Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI KHỐI 8 NH 2023-2024

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Hàm Thắng
Ngày gửi: 22h:18' 29-12-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
1

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 8, NĂM HỌC 2023-2024
MÔN CÔNG NGHỆ
A.TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Thành phần chủ yếu của kim loại đen là :
A. Sắt và các bon

C. Sắt và đồng

B. Sắt và nhôm

D. Đồng và các bon

Câu 2: Vật liệu phi kim loại được dùng phổ biến trong cơ khí :
A. Chất dẻo, cao su B. Giấy

C. Gỗ D. Nhựa

Câu 3: Để cắt bỏ phần thừa hoặc tạo rãnh người ta thường dùng :
A. Khoan kim loại B. Đục kim loại

C. Dũa kim loại

D. Cưa kim loại

Câu 4: Tỉ lệ Các bon trong vật liệu bao nhiêu là thép :
A. nhỏ hơn 2,14% B. lớn hơn hoặc bằng 2,14%
C. lớn hơn 2,14%

D. nhỏ hơn hoặc bằng 2,14%

Câu 5: Hình chiếu là hình nhận được :
A. Trên hình chiếu B. Trên mặt phẳng cắt
C. Trên hình cắt

D. Trên mặt phẳng chiếu

Câu 6: Vật liệu phi kim loại có tính :
A. Cứng, không bị oxi hóa, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
B. Mềm, dễ dát mỏng, chống mài mòn tốt
C. Mềm, dẻo, không bị oxi hóa, ít mài mòn, dẫn điện, dẫn nhiệt kém
D. Mềm, dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt kém
Câu 7: Nguyên nhân nào xãy ra không phải do tai nạn điện:
A. Do chạm trực tiếp vào vật mang điện
B. Do vi phạm khoảng cách an toàn lưới điện cao áp và trạm biến áp
C. Do gió mạnh gãy cành cây rơi trúng người
D. Do đến gần dây điện có điện bị đứt rơi xuống đất
Câu 8: Tỉ số truyền động đai được tính :
A. i = n1 / n2 = D2 / D1

B. i = n2 / n1 = D1 /D2

C. i = D2/ D1 = n2 / n1

D. i = n2 / n1 = D2 / D1

Câu 9: Cơ cấu tay quay – con trượt hoạt động đã biến :
A. Chuyển động quay thành chuyển động lắc
B. Chuyển động trượt thành chuyển động tịnh tiến
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 8, NĂM HỌC 2023-2024

2

C. Chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
D. Chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
Câu 10: Hình chiếu nào có hướng chiếu từ trước tới :
A. Hình cắt

C. Hình chiếu bằng

B. Hình chiếu cạnh

D. Hình chiếu đứng

Câu 11: Các khối đa diện bao gồm :
A. Hình lăng trụ , hình cầu
B. Hình trụ, hình nón, hình cầu
C. Hình nón, hình lăng trụ
D. Hình hộp chữ nhật , lăng trụ đều, hình chóp đều
Câu 12: Dụng cụ kẹp chặt trong vật liệu cơ khí là :
A. Kìm, ê tô

B. Tua vít

C. Cưa

D. Búa

Câu 13 Các hình chiếu đứng, bằng, cạnh của hình cầu đều là:
A.

Hình tam giác cân

C.

Hình tròn

B.

Hình vuông

D.

Hình chữ nhật

Câu 14: Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ như sau:
A.

Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng

B.

Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng

C.

Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng

D.

Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạng ở bên phải hình chiếu bằng

Câu 15: Hành động nào dưới đây có thể gây tai nạn điện:
A. Thả diều xa đường dây điện, cột điện ao áp
B. Sử dụng các thiết bị điện bị sứt, vỡ vỏ
C. Cắt nguồn điện trước khi sửa chữa điện
D. Tránh xa nơi đường dây điện bị đứt chạm đất.
Câu 16: Nội dung của bản vẽ chi tiết:
A. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên
B. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê, khung tên
C. Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên, tổng hợp
D. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
Câu 17: Khi quay hình nào một vòng quanh một cạnh cố định ta được hình trụ
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 8, NĂM HỌC 2023-2024

