Tìm kiếm Giáo án
Đề cương ôn tập Toán 9 cho HS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự soạn
Người gửi: Lê Kim Tiến
Ngày gửi: 13h:28' 24-06-2015
Dung lượng: 114.5 KB
Số lượt tải: 367
Nguồn: Tự soạn
Người gửi: Lê Kim Tiến
Ngày gửi: 13h:28' 24-06-2015
Dung lượng: 114.5 KB
Số lượt tải: 367
Số lượt thích:
1 người
(Mai Xuan Trong)
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
A. Kiến thức cần nhớ:
Căn bậc hai
Một cách tổng quát:
Với hai số a và b không âm ta có:
Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
Với mọi A ta có
Như vậy: + nếu A 0
+ nếu A < 0
Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
+ Với A 0 và B 0 ta có:
+ Đặc biệt với A 0 ta có
Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Định lí: Với mọi A 0 và B > 0 ta có:
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có , tức là
+ Nếu A 0 và B 0 thì
+ Nếu A < 0 và B 0 thì
Đưa thừa số vào trong dấu căn
+ Nếu A 0 và B 0 thì
+ Nếu A < 0 và B 0 thì
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Với các biểu thức A, B mà A.B 0 và B 0, ta có
Trục căn thức ở mẫu
- Với các biểu thức A, B mà B > 0, ta có
- Với các biểu thức A, B, C mà và , ta có
- Với các biểu thức A, B, C mà và , ta có
Căn bậc ba
Khái niệm căn bậc ba:
Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a
Với mọi a thì
Tính chất
Với a < b thì
Với mọi a, b thì
Với mọi a và thì
BÀI TẬP ĐƠN GIẢN
Bài 1/ Thực hiện phép tính:
1/
2/
3/
4/
5/
6/
Bài 2/ Chứng minh:
1/ 2/ với x > 0; y > 0
Bài 3/ phương trình
1/
2/
3/
4/
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Tính (rút gọn):
Bài 3 : Tính giá trị của các biểu thức sau đây (sau khi rút gọn, nếu được)
1. với
2. với
3. với
Bài 4: Tính:
a.
b. B = +
c. C = 5. + . +
Bài 5: Cho biểu thức A =
Nêu điều kiện xác định và rút biểu thức A
Tìm giá trị của x để A = .
Tìm giá trị lớn nhất cua biểu thức P = A - 9
HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ BẬC NHẤT
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
I. Hàm số bậc nhất
Khái niệm hàm số bậc nhất
- Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b. Trong đó a, b là các số cho trước và a 0
Tính chất
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị của x thuộc R và có tính chất sau:
Đồng biến trên R khi a > 0
Nghịch biến trên R khi a < 0
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0)
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) là một đường thẳng
Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b
Song song với đường thẳng y = ax, nếu b 0, trùng với đường thẳng y = ax, nếu b = 0
* Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)
Bước 1. Cho x = 0 thì y = b ta được điểm P(0; b) thuộc trục tung Oy.
Cho y = 0 thì x = -b/a ta được điểm Q(-b/a; 0) thuộc trục hoành
Bước 2. Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P và Q ta được đồ thị hàm số y = ax + b
Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng (d): y = ax + b (a 0) và (d’): y = a’x + b’ (a’0). Khi đó
+ +
+ +
Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a 0)
Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox.
- Góc tạo bởi đường thẳng y =
A. Kiến thức cần nhớ:
Căn bậc hai
Một cách tổng quát:
Với hai số a và b không âm ta có:
Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
Với mọi A ta có
Như vậy: + nếu A 0
+ nếu A < 0
Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
+ Với A 0 và B 0 ta có:
+ Đặc biệt với A 0 ta có
Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Định lí: Với mọi A 0 và B > 0 ta có:
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có , tức là
+ Nếu A 0 và B 0 thì
+ Nếu A < 0 và B 0 thì
Đưa thừa số vào trong dấu căn
+ Nếu A 0 và B 0 thì
+ Nếu A < 0 và B 0 thì
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Với các biểu thức A, B mà A.B 0 và B 0, ta có
Trục căn thức ở mẫu
- Với các biểu thức A, B mà B > 0, ta có
- Với các biểu thức A, B, C mà và , ta có
- Với các biểu thức A, B, C mà và , ta có
Căn bậc ba
Khái niệm căn bậc ba:
Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a
Với mọi a thì
Tính chất
Với a < b thì
Với mọi a, b thì
Với mọi a và thì
BÀI TẬP ĐƠN GIẢN
Bài 1/ Thực hiện phép tính:
1/
2/
3/
4/
5/
6/
Bài 2/ Chứng minh:
1/ 2/ với x > 0; y > 0
Bài 3/ phương trình
1/
2/
3/
4/
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Tính (rút gọn):
Bài 3 : Tính giá trị của các biểu thức sau đây (sau khi rút gọn, nếu được)
1. với
2. với
3. với
Bài 4: Tính:
a.
b. B = +
c. C = 5. + . +
Bài 5: Cho biểu thức A =
Nêu điều kiện xác định và rút biểu thức A
Tìm giá trị của x để A = .
Tìm giá trị lớn nhất cua biểu thức P = A - 9
HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ BẬC NHẤT
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
I. Hàm số bậc nhất
Khái niệm hàm số bậc nhất
- Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b. Trong đó a, b là các số cho trước và a 0
Tính chất
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị của x thuộc R và có tính chất sau:
Đồng biến trên R khi a > 0
Nghịch biến trên R khi a < 0
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0)
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) là một đường thẳng
Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b
Song song với đường thẳng y = ax, nếu b 0, trùng với đường thẳng y = ax, nếu b = 0
* Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)
Bước 1. Cho x = 0 thì y = b ta được điểm P(0; b) thuộc trục tung Oy.
Cho y = 0 thì x = -b/a ta được điểm Q(-b/a; 0) thuộc trục hoành
Bước 2. Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P và Q ta được đồ thị hàm số y = ax + b
Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng (d): y = ax + b (a 0) và (d’): y = a’x + b’ (a’0). Khi đó
+ +
+ +
Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a 0)
Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox.
- Góc tạo bởi đường thẳng y =
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất