Tìm kiếm Giáo án
Đề KT GK 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: stam
Người gửi: Trịnh Thị Hòa
Ngày gửi: 16h:09' 05-06-2024
Dung lượng: 46.3 KB
Số lượt tải: 94
Nguồn: stam
Người gửi: Trịnh Thị Hòa
Ngày gửi: 16h:09' 05-06-2024
Dung lượng: 46.3 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
Đề kiểm tra giữa kì 1 KHTN 8 Kết nối tri thức - Đề 1
Đề kiểm tra giữa kì 1 KHTN 8
I.Trắc nghiệm: (6 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào
sau đây?
A. Phễu lọc.
B. Ống đong có mỏ.
C. Ống nghiệm.
D. Ống hút nhỏ giọt.
Câu 2: Thiết bị cung cấp điện là
A. pin 1,5 V
B. ampe kế.
C. vôn kế.
D. công tắc.
Câu 3: Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí?
A. Gỗ cháy thành than.
B. Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen.
C. Cơm bị ôi thiu.
D. Hòa tan đường ăn vào nước.
Câu 4: Dấu hiệu nhận ra có chất mới tạo thành là
A. sự thay đổi về màu sắc.
B. xuất hiện chất khí.
C. xuất hiện kết tủa.
D. cả 3 dấu hiệu trên.
Câu 5: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
A. Phản ứng nung đá vôi.
B. Phản ứng đốt cháy cồn.
C. Phản ứng đốt cháy than.
D. Phản ứng đốt cháy khí hydrogen.
Câu 6: Công thức tính khối lượng mol?
A. m/n (g/mol).
B. m.n (g).
C. n/m (mol/g).
D. (m.n)/2 (mol)
Câu 7: Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế
nào?
A. Khác nhau.
B. Bằng nhau.
C. Thay đổi tuần hoàn.
D. Chưa xác định được.
Câu 8: Có thể thu khí N2 bằng cách nào
A. Đặt đứng bình.
B. Đặt úp bình.
C. Đặt ngang bình.
D. Cách nào cũng được.
Câu 9: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
A. số mol chất tan trong một lít dung dịch
B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.
D. số gam chất tan có trong dung dịch.
Câu 10: Hòa tan 50 gam muối ăn (sodium chloride: NaCl) vào nước thu được
dung dịch có nồng độ 20%. Khối lượng dung dịch muối ăn pha chế được là
A. 250 gam.
B. 200 gam.
C. 300 gam.
D. 350 gam.
Câu 11: Kí hiệu nồng độ mol là
A. CM.
B. CM.
C. MC.
D. MC
Câu 12: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản
ứng.
C. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham
gia phản ứng.
Câu 13: Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau:
Sulfur + khí oxygen → sulfur dioxide
Nếu đốt cháy 48 gam sulfur và thu được 96 gam sulfur dioxide thì khối lượng
oxygen đã tham gia vào phản ứng là:
A. 40 gam .
B. 44 gam.
C. 48 gam.
D. 52 gam.
Câu 14: Cho phương trình hóa học : N2 + 3H2 → 2NH3. Tỉ lệ mol của các chất
N2 :H2: NH3 lần lượt là
A. 1:2:3.
B. 2:3:1.
C. 1:3:2.
D. 2:1:3.
Câu 15: Khi tính toán theo phương trình hóa học, cần thực hiện mấy bước cơ bản?
A. 1 bước.
B. 2 bước.
C. 3 bước.
D. 4 bước.
Câu 16: Cho phản ứng hóa học sau: 2
Số mol H2SO4 phản ứng hết với 6 mol Al là
A. 6 mol.
B. 9 mol.
C. 3 mol.
D. 5 mol.
Câu 17. Tốc độ phản ứng là đại lương đặc trưng cho
A. thời gian phản ứng
B. khối lượng chất đã tham gia phản ứng
C.sự nhanh chậm của phản ứng hóa học
D. thể tích chất đã tham gia phản ứng
Câu 18. Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra
chậm nhất.
A. Al + dd NaOH ở 25oC .
B. Al + dd NaOH ở 30o
C.Al + dd NaOH ở 40oC.
D. Al + dd NaOH ở 50oC.
Câu 19: Than (carbon) cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không
khí. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng đốt cháy than?
A.Nồng độ.
B. Không khí.
C. Vật liệu.
D. Hóa chất.
Câu 20: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các
màu sau đây?
A. Xanh.
B.Đỏ.
C. Tím.
D. Vàng.
Câu 21: Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất
thuộc loại axit là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 22: Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các
màu sau đây?
A.Đỏ.
B. Xanh.
C. Tím.
D. Vàng
Câu 23: Thang pH được dùng để:
A. biểu thị độ acid của dung dịch.
B. biểu thị độ base của dung dịch
C.biểu thị độ acid, base của dung dịch.
D. biểu thị độ mặn của dung dịch
Câu 24. Để nhận biết dd KOH và dung dịch Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là
A. phenolphtalein.
B. quỳ tím.
C. dung dịch H2SO4.
D. dung dịch HCl.
II. Tự luận: 4 điểm
Câu 25: (1,0 điểm) Hòa tan 20 gam KNO3 vào 180 gam nước thu được dung dịch
KNO3. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KNO3 thu được.
Câu 26: (2,0 điểm)Khi cho 6,5g kim loại Zn phản ứng với dung dịch axit sunfuric
loãng như sau:
Zn+ H2SO4 →ZnSO4 + H2.
Tính khối lượng muối ZnSO4 thu được sau phản ứng.
Câu 27: ( 1điểm) Xác định khối lượng mol của khí A biết tỉ khối của khí A so với
khí B là 1,8 và khối lượng mol của khí B là 30.
------------------------------ Hết ------------------------
Đáp án đề kiểm tra giữa kì 1 KHTN 8
Xem thêm đáp án giải chi tiết trong file tải về
Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 KHTN 8
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 môn Khoa học tự nhiên,
lớp 8
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: bài 9 Base
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 60% trắc
nghiệm, 40% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 6,0 điểm, (gồm 24 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 6
câu, vận dụng 6 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 4,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 1,5 điểm; Vận dụng:
0,5 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung từ đầu học kì tới kết thúc chương II.