3

A. Tam giác đều

C. Nữa hình tròn

B. Hình vuông

D. Hình chữ nhật

Câu 18: Hình chiếu bằng của hình hộp chữ nhật là hình
A. Hình vuông

C. Tam giác

B. Hình chữ nhật

D. Hình tròn

Câu 19: Hình chiếu bằng của hình chóp đều
A. Hình vuông

C. Hình tam giác

B. Hình tròn

D. Hình trụ

Câu 20: Những vật thể dạng khối tròn xoay
A. Kim tự tháp

C. Bát đĩa, chai lọ

B. Tủ quần áo

D. Bàn ghế

Câu 21: Hình hộp chữ nhật là hình
A. Bao bởi 5 hình tam giác

C. Bao bởi 3 hình vuông

B. Bao bởi 2 hình tròn

D. Bao bởi 6 hình chữ nhật

Câu 22: Hình chiếu cạnh của hình trụ là
A. Hình tròn

C. Hình tam giác

B. Hình thang

D. Hình chữ nhật

Câu 23: Hình chiếu bằng của hình lăng trụ là
A. Hình chữ nhật

C. Hình tròn

B. Hình tam giác

D. Hình vuông

Câu 24: Khi quay hình nào quanh đường kính cố định ta được hình cầu?
A. Nữa hình tròn

C. Hình chữ nhật

B. Hình tam giác vuông

D. Hình vuông

Câu 25: Trình tự đọc bản vẽ lắp:
A. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
B. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
C. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
D. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp
Câu 26: Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh, thì hình chiếu cạnh
là hình gì ?
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 8, NĂM HỌC 2023-2024

4

A. Hình tròn

C. Hình vuông

B. Hình tam giác

D. Hình chữ nhật

Câu 27: Cơ cấu tay quay – thanh lắc thuộc cơ cấu:
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
B. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
C. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động quay
Câu 28: Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận nào?
A. Tay quay

C. Thanh truyền

B. Con trượt

D. Giá đỡ

Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa?
A. Kẹp vật cưa đủ chặt
B. Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ
C. Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn
D. Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt
Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?
A. Đứng thẳng
B. Đứng thật thoải mái
C. Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước
D. Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân
Câu 31: Sau khi cứu nạn nhân bị điện giật trường hợp nạn nhân còn tỉnh ta nên làm thế nào?
A. Để nạn nhân nằm chỗ thoáng, gọi người sơ cứu.
B. Để nạn nhân nằm chỗ thoáng, báo nhân viên y tế. Tuyệt đối không cho ăn uống gì.
C. Để nạn nhân nằm chỗ thoáng, báo nhân viên y tế. Cho nạn nhân uống nước.
D. Hô hấp nhân tạo cho nạn nhân
Câu 32: Một người đang đứng dưới đất, tay chạm vào tủ lạnh rò điện. Em phải làm gì để tách
nạn nhân ra khỏi nguồn điện
A. Dùng tay trần kéo nạn nhân rời khỏi tủ lạnh
B. Gọi người đến cứu
C. Rút phích cắm(nắp) cầu chì hoặc ngắt aptomat, lót tay bằng vải khô kéo nạn nhân ra.
D. Lót tay bằng vải khô kéo nạn nhân rời khỏi tủ lạnh
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 8, NĂM HỌC 2023-2024

5

Câu 33: Nguyên tắc phòng ngừa tai nạn điện trong mùa mưa bão là?
A. Đứng dưới cây cao khi trời mưa, dông sét
B. Khi thấy dây điện bị đứt thì lại gần xem
C. Chơi đùa khi nhà bị ngập nước
D. Không đứng cạnh cột điện, trạm biến áp
Câu 34: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?
A. Giầy cao su cách điện
B. Giá cách điện
C. Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện
D. Thảm cao su cách điện
Câu 35: Để kiểm tra ổ cắm có điện hay không, người ta sử dụng
A. Ủng cách điện

C. Bút thử điện

B. Găng tay

D. Tua vít

Câu 36: Sau khi cứu nạn nhân bị điện giật: nạn nhân ngất, không thở hoặc thở không đều, co
giật thì cần làm gì?
A. Đưa đi viện ngay lập tức
B. Hô người đến giúp đỡ
C. Hô hấp nhân tạo cho tới khi thở được, tỉnh lại và đưa đi viện
D. Hô hấp nhận tạo cho tới khi thở được
Câu 37: Sơ đồ khối cấu trúc chung của mạch điện là
A. Truyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ → Nguồn điện → Tải tiêu thụ điện
B. Tải tiêu thụ điện → Truyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ → Nguồn điện
C. Nguồn điện → Truyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ → Tải tiêu thụ điện
D. Nguồn điện → Tải tiêu thụ điện → Truyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ
Câu 38: Đâu là đặc điểm của dây dẫn?
A. Tiêu thụ năng lượng điện
B. Đóng, cắt nguồn điện, điều khiển hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện
C. Cung cấp năng lượng cho toàn mạch điện
D. Kết nối các bộ phận của mạch điện
Câu 39: Thiết bị có chức năng tự động đóng cắt và bảo vệ mạch điện khi có sự cố là?
A. Công tắc

