ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ 1(CÁC DẠNG) NĂM HỌC 2022-2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Yến
Ngày gửi: 21h:29' 08-12-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 6148
Nguồn:
Người gửi: Bạch Yến
Ngày gửi: 21h:29' 08-12-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 6148
TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 7 NĂM 2022-2023
CHUYÊN ĐỀ 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
(BĐ) Chọn phát biểu đúng trong các câu sau
A.
Câu 2.
B.
Giá trị tuyệt đối của
A.
Câu 3.
B.
Nếu
thì
B.
Biết
C.
D. 𝕀
C. 3
D.
C.
D.
C.
D.
. Giá trị của x là:
B.
Giá trị của biểu thức
A.
B.
là:
C.
Câu 8.
Trong hình vẽ sau đây, góc
hai góc:
A. Kề nhau
B. Bù nhau
C. Đối đỉnh
D. Kề bù
Trang 1
D.
Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn
A.
Câu 7.
C.
bằng?
B.
A.
Câu 6.
D.
Tập hợp số thực được kí hiệu là:
A. 9
Câu 5.
𝕀
là
B.
A.
Câu 4.
C.
D.
và
là
Câu 9.
Mặt nào sau đây là mặt đáy của lăng trụ đứng tam giác:
A. Mặt ACFD
B. Mặt ABED
C. Mặt CFEB
D. Mặt ABC
Câu 10.
Quan sát hình lập phương ABCD.MNHQ, biết MN = 3cm. Câu nào đúng?
A. AB = 4cm
B. DM là đường chéo của hình lập phương
C. BN = 3cm
D. BM = 3 cm
Câu 11.
Tia nào sau đây là tia phân giác của
A. Tia OM
Câu 12.
Góc kề bù của
A.
Câu 13.
Trang 2
C. Tia ON
D. Tia OB
C.
D.
C. Q = Z
D. Q ⊂ Z
là
B.
(DBT) Chọn câu đúng:
A. N ⊂ Q
Câu 14.
B. Tia OC
Chọn câu sai:
B. Q ⊂ N
A. Số
là số hữu tỉ.
B. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.
C. Số
là số hữu tỉ.
D. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
Câu 15. Số
dưới đây:
A.
là kết quả của phép tính nào
D.
Làm tròn số 183,(1) đến hàng đơn vị được số:
A. 183,1
Câu 17.
.
B.
C.
Câu 16.
với
B. 183,11
C. 183
D. 184
Làm tròn số -4,5682 với độ chính xác d = 0,008 được số:
A. 4,57
B. – 4,568
C. – 4,56
D. – 4,57
Câu 18. Diện tích của đất nước Việt Nam là 331 690 km2. Làm tròn số này với độ
chính xác là d = 500 được số:
A. 331 600
B. 332 000
C. 331 700
D. 331 000
Câu 19. Cho biểu đồ hình quạt tròn cho biết các hoạt động của học sinh khối 7 tại
trường THCS trong thời gian rảnh rỗi. Hoạt động nào được nhiều học sinh lựa chọn
nhiều nhất:
A. Nghe nhạc
B. Chơi thể thao
C. Đọc sách
D. Xem tivi
Câu 20.
Biểu đồ đoạn thẳng đươc dùng để:
A. So sánh số liệu của hai đối tượng cùng loại
B. So sánh các phần trong ton bộ dữ liệu.
C. Biểu diễn sự thay đổi số liệu của một đối tượng
thời gian.
D. Biểu diễn sự chênh lệch số liệu giữ các đối tượng
Trang 3
theo
Câu 21.
Mặt nào sau đây không phải là mặt bên của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH:
A. ABCD;
B. BFGC;
C. GCDH;
D. BFEA;
Câu 22. Cho hình lập phương có kích thước như hình bên. Diện tích xung quanh của
hình lập phương là:
A. 25 cm2
C. 100 cm2
B. 200 cm2
D. 250 cm2
Câu 23.
A.
Cho
. Góc đối đỉnh của
B.
Câu 24.
C.
D.
Cho hình vẽ. Hãy chọn phát biểu đúng?
A.
là hai góc so le trong
B.
là hai góc đồng vị
C.
là hai góc đồng vị
D.
là hai góc so le trong
Câu 25.
có số đo là:
(Khánh Bình) Trong các câu sau, câu nào áp dụng đúng quy tắc dấu ngoặc ?
A. a + ( b - c ) = a – b + c
B. a + ( b - c )= a + b + c
C. a - ( b + c ) = a -b - c
D. a - ( b + c ) = a + b
Câu 26.
Số nào là số vô tỷ?
A. 15
Câu 27.
Trang 4
–c
B.
là ?
C.
D.
A. 9
Câu 28.
B. 18
C.81
D. 92
Giá trị gần đúng khi làm tròn đến hàng trăm của 19.257 là:
A.19
B.19,25
Câu 29.
Khẳng định nào đúng
C.19,26
D. 19,258
A. Số 0 là số hữu tỷ âm
B. Số 0 là số hữu tỷ dương
C. Số 0 không phải là số hữu tỷ
D. Số 0 không là số hữu tỷ dương cũng không phải là số hữu tỷ âm, nó chỉ được gọi là số
hữu tỷ
Câu 30.
Kết quả của phép tính √25 + √16 =
A. 41
Câu 31.
B. 9
C. 13
D. 31
Quan sát hình 10 và chọn câu khẳng định đúng nhất
A. Hai góc A1 và B2 ở vị trí trong cùng phía
x
A
B. Hai góc A1 và B2 ở vị trí kề bù
1
C. Hai góc A1 và B2 ở vị trí so le trong
2
y
B
D. Hai góc A1 và B2 ở vị trí đồng vị
Câu 32.
Cho hai góc xOy và zOy kề bù như hình bên, khẳng định đúng là ?
A. Số đo của góc zOy bằng 750
y
B. Số đo của góc zOy bằng 1050
C. Số đo của góc zOy bằng 1800
D. Số đo của góc zOy bằng 1500
75o
z
O
Câu 33.
Quan sát hai hình 1 và hình 2, khẳng định nào dưới đây đúng?
x
y
Hình 4a
A. x và y là 2 đường thẳng cắt nhau;
B. 2 đường thẵng m và n cắt nhau tại giao điểm A
C. x và y là 2 đường thẳng trùng nhau;
Trang 5
m
n
Hình 4b
A
x
D. 2 đường thẳng m và n không cắt nhau
Câu 34.
Hình nào dưới đây có cặp góc đối đỉnh ?
A. Hình a
Câu 35.
B. Hình b
C. Hình d
D.Hình c
Cho hình sau, biết hai góc tOb và bOa kề bù. Số đo của góc tOb là ?
A. Góc tOb =650
b
B. Góc tOb = 250
C. Góc tOb = 1150
D. Góc tOb =1800
650
t
Câu 36.
Cho góc Ô1 = 500 thì số đo Ô 3 là:
A. 1300
B. 400
C. 500
D. 1800
Câu 37.
(Lê Lai) Số đối của số của số
A.
Câu 38.
Câu 39.
là:
B.
Kết quả của phép tính
A. 0
Trang 6
a
O
B.
C.
D. 0,66
C.
D. 1
1 1
+ ¿ ∨¿ là :
7 7
Quan sát hình vẽ. Cho biết tỉ lệ phần trăm học sinh tham gia bơi lội của khối 7
A. 10%.
Câu 40.
B. 20%.
C. 25% .
D. 30%.
Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào?
-2
0
-1
2
1
A
B
A.
Câu 41.
B.
C.
D.
A
Quan sát hình vẽ sau. Mặt bên BCFE là hình gì?
A. Tam giác.
B. Hình vuông.
C. Hình chữ nhật
D. Hình bình hành.
C
E
D
Câu 42.
Căn bậc hai số học của 64 là :
A. 8
Câu 43.
là:
B. 16
A. 18
Câu 45.
Trang 7
C. -8
D. -32
Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm, chiều cao 3cm
A. 60cm2.
Câu 44.
F
B. 60cm3.
C. 35cm2.
D. 35cm3.
Quan sát hình vẽ. Cho biết số ổ bánh mì bán được trong ngày thứ Sáu?
B. 40.
Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
C. 48.
D. 45
A.
Câu 46.
B.
B. 2,6
Cho
và
A. 450.
Câu 48.
Cho
là 2 góc kề bù. Biết
D. 2,646
, số đo
C. 1050
, Ot là tia phân giác của
B. 500.
bằng ?
D. 1350.
. Số đo
C. 700
bằng ?
D. 650.
2
5
(LTT) Số là:
A. Số tự nhiên
Câu 50.
C. 2,65
B. 550.
A. 550.
Câu 49.
D. 0
Cho biết a=√ 7=2,6457 .. . Làm tròn a đến chữ số hàng phần trăm ta được:
A. 2,64
Câu 47.
C. 3,5
Số hữu tỉ
B. Số nguyên
với a, b
∈
Z, b
C. Số hữu tỉ dương D. Số hữu tỉ âm.
≠
0 là số hữu tỉ âm nếu:
A. a, b cùng dấu
B. a, b khác dấu.
C. a = 0, b > 0
D. a, b là hai số tự nhiên.
Câu 51. Trên hình vẽ dưới đây, góc kề bù với
QÂN là:
A. PÂQ
B. PÂM
C. MÂQ
D. PÂN
Câu 52. Cho hình vẽ sau. Nếu Oz là tia phân giác
xÔy thì:
A. xÔz = zÔy = xÔy
B. xÔz = xÔy : 2
C. xÔz = xÔy : 4
D. xÔz = zÔy = 2.xÔy
Câu 53. Làm tròn số 183,(1) đến hàng đơn vị được
A. 183,1
D. 184.
Câu 54.
A.
Câu 55.
A.
Trang 8
B. 183,11
của
số:
C. 183
Trong các phân số sau, phân số biểu diễn số hữu tỉ – 0,75 là :
B.
C.
D.
Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn thuần hoàn?
B.
C.
D.
Câu 56.
Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn :
A.
Câu 57.
B.
C.
D.
.
C. 320
D. 120
Kết quả của phép tính 325 : 35 là:
A. 330
B. 630
Câu 58. Cho biểu đồ biểu biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại cây ăn quả trong vườn như
dưới đây. Tỉ lệ phần trăm của các loại cây ăn quả khác là bao nhiêu?
A. 27,5%
B. 17,5%
C. 35%
D. 25%
Câu 59. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là dữ liệu định lượng?
A. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam): 4 000; 2 500; 5 000; …
B. Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế: Việt Nam, Lào, Campuchia; …
C. Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét): 7; 8; 9,3,…
D. Số học sinh đeo kính trong một số lớp học (đơn vị tính là học sinh): 20; 10; 15;…
Câu 60. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là dữ liệu định tính?
A. Diện tích của các tỉnh, thành phố trong cả nước (đơn vị tính là km2).
B. Số học sinh nam của các tổ trong lớp 7A.
C. Tên các loài động vật sống tại vườn quốc gia Cúc Phương.
D. Năm sinh của các thành viên trong gia đình em.
Câu 61.
(NTĐ) Làm tròn số 10,2375 đến chữ số thập phân thứ ba ta được
A. 10,237.
Câu 62.
A.
Câu 63.
A.
C.
Trang 9
B. 10,238.
C. 10,24.
D. 10,23.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
.
B.
.
C.
Số đối của các số hữu tỉ sau:
.
.
.
D.
lần lượt là
B.
.
D.
.
.
Câu 64.
Sắp xếp các số hữu tỉ
A.
.
B.
theo thứ tự tăng dần
.
C.
.
D.
.
Câu 65. Kết quả của phép tính 7,5432 + 1,37 + 5,163 + 0,16 sau khi làm tròn đến chữ
số thập phân thứ nhất là
A. 14,4 .
Câu 66.
B. 14,24
C.14,3
Cho hình hộp chữ nhật
nhật
D. 14,2.
. Các đường chéo của hình hộp chữ
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 67. Hình hộp chữ nhật
là đúng?
A.
.
Câu 68.
.
B.
có
.
. Khẳng định nào sau đây
C.
.
Khẳng định nào dưới đây là đúng? Hình lăng trụ đứng
có
A. Hai mặt đáy song song là: Mặt
và mặt
B. Hai mặt đáy song song là: Mặt
và mặt
C. Hai mặt đáy song song là: Mặt
và mặt
D. Hai mặt đáy song song là: Mặt
và mặt
Trang 10
.
D.
Câu 69.
Hai góc đối đỉnh thì
A. Bằng nhau .
B. Có tổng bằng 90 độ.
C. Có tổng bằng 180 độ
D. Kề bù .
Câu 70.
A.
Câu 71.
Số nào sau đây là số hữu tỉ dương
.
B.
.
C.
.
D.
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh , 8 cạnh và 4 đường chéo.
B. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo.
C. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo.
D. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo
Câu 72.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Với mọi
và
, ta có
B. Với mọi
và
, ta có
C. Với mọi
, ta có
D. Với mọi
, ta có
Câu 73.
A. x =
Câu 77.
Trang 11
.
B.
B.
C.
D.
là:
C.
D.
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương đều có:
A. 8 mặt
Câu 76.
.
Số biểu diễn cùng số hữu tỉ
A.
Câu 75.
.
(PĐL) Trong các khẳng định sau. Khẳng định đúng là:
A. 3 Q
Câu 74.
.
B. 10 đỉnh
Giá trị của x trong biểu thức
B. x =
Giá trị của biểu thức M =
C. 6 mặt bằng nhau D. 6 mặt
là:
C. x =
D. x =
bằng:
.
A. M = 0
Câu 78.
B. M = 2
C. M =
D. M =
Cho hình hộp chữ nhật (hình 2).
Với các kích thước trên hình. Diện tích xung
quanh của hình hộp chữ nhật đó là:
A. 15 cm2
B. 20 cm2
C. 32 cm2
D. 64 cm2
Câu 79. Với dữ liệu trong hình 2. Thể tích
hình hộp chữ nhật đó là:
A. 15 cm3
B. 20 cm3
C. 32 cm3
D. 60 cm3
Câu 80.
Giá trị của
A.
bằng:
B.
C. -
D.
D
Câu 81.
Cho hình lăng trụ đứng ( hình vẽ)
Thể tích hình lăng trụ đó bằng:
3
A. 20 cm
B. 36 cm
C. 26 cm3
D. 9 cm3
F
A
3
3cm
E
6cm
4cm
C
B
Câu 82.
Kết quả phép tính
là:
A. Số nguyên âm
B. Số nguyên dương
C. Số hữu tỉ âm
D. Số hữu tỉ dương
Câu 83.
Giá trị của √ 54756 là:
A. - 234
Câu 84.
Trang 12
B. 234
C. 27378
D. - 27378
Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?
A. hình 1.
Câu 85.
A.
C. hình 3.
(SNA) Kết quả phép tính
.
B.
Câu 86.
A.
B. hình 2.
D. hình 4.
là.
.
C.
.
D.
.
Căn bậc hai số học của 81 là:
.
Câu 87.
Cho
B.
.
C. 8.
D. 9.
thì giá trị của x là:
A. x = 5.
B. x = – 5.
C. x = 5 hoặc x = – 5.
D. x = 10 hoặc x = – 10.
Câu 88. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả
thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích
nhất trong bốn môn:
Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền của học sinh khối
7 ở trường A.
Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý
kiến. Hỏi số học sinh chọn môn Bóng đá và Cầu lông chiếm
bao nhiêu phần trăm?
A. 40%
B. 65%
C. 45%
D. 55%
Câu 89. Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên biểu diễn số học sinh đạt điểm giỏi trong
bốn lần kiểm tra môn Toán của lớp 7A: lần 1, lần 2, lần 3, lần 4. Hãy cho biết số học
sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ ba.
A.7
B. 8
C. 9
D. 12
Câu 90. Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Công thức
tính thể tích hình lăng trụ đứng là:
Trang 13
A.
Câu 91.
B.
Cho hình vẽ, biết
A.
Câu 92.
D.
. Tính số đo
B.
C.
D.
Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc ABC là:
A. Tia DB.
Câu 93.
C.
B. Tia BD.
C. Tia AD.
D. Tia DC.
Quan sát lăng trụ đứng tứ giác ABCD. A'B'C'D' ở hình bên.
Cho biết mặt bên C'D'DC là hình gì?
A. Hình thoi.
B. Hình thang cân.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình bình hành.
76
66
Câu 94. Từ năm 1980 đến năm 1999, dân số
ta tăng thêm bao nhiêu?
nước
54
A. 60 triệu người.
B. 46 triệu người.
C. 16 triệu người.
D. 22 triệu người.
30
16
Trang 14
1921
1960
1980
1990
1999
Câu 95. Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b như
hình. Có bao nhiêu cặp góc so le trong?
c
2
1
a
3 4 A
A. 0
B. 1
C. 2
D. 4
2
3
1
4 B
b
Câu 96. Chọn câu sai trong các câu sau:
Hình lăng trụ
đứng tam giác
có:
A. Các mặt đáy
song song với
nhau.
B. Các mặt đáy là
tam giác.
C. Các mặt đáy là
tứ giác.
D. Các mặt bên là hình chữ nhật.
Câu 97.
(TDN) Căn bậc hai số học của 81 là:
A.
Câu 98.
B.
B.
Cho
D. 0
B.
hoặc
Câu 100. Quan sát lăng trụ đứng tứ giác
Cho biết mặt bên ADD'A' là hình gì?
Trang 15
C.
= 9 thì:
A.
C.
D. 9
Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
Câu 99.
C. 8
D.
hoặc
ở hình bên dưới.
A. Hình thoi.
B. Hình thang cân.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình bình hành.
Câu 101. Hình hộp chữ nhật có:
A. 12 mặt; 6 đỉnh; 8 cạnh
B. 8 mặt, 12 đỉnh, 6 cạnh
C. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
D. 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh
Câu 102. Cho hình vẽ, biết
A.
B.
C.
D.
. Tính số đo
Câu 103. Trong hình vẽ cho bên dưới, tia phân giác của góc ABC là:
A. Tia DB.
B. Tia BD.
C. Tia AD.
Câu 104. Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?
Trang 16
D. Tia DC.
Hình 1
Hình 2
A. Hình 2.
Câu 105.
B. Hình 1.
Hình 3
C. Hình 4.
Hình 4
D. Hình 3.
Quan sát hình vẽ, góc ở vị trí so le
trong với góc
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 106. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết
quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao
ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Bóng
bàn, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở trường A. Mỗi
học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý
kiến. Hỏi số học sinh chọn môn Bóng đá và Cầu lông
chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 40%
B. 65%
C. 45%
D. 55%
Câu 107. Kết quả làm tròn số 17,8549 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 17,83
B. 17,84
Câu 108. Biểu đồ đoạn thẳng
trong hình bên biểu diễn điểm
bài ôn luyện môn Khoa học của
bạn Khanh qua các tuần 1, tuần
2, tuần 3, tuần 4, tuần 5. Hãy
cho biết điểm 7 bạn Khanh đạt
được vào tuần nào?
A. Tuần 1 và tuần 2
B. Tuần 1 và tuần 4
Trang 17
C. 17,85
D. 17,86
C. Tuần 2 và tuần 4
D. Tuần 2 và tuần 5
CHUYÊN ĐỀ 2: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
1/
( )
2
4/
5/
7/
8/
1 2
5
+ − : √25
9 3
3
9/
10/
13/
12/
( )
( )( )
5 −3
5 −5
−8 6
.
+ .
+
.
11 7
11 7
7 11
5
4
9
4 . 9 −2. 6
10 8
8
15/ 2 .3 +6 .20
4/
1
/ Tính giá trị của
15
CHUYÊN ĐỀ 3: TÌM X
7/
( )
5 7
9
x− − =
4 5 20
Trang 18
( ) ( )
2
8/
−3
1
4
− x− =
5
3 25
CHUYÊN ĐỀ 4: TOÁN THỰC TẾ.
Bài 1: Sau khi ghép hai mảnh ván lại với nhau thì mảnh ván mới dài 5m. Phần ghép chung
dài
. Biết mảnh ván thứ nhất dài
. Tính chiều dài mảnh ván thứ hai.
Bài 2: Một hộp quà hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH có AE = 20 cm, EH = 36 cm, HG = 19
cm như hình vẽ. Tính diện tích xung quanh của hộp quà này
Bài 3: Một cửa hàng thời trang nhập về 100 cái áo với giá vốn là 200 000 đồng. Cửa hàng
đã bán 60 cái áo, mỗi cái lời 25% so với giá mua, 40 cái áo còn lại cửa hàng bán mỗi cái áo
lỗ 5% so với giá mua. Hỏi sau khi bán hết 100 cái áo, cửa hàng lời bao nhiêu tiền?
Bài 4: Quan sát biểu đồ dưới đây và trả ời câu hỏi:
a/ Biểu đồ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì?
b/ Tháng nào có số liệu cao nhất? Tháng nào có số liệu cao nhất?
c/ Số liệu tang trong khoảng thời gian nào?