Chủ đề,
bài
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự
Tổng số
Thông
hiểu
Trắc Tự
Vận dụng
Trắc Tự
Vận dụng câu
Trắc Tự
Trắc
luậ nghi luậ nghiệ luậ nghi luậ nghi
1
Điểm
cao
n
ệm
n
m
n
ệm
n
ệm
2
3
4
5
6
7
8
9
Tự
luận
10
Trắc
số
nghi
ệm
11
12
1. Sử dụng
một số hóa
chất, thiết
bị cơ bản
trong
phòng thí
1
1
(0,25
(0,25
đ)
đ)
2
0,5
(0,5đ)
nghiệm (3
tiết)
2. Phản
ứng hóa
học (3 tiết)
1
(1,5đ)
1
1
3
(0,25
(0,25
(0,75 0,75
đ)
đ)
đ)
3. Mol và tỉ
2
khối chất
(0,5đ)
khí (4 tiết)
4. Dung
dịch và
2
nồng dộ
(0,5đ)
dung dịch (
1
1
1
3
(0,25
(1,0
(1,0 (0,75 1,75
đ)
đ)
đ)
đ)
3
1
1
1
(1,5
(0,25
(1,5 (0,75 2,25
đ)
đ)
đ)
đ)
1
1
3
4 tiết)
5, Định luật
bảo toàn
khối lượng
và phương
trình hóa
1
1
(0,25
(0,5 (0,25
(0,5 (0,75 1
đ)
đ)
đ)
đ)
đ)
học (3 tiết )
6, Tính
1
1
1
1
phương
(1
(0,25
(0,25
(0,25
trình hóa
đ)
đ)
đ)
đ)
1
1
1
3
(0,25
(0,25
(0,25
(0,75 0,75
đ)
đ)
đ)
đ)
theo
1
(1 đ)
3
(0,75 1,75
đ)
học (3 tiết)
7, Tốc độ
phản ứng
và xúc tác
(4 tiết)
1
1
tiết)
(0,25
(0,25
đ)
đ)
9, Base –
2
8, Acid ( 3
Thang pH
(4 tiết)
(0,5đ)
2
0,5
(0,5đ)
1
3
(0,25
(0,75 0,75
đ)
đ)
Số câu/ số
ý
Điểm số
Tổng số
điểm
1
12
1
1,0 3,0
6
1,5 1,5
1
6
0,5 1,5
4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm
1
0
4
16
10,00
1,0 0
4,0
6,0
10
1,0 điểm
10 điểm
10
điểm
b) Bản đặc tả
Số câu Câu
hỏi
Nội dung
Mức
độ
hỏi
TL TN
Yêu cầu cần đạt
(S (Số TL TN
ố câu
ý) )
- Nhận biết được các thiết bị điện trong
môn Khoa học tự nhiên 8 và trình bày
Nhậ được cách sử dụng điện an toàn.
n
biết - Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an
1
C2
1
C3
môn Khoa học tự nhiên 8).
hóa chất, thiết bị cơ
nghiệm (3 tiết
C1
toàn (chủ yếu những hoá chất trong
1. Sử dụng một số
bản trong phòng thí
1
Thô - Nhận biết được một số dụng cụ và hoá
ng chất sử dụng trong môn Khoa học tự
hiểu nhiên 8.
Vận
dụn
g
2. Phản ứng hóa
Nhậ
học (3 tiết)
n
biết
– Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí,
biến đổi hoá học.
– Nêu được khái niệm phản ứng hoá
học, chất đầu và sản phẩm.
– Nêu được sự sắp xếp khác nhau của
Thô các nguyên tử trong phân tử chất đầu
ng và sản phẩm – Chỉ ra được một số dấu
1
C4
hiểu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy
ra
– Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến
Vận
dụn
g
đổi hoá học. Đưa ra được ví dụ về sự
biến đổi vật lí và sự biến đổi hoá học.
C5
– Tiến hành được một số thí nghiệm về
sự biến đổi vật lí và biến đổi hoá học.
– Nêu được khái niệm về mol (nguyên
Nhậ tử, phân tử).
n
biết – Nêu được khái niệm thể tích mol của
C7,
2
8
chất khí ở áp suất 1 bar và 25 0 C.
– Tính được khối lượng mol (M); Chuyển
3. Mol và tỉ khối
chất khí (4 tiết)
Thô
ng
đổi được giữa số mol (n) và khối lượng
(m)
1
C6
hiểu – Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được
công thức tính tỉ khối của chất khí.
Vận
dụn
g
cao
4. Dung dịch và
Nhậ
nồng dộ dung
n
dịch ( 4 tiết)
biết
– So sánh được chất khí này nặng hay
nhẹ hơn chất khí khác dựa vào công
C
1
27
thức tính tỉ khối.
– Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng
đồng nhất của các chất đã tan trong
2
C9,
11
nhau.
– Nêu được định nghĩa độ tan của một
chất trong nước, nồng độ phần trăm,
nồng độ mol.
Thô
ng
hiểu
Vận
dụn
g
– Tính được độ tan, nồng độ phần trăm;
nồng độ mol theo công thức.
– Tiến hành được thí nghiệm pha một
dung dịch theo một nồng độ cho trước
C2
1
5
C1
1
0
– Phát biểu được định luật bảo toàn khối
lượng.
Nhậ – Nêu được khái niệm phương trình hoá
học và các bước lập phương trình hoá
n
5, Định luật bảo
– Trình bày được ý nghĩa của phương
phương trình hóa
trình hoá học.
học (3 tiết )
Vận
dụn
g
6, Tính theo
học (3 tiết)
2
biết học.
toàn khối lượng và
phương trình hóa
C1
1
– Lập được sơ đồ phản ứng hoá học
dạng chữ và phương trình hoá học
(dùng công thức hoá học) của một số
1 1
C2 C1
6
3
C
C1
phản ứng hoá học cụ thể.
– Nêu được khái niệm hiệu suất của
Nhậ phản ứng và tính được hiệu suất của
một phản ứng dựa vào lượng sản phẩm 1 1
n
biết thu được theo lí thuyết và lượng sản
phẩm thu được theo thực tế.
Thô
ng
– Viết được công thức hoá học của một
số chất và hợp chất đơn giản thông
1
26 4
C1
dụng.
hiểu – Tính được phần trăm (%) nguyên tố
trong hợp chất khi biết công thức hoá
6
học của hợp chất.
Vận Tính được lượng chất trong phương trình
dụn hóa học theo số mol, khối lượng hoặc
g
1
thể tích ở điều kiện 1 bar và 25 0 C.
C1
5
- Nêu được khái niệm về tốc độ phản
ứng (chỉ mức độ nhanh hay chậm của
phản ứng hoá học).
Nhậ – Tiến hành được thí nghiệm và quan sát
n
thực tiễn:
biết
1
7
+ Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc
độ phản ứng;
7, Tốc độ phản ứng
và xúc tác (4 tiết)
+ Nêu được khái niệm về chất xúc tác.
Thô – Hiểu được một số yếu tố ảnh hưởng
ng đến tốc độ phản ứng và nêu được một
1
hiểu số ứngdụng thực tế.
Vận
dụn
g
8, Acid ( 3 tiết)
C1
Nhậ
n
biết
+ So sánh được tốc độ một số phản ứng
hoá học;
– Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion
H+ )
– Tiến hành được thí nghiệm của
hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ
thị; phản ứng với kim loại),
1
1
C1
8
C1
9
C2
0
Giải thích được hiện tượng xảy ra trong
thí nghiệm (viết phương trình hoá học)
Vận và rút ra nhận xét về tính chất của acid.
dụn
– Trình bày được một số ứng dụng của
g
1
C2
1
một số acid thông dụng (HCl, H2SO4,
CH3COOH).
– Nêu được khái niệm base (tạo ra ion
OH– )
– Nêu được kiềm là các hydroxide tan
Nhậ
n
tốt trong nước.
– Tiến hành được thí nghiệm base là làm
C2
2
2,
23
biết đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với acid
tạo muối, nêu và giải thích được hiện
9, Base – Thang pH
tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết
(4 tiết)
phương trình hoá học) và rút ra nhận
xét về tính chất của base.
– Tra được bảng tính tan để biết một
Thô
ng
hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc
base không tan.
hiểu - Liên hệ được pH trong dạ dày, trong
1
C2
4
máu, trong nước mưa, đất.
Đề kiểm tra giữa kì 1 KHTN 8 Kết nối tri thức - Đề 2
Đề thi KHTN lớp 8 giữa kì 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (NB) Dụng cụ dưới đây gọi là gì?
A. Bình cầu
B. Cốc thủy tinh.
C. Ống đong.
D. Ống nghiệm.
Câu 2: (TH) Chọn đáp án đúng cho ý nghĩa của kí hiệu sau.