B. Cầu dao điện
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 8, NĂM HỌC 2023-2024

6

C. Cầu chì

D. Aptomat

Câu 40: Tải tiêu thụ điện biến đổi điện năng thành nhiệt năng là?
A. Quạt điện

C. Bóng đèn điện

B. Nồi cơm điện

D. Camera an ninh

Câu 41: Nguồn điện nào sau đây không tạo ra dòng điện một chiều?
A. Pin

C. Pin mặt trời

B. Ắc quy

D. Lưới điện

Câu 42: Đâu là đặc điểm của nguồn điện?
A. Tiêu thụ năng lượng điện
B. Đóng, cắt nguồn điện, điều khiển hoạt động của tải và bảo vệ an toàn cho mạch điện
C. Cung cấp năng lượng cho toàn mạch điện
D. Kết nối các bộ phận của mạch điện
Câu 43: Ở nước ta, mạng điện trong nhà có điện áp là:
A. 220V

B. 110V

C. 380V

D. 350V

B. TỰ LUẬN
Câu 1: Những nguyên nhân nào gây tai nạn điện ?
Câu 2: Trình bày một số biện pháp an toàn khi sử dụng điện và khi sửa chữa điện ?
Câu 3: Trên đường đi học về, có em nhỏ bị dây điện đứt rơi trên người e sẽ xử lí như thế nào ?
Câu 4: Qua nhà bạn chơi, thấy bạn chạm vào tủ lạnh bị rò điện,bạn bị điện giật dính vào tủ lạnh. Em
xử lí như thế nào ?
Câu 5: Cơ cấu truyền động ma sát – truyền động đai hoạt động bánh dẫn có đường kính 120cm, tỉ
số truyền 20, biết bánh bị dẫn có số vòng quay 420 vòng/ phút. Tính
a. Đường kính bánh bị dẫn
b. Tốc độ quay bánh dẫn
Câu 6: Đĩa xích của xe đạp có 95 răng, vành líp có 19 răng.
a. Tính tỉ số truyền .
b. Cho biết số vòng quay của vành líp khi biết đĩa xích quay được 5,5 vòng/phút?

MÔN TIN HỌC
A. LÝ THUYẾT
1. Tìm hiểu lược sử công cụ tính toán.
2. Thông tin trong môi trường số.
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 8, NĂM HỌC 2023-2024

7

- Thông tin đáng tin cậy.
- Khai thác thông tin số.
3. Đạo đức và văn hoá trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số:
- Một số biểu hiện vi phạm thông tin số.- Tuân thủ những quy định về đạo đức, văn hoá và pháp luật
khi tạo ra sản phẩm số.
4. Sử dụng bảng tính giải quyết bài toán thực tế.
- Địa chỉ tương đối, địa chỉ tuyệt đối.
- Sao chép, di chuyển dữ liệu trong trang tính.
5. Sắp xếp và lọc dữ liệu
6. Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ.
B. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chiếc máy tính thế hệ thứ ba thuộc họ IBM System/360 được đưa vào nước ta năm bao nhiêu?

A. 1967

B. 1968

C. 1642

D. 1833

Câu 2. Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ tư là loại linh kiện điện tử nào?

A. Đèn điện tử chân không

B. Bóng bán dẫn

C. Mạch tích hợp

D. Mạch tích hợp cỡ rất lớn và bộ vi xử lí

Câu 3: Chiếc máy tính cơ khí đầu tiên có tên là gì?
A. Pascaline.

B. Babbage.

C. Charle.

D. Digitus.

Câu 4: Bộ vi xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?
A. Đèn điện tử chân không.
B. Linh kiện bán dẫn đơn giản
C. Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn
D. Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.
Câu 5. Hãy chọn phương án đúng:

A. Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối.
B. Thông tin trung thực, mang tính chất lừa dối.
C. Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận có căn cứ.
D. Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định đúng đắn.
Câu 6: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống: Thông tin số …… được nhân bản và chia sẻ
A. dễ dàng

B. khó khăn

C. luôn luôn

D. không bao giờ

Câu 7: Câu nói nào đúng khi nói về quyền tác giả của thông tin số?
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 8, NĂM HỌC 2023-2024