Bài 5: Một hộp đựng khẩu trang y tế được làm bằng bìa
cứng có dạng một hình hộp chữ nhật, kích thước như
hình bên. Tính diện tích bìa cứng dùng để làm hộp (bỏ
qua mép dán)
Bài 6: Sử dụng các thông tin từ biểu đồ sau đây để trả lời
câu hỏi:
Trang 19
a) Biểu đồ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì?
b) Có bao nhiêu đối tượng được biểu diễn?
c) Tỉ lệ phần trăm của mỗi đối tượng so với toàn thể là bao nhiêu?
Bài 7: Một cửa hàng nhập về 100 cái áo với giá gốc mỗi cái là 250 000 đồng. Cửa hàng đã
bán 60 cái áo với giá mỗi cái lãi 25% so với giá gốc; 40 cái còn lại bán lỗ 5% so với giá gốc.
Hỏi sau khi bán hết 100 cái áo cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?
Bài 8: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 50m và chiều dài gấp hia lần chiều
rộng.
a/ Tính diện tích khu vườn.
b/ Người ta định cắm cọc rào quanh khu vườn, biết mỗi cọc cách
nhau 1,5m. Hỏi phải cần bao nhiêu cây cọc để cắm vừa đủ xung
quanh vườn?
Bài 9: Một thùng nước có kích thước đáy và chiều cao như hình vẽ
bên, khoảng cách từ mực nước miệng thùng là 6cm.
Hỏi số lít nước hiện có trong thùng là bao nhiêu? (biết 1dm3 = 1lít)
Bài 10: Lan có một quán cà phê bán kèm trà sữa. Để quản lý lượng đường xuất ra và nhập
vào sổ tay với một quy tắc như bảng bên dưới. Sau 4 tuần, lượng đường tồn kho của 4 tuần
đầu tháng 1 là bao nhiêu kilogam ?
Tuần
Nội dung
Số lượng (đơn vị kg)
1
Tồn kho từ tuần trước
2
Pha chế cà phê
3
Nhập từ Tây Ninh
4
Pha chế trà sữa
Ghi chú: Ký hiệu ứng với nhập 5kg, ứng với xuất 3kg
Trang 20
Bài 11: Nam được mẹ cho 100 000 đồng để mua 10 quyển tập và một số cây bút bi. Biết giá
một quyển tập là 8 000 đồng, giá một cây bút bi bằng một nữa giá của một quyển tập. Hỏi
bạn Nam mua được tối đa bao nhiêu cây bút bi?
Bài 12: Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có kích
thước trong lòng hồ là: Chiều dài 12,5m, chiều
rộng 5m, chiều sâu 2,5m.
2,5m
a/ Tính thể tích của hồ bơi.
5m
12,5 m
b/ Tính diện tích cần lát gạch bên trong lòng
hồ (mặt đáy và 4 mặt xung quanh).
c/ Biết gạch hình vuông dùng để lát hồ bơi có cạnh 25cm. Hỏi cần bao nhiêu tiền để
mua đủ gạch lát bên trong hồ bơi. Biết giá 1 viên gạch là 12500 đồng.
Bài 13: Cho bảng thống kê sau:
Xếp loại học lực học kì 1 học sinh khối 7
Loại
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số lượng
90
135
180
45
a) Tính tổng số học sinh khối 7.
b) Tính tỉ lệ phần trăm số học sinh Khá so với tổng số học sinh khối 7.
Bài 14: Bác Thu mua ba món hàng ở một siêu thị. Món thứ nhất giá 150.000 đồng và được
giảm giá
; món hàng thứ hai giá
đồng và được giảm giá
giảm giá
. Tổng số tiền bác Thu phải thanh toán là
thứ ba lúc chưa giảm giá là bao nhiêu?
; món hàng thứ ba
đồng. Hỏi giá tiền món hàng
Bài 15: Xét tính hợp lí của các dữ liệu trong bảng thống kê sau
Số con vật được nuôi tại trang trại B
Loại con vật được nuôi
Số lượng
Tỉ lệ phần trăm
Bò
173
48%
Lợn
144
40%
Gà
43
13%
Tổng
360
100%
Bài 16: Siêu thị trong tháng 10 bán một chiếc máy giặt với giá là 9 000 000đ. Đến tháng 11
siêu thị giảm giá 10% cho mỗi chiếc máy giặt. Sang tháng 12 siêu thị tiếp tục giảm 15% trên
giá gốc ban đầu cho mỗi chiếc máy giặt. Hỏi siêu thị tổng cộng đã giảm bao nhiêu tiền cho
mỗi chiếc máy giặt?
Trang 21
Bài 17:.Trong dịp hè, bạn An muốn mua một số vở để chuẩn bị cho năm học mới. Cửa hàng
có
loại vở:
quyển vở Hồng Hà có giá
nghìn đồng và
quyển vở Campus có giá
nghìn đồng. Hỏi để tiết kiệm tiền bạn An nên mua loại vở nào?
Bài 18 : Một cái bục hình lăng trụ đứng tứ giác có kích
thước như hình vẽ. Người ta muốn sơn tất cả các mặt
của cái bục trừ mặt tiếp giáp với mặt đất.
a/ Hỏi diện tích cần sơn là bao nhiêu?
Hỏi chi phí để sơn là bao nhiêu? Biết rằng để sơn mỗi
mét vuông tốn 25 nghìn đồng.
Bài 19: Thống kê về các loại lồng đèn mà các bạn học
sinh lớp 7B làm được để trao tặng cho các trẻ em khuyết tật nhân dịp tết Trung thu được cho
bởi bảng thống kê sau:
STT
Loại lồng đèn
Số lượng
1
Con cá
4
2
Thiên nga
2
3
Con thỏ
8
4
Ngôi sao
5
5
Đèn xếp
21
a/ Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định
lượng.
b/ Tính tổng số lồng đèn các loại mà các bạn lớp 7B đã làm được.
Bài 20: Một cửa hàng nhập về 200 cái bánh trung thu với giá 5 000 000 đồng . Cửa hàng đã
bán
cái bánh với giá mỗi cái là 50 000 đồng ,số bánh còn lại cửa hàng khuyến mãi giảm
giá 20% . Hỏi sau khi bán hết 200 các bánh cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?
Bài 21: Một cửa hàng bán quần áo có chương trình khuyến mãi như sau: Khách hàng có thẻ
thành viên sẽ được giảm 15% tổng số tiền của hóa đơn. Bạn Bình có thẻ thành viên, bạn
mua hai chiếc áo sơ mi, mỗi áo đều có giá 200 000 đồng và một quần Jeans với giá 350 000
đồng. Bạn đưa cho người thu ngân 1 triệu đồng. Hỏi bạn Bình được trả lại bao nhiêu tiền?
Bài 22: Một cửa hàng bán nước hoa quả đã
khảo sát về các loại nước mà khách hàng ưa
chuộng và thu được kết quả như hình vẽ sau:
a) Hãy lập bảng thống kê rồi cho biết có
bao nhiêu người tham gia cuộc khảo sát.
b) Tính tỉ lệ % của loại nước nhiều người
ưa chuộng nhất (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ
Trang 22
hai)
Bài 23: Một hồ cá có kích thước đáy là 30 cm và 40 cm, chiều cao 35 cm. Tính diện tích
xung quanh và số lít nước tối đa hồ cá có thể chứa.
Bài 24: Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn lượng phát
thải khí nhà kính trong ba lĩnh vực: Nông nghiệp, Năng lượng,
Chất thải vào năm 2020 của Việt Nam (tính theo tỉ số phần
trăm).
a) Tính lượng khí nhà kính được tạo ra ở lĩnh vực Năng
lượng và Chất thải của Việt Nam vào năm 2020. Biết rằng tổng
lượng phát thải khí nhà kính trong ba lĩnh vực trên của Việt
Nam vào năm 2020 là 466 triệu tấn khí cacbonic tương đương
(tức là những khí nhà kính khác đều được quy đổi về khí
cacbonic khi tính khối lượng).
b) Nêu hai biện pháp mà chính phủ Việt Nam đã đưa ra nhằm giảm lượng khí thải và
giảm bớt tác động của khí nhà kính.
Bài 25 Một người đi quãng đường từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 36 km/h mất
3,5 giờ. Từ địa điểm B quay về đại điểm A, người đó đi với vận tốc 30 km/h. Tính thời gian
đi từ địa điểm B quay trở về địa điểm A của người đó.
Bài 26 Một bể cá hình hộp chữ nhật với kích thước mặt
đáy là 5 dm và 12 dm, có mực nước là 7 dm. Người ta
đổ vào đó một lượng cát (có độ thấm nước không đáng
kể) thì thấy mực nước dâng lên mức 8,5 dm. Tính thể
tích của lượng cát đổ vào
Bài 27 Đọc thông tin từ biểu đồ sau và lập bảng thống kê tương ứng.
CHUYÊN ĐỀ 5: HÌNH HỌC
Bài 1: Cho hình vẽ
Trang 23
a) Chứng tỏ a//b
b) Tính
và
Bài 2:
0
^
và p //q; D=70
Cho hình vẽ, biết
A
a) Đường thẳng AB có vuông góc với đường
thẳng q không? Vì sao?
B
D2
b) Tính ^
^.
^1, C
c) Tính B
1
Bài 3. Cho hình bên,
biết CE
¿
e, e // n,
.
a/ Đường thẳng CE
có vuông góc với
đường thẳng n
không? Vì sao?
b/ Tính số đo của góc
và
c
a
d
A
C
?
Bài 4: Cho hình vẽ
b
B
D
a) Chứng minh
AC// BD
,tín
h
?
Bài 5: Cho hình vẽ
sau, biết hai đường
thẳng x và y song
song với nhau
Trang 24
z
x
b) Biết
y
2 1
3 4M
1 2
4 3N
2
D
1
700
C
1
p
q
a) Từ hình vẽ trên kể
tên các cặp góc đồng
vị, so le trong
b) Cho
.
Tìm số đo các góc
còn lại trên hình vẽ
Bài 6: Cho hình vẽ bên
a) Chứng tỏ
b) Biết
.
. Tính số đo các góc ở đỉnh
Bài 7: Quan sát hình vẽ sau. Giải thích vì sao AB song song với ED?
Bài 8: Cho hình vẽ sau, biết AH vuông góc BC.
a) Trên cạnh AC lấy điểm M, qua M kẻ
đường thẳng vuông góc với AH tại N.
Chứng minh : MN // CH.
b) Cho biết góc AMN = 400. Tính số đo
góc ACH và góc CMN.