A. Cảnh báo khu vực hay có sét đánh
B. Nguy hiểm về điện
C. Khu vực có chất độc sinh học
D. Cảnh báo chất độc
Câu 3: (NB) Quá trình biến đổi hóa học là
A. quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo
thành chất mới.
B. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.
C. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất
mới.
D. quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.
Câu 4: (NB) Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về
A. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố.
B. số lượng các nguyên tố.
C. số lượng các phân tử.
D. liên kết giữa các nguyên tử.
Câu 5: (NB) Chọn từ còn thiếu vào chỗ trống:
“Trong một phản ứng hóa học, …(1) … khối lượng của các sản phẩm bằng …(2)…
khối lượng của các chất phản ứng.”
A. (1) tổng, (2) tích
B. (1) tích, (2) tổng
C. (1) tổng, (2) tổng
D. (1) tích, (2) tích
Câu 6: (TH) Số mol nguyên tử Zn tương ứng 3,0.1023 nguyên tử Zn là
A. 0,2 mol.
B. 0,3 mol.
C. 0,5 mol.
D. 0,6 mol
Câu 7: (NB) Acid là phân tử khi tan trong nước phân li ra
A. OH-.
B. H+.
C. Ca2+.
D. Cl-.
Câu 8: (NB) Dung dịch base làm phenolphthalein chuyển màu
A. xanh.
B. đỏ.
C. trắng.
D. vàng.
Câu 9: (NB) Độ dinh dưỡng của phân lân được tính theo
A. %K2
B. % P2O5.
C. % P.
D. % PO43-.
Câu 10: (NB) Điều kiện để 2 dung dịch muối có thể phản ứng với nhau là
A. có ít nhất 1 muối mới không tan hoặc ít tan.
B. có ít nhất một muối mới là chất khí
C. cả hai muối mới bắt buộc không tan hoặc ít tan.
D. các muối mới đều là muối tan.
Câu 11: (TH) Dãy nào sau đây chỉ toàn oxide acid
A. SO2, SO3, CaO, P2O5.
B. SO3, CaO, P2O5, CuO.
C. CaO, P2O5, CuO, CO2.
D. CO2, SO2, SO3, P2O5.
Câu 12: (TH) Tên gọi của P2O5 là
A. diphosphorus pentaoxide.
B. phosphorus oxide.
C. phosphorus dioxide.
D. pentaphosphorus dioxide.
Câu 13: (VD) Cho sơ đồ phản ứng:
Zn + ? → ZnCl2 + H2
Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là:
A. 5
B. 6
C. 3
D. 4
Câu 14: (VD) Cho 8,45g Zinc (Zn) tác dụng với 5,9496 lít chlorine (Cl2) ở điều kiện
chuẩn. Hỏi chất nào sau phản ứng còn dư?
A. Zn dư.
B. Cl2 dư.
C. Phản ứng không xảy ra.
D. Phản ứng vừa đủ, không có chất dư.
Câu 15 (VD): Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M.
Dung dịch thu được sau phản ứng
A. làm quỳ tím hoá xanh.
B. làm quỳ tím hoá đỏ.
C. phản ứng được với manessium giải phóng khí hydrogen.
D. không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 16 (VD): Một ruộng đất có pH <7, cần cải tạo ruộng này bằng cách
A. bón phân đạm.
B. bón phân lân.
C. bón phân kali.
D. bón vôi bột.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
(NB) Hãy nêu các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng.
Câu 2. (2 điểm)
1) (NB) Hãy cho biết các nguyên tố dinh dưỡng có trong phân đạm, phân lân,
phân kali, phân NPK.
2) (TH) Cho các oxide sau: CaO, CO2, CO.
Oxide nào có thể tác dụng được với HCl.
Oxide nào có thể tác dụng được với NaOH.
Viết phương trình hóa học và phân loại các oxide trên.
3) (VDC) Để hòa tan vừa hết 6,72 gam Fe phải dùng bao nhiêu ml hỗn hợp dung
dịch HCl 0,2M và H2SO4 0,5M?
Câu 3. (2,5 điểm)
(TH) Cho 13 gam zinc (Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được 27,2 gam
ZnCl2và 0,4 gam khí H2. Tính khối lượng của HCl đã phản ứng.
(VD) Biết tỉ khối của khí B so với oxygen là 0,5 và tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125. Xác
định khối lượng mol của khí A?
(VDC) Trộn 200 gam dung dịch CuCl2 15% với m gam dung dịch CuCl2 5,4% thì thu được dung
dịch có nồng độ 11,8%. Giá trị của m là bao nhiêu?
Đáp án đề thi KHTN lớp 8 giữa kì 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1. D
2. B
3. B
4. D
5. C
6. C
7. B
8. A
9. B
10. A
11. D
12. A
13. C
14. B
15. A
16. D
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Biểu điểm
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là
+ Nhiệt độ.
Câu 1
+ Nồng độ.
1đ
+ Diện tích bề mặt tiếp xúc.
+ Chất xúc tác.
Câu 2
a. Nguyên tố dinh dưỡng có trong
0,5đ
Phân đạm: Nitrogen.
1đ
Phân lân: Phosphorus.
0,5đ
Phân kali: Potassium.
Phân NPK: Nitrogen, phosphorus, photassium.
b.
+ Tác dụng được với HCl: CaO
PTHH: CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
+ Tác dụng được với NaOH: CO2
PTHH: SO3 + 2NaOH → Na2CO4 +H2O
→ CaO là oxide base; CO2 là oxide acid; CO là oxide trung
tính.
c. Số mol của Fe là:0,12 mol
Gọi thể tích dung dịch hỗn hợp axit cần dùng là V (lít)
Số mol của HCl là: 0,2V (mol)
Số mol của H2SO4 là: 0,5V (mol)
Phương trình phản ứng:
Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2
0,1V 0,2V (mol)
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
0,5V 0,5V (mol)
Suy ra số mol của Fe là:
nFe = 0,1V + 0,5V = 0,6V = 0,12 mol
Suy ra V = 0,2 lít = 200 ml.
Câu 3
a. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:
1đ
mZn + mHCl = +
1đ
→ 13(g) + mHCl = 27,2 (g) + 0,4(g)
→ mHCl = 27,2 (g) + 0,4(g) – 13(g)
→ mHCl = 14,6 (g)
b. Ta có
→ MB= 16 (g/mol)
Mặt khác,
→ MB= 34 (g/mol)
c. Khối lượng chất tan ở dung dịch (1) là:
m1= mdd(1).C% = 200.15%/100% = 30 (g)
Khối lượng chất tan ở dung dịch (2) là:
0,5đ
m2 = mdd(2).C% = m.5,4%/100% = 0,054m (g)
Khối lượng chất tan trong dung dịch sau khi trộn thu được là:
mct = m1+m2 = 30 + 0,054m
Khối lượng dung dịch mới thu được sau khi trộn là:
mdd = mdd1 + mdd2= 200 + m
Ta có nồng độ dung dịch mới thu được là:
C% =
→ m = 100 (g)
Ma trận đề thi giữa kì 1 môn KHTN 8
MỨC ĐỘ
CHỦ ĐỀ
Nhận biết
TN
MỞ ĐẦU
I. PHẢN ỨNG
HÓA HỌC
Thông
hiểu
TL
TN
Tổng số
Vận dụng
TL
TN
TL
1
1ý
1
3
1ý
1
1ý
2
4
1ý
2
1ý
2
8
2ý
4
2ý
4
1
2
2
1
2
1
1
TN
TL
Điểm
câu
VD cao
TN
số
TL
2
1ý
1
1ý
6
4ý
5
1ý
8
3ý
4
0
2ý
16
8ý
0
1
4
6
1ý
II. MỘT SỐ
HỢP CHẤT
THÔNG DỤNG
Tổng số câu
TN/TL
Điểm số
4 điểm
3 điểm
2 điểm
1 điểm
10
10 điểm
Tổng số điểm
10 điểm
40%
30%
20%
10%
10 %
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số ý TL/
Câu hỏi
Số câu hỏi TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
(số
(số ý)
MỞ ĐẦU
câu)
1
2
1
1
TL
TN
(số ý) (số câu)
- Nhận biết được một số
dụng cụ, hóa chất.