8

A. Thông tin số là của tất cả mọi người, ai cũng có quyền chỉnh sửa và chia sẻ.
B. Pháp luật bảo hộ quyền tác giả của thông tin số
C. Công ty sở hữu mạng xã hội, ứng dụng,…là người duy nhất sở hữu quyền tác giả đối với thông tin
số
D. Việc chỉnh sửa và chia sẻ thông tin số trên Internet không chịu sự quản lý của Nhà nước và pháp
luật.
Câu 8. Em hãy chọn phương án ghép đúng:
Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,
A. Được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.
B. Được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.
C. Được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
D. Được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
Câu 9: Công thức tại ô C1 là =A1*B1. Khi sao chép công thức từ ô C1 vào ô D3 thì công thức tại ô
D3 sau khi sao chép là

A. =A1*B1

B. =A3*B3

C. =B3*C3

D. =C3*D3

Câu 10. Khi sao chép công thức từ ô E4 sang E6 thì công thức ô E6 sẽ là?

A. =C4/D6

B. =C5*D6

C. =C6*D6

D. = C4*D4

Câu 11. Tại ô C2 có công thức là: =A1+B3/$D$1, di chuyển công thức trong ô C2 sang ô E5 thì công
thức tại ô E5 sau khi sao chép là:
A. = A1+B3/$D$1

B. =C4+D6/$D$1

C. =E5+F7/$D$1

D. =A5+B7/$D$1

Câu 12. Em hãy chọn phương án đúng: Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng
để?
A. Chọn và chỉ hiển thị các dòng thoã màn điều kiện nào đó.
B. Chọn các dòng thoả mãn điều kiện nào đó.
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 8, NĂM HỌC 2023-2024

9

C. Chọn và không hiển thị các dòng thoả mãn các điều kiện nào đó.
D. Hiển thị tất cả dữ liệu.
Câu 13. Để thêm một tiêu chí sắp xếp ta nháy lệnh nào trong hộp thoại Sort?
A. Delete Level.

B. Copy Level.

C. Add Level.

D. My data has headers.

Câu 14. Chọn phương án đúng: Biểu đồ là:

A. Cách minh hoạ dữ liệu trực quan.
B. Cách minh hoạ dữ liệu khách quan.
C. Cách minh hoạ dữ liệu bằng khách quan bằng hình ảnh hoạt hình.
D. Cách minh hoạ dữ liệu trực quan bằng hình ảnh hoạt hình.
Câu 15. Tình huống nào sao đây cần sử dụng biểu đồ?

A. Khái niệm của biểu đồ.
B. Thể hiện lượng mưa ở Bình Thuận trong năm 2023.
C. Chức năng của biểu đồ.
D. Các loại biều đồ thường dùng.
Câu 16: Tại ô D3 có công thức là: =(A3+B3)*C3-$C$2, khi di chuyển công thức trong ô D3 sang ô
E5 thì công thức tại ô E5 sau khi sao chép là:
A. =(A3+B3)*C3-$C$2

B. =(C3+D3)*E3-$C$2

C. =(B5+C5)*D5-$C$2

D. =(A6+B6)*C6-$C$2

Câu 17. Tại ô D2 có công thức là: =A2+B4-C3, khi sao chép công thức trong ô D2 sang ô G5 thì công
thức tại ô G5 sau khi sao chép là:
A. =A2+B4-C3

B. =D5+E7-F6

C. =B4+C6-D5

D. =D2+E4-F3

Câu 18. Chiếc máy tính thế hệ thứ hai Minsk-22 được đưa nước ta năm bao nhiêu?

B. 1967

B. 1968

C. 1642

D. 1833

Câu 19: Máy tính cấu tạo dựa trên kiến trúc Von Neumann gồm những thành phần nào?
A. Bộ xử lý, bộ phân tích, các cổng kết nối với thiết bị vào – ra và đường truyền giữa các bộ phận đó.
B. Bộ xử lý, bộ nhớ, các cổng kết nối với thiết bị vào – ra và đường truyền giữa các bộ phận đó
C. Bộ phân tích, bộ nhớ, các cổng kết nối với thiết bị vào – ra và đường truyền giữa các bộ phận đó
D. Bộ xử lý, bộ nhớ, bộ phân tích và đường truyền giữa các bộ phận đó
Câu 20. Hãy chọn phương án sai:

A. Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối.
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 8, NĂM HỌC 2023-2024

10

B. Thông tin trung thực, mang tính chất lừa dối.
C. Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ.
D. Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm.
Câu 21: Tại sao các thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn
A. Vì các thông tin đã được mã hóa.
B. Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất khó khăn.
C. Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất dễ dàng.
D. Vì không có kết nối Internet
Câu 22: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Thông tin số cần được quản lý, khai thác ……….. và có trách nhiệm.
A. Tự do

B. Tối đa

C. An toàn

D. Nhanh chóng

Câu 23: Biểu đồ nào hiệu quả nhất trong trường hợp cần so sánh các phần dữ liệu so với tổng thể?
A. Biểu đồ cột

B. Biểu đồ đoạn thẳng

C. Biểu đồ đường gấp khúc

D. Biểu đồ hình tròn

Câu 24. Khi di chuyển công thức từ ô E4 sang E6 thì công thức ô E6 sẽ là?