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào
phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Trong các câu sau, câu nào áp dụng đúng quy tắc dấu ngoặc ?
A. 3 + ( x + 4 – 5 ) = 3 + x + 4 + 5
B. 3 + ( x + 4 – 5 ) = 3 + x + 4 – 5
C. 3 – ( x + 4 – 5 ) = 3 – x + 4 – 5
Trang 25
D. 3 + ( x + 4 – 5 ) = 3 – x – 4 – 5
Câu 2. Số nào là số vô tỷ ?
A. 10
B.
C.
D.
Câu 3. Căn bậc hai số học của 49 là ?
A. 7
B.
C.
D. 72
Câu 4. Giá trị gần đúng khi làm tròn đến hàng phần nghìn của
A.4,24
B.4,42
C.4,243
là:
D.4,2426
Câu 5. Khẳng định nào đúng về tập hợp số thực ?
A. Số thực chỉ bao gồm các số nguyên âm và các số nguyên dương;
B. Số thực chỉ bao gồm các số hữu tỷ âm và các số hữu tỷ dương;
C. Tập hợp các số thực là tập hợp con của tập hợp các số hữu tỷ.
D. Số thực bao gồm số hữu tỷ và số vô tỷ, được ký hiệu là R;
Câu 6. Kết quả của phép tính
A. – 14
là
B. – 49
C. 49
D. 14
Câu 7. Quan sát hình 10 và chọn câu khẳng định đúng nhất
A. Hai góc A1 và B2 ở vị trí đồng vị
B. Hai góc A1 và B2 ở vị trí sole trong
C. Hai góc A1 và B2 ở vị trí đối đỉnh
D. Hai góc A1 và B2 ở vị trí bù nhau
Câu 8. Biết Ot là tia phân giác của góc xOy và góc xOy bằng 750 ,
số đo của góc tOx là bao nhiêu?
y
t
a/ Số đo của góc zOy bằng 1050
b/ Số đo của góc zOy bằng 900
c/ Số đo của góc zOy bằng 37,50
d/ Số đo của góc zOy bằng 1800
O
Câu 9. Quan sát hai hình 4a và 4b, khẳng định nào dưới đây sai ?
Trang 26
x
Hình 4b
Hình 4a
A. a // b
B. Đường thẳng mn và xy có một điểm chung;
C. A là giao điểm của mn và xy;
D. Đường thẳng a và b có một điểm chung;
Câu 10. Hình nào dưới đây có cặp góc đối đỉnh ?
A. Hình b và Hình c
B. Hình a và Hình c
C. Hình c
D. Hình c và Hình d
Câu 11. Cho hình sau, biết hai góc tOy và yOx kề bù. Số đo của góc tOy là ?
A. Góc tOy bằng 1800
y
B. Góc tOy bằng 1150
C. Góc tOy bằng 650 (bằng với góc xOy)
D. Góc tOy bằng 1300 (gấp đôi góc xOy)
650
t
Câu Câu 12. Cho hình bên, biết số đo Ô1 = 500, số đo số
đo Ô3 là:
A. 400
B. 500
C. 600
D. 1300
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Trang 27
O
x
Bài 1. (0,5đ) Tính
Bài 2. (0,5đ) Tìm x, biết
Bài 3a. (1đ) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 30m và chiều dài gấp
2 lần rộng.
a/ Tính diện tích khu vườn
b/ Người ta lấy một phần khu vườn để trồng rau, phần còn lại trồng cây ăn trái.
Biết
của diện tích trồng rau là 210 m2. Tính diện tích đất trồng cây ăn trái ?
Bài 3b. (1,0đ)
Một thùng chứa nước có kích thước đáy và chiều cao như hình
bên, biết rằng mực nước trong thùng cách miệng thùng là 6cm.
a/ Số lít nước hiện có trong thùng là bao nhiêu ?
b/ Bạn Tùng sử dụng chai nhựa loại 0,5 lít để chứa hết số nước
có trong thùng. Hỏi bạn cần ít nhất bao nhiêu chai nhựa ?
Bài 3c. (1đ) Hường có một quán cà phê bán kèm trà sữa. Để quản lý lượng đường xuất ra và
nhập vào sổ tay với một quy tắc như bảng bên dưới. Sau 4 tuần, lượng đường tồn kho của 4
tuần đầu tháng 1 là bao nhiêu kilogam ?
Tuần
Nội dung
Số lượng (đơn vị kg)
1
Tồn kho từ tuần trước
2
Pha chế cà phê
3
Nhập từ Tây Ninh
4
Pha chế trà sữa
Ghi chú: Ký hiệu ứng với nhập 5kg, ứng với xuất 3kg
Bài 4. (1,0đ) Tính giá trị biểu thức: T =
Bài 5. (2đ) Cho hình bên, biết xy ⊥ CE ; xy // mn,
Trang 28
.
a/ Đường thẳng CE có vuông góc với đường thẳng
mn không? Vì sao?
b/ Tính số đo của góc
?
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 2
I. Trắc nghiệm ( 3đ)
Câu 1: Số nghịch đảo của
A.
Câu 2: Cho
A. x =
là:
B. -2
=
C. -1
D.
thì :
B. x = –
C. x =
hoặc x = –
D. x = 0
Câu 3: Cho x = 10,3649. Khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai thì số x bằng:
A. 10,365
B. 10,364
Câu 4: Nếu
A.
C. 10,37
D. 10,36
thì x = ?
B.
C.
D. 100
Câu 5: Quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH. Các góc đỉnh D
của hình hộp chữ nhật bên là:
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 6: Thể tích hình lập phương có cạnh 0,05m là:
A. 25 m3
B. 0,0 125 m3
C. 0,0125m2
D. 0,0125 dm3
Câu 7: Một hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác, chiều cao hình lăng trụ đứng bằng 10 cm.
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ bằng 90cm. Chu vi của đáy hình tam giác là:
A. 10 cm
Trang 29
B. 9cm2
C. 100 cm
D. 9cm
Câu 8: Nếu MN // a và MK // a thì theo tiên đề Euclid:
A. Ba điểm M, N, K tạo thành tam giác
B. Ba điểm M, N, K cùng nằm trên một đường thẳng
C. MN song song MK
D. MN vuông góc MK
Câu 9: Chọn câu đúng nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
A. Cặp góc trong cùng phía bù nhau
B. Cặp góc so le trong bù nhau
C. Cặp góc đồng vị bù nhau
D. Các góc trong cùng phía bằng nhau
Câu 10: Xem hình bên, biết m // n, chọn đáp án đúng:
m
n
A
1
4
3
2
B
A.
=
B.
4
1
2
3
C.
D.
.
Câu 11: Biểu đồ nào sau đây biểu thị doanh thu của cửa hang A. Khi đó doanh thu của
tháng 6 so với tháng 5 thì tăng:
A. 14 triệu đồng
B. 114 triệu đồng
C. 50 triệu đồng
Câu 12: Trong biểu đồ hình quạt tròn biểu thị tỉ lệ
phần trăm xếp loại học lực của học sinh khối 7
(hình dưới), với loại: tốt (10%), khá (45%), đạt
(25%) và chưa đạt (20%). Hỏi nếu khối 7 có tổng
cộng 200 học sinh thì số học sinh khá là:
A. 90
B. 100
C. 45
II. Tự luận (7đ)
Bài 1. (1đ) Thực hiện phép tính
Bài 2. (1,5đ) Tìm x biết
Trang 30
D. 55
D. 64 triệu đồng
Bài 3. (0,75đ) Nhà Lan thu hoạch được 100kg bưởi đem ra chợ bán với giá 40 000 đ/kg,
ngày thứ nhất bán được 30kg, và để bán nhanh hết cho kịp ngày số bưởi còn lại nhà Lan
quyết định giám giá bằng
bán hết số bưởi trên?
so với giá ban đầu. Hãy tính tổng số tiền thu nhập khi nhà Lan
Bài 4. (0,75đ) Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài 12m , chiều rộng 5m và chiều
cao 2,75m, có một cửa cao 2m, rộng 1m. Người ta cần sơn bốn bức tường, hãy tính diện tích
cần sơn ?
Bài 5: (1đ) Sau một năm thực hiện đề án phổ cập bơi, người ta tiến hành thu thập dữ liệu về
kĩ năng bơi của học sinh của một trường học, kết quả như sau:
Tình trạng
Bơi thành thạo
Biết bơi nhưng chưa thành thạo
Chưa biết bơi
Số học sinh
250
175
75
a) Hãy phân loại các dữ kiệu có trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định
lượng.
b) Tính tỉ lệ phần trăm số học sinh mỗi loại so với tổng số học sinh tham gia khảo sát.
Bài 6: (2đ) Cho hình vẽ: Biết
c
a
b
G
K
H
F
E
D
a) Chứng tỏ rằng a // b
b) Tính số đo của
?
c) Vẽ Hx và Ey lần lượt là tia phân giác của
Trang 31
và
. Chứng minh Hx // Ey
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 3
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3.0 điểm)
Câu 1: Kết quả phép tính
A.
.
B.
là.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Căn bậc hai số học của 81 là :
A. 81
B. -81
C. 9
D. -9
B. Câu 3: Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
B.
B. Câu 4 :Cho
A. x = 4
C. 0
D.
= 16 thì giá trị của x là :
B. x = – 4
C. x = 4 hoặc x = – 4 D. x = 16 hoặc x = – 16
Câu 5 : Quan sát lăng trụ đứng tứ giác ABCD. A'B'C'D' ở hình
bên.
Cho biết mặt bên ADD'A' là hình gì?
A. Hình thoi.
B. Hình thang cân.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình bình hành.
Câu 6: Cho
A. 550.
, Oy là tia phân giác của
B. 800.
C. 1100
. Số đo
D. 400.
bằng ?
x
O
Câu 7 :Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc
BAC là:
A. Tia AB.
Trang 32
B. Tia AC.
C. Tia AD.
y
z
D. Tia DA.
Câu 8. Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b như
hình. Có bao nhiêu cặp góc so le trong?
c
4
3
A. 0
B. 1
C. 2
a
1
2
A
D. 4
2
3
1
4
b
B
Câu 9: Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần
trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn:
Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở
trường A.
Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý
kiến. Hỏi số học
sinh chọn môn Bóng bàn và Bóng chuyền chiếm bao nhiêu phần
trăm?
A. 40%
B. 35%
C. 45%
D. 55%
Câu 10: Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a , ta vẽ được bao nhiêu đường thẳng song
song với đường thẳng a ?