1. Sử dụng
một số
Nhận biết
hóa chất,
thiết bị cơ
- Nêu được quy tắc sử dụng
hóa chất an toàn.
C1a
C1
- Nhận biết được các thiết
bản trong
bị điện trong môn KHTN.
phòng thí
nghiệm
Thông hiểu
- Trình bày được cách sử
1
dụng điện an toàn.
PHẢN ỨNG HÓA HỌC
4
C2
6
- Nêu được khái niệm, đưa
ra được ví dụ minh họa và
phân biệt được biến đổi vật
1. Phản
ứng hóa
học
lý, biến đổi hóa học.
Nhận biết
2
- Nêu được khái niệm phản
ứng hóa học, chất đầu và
sản phẩm
- Nêu được sự sắp xếp khác
C3,4
nhau của các nguyên tử
trong phân tử chất đầu và
sản phẩm.
- Nêu được khái niệm về
phản ứng thu nhiệt, tỏa
nhiệt.
- Chỉ ra được một số dấu
Thông hiểu hiệu chứng tỏ có phản ứng
hóa học xảy ra.
- Tiến hành được một số thí
nghiệm về biến đổi vật lý
và biến đổi hóa học.
Vận dụng
- Ứng dụng phản ứng thu
nhiệt, tỏa nhiệt vào đời
sống.
- Nêu được khái niệm mol.
- Nêu được khái niệm tỉ
Nhận biết
2. Mol và tỉ
khối chất
khí
khối, viết được công thức
tính tỉ khối của chất khí.
- Nêu được khái niệm thể
tích mol của chất khí ở áp
suất 1 bar và 25oC.
- Tính được khối lượng mol
và chuyển đổi được giữa số
Thông hiểu mol và khối lượng.
- So sánh được chất khí này
nặng hay nhẹ hơn chất khí
1
C6
khác.
- Sử dụng được các công
thức để chuyển đổi giữa số
Vận dụng
mol và thể tích chất khí ở
điều kiện chuẩn: 1 bar và
25oC
- Nêu được dung dịch là
hỗn hợp đồng nhất cả các
chất đac tan trong nhau.
Nhận biết
- Nêu được định nghĩa độ
tan của một chất trong
nước, nồng độ %, nồng độ
mol.
3. Dung
dịch và
- Tính được độ tan, nồng độ
Thông hiểu %, nồng độ mol theo công
thức.
nồng độ
- Tiến hành được thí
Vận dụng
nghiệm pha một dung dịch
theo một nồng độ cho
trước.
- Tính được khối lượng dung
Vận dụng
dịch đã biết nồng độ dùng
cao
để pha dung dịch mới với
1
C3c
nồng độ khác.
4. Định
luật bảo
toàn khối
- Phát biểu được định luật
Nhận biết
bảo toàn khối lượng.
- Áp dụng định luật bảo
1
1
C3a
C5
toàn khối lượng và phương
trình hóa học để tìm khối
lượng chất chưa biết.
- Nêu được khái niệm
phương trình hóa học và
các bước lập phương trình
lượng và
hóa học.
phương
trình hóa
học
Thông hiểu
- Trình bày được ý nghĩa
của phương trình hóa học.
- Lập được sơ đồ phản ứng
Vận dụng
hóa học dạng chữ và
phương trình hóa học của
1
C13
1
C14
một số phản ứng cụ thể.
- Nêu được khái niệm, công
Nhân biết
thức tính của hiệu suất
phản ứng
- Tính đươc chất lượng
5. Tính
theo
phương trình hóa học theo
Thông hiểu số mol, khối lượng hoặc thể
tích ở điều kiện 1 bar và
phương
25oC.
trình hóa
học
- Tính được hiệu suất một
phản ứng dựa vào lượng
Vận dụng
sản phẩm thu được theo lý
thuyết và lượng sản phẩm
thu được theo thực tế.
- Nêu được khái niệm về
tốc độ phản ứng
Nhận biết
- Trình bày được một số
1
C1
yếu tố ảnh hưởng đến tốc
độ phản ứng và nêu được
một số ứng dụng. thực tế.
6. Tốc độ
phản ứng
- So sánh được tốc độ của
và chất
một số phản ứng hóa học
xúc tác
- Trình bày được các yếu tố
Thông hiểu làm thay đổi tốc độ phản
ứng
- Nhận biết được các loại
chất xúc tác.
MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG
3
8
- Nêu được khái niệm acid
(tạo ra ion H+)
Nhận biết
- Nêu được các tính chất
1
C7
1
C15
hóa học của acid.
- Giải thích được các hiện
7. Acid
Thông hiểu tượng xảy ra trong thí
nghiệm với dung dịch acid.
-Trình bày và ứng dụng một
Vận dụng
số acid thông dụng vào đời
sống.
- Tính được chất còn dư sau
phản ứng trung hòa.
- Tính được thể tích hỗn
Vận dụng
hợp dung dịch acid cần
cao
dùng để hòa tan một khối
1
C2c
lượng kim loại cho trước.
- Nêu được khái niệm base,
kiềm là các ion tan tốt
trong nước.
Nhận biết
1
C8
1
C16
- Dung dịch base làm đổi
màu các chất chỉ thị như
quỳ tím, phenolphtalein.
- Giải thích được các thí
nghiệm tính chất hóa học
của base.
8. Base.
Thang pH Thông hiểu - Sử dụng bảng tính tan để
phân biệt hydroxide thuộc
loại kiềm hoặc base không
tan.
- Liên hệ được pH trong dạ
dày, máu, trong nước mưa,
Vận dụng
đất.
- Vận dụng tính chất của
base vào trong thực tiễn.
9. Oxide
Nhận biết
- Nêu được khái niệm oxide
và phân loại được các oxide
theo khả năng phản ứng
với acid/base.
- Viết được phương trình
Thông hiểu hóa học tạo oxide từ kim
1
2
C2b
C11,12
loại/ phi kim với oxygen.
- Nêu và giải thích được các
Vận dụng
hiện tượng xảy ra trong thí
nghiệm về tính chất hóa
học của oxide
- Nêu được khái niệm về
muối, đọc được tên một số
loại muối thông dụng.
Nhận biết
1
C10
- Trình bày được một số
phương pháp điều chế
10. Muối
muối.
- Trình bày và giải thích
Thông hiểu
được hiện hượng hóa học
về tính chất hóa học của
muối.
- Trình bày được vai trò của
các loại phân bón đối với
cây trồng.
Nhận biết
- Nêu được thành phần và
11. Phân
tác dụng cơ bản của một số
bón hóa
lọa phân bón hóa học đối
học
với cây trồng.