A. =C4/D6

B. =C5*D6

C. =C6*D6

D. = C4*D4

Câu 25. Tại ô C2 có công thức là: =A1+B3/$D$1, sao chép công thức trong ô C2 sang ô E5 thì công
thức tại ô E5 sau khi sao chép là:
A. =B2+C4/$D$1

B. =C4+D6/$D$1

C. =E5+F7/$D$1

D. =A5+B7/$D$1

Câu 26. Em hãy chọn phương án sai: Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng
để?
A. Chọn và chỉ hiển thị các dòng thoã mãn điều kiện nào đó.
B. Lọc theo điều kiện.
C. Chọn và không hiển thị các dòng thoả mãn các điều kiện nào đó.
D. Dữ liệu không đúng với điều kiện lọc sẽ bị ẩn đi.
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 8, NĂM HỌC 2023-2024

11

Câu 27: Biểu đồ nào hiệu quả nhất trong trường hợp cần so sánh các phần dữ liệu so với tổng thể?
A. Biểu đồ cột

B. Biểu đồ đoạn thẳng

C. Biểu đồ đường gấp khúc

D. Biểu đồ hình tròn

Câu 28. Chọn phương án sai: Biểu đồ thường được sử dụng để:

A. Tạo các hình cho sinh động.

C. Dễ dàng so sánh.

B. Nhận định xu hướng thay đổi của dữ liệu.

D. Dễ dàng so sánh các phần với tổng thể.

C. THỰC HÀNH
Bài tập 1: Cho biểu mẫu sau

a. Tạo bảng dữ liệu và định dạng theo mẫu trên.
b. Sắp xếp dữ liệu tại cột “Tên” theo thứ tự bảng chữ cái tăng dần.
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 8, NĂM HỌC 2023-2024

12

c. Sắp xếp bảng dữ liệu theo hai tiêu chí: Theo thứ tự bảng chữ cái cột “tên”, nếu tên giống nhau thì
sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái cột “ Họ đệm” tăng dần.
d. Lọc họ tên học sinh có xếp loại có kết quả từ 9.5 đến 10.
e. Tạo biểu đồ so sánh kết quả học tập của các bạn trong lớp 6B
Bài 2: Cho biểu mẫu sau

a. Tạo bảng dữ liệu và định dạng theo mẫu trên.
b. Sắp xếp dữ liệu tại cột “Tên” theo thứ tự bảng chữ cái.
c. Sắp xếp bảng dữ liệu theo hai tiêu chí: Theo thứ tự bảng chữ cái cột “tên”, nếu tên giống nhau thì
sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái cột “ Họ đệm”.
d. Lọc tên những bạn thuộc tổ 2 (1,3,4).
e. Lọc tên những bạn thuộc tổ 4 và có đăng ký học nội dung “Ngôn ngữ lập trình”.

MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
I.Lý Thuyết:
1. Nhận biết, quy tắc sử dụng một số dụng cụ và hóa chất trong môn KHTN 8.
2.Phân biệt được sự biến đổi vật lý và biến đổi hóa học
3.Phản ứng hóa học: Khái niệm, diễn biến, dấu hiệu của phản ứng hóa học, thế nào là phản ứng tỏa
nhiệt và thu nhiệt?
4.Định luật bảo toàn khối lượng và PTHH
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

13

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 8, NĂM HỌC 2023-2024
5.Mol và tỉ khối chất khí. Cac1 công thức tính: m, V, số nguyên tử/phân tử, d A/ , CM, C%, độ tan S,
B

6.Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
7. Các loại hợp chất vô cơ: Oxide, Acid. Base, Muối: Khái niệm, phân loại, tính chất và ứng dụng
8.Cách xác định PH và ý nghĩa của thang PH
10. Phân bón hóa học: khái niệm, Phân loại và cách sử dụng – Tính % các nguyên tố dinh dưỡng có
trong từng loại phân.
11.Khối lượng riêng và trọng lượng riêng: Khái niệm, Công thức tính và đơn vị
12. Định luật Acsimet: Nội dung, công thức tính và đơn vị. Điều kiện để vật nổi hay chìm trong một
chất lỏng.
13. Áp lực, áp suất: Khái niệm, công thức tính và đơn vị tính áp suất, ứng dụng của áp suất trong đời
sống.
14.Lực có thể làm quay vật, momen lực và công thức tính momen lực.
II. Phần tự luận:
1. Trắc nghiệm
Câu 1: Khi sử dụng hóa chất chúng ta cần phải:
A. Ngửi, nếm hóa chất.
B. Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.
C. Sau khi lấy hóa chất xong cần phải đậy kín các lọ đựng hóa chất.
D. Đổ hóa chất trực tiếp vào cống thoát nước hoặc đổ ra môi trường.
Câu 2: Hiện tượng hóa học khác với hiện tượng biến đổi vật lí là
A. chỉ biến đổi về trạng thái.

B. có sinh ra chất mới.

C. biến đổi về hình dạng.

D. khối lượng thay đổi.

Câu 3: Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi vật lý?
A. Hòa tan thuốc tím vào nước.

C. Sự quang hợp của cây xanh.

B.Quả táo bị hỏng

D. Thanh sắt bị gỉ sét.

Câu 4: Phản ứng hóa học là
A. quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.
B. quá trình biến đổi chất này thành chất khác.
C. sự trao đổi của 2 hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.
D. là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Copper (II) Hydroxide → Copper (II) oxide + Nước
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 8, NĂM HỌC 2023-2024

14

Nếu nhiệt phân 19,6 gam Copper (II) hydroxide và thu được 3,6 gam nước thì khối lượng Copper
(II) Oxide tạo thành là:
A. 1,6 gam

B. 16 gam

C. 23,2 gam

D. 15 gam

o

t
Câu 6: Cho phương trình hóa học sau: 2 Fe  3Cl2 
 2 FeCl3

Khối lượng Fe cần dùng để điều chế được 0,1 mol iron(III) chloride là
A. 5,6 gam.

B. 28 gam.

C. 112 gam.

D. 11,2 gam.

Câu 7: 1 mol chất khí ở điều kiện chuẩn có thể tích là
A. 2,24 lít

B. 24,79 lít

C. 22,4 lít

D. 24,79 ml

Câu 8: Tỉ số giữa khối lượng mol của khí A (M A ) và khối lượng mol của khí B (MB) được gọi là
A. khối lượng mol B. khối lượng

C. mol

D. tỉ khối

Câu 9: Cho X có d X/O2 = 0,875. Biết X là hợp chất, X là
A. CO

B. NO

C. N2O

D. N2

Câu 10: Số nguyên tử Fe có trong 2 mol Fe2O3 là
A. 24,088.1022 nguyên tử

B. 24,088.1023 nguyên tử

C. 12,044.1023 nguyên tử

D. 24,088.1024 nguyên tử

Câu 11: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau
đây?
A. Tốc độ phản ứng.
B. Độ tan.
C. Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch.
D. Tỉ khối của chất khí.
Câu 12: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.
A. Thời gian xảy ra phản ứng.
B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
D. Chất xúc tác.
Câu 13: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ
lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
A. Dạng viên nhỏ.

B. Dạng bột mịn, khuấy đều.

C. Dạng tấm mỏng.

D. Dạng nhôm dây.

Câu 14: Độ tan là gì?
A. Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 8, NĂM HỌC 2023-2024

15

B. Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.
C. Là số gam chất đó không tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa.
D. Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa ở nhiệt độ xác
định.
Câu 15: Ở nhiệt độ và áp suất nhất định, dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan đó được gọi là
dung dịch:
A. bão hòa.

B. chưa bão hòa.

C. huyền phù.

D. nhũ tương.

Câu 16: Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:
A. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hoà.
C. số gam chất tan có trong 100 gam nước.
D. số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.
Câu 17: Nồng độ mol/lít của dung dịch là:
A. số gam chất tan trong 1 lít dung dịch.

B. số gam chất tan trong 1 lít dung môi.

C. số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.

D. số mol chất tan trong 1 lít dung môi.

Câu 18: Tính độ tan của K2CO3 trong nước ở 20°C. Biết rằng ở nhiệt độ này hòa tan hết 45 gam
muối trong 150 gam nước?
A. 20 gam.

B. 30 gam.

C. 45 gam.

D. 12 gam.

Câu 19: Hòa tan 50 gam NaCl vào 450 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ là:
A. 15%.

B. 20%.

C. 10%.

D. 5%.

Câu 20: Điền vào chỗ trống:;Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid.
Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ...;
A. Đơn chất, hydrogen, OH− .

B. Đơn chất, hydroxide, OH−.

C. Hợp chất, hydroxide, H+.

D. Hợp chất, hydrogen, H+.

Câu 21: Điền vào chỗ trống:;Base là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với nhóm
hidroxide. Khi tan trong nước, base tạo ra ion ...;
A. Hợp chất, kim loại, OH− .

B. Đơn chất, hydroxide, OH−.

C. Hợp chất, hydroxide, H+.

D. Hợp chất, hydrogen, H+.

Câu 22: Chất nào sau đây là axit?
A. CaO.

B. HCl .

C. NaOH.

D. KHCO3.

Câu 36: Khi cho mẩu quỳ tím vào dung dịch carbonic acid thì quỳ tím
A. không đổi màu. B. chuyển vàng.

C. chuyển xanh.

D. chuyển đỏ.
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 8, NĂM HỌC 2023-2024

16

Câu 23: Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch HCl?
A. Al.

B. Cu.

C. Au.

D. Ag.

Câu 24: Dãy các chất thuộc loại axit là
A. HCl, H2SO4, Na2S.

B. Na2SO4 , H2SO4 , HNO3 .

C. H2SO4 , HNO3 , Na2S.

D. HCl, H2SO4, HNO3.

Câu 25. Loại bỏ chất cặn trong ấm đun nước bằng cách dùng
A. Muối.

B. giấm ăn hoặc chanh.

C. Sulfuric acid.

D. permanganate.

Câu 26: Chất nào sau đây là base?
A. KOH.

B. HCl.

C. NaCl.

D. H2SO4.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai
A. Base làm dung dịch phenolphtalein từ không màu chuyển sang màu hồng.
B. Base làm giấy quỳ tím hóa xanh.
C. Kiềm là dung dịch base tan trong nước.
D. Base làm giấy quỳ tím hóa đỏ.
Câu 28: Dãy các base làm phenolphtalein hoá xanh là?
A. NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2 B. NaOH; Ca(OH)2 ; KOH; LiOH.
C. LiOH; Ba(OH)2 ; KOH; Al(OH)3 .

D. LiOH; Ba(OH)2 ; Ca(OH)2 ; Fe(OH)2.

Câu 29: Phát biều không đúng là
A. Môi trường kiềm có pH < 7.

B. Môi trường kiềm có pH > 7.

C. Môi trường trung tính có pH = 7.

D. Môi trường acid có pH < 7.

Câu 30: Thang pH được dùng để
A. biểu thị độ acid của dung dịch.

B. biểu thị độ base của dung dịch.

C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.

D. biểu thị độ mặn của dung dịch.

Câu 31: Ở một số khu vực, không khí bị ô nhiễm bởi các chất khí như SO2 , NO2 ,... sinh ra trong
sản xuất công nghiệp và đốt cháy nhiên liệu. Các khí này có thể hòa tan vào nước và gây ra hiện
tượng:
A. Đất bị phèn, chua

B. Đất bị nhiễm mặn

C. Mưa acid

D. Nước bị nhiễm kiềm

Câu 32: Muối không tan trong nước là:
A. CuSO4

B. CaSO4

C. Ca(NO3)2

D. BaSO4

Câu 33. Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối:
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 8, NĂM HỌC 2023-2024

17

A. MgCl2; Na2SO4; KNO3

B. Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2

C. CaSO4; HCl; MgCO3

D. H2O; Na3PO4; KOH

Câu 34. Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là
A. sodium sunfat.

B. sodium sunfit.

C. sunfat sodium

D.sodium sunfuric

Câu 35: Phân lân nung chảy phù hợp nhất với đất có môi trường nào?
A. Axit

B. Bazơ

C. Trung tính

D. Cả A, B, C

Câu 36: Phân lân cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?
A. Fe

B. K

C. N

D. P

Câu 37: Phân urea thuộc lọai phân nào?
A. Kali

B. Lân

C. Đạm

D. Vi lượng

Câu 38: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng phân bón
nào?
A. Phân đạm. B. Phân kali.