A. chỉ có một.
B. có hai.
C. không có.
D. có vô số.
Câu 11:Hình vẽ ...
MÔN TOÁN 7 NĂM 2022-2023
CHUYÊN ĐỀ 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
(BĐ) Chọn phát biểu đúng trong các câu sau
A.
Câu 2.
B.
Giá trị tuyệt đối của
A.
Câu 3.
B.
Nếu
thì
B.
Biết
C.
D. 𝕀
C. 3
D.
C.
D.
C.
D.
. Giá trị của x là:
B.
Giá trị của biểu thức
A.
B.
là:
C.
Câu 8.
Trong hình vẽ sau đây, góc
hai góc:
A. Kề nhau
B. Bù nhau
C. Đối đỉnh
D. Kề bù
Trang 1
D.
Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn
A.
Câu 7.
C.
bằng?
B.
A.
Câu 6.
D.
Tập hợp số thực được kí hiệu là:
A. 9
Câu 5.
𝕀
là
B.
A.
Câu 4.
C.
D.
và
là
Câu 9.
Mặt nào sau đây là mặt đáy của lăng trụ đứng tam giác:
A. Mặt ACFD
B. Mặt ABED
C. Mặt CFEB
D. Mặt ABC
Câu 10.
Quan sát hình lập phương ABCD.MNHQ, biết MN = 3cm. Câu nào đúng?
A. AB = 4cm
B. DM là đường chéo của hình lập phương
C. BN = 3cm
D. BM = 3 cm
Câu 11.
Tia nào sau đây là tia phân giác của
A. Tia OM
Câu 12.
Góc kề bù của
A.
Câu 13.
Trang 2
C. Tia ON
D. Tia OB
C.
D.
C. Q = Z
D. Q ⊂ Z
là
B.
(DBT) Chọn câu đúng:
A. N ⊂ Q
Câu 14.
B. Tia OC
Chọn câu sai:
B. Q ⊂ N
A. Số
là số hữu tỉ.
B. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.
C. Số
là số hữu tỉ.
D. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
Câu 15. Số
dưới đây:
A.
là kết quả của phép tính nào
D.
Làm tròn số 183,(1) đến hàng đơn vị được số:
A. 183,1
Câu 17.
.
B.
C.
Câu 16.
với
B. 183,11
C. 183
D. 184
Làm tròn số -4,5682 với độ chính xác d = 0,008 được số:
A. 4,57
B. – 4,568
C. – 4,56
D. – 4,57
Câu 18. Diện tích của đất nước Việt Nam là 331 690 km2. Làm tròn số này với độ
chính xác là d = 500 được số:
A. 331 600
B. 332 000
C. 331 700
D. 331 000
Câu 19. Cho biểu đồ hình quạt tròn cho biết các hoạt động của học sinh khối 7 tại
trường THCS trong thời gian rảnh rỗi. Hoạt động nào được nhiều học sinh lựa chọn
nhiều nhất:
A. Nghe nhạc
B. Chơi thể thao
C. Đọc sách
D. Xem tivi
Câu 20.
Biểu đồ đoạn thẳng đươc dùng để:
A. So sánh số liệu của hai đối tượng cùng loại
B. So sánh các phần trong ton bộ dữ liệu.
C. Biểu diễn sự thay đổi số liệu của một đối tượng
thời gian.
D. Biểu diễn sự chênh lệch số liệu giữ các đối tượng
Trang 3
theo
Câu 21.
Mặt nào sau đây không phải là mặt bên của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH:
A. ABCD;
B. BFGC;
C. GCDH;
D. BFEA;
Câu 22. Cho hình lập phương có kích thước như hình bên. Diện tích xung quanh của
hình lập phương là:
A. 25 cm2
C. 100 cm2
B. 200 cm2
D. 250 cm2
Câu 23.
A.
Cho
. Góc đối đỉnh của
B.
Câu 24.
C.
D.
Cho hình vẽ. Hãy chọn phát biểu đúng?
A.
là hai góc so le trong
B.
là hai góc đồng vị
C.
là hai góc đồng vị
D.
là hai góc so le trong
Câu 25.
có số đo là:
(Khánh Bình) Trong các câu sau, câu nào áp dụng đúng quy tắc dấu ngoặc ?
A. a + ( b - c ) = a – b + c
B. a + ( b - c )= a + b + c
C. a - ( b + c ) = a -b - c
D. a - ( b + c ) = a + b
Câu 26.
Số nào là số vô tỷ?
A. 15
Câu 27.
Trang 4
–c
B.
là ?
C.
D.
A. 9
Câu 28.
B. 18
C.81
D. 92
Giá trị gần đúng khi làm tròn đến hàng trăm của 19.257 là:
A.19
B.19,25
Câu 29.
Khẳng định nào đúng
C.19,26
D. 19,258
A. Số 0 là số hữu tỷ âm
B. Số 0 là số hữu tỷ dương
C. Số 0 không phải là số hữu tỷ
D. Số 0 không là số hữu tỷ dương cũng không phải là số hữu tỷ âm, nó chỉ được gọi là số
hữu tỷ
Câu 30.
Kết quả của phép tính √25 + √16 =
A. 41
Câu 31.
B. 9
C. 13
D. 31
Quan sát hình 10 và chọn câu khẳng định đúng nhất
A. Hai góc A1 và B2 ở vị trí trong cùng phía
x
A
B. Hai góc A1 và B2 ở vị trí kề bù
1
C. Hai góc A1 và B2 ở vị trí so le trong
2
y
B
D. Hai góc A1 và B2 ở vị trí đồng vị
Câu 32.
Cho hai góc xOy và zOy kề bù như hình bên, khẳng định đúng là ?
A. Số đo của góc zOy bằng 750
y
B. Số đo của góc zOy bằng 1050
C. Số đo của góc zOy bằng 1800
D. Số đo của góc zOy bằng 1500
75o
z
O
Câu 33.
Quan sát hai hình 1 và hình 2, khẳng định nào dưới đây đúng?
x
y
Hình 4a
A. x và y là 2 đường thẳng cắt nhau;
B. 2 đường thẵng m và n cắt nhau tại giao điểm A
C. x và y là 2 đường thẳng trùng nhau;
Trang 5
m
n
Hình 4b
A
x
D. 2 đường thẳng m và n không cắt nhau
Câu 34.
Hình nào dưới đây có cặp góc đối đỉnh ?
A. Hình a
Câu 35.
B. Hình b
C. Hình d
D.Hình c
Cho hình sau, biết hai góc tOb và bOa kề bù. Số đo của góc tOb là ?
A. Góc tOb =650
b
B. Góc tOb = 250
C. Góc tOb = 1150
D. Góc tOb =1800
650
t
Câu 36.
Cho góc Ô1 = 500 thì số đo Ô 3 là:
A. 1300
B. 400
C. 500
D. 1800
Câu 37.
(Lê Lai) Số đối của số của số
A.
Câu 38.
Câu 39.
là:
B.
Kết quả của phép tính
A. 0
Trang 6
a
O
B.
C.
D. 0,66
C.
D. 1
1 1
+ ¿ ∨¿ là :
7 7
Quan sát hình vẽ. Cho biết tỉ lệ phần trăm học sinh tham gia bơi lội của khối 7
A. 10%.
Câu 40.
B. 20%.
C. 25% .
D. 30%.
Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào?
-2
0
-1
2
1
A
B
A.
Câu 41.
B.
C.
D.
A
Quan sát hình vẽ sau. Mặt bên BCFE là hình gì?
A. Tam giác.
B. Hình vuông.
C. Hình chữ nhật
D. Hình bình hành.
C
E
D
Câu 42.
Căn bậc hai số học của 64 là :
A. 8
Câu 43.
là:
B. 16
A. 18
Câu 45.
Trang 7
C. -8
D. -32
Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm, chiều cao 3cm
A. 60cm2.
Câu 44.
F
B. 60cm3.
C. 35cm2.
D. 35cm3.
Quan sát hình vẽ. Cho biết số ổ bánh mì bán được trong ngày thứ Sáu?
B. 40.
Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
C. 48.
D. 45
A.
Câu 46.
B.
B. 2,6
Cho
và
A. 450.
Câu 48.
Cho
là 2 góc kề bù. Biết
D. 2,646
, số đo
C. 1050
, Ot là tia phân giác của
B. 500.
bằng ?
D. 1350.
. Số đo
C. 700
bằng ?
D. 650.
2
5
(LTT) Số là:
A. Số tự nhiên
Câu 50.
C. 2,65
B. 550.
A. 550.
Câu 49.
D. 0
Cho biết a=√ 7=2,6457 .. . Làm tròn a đến chữ số hàng phần trăm ta được:
A. 2,64
Câu 47.
C. 3,5
Số hữu tỉ
B. Số nguyên
với a, b
∈
Z, b
C. Số hữu tỉ dương D. Số hữu tỉ âm.
≠
0 là số hữu tỉ âm nếu:
A. a, b cùng dấu
B. a, b khác dấu.
C. a = 0, b > 0
D. a, b là hai số tự nhiên.
Câu 51. Trên hình vẽ dưới đây, góc kề bù với
QÂN là:
A. PÂQ
B. PÂM
C. MÂQ
D. PÂN
Câu 52. Cho hình vẽ sau. Nếu Oz là tia phân giác
xÔy thì:
A. xÔz = zÔy = xÔy
B. xÔz = xÔy : 2
C. xÔz = xÔy : 4
D. xÔz = zÔy = 2.xÔy
Câu 53. Làm tròn số 183,(1) đến hàng đơn vị được
A. 183,1
D. 184.
Câu 54.
A.
Câu 55.
A.
Trang 8
B. 183,11
của
số:
C. 183
Trong các phân số sau, phân số biểu diễn số hữu tỉ – 0,75 là :
B.
C.
D.
Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn thuần hoàn?
B.
C.
D.
Câu 56.
Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn :
A.
Câu 57.
B.
C.
D.
.
C. 320
D. 120
Kết quả của phép tính 325 : 35 là:
A. 330
B. 630
Câu 58. Cho biểu đồ biểu biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại cây ăn quả trong vườn như
dưới đây. Tỉ lệ phần trăm của các loại cây ăn quả khác là bao nhiêu?
A. 27,5%
B. 17,5%
C. 35%
D. 25%
Câu 59. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là dữ liệu định lượng?
A. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam): 4 000; 2 500; 5 000; …
B. Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế: Việt Nam, Lào, Campuchia; …
C. Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét): 7; 8; 9,3,…
D. Số học sinh đeo kính trong một số lớp học (đơn vị tính là học sinh): 20; 10; 15;…
Câu 60. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là dữ liệu định tính?
A. Diện tích của các tỉnh, thành phố trong cả nước (đơn vị tính là km2).
B. Số học sinh nam của các tổ trong lớp 7A.
C. Tên các loài động vật sống tại vườn quốc gia Cúc Phương.
D. Năm sinh của các thành viên trong gia đình em.
Câu 61.
(NTĐ) Làm tròn số 10,2375 đến chữ số thập phân thứ ba ta được
A. 10,237.
Câu 62.
A.
Câu 63.
A.
C.
Trang 9
B. 10,238.
C. 10,24.
D. 10,23.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
.
B.
.
C.
Số đối của các số hữu tỉ sau:
.
.
.
D.
lần lượt là
B.
.
D.
.
.
Câu 64.
Sắp xếp các số hữu tỉ
A.
.
B.
theo thứ tự tăng dần
.
C.
.
D.
.
Câu 65. Kết quả của phép tính 7,5432 + 1,37 + 5,163 + 0,16 sau khi làm tròn đến chữ
số thập phân thứ nhất là
A. 14,4 .
Câu 66.
B. 14,24
C.14,3
Cho hình hộp chữ nhật
nhật
D. 14,2.
. Các đường chéo của hình hộp chữ
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 67. Hình hộp chữ nhật
là đúng?
A.
.
Câu 68.
.
B.
có
.
. Khẳng định nào sau đây
C.
.
Khẳng định nào dưới đây là đúng? Hình lăng trụ đứng
có
A. Hai mặt đáy song song là: Mặt
và mặt
B. Hai mặt đáy song song là: Mặt
và mặt
C. Hai mặt đáy song song là: Mặt
và mặt
D. Hai mặt đáy song song là: Mặt
và mặt
Trang 10
.
D.
Câu 69.
Hai góc đối đỉnh thì
A. Bằng nhau .
B. Có tổng bằng 90 độ.
C. Có tổng bằng 180 độ
D. Kề bù .
Câu 70.
A.
Câu 71.
Số nào sau đây là số hữu tỉ dương
.
B.
.
C.
.
D.
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh , 8 cạnh và 4 đường chéo.
B. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo.
C. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo.
D. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo
Câu 72.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Với mọi
và
, ta có
B. Với mọi
và
, ta có
C. Với mọi
, ta có
D. Với mọi
, ta có
Câu 73.
A. x =
Câu 77.
Trang 11
.
B.
B.
C.
D.
là:
C.
D.
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương đều có:
A. 8 mặt
Câu 76.
.
Số biểu diễn cùng số hữu tỉ
A.
Câu 75.
.
(PĐL) Trong các khẳng định sau. Khẳng định đúng là:
A. 3 Q
Câu 74.
.
B. 10 đỉnh
Giá trị của x trong biểu thức
B. x =
Giá trị của biểu thức M =
C. 6 mặt bằng nhau D. 6 mặt
là:
C. x =
D. x =
bằng:
.
A. M = 0
Câu 78.
B. M = 2
C. M =
D. M =
Cho hình hộp chữ nhật (hình 2).
Với các kích thước trên hình. Diện tích xung
quanh của hình hộp chữ nhật đó là:
A. 15 cm2
B. 20 cm2
C. 32 cm2
D. 64 cm2
Câu 79. Với dữ liệu trong hình 2. Thể tích
hình hộp chữ nhật đó là:
A. 15 cm3
B. 20 cm3
C. 32 cm3
D. 60 cm3
Câu 80.
Giá trị của
A.
bằng:
B.
C. -
D.
D
Câu 81.
Cho hình lăng trụ đứng ( hình vẽ)
Thể tích hình lăng trụ đó bằng:
3
A. 20 cm
B. 36 cm
C. 26 cm3
D. 9 cm3
F
A
3
3cm
E
6cm
4cm
C
B
Câu 82.
Kết quả phép tính
là:
A. Số nguyên âm
B. Số nguyên dương
C. Số hữu tỉ âm
D. Số hữu tỉ dương
Câu 83.
Giá trị của √ 54756 là:
A. - 234
Câu 84.
Trang 12
B. 234
C. 27378
D. - 27378
Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?
A. hình 1.
Câu 85.
A.
C. hình 3.
(SNA) Kết quả phép tính
.
B.
Câu 86.
A.
B. hình 2.
D. hình 4.
là.
.
C.
.
D.
.
Căn bậc hai số học của 81 là:
.
Câu 87.
Cho
B.
.
C. 8.
D. 9.
thì giá trị của x là:
A. x = 5.
B. x = – 5.
C. x = 5 hoặc x = – 5.
D. x = 10 hoặc x = – 10.
Câu 88. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả
thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích
nhất trong bốn môn:
Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền của học sinh khối
7 ở trường A.
Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý
kiến. Hỏi số học sinh chọn môn Bóng đá và Cầu lông chiếm
bao nhiêu phần trăm?
A. 40%
B. 65%
C. 45%
D. 55%
Câu 89. Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên biểu diễn số học sinh đạt điểm giỏi trong
bốn lần kiểm tra môn Toán của lớp 7A: lần 1, lần 2, lần 3, lần 4. Hãy cho biết số học
sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ ba.
A.7
B. 8
C. 9
D. 12
Câu 90. Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Công thức
tính thể tích hình lăng trụ đứng là:
Trang 13
A.
Câu 91.
B.
Cho hình vẽ, biết
A.
Câu 92.
D.
. Tính số đo
B.
C.
D.
Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc ABC là:
A. Tia DB.
Câu 93.
C.
B. Tia BD.
C. Tia AD.
D. Tia DC.
Quan sát lăng trụ đứng tứ giác ABCD. A'B'C'D' ở hình bên.
Cho biết mặt bên C'D'DC là hình gì?
A. Hình thoi.
B. Hình thang cân.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình bình hành.
76
66
Câu 94. Từ năm 1980 đến năm 1999, dân số
ta tăng thêm bao nhiêu?
nước
54
A. 60 triệu người.
B. 46 triệu người.
C. 16 triệu người.
D. 22 triệu người.
30
16
Trang 14
1921
1960
1980
1990
1999
Câu 95. Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b như
hình. Có bao nhiêu cặp góc so le trong?
c
2
1
a
3 4 A
A. 0
B. 1
C. 2
D. 4
2
3
1
4 B
b
Câu 96. Chọn câu sai trong các câu sau:
Hình lăng trụ
đứng tam giác
có:
A. Các mặt đáy
song song với
nhau.
B. Các mặt đáy là
tam giác.
C. Các mặt đáy là
tứ giác.
D. Các mặt bên là hình chữ nhật.
Câu 97.
(TDN) Căn bậc hai số học của 81 là:
A.
Câu 98.
B.
B.
Cho
D. 0
B.
hoặc
Câu 100. Quan sát lăng trụ đứng tứ giác
Cho biết mặt bên ADD'A' là hình gì?
Trang 15
C.
= 9 thì:
A.
C.
D. 9
Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
Câu 99.
C. 8
D.
hoặc
ở hình bên dưới.
A. Hình thoi.
B. Hình thang cân.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình bình hành.
Câu 101. Hình hộp chữ nhật có:
A. 12 mặt; 6 đỉnh; 8 cạnh
B. 8 mặt, 12 đỉnh, 6 cạnh
C. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
D. 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh
Câu 102. Cho hình vẽ, biết
A.
B.
C.
D.
. Tính số đo
Câu 103. Trong hình vẽ cho bên dưới, tia phân giác của góc ABC là:
A. Tia DB.
B. Tia BD.
C. Tia AD.
Câu 104. Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?
Trang 16
D. Tia DC.
Hình 1
Hình 2
A. Hình 2.
Câu 105.
B. Hình 1.
Hình 3
C. Hình 4.
Hình 4
D. Hình 3.
Quan sát hình vẽ, góc ở vị trí so le
trong với góc
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 106. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết
quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao
ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Bóng
bàn, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở trường A. Mỗi
học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý
kiến. Hỏi số học sinh chọn môn Bóng đá và Cầu lông
chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 40%
B. 65%
C. 45%
D. 55%
Câu 107. Kết quả làm tròn số 17,8549 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 17,83
B. 17,84
Câu 108. Biểu đồ đoạn thẳng
trong hình bên biểu diễn điểm
bài ôn luyện môn Khoa học của
bạn Khanh qua các tuần 1, tuần
2, tuần 3, tuần 4, tuần 5. Hãy
cho biết điểm 7 bạn Khanh đạt
được vào tuần nào?
A. Tuần 1 và tuần 2
B. Tuần 1 và tuần 4
Trang 17
C. 17,85
D. 17,86
C. Tuần 2 và tuần 4
D. Tuần 2 và tuần 5
CHUYÊN ĐỀ 2: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
1/
( )
2
4/
5/
7/
8/
1 2
5
+ − : √25
9 3
3
9/
10/
13/
12/
( )
( )( )
5 −3
5 −5
−8 6
.
+ .
+
.
11 7
11 7
7 11
5
4
9
4 . 9 −2. 6
10 8
8
15/ 2 .3 +6 .20
4/
1
/ Tính giá trị của
15
CHUYÊN ĐỀ 3: TÌM X
7/
( )
5 7
9
x− − =
4 5 20
Trang 18
( ) ( )
2
8/
−3
1
4
− x− =
5
3 25
CHUYÊN ĐỀ 4: TOÁN THỰC TẾ.
Bài 1: Sau khi ghép hai mảnh ván lại với nhau thì mảnh ván mới dài 5m. Phần ghép chung
dài
. Biết mảnh ván thứ nhất dài
. Tính chiều dài mảnh ván thứ hai.
Bài 2: Một hộp quà hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH có AE = 20 cm, EH = 36 cm, HG = 19
cm như hình vẽ. Tính diện tích xung quanh của hộp quà này
Bài 3: Một cửa hàng thời trang nhập về 100 cái áo với giá vốn là 200 000 đồng. Cửa hàng
đã bán 60 cái áo, mỗi cái lời 25% so với giá mua, 40 cái áo còn lại cửa hàng bán mỗi cái áo
lỗ 5% so với giá mua. Hỏi sau khi bán hết 100 cái áo, cửa hàng lời bao nhiêu tiền?
Bài 4: Quan sát biểu đồ dưới đây và trả ời câu hỏi:
a/ Biểu đồ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì?
b/ Tháng nào có số liệu cao nhất? Tháng nào có số liệu cao nhất?
c/ Số liệu tang trong khoảng thời gian nào?
Bài 5: Một hộp đựng khẩu trang y tế được làm bằng bìa
cứng có dạng một hình hộp chữ nhật, kích thước như
hình bên. Tính diện tích bìa cứng dùng để làm hộp (bỏ
qua mép dán)
Bài 6: Sử dụng các thông tin từ biểu đồ sau đây để trả lời
câu hỏi:
Trang 19
a) Biểu đồ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì?
b) Có bao nhiêu đối tượng được biểu diễn?
c) Tỉ lệ phần trăm của mỗi đối tượng so với toàn thể là bao nhiêu?
Bài 7: Một cửa hàng nhập về 100 cái áo với giá gốc mỗi cái là 250 000 đồng. Cửa hàng đã
bán 60 cái áo với giá mỗi cái lãi 25% so với giá gốc; 40 cái còn lại bán lỗ 5% so với giá gốc.
Hỏi sau khi bán hết 100 cái áo cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?
Bài 8: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 50m và chiều dài gấp hia lần chiều
rộng.
a/ Tính diện tích khu vườn.
b/ Người ta định cắm cọc rào quanh khu vườn, biết mỗi cọc cách
nhau 1,5m. Hỏi phải cần bao nhiêu cây cọc để cắm vừa đủ xung
quanh vườn?
Bài 9: Một thùng nước có kích thước đáy và chiều cao như hình vẽ
bên, khoảng cách từ mực nước miệng thùng là 6cm.
Hỏi số lít nước hiện có trong thùng là bao nhiêu? (biết 1dm3 = 1lít)
Bài 10: Lan có một quán cà phê bán kèm trà sữa. Để quản lý lượng đường xuất ra và nhập
vào sổ tay với một quy tắc như bảng bên dưới. Sau 4 tuần, lượng đường tồn kho của 4 tuần
đầu tháng 1 là bao nhiêu kilogam ?
Tuần
Nội dung
Số lượng (đơn vị kg)
1
Tồn kho từ tuần trước
2
Pha chế cà phê
3
Nhập từ Tây Ninh
4
Pha chế trà sữa
Ghi chú: Ký hiệu ứng với nhập 5kg, ứng với xuất 3kg
Trang 20
Bài 11: Nam được mẹ cho 100 000 đồng để mua 10 quyển tập và một số cây bút bi. Biết giá
một quyển tập là 8 000 đồng, giá một cây bút bi bằng một nữa giá của một quyển tập. Hỏi
bạn Nam mua được tối đa bao nhiêu cây bút bi?
Bài 12: Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có kích
thước trong lòng hồ là: Chiều dài 12,5m, chiều
rộng 5m, chiều sâu 2,5m.
2,5m
a/ Tính thể tích của hồ bơi.
5m
12,5 m
b/ Tính diện tích cần lát gạch bên trong lòng
hồ (mặt đáy và 4 mặt xung quanh).
c/ Biết gạch hình vuông dùng để lát hồ bơi có cạnh 25cm. Hỏi cần bao nhiêu tiền để
mua đủ gạch lát bên trong hồ bơi. Biết giá 1 viên gạch là 12500 đồng.
Bài 13: Cho bảng thống kê sau:
Xếp loại học lực học kì 1 học sinh khối 7
Loại
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số lượng
90
135
180
45
a) Tính tổng số học sinh khối 7.
b) Tính tỉ lệ phần trăm số học sinh Khá so với tổng số học sinh khối 7.
Bài 14: Bác Thu mua ba món hàng ở một siêu thị. Món thứ nhất giá 150.000 đồng và được
giảm giá
; món hàng thứ hai giá
đồng và được giảm giá
giảm giá
. Tổng số tiền bác Thu phải thanh toán là
thứ ba lúc chưa giảm giá là bao nhiêu?
; món hàng thứ ba
đồng. Hỏi giá tiền món hàng
Bài 15: Xét tính hợp lí của các dữ liệu trong bảng thống kê sau
Số con vật được nuôi tại trang trại B
Loại con vật được nuôi
Số lượng
Tỉ lệ phần trăm
Bò
173
48%
Lợn
144
40%
Gà
43
13%
Tổng
360
100%
Bài 16: Siêu thị trong tháng 10 bán một chiếc máy giặt với giá là 9 000 000đ. Đến tháng 11
siêu thị giảm giá 10% cho mỗi chiếc máy giặt. Sang tháng 12 siêu thị tiếp tục giảm 15% trên
giá gốc ban đầu cho mỗi chiếc máy giặt. Hỏi siêu thị tổng cộng đã giảm bao nhiêu tiền cho
mỗi chiếc máy giặt?
Trang 21
Bài 17:.Trong dịp hè, bạn An muốn mua một số vở để chuẩn bị cho năm học mới. Cửa hàng
có
loại vở:
quyển vở Hồng Hà có giá
nghìn đồng và
quyển vở Campus có giá
nghìn đồng. Hỏi để tiết kiệm tiền bạn An nên mua loại vở nào?
Bài 18 : Một cái bục hình lăng trụ đứng tứ giác có kích
thước như hình vẽ. Người ta muốn sơn tất cả các mặt
của cái bục trừ mặt tiếp giáp với mặt đất.
a/ Hỏi diện tích cần sơn là bao nhiêu?
Hỏi chi phí để sơn là bao nhiêu? Biết rằng để sơn mỗi
mét vuông tốn 25 nghìn đồng.
Bài 19: Thống kê về các loại lồng đèn mà các bạn học
sinh lớp 7B làm được để trao tặng cho các trẻ em khuyết tật nhân dịp tết Trung thu được cho
bởi bảng thống kê sau:
STT
Loại lồng đèn
Số lượng
1
Con cá
4
2
Thiên nga
2
3
Con thỏ
8
4
Ngôi sao
5
5
Đèn xếp
21
a/ Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định
lượng.
b/ Tính tổng số lồng đèn các loại mà các bạn lớp 7B đã làm được.
Bài 20: Một cửa hàng nhập về 200 cái bánh trung thu với giá 5 000 000 đồng . Cửa hàng đã
bán
cái bánh với giá mỗi cái là 50 000 đồng ,số bánh còn lại cửa hàng khuyến mãi giảm
giá 20% . Hỏi sau khi bán hết 200 các bánh cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?
Bài 21: Một cửa hàng bán quần áo có chương trình khuyến mãi như sau: Khách hàng có thẻ
thành viên sẽ được giảm 15% tổng số tiền của hóa đơn. Bạn Bình có thẻ thành viên, bạn
mua hai chiếc áo sơ mi, mỗi áo đều có giá 200 000 đồng và một quần Jeans với giá 350 000
đồng. Bạn đưa cho người thu ngân 1 triệu đồng. Hỏi bạn Bình được trả lại bao nhiêu tiền?
Bài 22: Một cửa hàng bán nước hoa quả đã
khảo sát về các loại nước mà khách hàng ưa
chuộng và thu được kết quả như hình vẽ sau:
a) Hãy lập bảng thống kê rồi cho biết có
bao nhiêu người tham gia cuộc khảo sát.
b) Tính tỉ lệ % của loại nước nhiều người
ưa chuộng nhất (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ
Trang 22
hai)
Bài 23: Một hồ cá có kích thước đáy là 30 cm và 40 cm, chiều cao 35 cm. Tính diện tích
xung quanh và số lít nước tối đa hồ cá có thể chứa.
Bài 24: Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn lượng phát
thải khí nhà kính trong ba lĩnh vực: Nông nghiệp, Năng lượng,
Chất thải vào năm 2020 của Việt Nam (tính theo tỉ số phần
trăm).
a) Tính lượng khí nhà kính được tạo ra ở lĩnh vực Năng
lượng và Chất thải của Việt Nam vào năm 2020. Biết rằng tổng
lượng phát thải khí nhà kính trong ba lĩnh vực trên của Việt
Nam vào năm 2020 là 466 triệu tấn khí cacbonic tương đương
(tức là những khí nhà kính khác đều được quy đổi về khí
cacbonic khi tính khối lượng).
b) Nêu hai biện pháp mà chính phủ Việt Nam đã đưa ra nhằm giảm lượng khí thải và
giảm bớt tác động của khí nhà kính.
Bài 25 Một người đi quãng đường từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 36 km/h mất
3,5 giờ. Từ địa điểm B quay về đại điểm A, người đó đi với vận tốc 30 km/h. Tính thời gian
đi từ địa điểm B quay trở về địa điểm A của người đó.
Bài 26 Một bể cá hình hộp chữ nhật với kích thước mặt
đáy là 5 dm và 12 dm, có mực nước là 7 dm. Người ta
đổ vào đó một lượng cát (có độ thấm nước không đáng
kể) thì thấy mực nước dâng lên mức 8,5 dm. Tính thể
tích của lượng cát đổ vào
Bài 27 Đọc thông tin từ biểu đồ sau và lập bảng thống kê tương ứng.
CHUYÊN ĐỀ 5: HÌNH HỌC
Bài 1: Cho hình vẽ
Trang 23
a) Chứng tỏ a//b
b) Tính
và
Bài 2:
0
^
và p //q; D=70
Cho hình vẽ, biết
A
a) Đường thẳng AB có vuông góc với đường
thẳng q không? Vì sao?
B
D2
b) Tính ^
^.
^1, C
c) Tính B
1
Bài 3. Cho hình bên,
biết CE
¿
e, e // n,
.
a/ Đường thẳng CE
có vuông góc với
đường thẳng n
không? Vì sao?
b/ Tính số đo của góc
và
c
a
d
A
C
?
Bài 4: Cho hình vẽ
b
B
D
a) Chứng minh
AC// BD
,tín
h
?
Bài 5: Cho hình vẽ
sau, biết hai đường
thẳng x và y song
song với nhau
Trang 24
z
x
b) Biết
y
2 1
3 4M
1 2
4 3N
2
D
1
700
C
1
p
q
a) Từ hình vẽ trên kể
tên các cặp góc đồng
vị, so le trong
b) Cho
.
Tìm số đo các góc
còn lại trên hình vẽ
Bài 6: Cho hình vẽ bên
a) Chứng tỏ
b) Biết
.
. Tính số đo các góc ở đỉnh
Bài 7: Quan sát hình vẽ sau. Giải thích vì sao AB song song với ED?
Bài 8: Cho hình vẽ sau, biết AH vuông góc BC.
a) Trên cạnh AC lấy điểm M, qua M kẻ
đường thẳng vuông góc với AH tại N.
Chứng minh : MN // CH.
b) Cho biết góc AMN = 400. Tính số đo
góc ACH và góc CMN.
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào
phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Trong các câu sau, câu nào áp dụng đúng quy tắc dấu ngoặc ?