Thông hiểu - Trình bày được ảnh hưởng
của việc sử dụng phân bón
hóa học đến môi trường và
con người.
1
1
C2b
C9
- Đề xuất được các biện
Vận dụng
pháp giảm thiểu ô nhiễm
của phân bón.
Đề kiểm tra giữa kì 1 KHTN 8
I.Trắc nghiệm: (6 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào
sau đây?
A. Phễu lọc.
B. Ống đong có mỏ.
C. Ống nghiệm.
D. Ống hút nhỏ giọt.
Câu 2: Thiết bị cung cấp điện là
A. pin 1,5 V
B. ampe kế.
C. vôn kế.
D. công tắc.
Câu 3: Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí?
A. Gỗ cháy thành than.
B. Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen.
C. Cơm bị ôi thiu.
D. Hòa tan đường ăn vào nước.
Câu 4: Dấu hiệu nhận ra có chất mới tạo thành là
A. sự thay đổi về màu sắc.
B. xuất hiện chất khí.
C. xuất hiện kết tủa.
D. cả 3 dấu hiệu trên.
Câu 5: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
A. Phản ứng nung đá vôi.
B. Phản ứng đốt cháy cồn.
C. Phản ứng đốt cháy than.
D. Phản ứng đốt cháy khí hydrogen.
Câu 6: Công thức tính khối lượng mol?
A. m/n (g/mol).
B. m.n (g).
C. n/m (mol/g).
D. (m.n)/2 (mol)
Câu 7: Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế
nào?
A. Khác nhau.
B. Bằng nhau.
C. Thay đổi tuần hoàn.
D. Chưa xác định được.
Câu 8: Có thể thu khí N2 bằng cách nào
A. Đặt đứng bình.
B. Đặt úp bình.
C. Đặt ngang bình.
D. Cách nào cũng được.
Câu 9: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
A. số mol chất tan trong một lít dung dịch
B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.
D. số gam chất tan có trong dung dịch.
Câu 10: Hòa tan 50 gam muối ăn (sodium chloride: NaCl) vào nước thu được
dung dịch có nồng độ 20%. Khối lượng dung dịch muối ăn pha chế được là
A. 250 gam.
B. 200 gam.
C. 300 gam.
D. 350 gam.
Câu 11: Kí hiệu nồng độ mol là
A. CM.
B. CM.
C. MC.
D. MC
Câu 12: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản
ứng.
C. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham
gia phản ứng.
Câu 13: Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau:
Sulfur + khí oxygen → sulfur dioxide
Nếu đốt cháy 48 gam sulfur và thu được 96 gam sulfur dioxide thì khối lượng
oxygen đã tham gia vào phản ứng là:
A. 40 gam .
B. 44 gam.
C. 48 gam.
D. 52 gam.
Câu 14: Cho phương trình hóa học : N2 + 3H2 → 2NH3. Tỉ lệ mol của các chất
N2 :H2: NH3 lần lượt là
A. 1:2:3.
B. 2:3:1.
C. 1:3:2.
D. 2:1:3.
Câu 15: Khi tính toán theo phương trình hóa học, cần thực hiện mấy bước cơ bản?
A. 1 bước.
B. 2 bước.
C. 3 bước.
D. 4 bước.
Câu 16: Cho phản ứng hóa học sau: 2
Số mol H2SO4 phản ứng hết với 6 mol Al là
A. 6 mol.
B. 9 mol.
C. 3 mol.
D. 5 mol.
Câu 17. Tốc độ phản ứng là đại lương đặc trưng cho
A. thời gian phản ứng
B. khối lượng chất đã tham gia phản ứng
C.sự nhanh chậm của phản ứng hóa học
D. thể tích chất đã tham gia phản ứng
Câu 18. Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra
chậm nhất.
A. Al + dd NaOH ở 25oC .
B. Al + dd NaOH ở 30o
C.Al + dd NaOH ở 40oC.
D. Al + dd NaOH ở 50oC.
Câu 19: Than (carbon) cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không
khí. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng đốt cháy than?
A.Nồng độ.
B. Không khí.
C. Vật liệu.
D. Hóa chất.
Câu 20: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các
màu sau đây?
A. Xanh.
B.Đỏ.
C. Tím.
D. Vàng.
Câu 21: Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất
thuộc loại axit là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 22: Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các
màu sau đây?
A.Đỏ.
B. Xanh.
C. Tím.
D. Vàng
Câu 23: Thang pH được dùng để:
A. biểu thị độ acid của dung dịch.
B. biểu thị độ base của dung dịch
C.biểu thị độ acid, base của dung dịch.
D. biểu thị độ mặn của dung dịch
Câu 24. Để nhận biết dd KOH và dung dịch Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là
A. phenolphtalein.
B. quỳ tím.
C. dung dịch H2SO4.
D. dung dịch HCl.
II. Tự luận: 4 điểm
Câu 25: (1,0 điểm) Hòa tan 20 gam KNO3 vào 180 gam nước thu được dung dịch
KNO3. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KNO3 thu được.
Câu 26: (2,0 điểm)Khi cho 6,5g kim loại Zn phản ứng với dung dịch axit sunfuric
loãng như sau:
Zn+ H2SO4 →ZnSO4 + H2.
Tính khối lượng muối ZnSO4 thu được sau phản ứng.
Câu 27: ( 1điểm) Xác định khối lượng mol của khí A biết tỉ khối của khí A so với
khí B là 1,8 và khối lượng mol của khí B là 30.
------------------------------ Hết ------------------------
Đáp án đề kiểm tra giữa kì 1 KHTN 8
Xem thêm đáp án giải chi tiết trong file tải về
Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 KHTN 8
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 môn Khoa học tự nhiên,
lớp 8
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: bài 9 Base
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 60% trắc
nghiệm, 40% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 6,0 điểm, (gồm 24 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 6
câu, vận dụng 6 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 4,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 1,5 điểm; Vận dụng:
0,5 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung từ đầu học kì tới kết thúc chương II.
Chủ đề,
bài
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự
Tổng số
Thông
hiểu
Trắc Tự
Vận dụng
Trắc Tự
Vận dụng câu
Trắc Tự
Trắc
luậ nghi luậ nghiệ luậ nghi luậ nghi
1
Điểm
cao
n
ệm
n
m
n
ệm
n
ệm
2
3
4
5
6
7
8
9
Tự
luận
10
Trắc
số
nghi
ệm
11
12
1. Sử dụng
một số hóa
chất, thiết
bị cơ bản
trong
phòng thí
1
1
(0,25
(0,25
đ)
đ)
2
0,5
(0,5đ)
nghiệm (3
tiết)
2. Phản
ứng hóa
học (3 tiết)
1
(1,5đ)
1
1
3
(0,25
(0,25
(0,75 0,75
đ)
đ)
đ)
3. Mol và tỉ
2
khối chất
(0,5đ)
khí (4 tiết)
4. Dung
dịch và
2
nồng dộ
(0,5đ)
dung dịch (
1
1
1
3
(0,25
(1,0
(1,0 (0,75 1,75
đ)
đ)
đ)
đ)
3
1
1
1
(1,5
(0,25
(1,5 (0,75 2,25
đ)
đ)
đ)
đ)
1
1
3
4 tiết)
5, Định luật
bảo toàn
khối lượng
và phương
trình hóa
1
1
(0,25
(0,5 (0,25
(0,5 (0,75 1
đ)
đ)
đ)
đ)
đ)
học (3 tiết )
6, Tính
1
1
1
1
phương
(1
(0,25
(0,25
(0,25
trình hóa
đ)
đ)
đ)
đ)
1
1
1
3
(0,25
(0,25
(0,25
(0,75 0,75
đ)
đ)
đ)
đ)
theo
1
(1 đ)
3
(0,75 1,75
đ)
học (3 tiết)
7, Tốc độ
phản ứng
và xúc tác
(4 tiết)
1
1
tiết)
(0,25
(0,25
đ)
đ)
9, Base –
2
8, Acid ( 3
Thang pH
(4 tiết)
(0,5đ)
2
0,5
(0,5đ)
1
3
(0,25
(0,75 0,75
đ)
đ)
Số câu/ số
ý
Điểm số
Tổng số
điểm
1
12
1
1,0 3,0
6
1,5 1,5
1
6
0,5 1,5
4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm
1
0
4
16
10,00
1,0 0
4,0
6,0
10
1,0 điểm
10 điểm
10
điểm
b) Bản đặc tả
Số câu Câu
hỏi
Nội dung
Mức
độ
hỏi
TL TN
Yêu cầu cần đạt
(S (Số TL TN
ố câu
ý) )
- Nhận biết được các thiết bị điện trong
môn Khoa học tự nhiên 8 và trình bày
Nhậ được cách sử dụng điện an toàn.
