đ

Tỉ lệ %

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

- Vị trí của Trái
Đất trong hệ Mặt
Trời
- Hình dạng, kích
thước Trái Đất
- Chuyển động của
Trái Đất và hệ quả
địa lí
- Cấu tạo của Trái Đất
– Các mảng kiến tạo
– Hiện tượng động
đất, núi lửa và sức
phá hoại của các tai
biến thiên nhiên này
– Quá trình nội sinh
và ngoại sinh. Hiện
tượng tạo núi
– Các dạng địa hình
chính
– Khoáng sản
– Các tầng khí
quyển. Thành phần
không khí
– Các khối khí.
Khí áp và gió
– Nhiệt độ và
mưa. Thời tiết, khí
hậu
– Sự biến đổi khí
hậu và biện pháp
ứng phó.

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết

Thông hiểu

TN
KQ

TNK
Q

T
L

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Vận dụng cao
TNKQ

Tổng
% điểm

TL
15%
1,5 điểm

2TN
*

1T
L

22,5%
2,25
điểm
3TN
*

1T
L

12,5%
1,25
điểm
3TN
*

8 câu
TNKQ
20%

1TL

1 câu TL
15%

1 câu TL
10%

1câu TL
5%

11 câu
5đ=50%

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ( PHÂN MÔN ĐỊA) - LỚP 6

TT

1

Chương/
Chủ đề

TRÁI
ĐẤT –
HÀNH
TINH
CỦA HỆ
MẶT
TRỜI
30%=1,5
đ

2
CẤU
TẠO
CỦA
TRÁI
ĐẤT. VỎ
TRÁI
ĐẤT(6
tiết)
45%
=2,25đ
KHÍ HẬU
VÀ BIẾN
ĐỔI KHÍ
HẬU
25% - 1,25
đ

Nội dung
/Đơn vị kiến
thức

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức

Mức độ đánh giá

- Vị trí của
Trái Đất trong
hệ Mặt Trời
- Hình dạng,
kích
thước
Trái Đất
Chuyển
động của Trái
Đất và hệ quả
địa lí

Nhận biết
- Xác định được vị trí của Trái
Đất trong hệ Mặt Trời.
-Mô tả được hình dạng, kích
thước Trái Đất.
- Mô tả được chuyển động của
Trái Đất: quanh trục.
Vận dụng
– Mô tả được sự lệch hướng
chuyển động của vật thể theo
chiều kinh tuyến. (có SGK nên
chuyển NB)
– So sánh được giờ của hai địa
điểm trên Trái Đất.

– Cấu tạo của
Trái Đất
– Các mảng
kiến tạo
– Hiện tượng
động đất, núi
lửa và sức phá
hoại của các
tai biến thiên
nhiên này
– Quá trình
nội sinh và
ngoại sinh.
Hiện tượng
tạo núi
– Các dạng
địa hình chính
– Khoáng sản

Nhận biết
– Trình bày được cấu tạo của
Trái Đất gồm ba lớp.
– Trình bày được hiện tượng
động đất, núi lửa
– Kể được tên một số loại
khoáng sản.
Thông hiểu
– Nêu được nguyên nhân của
hiện tượng động đất và núi lửa.
– Phân biệt được quá trình nội
sinh và ngoại sinh: Khái niệm,
nguyên nhân, biểu hiện, kết quả.
– Trình bày được tác động đồng
thời của quá trình nội sinh và
ngoại sinh trong hiện tượng tạo
núi.
Nhận biết
– Mô tả được các tầng khí quyển,
đặc điểm chính của tầng đối lưu
và tầng bình lưu;
– Kể được tên và nêu được đặc
điểm về nhiệt độ, độ ẩm của một
số khối khí.

– Các tầng khí
quyển. Thành
phần không
khí
– Các khối
khí. Khí áp và
gió

Nhận
biết

Thôn
g hiểu

Vận
dụng

Vận
dụn
g
cao

Tổng
điểm
%

15%
1,5 đ

2TN*
(0,5đ)
1TL*
(1.0đ)

3TN
(0,75đ)

22,5%
2,25đ

1TL*
(1.5đ)

3TN*
(0,75đ)

12,5%
1,25đ

3

– Nhiệt độ và
mưa.
Thời
tiết, khí hậu
– Sự biến đổi
khí hậu và
biện pháp ứng
phó.

Tổng
Tỉ lệ %

– Trình bày được sự phân bố các
đai khí áp và các loại gió thổi
thường xuyên trên Trái Đất.
– Trình bày được sự thay đổi
nhiệt độ bề mặt Trái Đất theo vĩ
độ.
– Mô tả được hiện tượng hình thành
mây, mưa.
Vận dụng cao
– Phân tích được biểu đồ nhiệt
độ, lượng mưa; xác định được
đặc điểm về nhiệt độ và lượng
mưa của một số địa điểm trên
bản đồ khí hậu thế giới.
– Trình bày được một số biện
pháp phòng tránh thiên tai và ứng
phó với biến đổi khí hậu.
8 câu
2,0đ
2,0

1 câu
1,5đ
1,5

1 câu
1,0đ
1,0

1TL
*
(0.5đ
)
1
11 câu
câu
5,0đ
0,5đ
50%
0,5

TRƯỜNG TH&THCS VĨNH LẠC
Họ và tên………………………..
Lớp 6A…

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 –2024
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6( Phân môn Địa)
Thời gian làm bài:45 phút

I. TRẮC NGHIỆM ( 2,0 điểm)
Em hãy khoanh vào 1 chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. ( mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1. Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau?
   A. 24 giờ
B. 21 giờ
C. 23 giờ
D. 22 giờ
Câu 2. Trái Đất có những chuyển động chính nào sau đây?
A. Tự quay quanh trục và quay xung quanh các hành tinh khác.
B. Chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời và các hành tinh khác.
C. Tự quay quanh trục và chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời.
D. Tự quay quanh trục và chuyển động hình elíp xung quanh Mặt Trời.
Câu 3. Khi hai mảng tách xa nhau sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A. Các dãy núi cao, núi lửa và bão hình thành. B. Động đất, núi lửa và lũ lụt xảy ra nhiều nơi.
C. Bão lũ, mắc ma phun trào diễn ra diện rộng.
D. Mắc ma trào lên và tạo ra các dãy núi ngầm.
Câu 4. Nội lực tạo ra hiện tượng nào sau đây?
A. Động đất, núi lửa. B. Sóng thần, xoáy nước. C. Lũ lụt, sạt lở đất.
D. Phong hóa, xâm thực.
Câu 5. Nhật Bản nằm ở vành đai lửa nào?
A. Đại Tây Dương. B. Thái Bình Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Câu 6. Đồng bằng có độ cao tuyệt đối thường dưới
A. 400m.
B. 500m.
C. 200m.
D. 300m.
Câu 7. Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là
A. Khí nitơ.
B. Khí cacbonic.
C. Oxi.
D. Hơi nước.
Câu 8. Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?
A. Áp kế.
B. Nhiệt kế.
C. Vũ kế.
D. Ẩm kế.
II. TỰ LUẬN ( 3,0 điểm)
Câu 9: ( 1,0 điểm) Tại sao lại có sự khác nhau về thời gian mùa ở hai nửa cầu?
Câu 10: ( 1,5 điểm) So sánh sự khác nhau giữa quá trình nội sinh và ngoại sinh?
Câu 11: ( 0,5 điểm) Tại sao tầng Ôzôn phải được bảo vệ?
DUYỆT ĐỀ KIỂM TRA

Vĩnh Lạc, ngày 22 tháng 12 năm 2023

Người ra đề

Tổ chuyên môn

Hiệu trưởng

Nguyễn Thị Hồng Minh

Đinh Minh Huyền

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6( Phân môn Địa)
NĂM HỌC: 2023- 2024
I. TRẮC NGHIỆM:( 2.0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 đ
Câu
Đáp án

1
A

2
C

3
D

4
A

5
B

6
C

7
A

8
B

II. TỰ LUẬN: ( 3,0 điểm)
Câu

Nội dung
Câu 1 Thời gian mùa ở hai nửa cầu có sự khác nhau vì:
( 1.0đ) - Khi chuyển động trên quỹ đạo trục Trái Đất bao giờ cũng có độ nghiêng không
đổi nên lúc nửa cầu bắc, lúc nửa cầu nam ngả về phía Mặt Trời sinh ra các mùa:
+ Nửa cầu hướng về phía Mặt Trời nhận được nhiều ánh sáng là mùa nóng.
+ Nửa cầu chếch xa mặt trời nhận được ít ánh sáng là mùa lạnh.
- Các mùa đối lập nhau ở 2 nửa cầu trong một năm: Một năm có 4 mùa: Xuân,
Hạ, Thu, Đông.
Câu 2  
Quá trình nội sinh
Quá trình ngoại sinh

( 1.5 đ)

Nơi xảy
ra

Nội sinh là các quá trình
xảy ra trong lòng Trái Đất.

Ngoại sinh là các quá trình xảy ra ở
bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất.

Điểm
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ

0,5đ

Tác động Quá trình nội sinh làm di Quá trình ngoại sinh có xu hưởng phá
chuyển các mảng kiến
vỡ, san bằng các địa hình do nội sinh
tạo, nên ép các lớp đất đá, tạo nên, đồng thời cũng tạo ra các
1,0đ
làm cho chúng bị uốn
dạng địa hình mới.
nếp, đứt gãy hoặc đầy vật
chất nóng chày ở dưới sâu
ra ngoài mặt đất tạo thành
núi lửa, động đất,...
Sự khác nhau giữa quá trình nội sinh và ngoại sinh:
Câu 3 Tầng Ôzôn phải được bảo vệ vì: Khi tầng ôzôn bị thủng, một lượng lớn tia 0,5đ
(0.5đ) tử ngoại sẽ chiếu thẳng trực tiếp xuống Trái Đất gây nên các bệnh ung thư
da cho con người, làm mất khả năng miễn dịch của thực vật, làm các sinh
vật ở biển bị tổn thương và chết dần.
 
Gửi ý kiến