A. 3 + ( x + 4 – 5 ) = 3 + x + 4 + 5
B. 3 + ( x + 4 – 5 ) = 3 + x + 4 – 5
C. 3 – ( x + 4 – 5 ) = 3 – x + 4 – 5
Trang 25
D. 3 + ( x + 4 – 5 ) = 3 – x – 4 – 5
Câu 2. Số nào là số vô tỷ ?
A. 10
B.
C.
D.
Câu 3. Căn bậc hai số học của 49 là ?
A. 7
B.
C.
D. 72
Câu 4. Giá trị gần đúng khi làm tròn đến hàng phần nghìn của
A.4,24
B.4,42
C.4,243
là:
D.4,2426
Câu 5. Khẳng định nào đúng về tập hợp số thực ?
A. Số thực chỉ bao gồm các số nguyên âm và các số nguyên dương;
B. Số thực chỉ bao gồm các số hữu tỷ âm và các số hữu tỷ dương;
C. Tập hợp các số thực là tập hợp con của tập hợp các số hữu tỷ.
D. Số thực bao gồm số hữu tỷ và số vô tỷ, được ký hiệu là R;
Câu 6. Kết quả của phép tính
A. – 14
là
B. – 49
C. 49
D. 14
Câu 7. Quan sát hình 10 và chọn câu khẳng định đúng nhất
A. Hai góc A1 và B2 ở vị trí đồng vị
B. Hai góc A1 và B2 ở vị trí sole trong
C. Hai góc A1 và B2 ở vị trí đối đỉnh
D. Hai góc A1 và B2 ở vị trí bù nhau
Câu 8. Biết Ot là tia phân giác của góc xOy và góc xOy bằng 750 ,
số đo của góc tOx là bao nhiêu?
y
t
a/ Số đo của góc zOy bằng 1050
b/ Số đo của góc zOy bằng 900
c/ Số đo của góc zOy bằng 37,50
d/ Số đo của góc zOy bằng 1800
O
Câu 9. Quan sát hai hình 4a và 4b, khẳng định nào dưới đây sai ?
Trang 26
x
Hình 4b
Hình 4a
A. a // b
B. Đường thẳng mn và xy có một điểm chung;
C. A là giao điểm của mn và xy;
D. Đường thẳng a và b có một điểm chung;
Câu 10. Hình nào dưới đây có cặp góc đối đỉnh ?
A. Hình b và Hình c
B. Hình a và Hình c
C. Hình c
D. Hình c và Hình d
Câu 11. Cho hình sau, biết hai góc tOy và yOx kề bù. Số đo của góc tOy là ?
A. Góc tOy bằng 1800
y
B. Góc tOy bằng 1150
C. Góc tOy bằng 650 (bằng với góc xOy)
D. Góc tOy bằng 1300 (gấp đôi góc xOy)
650
t
Câu Câu 12. Cho hình bên, biết số đo Ô1 = 500, số đo số
đo Ô3 là:
A. 400
B. 500
C. 600
D. 1300
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Trang 27
O
x
Bài 1. (0,5đ) Tính
Bài 2. (0,5đ) Tìm x, biết
Bài 3a. (1đ) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 30m và chiều dài gấp
2 lần rộng.
a/ Tính diện tích khu vườn
b/ Người ta lấy một phần khu vườn để trồng rau, phần còn lại trồng cây ăn trái.
Biết
của diện tích trồng rau là 210 m2. Tính diện tích đất trồng cây ăn trái ?
Bài 3b. (1,0đ)
Một thùng chứa nước có kích thước đáy và chiều cao như hình
bên, biết rằng mực nước trong thùng cách miệng thùng là 6cm.
a/ Số lít nước hiện có trong thùng là bao nhiêu ?
b/ Bạn Tùng sử dụng chai nhựa loại 0,5 lít để chứa hết số nước
có trong thùng. Hỏi bạn cần ít nhất bao nhiêu chai nhựa ?
Bài 3c. (1đ) Hường có một quán cà phê bán kèm trà sữa. Để quản lý lượng đường xuất ra và
nhập vào sổ tay với một quy tắc như bảng bên dưới. Sau 4 tuần, lượng đường tồn kho của 4
tuần đầu tháng 1 là bao nhiêu kilogam ?
Tuần
Nội dung
Số lượng (đơn vị kg)
1
Tồn kho từ tuần trước
2
Pha chế cà phê
3
Nhập từ Tây Ninh
4
Pha chế trà sữa
Ghi chú: Ký hiệu ứng với nhập 5kg, ứng với xuất 3kg
Bài 4. (1,0đ) Tính giá trị biểu thức: T =
Bài 5. (2đ) Cho hình bên, biết xy ⊥ CE ; xy // mn,
Trang 28
.
a/ Đường thẳng CE có vuông góc với đường thẳng
mn không? Vì sao?
b/ Tính số đo của góc
?
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 2
I. Trắc nghiệm ( 3đ)
Câu 1: Số nghịch đảo của
A.
Câu 2: Cho
A. x =
là:
B. -2
=
C. -1
D.
thì :
B. x = –
C. x =
hoặc x = –
D. x = 0
Câu 3: Cho x = 10,3649. Khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai thì số x bằng:
A. 10,365
B. 10,364
Câu 4: Nếu
A.
C. 10,37
D. 10,36
thì x = ?
B.
C.
D. 100
Câu 5: Quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH. Các góc đỉnh D
của hình hộp chữ nhật bên là:
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 6: Thể tích hình lập phương có cạnh 0,05m là:
A. 25 m3
B. 0,0 125 m3
C. 0,0125m2
D. 0,0125 dm3
Câu 7: Một hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác, chiều cao hình lăng trụ đứng bằng 10 cm.
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ bằng 90cm. Chu vi của đáy hình tam giác là:
A. 10 cm
Trang 29
B. 9cm2
C. 100 cm
D. 9cm
Câu 8: Nếu MN // a và MK // a thì theo tiên đề Euclid:
A. Ba điểm M, N, K tạo thành tam giác
B. Ba điểm M, N, K cùng nằm trên một đường thẳng
C. MN song song MK
D. MN vuông góc MK
Câu 9: Chọn câu đúng nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
A. Cặp góc trong cùng phía bù nhau
B. Cặp góc so le trong bù nhau
C. Cặp góc đồng vị bù nhau
D. Các góc trong cùng phía bằng nhau
Câu 10: Xem hình bên, biết m // n, chọn đáp án đúng:
m
n
A
1
4
3
2
B
A.
=
B.
4
1
2
3
C.
D.
.
Câu 11: Biểu đồ nào sau đây biểu thị doanh thu của cửa hang A. Khi đó doanh thu của
tháng 6 so với tháng 5 thì tăng:
A. 14 triệu đồng
B. 114 triệu đồng
C. 50 triệu đồng
Câu 12: Trong biểu đồ hình quạt tròn biểu thị tỉ lệ
phần trăm xếp loại học lực của học sinh khối 7
(hình dưới), với loại: tốt (10%), khá (45%), đạt
(25%) và chưa đạt (20%). Hỏi nếu khối 7 có tổng
cộng 200 học sinh thì số học sinh khá là:
A. 90
B. 100
C. 45
II. Tự luận (7đ)
Bài 1. (1đ) Thực hiện phép tính
Bài 2. (1,5đ) Tìm x biết
Trang 30
D. 55
D. 64 triệu đồng
Bài 3. (0,75đ) Nhà Lan thu hoạch được 100kg bưởi đem ra chợ bán với giá 40 000 đ/kg,
ngày thứ nhất bán được 30kg, và để bán nhanh hết cho kịp ngày số bưởi còn lại nhà Lan
quyết định giám giá bằng
bán hết số bưởi trên?
so với giá ban đầu. Hãy tính tổng số tiền thu nhập khi nhà Lan
Bài 4. (0,75đ) Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài 12m , chiều rộng 5m và chiều
cao 2,75m, có một cửa cao 2m, rộng 1m. Người ta cần sơn bốn bức tường, hãy tính diện tích
cần sơn ?
Bài 5: (1đ) Sau một năm thực hiện đề án phổ cập bơi, người ta tiến hành thu thập dữ liệu về
kĩ năng bơi của học sinh của một trường học, kết quả như sau:
Tình trạng
Bơi thành thạo
Biết bơi nhưng chưa thành thạo
Chưa biết bơi
Số học sinh
250
175
75
a) Hãy phân loại các dữ kiệu có trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định
lượng.
b) Tính tỉ lệ phần trăm số học sinh mỗi loại so với tổng số học sinh tham gia khảo sát.
Bài 6: (2đ) Cho hình vẽ: Biết
c
a
b
G
K
H
F
E
D
a) Chứng tỏ rằng a // b
b) Tính số đo của
?
c) Vẽ Hx và Ey lần lượt là tia phân giác của
Trang 31
và
. Chứng minh Hx // Ey
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 3
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3.0 điểm)
Câu 1: Kết quả phép tính
A.
.
B.
là.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Căn bậc hai số học của 81 là :
A. 81
B. -81
C. 9
D. -9
B. Câu 3: Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
B.
B. Câu 4 :Cho
A. x = 4
C. 0
D.
= 16 thì giá trị của x là :
B. x = – 4
C. x = 4 hoặc x = – 4 D. x = 16 hoặc x = – 16
Câu 5 : Quan sát lăng trụ đứng tứ giác ABCD. A'B'C'D' ở hình
bên.
Cho biết mặt bên ADD'A' là hình gì?
A. Hình thoi.
B. Hình thang cân.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình bình hành.
Câu 6: Cho
A. 550.
, Oy là tia phân giác của
B. 800.
C. 1100
. Số đo
D. 400.
bằng ?
x
O
Câu 7 :Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc
BAC là:
A. Tia AB.
Trang 32
B. Tia AC.
C. Tia AD.
y
z
D. Tia DA.
Câu 8. Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b như
hình. Có bao nhiêu cặp góc so le trong?
c
4
3
A. 0
B. 1
C. 2
a
1
2
A
D. 4
2
3
1
4
b
B
Câu 9: Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần
trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn:
Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở
trường A.
Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý
kiến. Hỏi số học
sinh chọn môn Bóng bàn và Bóng chuyền chiếm bao nhiêu phần
trăm?
A. 40%
B. 35%
C. 45%
D. 55%
Câu 10: Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a , ta vẽ được bao nhiêu đường thẳng song
song với đường thẳng a ?
A. chỉ có một.
B. có hai.
C. không có.
D. có vô số.
Câu 11:Hình vẽ ...
 









Các ý kiến mới nhất