n
biết - Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an
1
C2
1
C3
môn Khoa học tự nhiên 8).
hóa chất, thiết bị cơ
nghiệm (3 tiết
C1
toàn (chủ yếu những hoá chất trong
1. Sử dụng một số
bản trong phòng thí
1
Thô - Nhận biết được một số dụng cụ và hoá
ng chất sử dụng trong môn Khoa học tự
hiểu nhiên 8.
Vận
dụn
g
2. Phản ứng hóa
Nhậ
học (3 tiết)
n
biết
– Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí,
biến đổi hoá học.
– Nêu được khái niệm phản ứng hoá
học, chất đầu và sản phẩm.
– Nêu được sự sắp xếp khác nhau của
Thô các nguyên tử trong phân tử chất đầu
ng và sản phẩm – Chỉ ra được một số dấu
1
C4
hiểu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy
ra
– Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến
Vận
dụn
g
đổi hoá học. Đưa ra được ví dụ về sự
biến đổi vật lí và sự biến đổi hoá học.
C5
– Tiến hành được một số thí nghiệm về
sự biến đổi vật lí và biến đổi hoá học.
– Nêu được khái niệm về mol (nguyên
Nhậ tử, phân tử).
n
biết – Nêu được khái niệm thể tích mol của
C7,
2
8
chất khí ở áp suất 1 bar và 25 0 C.
– Tính được khối lượng mol (M); Chuyển
3. Mol và tỉ khối
chất khí (4 tiết)
Thô
ng
đổi được giữa số mol (n) và khối lượng
(m)
1
C6
hiểu – Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được
công thức tính tỉ khối của chất khí.
Vận
dụn
g
cao
4. Dung dịch và
Nhậ
nồng dộ dung
n
dịch ( 4 tiết)
biết
– So sánh được chất khí này nặng hay
nhẹ hơn chất khí khác dựa vào công
C
1
27
thức tính tỉ khối.
– Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng
đồng nhất của các chất đã tan trong
2
C9,
11
nhau.
– Nêu được định nghĩa độ tan của một
chất trong nước, nồng độ phần trăm,
nồng độ mol.
Thô
ng
hiểu
Vận
dụn
g
– Tính được độ tan, nồng độ phần trăm;
nồng độ mol theo công thức.
– Tiến hành được thí nghiệm pha một
dung dịch theo một nồng độ cho trước
C2
1
5
C1
1
0
– Phát biểu được định luật bảo toàn khối
lượng.
Nhậ – Nêu được khái niệm phương trình hoá
học và các bước lập phương trình hoá
n
5, Định luật bảo
– Trình bày được ý nghĩa của phương
phương trình hóa
trình hoá học.
học (3 tiết )
Vận
dụn
g
6, Tính theo
học (3 tiết)
2
biết học.
toàn khối lượng và
phương trình hóa
C1
1
– Lập được sơ đồ phản ứng hoá học
dạng chữ và phương trình hoá học
(dùng công thức hoá học) của một số
1 1
C2 C1
6
3
C
C1
phản ứng hoá học cụ thể.
– Nêu được khái niệm hiệu suất của
Nhậ phản ứng và tính được hiệu suất của
một phản ứng dựa vào lượng sản phẩm 1 1
n
biết thu được theo lí thuyết và lượng sản
phẩm thu được theo thực tế.
Thô
ng
– Viết được công thức hoá học của một
số chất và hợp chất đơn giản thông
1
26 4
C1
dụng.
hiểu – Tính được phần trăm (%) nguyên tố
trong hợp chất khi biết công thức hoá
6
học của hợp chất.
Vận Tính được lượng chất trong phương trình
dụn hóa học theo số mol, khối lượng hoặc
g
1
thể tích ở điều kiện 1 bar và 25 0 C.
C1
5
- Nêu được khái niệm về tốc độ phản
ứng (chỉ mức độ nhanh hay chậm của
phản ứng hoá học).
Nhậ – Tiến hành được thí nghiệm và quan sát
n
thực tiễn:
biết
1
7
+ Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc
độ phản ứng;
7, Tốc độ phản ứng
và xúc tác (4 tiết)
+ Nêu được khái niệm về chất xúc tác.
Thô – Hiểu được một số yếu tố ảnh hưởng
ng đến tốc độ phản ứng và nêu được một
1
hiểu số ứngdụng thực tế.
Vận
dụn
g
8, Acid ( 3 tiết)
C1
Nhậ
n
biết
+ So sánh được tốc độ một số phản ứng
hoá học;
– Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion
H+ )
– Tiến hành được thí nghiệm của
hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ
thị; phản ứng với kim loại),
1
1
C1
8
C1
9
C2
0
Giải thích được hiện tượng xảy ra trong
thí nghiệm (viết phương trình hoá học)
Vận và rút ra nhận xét về tính chất của acid.
dụn
– Trình bày được một số ứng dụng của
g
1
C2
1
một số acid thông dụng (HCl, H2SO4,
CH3COOH).
– Nêu được khái niệm base (tạo ra ion
OH– )
– Nêu được kiềm là các hydroxide tan
Nhậ
n
tốt trong nước.
– Tiến hành được thí nghiệm base là làm
C2
2
2,
23
biết đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với acid
tạo muối, nêu và giải thích được hiện
9, Base – Thang pH
tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết
(4 tiết)
phương trình hoá học) và rút ra nhận
xét về tính chất của base.
– Tra được bảng tính tan để biết một
Thô
ng
hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc
base không tan.
hiểu - Liên hệ được pH trong dạ dày, trong
1
C2
4
máu, trong nước mưa, đất.
Đề kiểm tra giữa kì 1 KHTN 8 Kết nối tri thức - Đề 2
Đề thi KHTN lớp 8 giữa kì 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (NB) Dụng cụ dưới đây gọi là gì?
A. Bình cầu
B. Cốc thủy tinh.
C. Ống đong.
D. Ống nghiệm.
Câu 2: (TH) Chọn đáp án đúng cho ý nghĩa của kí hiệu sau.
A. Cảnh báo khu vực hay có sét đánh
B. Nguy hiểm về điện
C. Khu vực có chất độc sinh học
D. Cảnh báo chất độc
Câu 3: (NB) Quá trình biến đổi hóa học là
A. quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo
thành chất mới.
B. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.
C. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất
mới.
D. quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.
Câu 4: (NB) Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về
A. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố.
B. số lượng các nguyên tố.
C. số lượng các phân tử.
D. liên kết giữa các nguyên tử.
Câu 5: (NB) Chọn từ còn thiếu vào chỗ trống:
“Trong một phản ứng hóa học, …(1) … khối lượng của các sản phẩm bằng …(2)…
khối lượng của các chất phản ứng.”
A. (1) tổng, (2) tích
B. (1) tích, (2) tổng
C. (1) tổng, (2) tổng
D. (1) tích, (2) tích
Câu 6: (TH) Số mol nguyên tử Zn tương ứng 3,0.1023 nguyên tử Zn là
A. 0,2 mol.
B. 0,3 mol.
C. 0,5 mol.
D. 0,6 mol
Câu 7: (NB) Acid là phân tử khi tan trong nước phân li ra
A. OH-.
B. H+.
C. Ca2+.
D. Cl-.
Câu 8: (NB) Dung dịch base làm phenolphthalein chuyển màu
A. xanh.
B. đỏ.
C. trắng.
D. vàng.
Câu 9: (NB) Độ dinh dưỡng của phân lân được tính theo
A. %K2
B. % P2O5.
C. % P.
D. % PO43-.
Câu 10: (NB) Điều kiện để 2 dung dịch muối có thể phản ứng với nhau là
A. có ít nhất 1 muối mới không tan hoặc ít tan.
B. có ít nhất một muối mới là chất khí
C. cả hai muối mới bắt buộc không tan hoặc ít tan.
D. các muối mới đều là muối tan.
Câu 11: (TH) Dãy nào sau đây chỉ toàn oxide acid
A. SO2, SO3, CaO, P2O5.
B. SO3, CaO, P2O5, CuO.
C. CaO, P2O5, CuO, CO2.
D. CO2, SO2, SO3, P2O5.
Câu 12: (TH) Tên gọi của P2O5 là
A. diphosphorus pentaoxide.
B. phosphorus oxide.
C. phosphorus dioxide.
D. pentaphosphorus dioxide.
Câu 13: (VD) Cho sơ đồ phản ứng:
Zn + ? → ZnCl2 + H2
Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là:
A. 5
B. 6
C. 3
D. 4
Câu 14: (VD) Cho 8,45g Zinc (Zn) tác dụng với 5,9496 lít chlorine (Cl2) ở điều kiện
chuẩn. Hỏi chất nào sau phản ứng còn dư?
A. Zn dư.
B. Cl2 dư.
C. Phản ứng không xảy ra.
D. Phản ứng vừa đủ, không có chất dư.
Câu 15 (VD): Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M.
Dung dịch thu được sau phản ứng
A. làm quỳ tím hoá xanh.
B. làm quỳ tím hoá đỏ.
C. phản ứng được với manessium giải phóng khí hydrogen.
D. không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 16 (VD): Một ruộng đất có pH <7, cần cải tạo ruộng này bằng cách
A. bón phân đạm.
B. bón phân lân.
C. bón phân kali.
D. bón vôi bột.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
(NB) Hãy nêu các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng.
Câu 2. (2 điểm)
1) (NB) Hãy cho biết các nguyên tố dinh dưỡng có trong phân đạm, phân lân,
phân kali, phân NPK.
2) (TH) Cho các oxide sau: CaO, CO2, CO.
Oxide nào có thể tác dụng được với HCl.
Oxide nào có thể tác dụng được với NaOH.
Viết phương trình hóa học và phân loại các oxide trên.
3) (VDC) Để hòa tan vừa hết 6,72 gam Fe phải dùng bao nhiêu ml hỗn hợp dung
dịch HCl 0,2M và H2SO4 0,5M?
Câu 3. (2,5 điểm)
(TH) Cho 13 gam zinc (Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được 27,2 gam
ZnCl2và 0,4 gam khí H2. Tính khối lượng của HCl đã phản ứng.
(VD) Biết tỉ khối của khí B so với oxygen là 0,5 và tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125. Xác
định khối lượng mol của khí A?
(VDC) Trộn 200 gam dung dịch CuCl2 15% với m gam dung dịch CuCl2 5,4% thì thu được dung
dịch có nồng độ 11,8%. Giá trị của m là bao nhiêu?
Đáp án đề thi KHTN lớp 8 giữa kì 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1. D
2. B
3. B
4. D
5. C
6. C
7. B
8. A
9. B
10. A
11. D
12. A
13. C
14. B
15. A
16. D
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Biểu điểm
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là
+ Nhiệt độ.
Câu 1
+ Nồng độ.
1đ
+ Diện tích bề mặt tiếp xúc.
+ Chất xúc tác.
Câu 2
a. Nguyên tố dinh dưỡng có trong
0,5đ
Phân đạm: Nitrogen.
1đ
Phân lân: Phosphorus.
0,5đ
Phân kali: Potassium.
Phân NPK: Nitrogen, phosphorus, photassium.
b.
+ Tác dụng được với HCl: CaO
PTHH: CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
+ Tác dụng được với NaOH: CO2
PTHH: SO3 + 2NaOH → Na2CO4 +H2O
→ CaO là oxide base; CO2 là oxide acid; CO là oxide trung
tính.
c. Số mol của Fe là:0,12 mol
Gọi thể tích dung dịch hỗn hợp axit cần dùng là V (lít)
Số mol của HCl là: 0,2V (mol)
Số mol của H2SO4 là: 0,5V (mol)
Phương trình phản ứng:
Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2
0,1V 0,2V (mol)
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
0,5V 0,5V (mol)
Suy ra số mol của Fe là:
nFe = 0,1V + 0,5V = 0,6V = 0,12 mol
Suy ra V = 0,2 lít = 200 ml.
Câu 3
a. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:
1đ
mZn + mHCl = +
1đ
→ 13(g) + mHCl = 27,2 (g) + 0,4(g)
→ mHCl = 27,2 (g) + 0,4(g) – 13(g)
→ mHCl = 14,6 (g)
b. Ta có
→ MB= 16 (g/mol)
Mặt khác,
→ MB= 34 (g/mol)
c. Khối lượng chất tan ở dung dịch (1) là:
m1= mdd(1).C% = 200.15%/100% = 30 (g)
Khối lượng chất tan ở dung dịch (2) là:
0,5đ
m2 = mdd(2).C% = m.5,4%/100% = 0,054m (g)
Khối lượng chất tan trong dung dịch sau khi trộn thu được là:
mct = m1+m2 = 30 + 0,054m
Khối lượng dung dịch mới thu được sau khi trộn là:
mdd = mdd1 + mdd2= 200 + m
Ta có nồng độ dung dịch mới thu được là:
C% =
→ m = 100 (g)
Ma trận đề thi giữa kì 1 môn KHTN 8
MỨC ĐỘ
CHỦ ĐỀ
Nhận biết
TN
MỞ ĐẦU
I. PHẢN ỨNG
HÓA HỌC
Thông
hiểu
TL
TN
Tổng số
Vận dụng
TL
TN
TL
1
1ý
1
3
1ý
1
1ý
2
4
1ý
2
1ý
2
8
2ý
4
2ý
4
1
2
2
1
2
1
1
TN
TL
Điểm
câu
VD cao
TN
số
TL
2
1ý
1
1ý
6
4ý
5
1ý
8
3ý
4
0
2ý
16
8ý
0
1
4
6
1ý
II. MỘT SỐ
HỢP CHẤT
THÔNG DỤNG
Tổng số câu
TN/TL
Điểm số
4 điểm
3 điểm
2 điểm
1 điểm
10
10 điểm
Tổng số điểm
10 điểm
40%
30%
20%
10%
10 %
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số ý TL/
Câu hỏi
Số câu hỏi TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
(số
(số ý)
MỞ ĐẦU
câu)
1
2
1
1
TL
TN
(số ý) (số câu)
- Nhận biết được một số
dụng cụ, hóa chất.