C. Phân lân.

D. Phân vi lượng.

Câu 39. Người ta thường nói sắt nặng hơn nhôm. Câu giải thích nào sau đây là không đúng?
A. Vì trọng lượng của sắt lớn hơn trọng lượng của nhôm.
B. Vì trọng lượng riêng của sắt lớn hơn trọng lượng riêng của nhôm.
C. Vì khối lượng riêng của sắt lớn hơn khối lượng riêng của nhôm.
D. Vì trọng lượng riêng của miếng sắt lớn hơn trọng lượng của miếng nhôm có cùng thể tích.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg.
C. Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.
D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
Câu 41. Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?
A. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
B. Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.
C. Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.
D. Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng
Câu 42. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào KHÔNG do áp suất khí quyển gây ra?
A. Một cốc đựng đầy nước đang được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra
ngoài.
B. Con người có thể hít không khí vào phổi.
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 8, NĂM HỌC 2023-2024

18

C. Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.
D. Vật rơi từ trên cao xuống.
Câu 43. Trong các câu sau, câu nào đúng khi nói về lực đẩy Archimedes?
A. Cùng chiều với trọng lực.
B. Tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
C. Có điểm đặt ở vật.
D. Luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.
Câu 44. Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
A. Lực đẩy Archimedes
B. Lực đẩy Archimedes và lực ma sát
C. Trọng lực
D. Trọng lực và lực đẩy Archimedes
Câu 45. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Lực tác dụng lên một vật có thể làm
vật quanh một trục hay một điểm cố định.
A. quay.

C. biến đổi.

B. đứng yên.

D. thay đổi.

Câu 46. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Tác dụng làm quay của lực lên một vật quay quanh
một trục hay một điểm cố định được đặc trưng bằng ________
A. lực ma sát.

C. lực đẩy.

B. moment lực.

D. lực hút.

2. Tự luận
Câu 1:
a. Khí A có công thức dạng RO2. Biết d A/kk = 1,5862. Hãy xác định công thức của khí A?
b. Một hợp chất khí A có công thức chung: RH3, biết trong 2,125 gam A có thể thể tích ở đkc là
3,09875 lít. Hãy xác định công thức của A?
Câu 2:
a. Hòa tan 4 gam NaOH vào nước tạo thành 200 ml dd NaOH. Tính nồng độ mol của dd NaOH thu
được.
b. Để pha 300 gam dd muối CuSO4 20 % cần dùng bao nhiêu gam muối và bao nhiêu gam nước?
c. Tính số gam chất tan cần để pha chế 100 ml dung dịch K2SO4 0,1M?
Câu 3: Hoàn thành những thông tin còn thiếu trong bảng sau
Chất

Các đại lượng (đơn vị)
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 8, NĂM HỌC 2023-2024

19

M (g/mol)

n (mol)

m (g)

C2 H 2

V (lít) (đkc)

số ng. tử/ số
phân tử

3,9

O2

3,09875
12,044.1023

H2S

Câu 4. Cho các chất sau: CO2, HCl, Cu(OH)2, MgCO3, H2S, CuO, Ca(OH)2, CuS, Al2O3.
Chất nào là Oxide, Acid, Base, Muối?
Câu 5. Cho các chất sau: ZnCl2, Fe2O3 Ag, Mg, KOH, CO2, H2SO4, CaSO3,
Chất nào tác dụng được với:
a. dung dịch hydrochloric acid (HCl).
b.dung dịch Sodium hydroxide (NaOH).
Viết phương trình phản ứng (nếu có)
Câu 6. Hãy hoàn thành các phản ứng sau:
a)

Na2O 

H 2 SO4 

b)

t
Fe  ? 
 FeCl2  H 2

c)

t
CuCl2  ? 
 BaCl2  ?

d)

FeSO4

e)

CaCO3  ?

o

0

 ?


 Fe( NO3 ) 2  ?

f) Fe(OH )3  ?
g)

SO3  ?


 Ca ( NO3 ) 2  ?

 Fe( NO3 )3  H 2O


 K 2 SO4  H 2O .

Câu 7. Thực hiện chuỗi chuyển đổi hóa học sau:
CuO

(1)
(2)
(3)
(4)

 CuSO4 
 Cu (OH ) 2 
 CuCl2 
 Cu ( NO3 ) 2

Câu 8. Cho 5,4 gam kim loại M (hóa trị III) tác dụng vừa hết với HCl thu được 6,72 khí H2 (đktc).
Xác định kim loại M.
Câu 9. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ aluminium oxide (Al2O3) theo phương trình hóa
học sau:
dpnc
Al2O3 
 Al  O2
Criolit

a. Tính hiệu suất phản ứng khi điện phân 102 kg Al2O3 , biết khối lượng Aluminium thu được sau
phản ứng là 51,3 kg.
b. Tính khối lượng nhôm thu được, Nếu điện phân 54 kg Al2O3 và hiệu suất ph...
 
Gửi ý kiến