1. Sử dụng
một số
Nhận biết
hóa chất,
thiết bị cơ
- Nêu được quy tắc sử dụng
hóa chất an toàn.
C1a
C1
- Nhận biết được các thiết
bản trong
bị điện trong môn KHTN.
phòng thí
nghiệm
Thông hiểu
- Trình bày được cách sử
1
dụng điện an toàn.
PHẢN ỨNG HÓA HỌC
4
C2
6
- Nêu được khái niệm, đưa
ra được ví dụ minh họa và
phân biệt được biến đổi vật
1. Phản
ứng hóa
học
lý, biến đổi hóa học.
Nhận biết
2
- Nêu được khái niệm phản
ứng hóa học, chất đầu và
sản phẩm
- Nêu được sự sắp xếp khác
C3,4
nhau của các nguyên tử
trong phân tử chất đầu và
sản phẩm.
- Nêu được khái niệm về
phản ứng thu nhiệt, tỏa
nhiệt.
- Chỉ ra được một số dấu
Thông hiểu hiệu chứng tỏ có phản ứng
hóa học xảy ra.
- Tiến hành được một số thí
nghiệm về biến đổi vật lý
và biến đổi hóa học.
Vận dụng
- Ứng dụng phản ứng thu
nhiệt, tỏa nhiệt vào đời
sống.
- Nêu được khái niệm mol.
- Nêu được khái niệm tỉ
Nhận biết
2. Mol và tỉ
khối chất
khí
khối, viết được công thức
tính tỉ khối của chất khí.
- Nêu được khái niệm thể
tích mol của chất khí ở áp
suất 1 bar và 25oC.
- Tính được khối lượng mol
và chuyển đổi được giữa số
Thông hiểu mol và khối lượng.
- So sánh được chất khí này
nặng hay nhẹ hơn chất khí
1
C6
khác.
- Sử dụng được các công
thức để chuyển đổi giữa số
Vận dụng
mol và thể tích chất khí ở
điều kiện chuẩn: 1 bar và
25oC
- Nêu được dung dịch là
hỗn hợp đồng nhất cả các
chất đac tan trong nhau.
Nhận biết
- Nêu được định nghĩa độ
tan của một chất trong
nước, nồng độ %, nồng độ
mol.
3. Dung
dịch và
- Tính được độ tan, nồng độ
Thông hiểu %, nồng độ mol theo công
thức.
nồng độ
- Tiến hành được thí
Vận dụng
nghiệm pha một dung dịch
theo một nồng độ cho
trước.
- Tính được khối lượng dung
Vận dụng
dịch đã biết nồng độ dùng
cao
để pha dung dịch mới với
1
C3c
nồng độ khác.
4. Định
luật bảo
toàn khối
- Phát biểu được định luật
Nhận biết
bảo toàn khối lượng.
- Áp dụng định luật bảo
1
1
C3a
C5
toàn khối lượng và phương
trình hóa học để tìm khối
lượng chất chưa biết.
- Nêu được khái niệm
phương trình hóa học và
các bước lập phương trình
lượng và
hóa học.
phương
trình hóa
học
Thông hiểu
- Trình bày được ý nghĩa
của phương trình hóa học.
- Lập được sơ đồ phản ứng
Vận dụng
hóa học dạng chữ và
phương trình hóa học của
1
C13
1
C14
một số phản ứng cụ thể.
- Nêu được khái niệm, công
Nhân biết
thức tính của hiệu suất
phản ứng
- Tính đươc chất lượng
5. Tính
theo
phương trình hóa học theo
Thông hiểu số mol, khối lượng hoặc thể
tích ở điều kiện 1 bar và
phương
25oC.
trình hóa
học
- Tính được hiệu suất một
phản ứng dựa vào lượng
Vận dụng
sản phẩm thu được theo lý
thuyết và lượng sản phẩm
thu được theo thực tế.
- Nêu được khái niệm về
tốc độ phản ứng
Nhận biết
- Trình bày được một số
1
C1
yếu tố ảnh hưởng đến tốc
độ phản ứng và nêu được
một số ứng dụng. thực tế.
6. Tốc độ
phản ứng
- So sánh được tốc độ của
và chất
một số phản ứng hóa học
xúc tác
- Trình bày được các yếu tố
Thông hiểu làm thay đổi tốc độ phản
ứng
- Nhận biết được các loại
chất xúc tác.
MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG
3
8
- Nêu được khái niệm acid
(tạo ra ion H+)
Nhận biết
- Nêu được các tính chất
1
C7
1
C15
hóa học của acid.
- Giải thích được các hiện
7. Acid
Thông hiểu tượng xảy ra trong thí
nghiệm với dung dịch acid.
-Trình bày và ứng dụng một
Vận dụng
số acid thông dụng vào đời
sống.
- Tính được chất còn dư sau
phản ứng trung hòa.
- Tính được thể tích hỗn
Vận dụng
hợp dung dịch acid cần
cao
dùng để hòa tan một khối
1
C2c
lượng kim loại cho trước.
- Nêu được khái niệm base,
kiềm là các ion tan tốt
trong nước.
Nhận biết
1
C8
1
C16
- Dung dịch base làm đổi
màu các chất chỉ thị như
quỳ tím, phenolphtalein.
- Giải thích được các thí
nghiệm tính chất hóa học
của base.
8. Base.
Thang pH Thông hiểu - Sử dụng bảng tính tan để
phân biệt hydroxide thuộc
loại kiềm hoặc base không
tan.
- Liên hệ được pH trong dạ
dày, máu, trong nước mưa,
Vận dụng
đất.
- Vận dụng tính chất của
base vào trong thực tiễn.
9. Oxide
Nhận biết
- Nêu được khái niệm oxide
và phân loại được các oxide
theo khả năng phản ứng
với acid/base.
- Viết được phương trình
Thông hiểu hóa học tạo oxide từ kim
1
2
C2b
C11,12
loại/ phi kim với oxygen.
- Nêu và giải thích được các
Vận dụng
hiện tượng xảy ra trong thí
nghiệm về tính chất hóa
học của oxide
- Nêu được khái niệm về
muối, đọc được tên một số
loại muối thông dụng.
Nhận biết
1
C10
- Trình bày được một số
phương pháp điều chế
10. Muối
muối.
- Trình bày và giải thích
Thông hiểu
được hiện hượng hóa học
về tính chất hóa học của
muối.
- Trình bày được vai trò của
các loại phân bón đối với
cây trồng.
Nhận biết
- Nêu được thành phần và
11. Phân
tác dụng cơ bản của một số
bón hóa
lọa phân bón hóa học đối
học
với cây trồng.
Thông hiểu - Trình bày được ảnh hưởng
của việc sử dụng phân bón
hóa học đến môi trường và
con người.
1
1
C2b
C9
- Đề xuất được các biện
Vận dụng
pháp giảm thiểu ô nhiễm
của phân bón.
 









Các ý kiến mới nhất