Đề cương ôn tập HKI 15-16_Tiếng Anh 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Ba Cụm Bắc
Ngày gửi: 08h:48' 17-12-2015
Dung lượng: 137.5 KB
Số lượt tải: 257
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Ba Cụm Bắc
Ngày gửi: 08h:48' 17-12-2015
Dung lượng: 137.5 KB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 9 – HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2015 – 2016
A/ LÝ THUYẾT
Unit 1: A VISIT FROM A PEN PAL
I. Vocabulary:
abroad (n), Buddhism (n), comprise (v) = to consist of, compulsory (a), correspond with sb (v), currency (n), divide into (v), Hinduism, impressive (a), Islam (n), Muslim (n), mosque (n), official (a), pen pal (n), population (n), ringgit (n), Temple of Literature (n), tropical (a), religion (n).
II. Language focus:
1. Review of tenses:
- The present simple tense
- The present progressive tense
- The past simple tense
- The past progressive tense
2. The past simple with “wish”:
Usage: Diễn tả điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
Form: S + wish + S + V-ed/ V2 (= If only + S + V-ed/ V2)
Note: “to be” được thay bằng “were” cho tất cả các ngôi.
Unit2: COTHING
I. Vocabulary:
convenient (a), cotton (n), cross (n), designer (n), embroider (v), ethnic minority, fashionable (a), generation (n), inspire (v), line of poetry (n), loose (a), material (n), musician (n), novel (n), pattern (n), poem (n), poet (n), silk (n), style, symbol (n), traditional (a), unique (a), wear out (v).
II. Language focus:
1. Review of tenses:
- The present perfect simple tense
- The present perfect progressive tense
2. The passive:
* Các bước đổi câu chủ động sang câu bị động
- Xác định S, V, O trong câu chủ động
- Xác định thì của động từ
- Lấy O trong câu chủ động làm chủ ngữ trong câu bị động, lấy S trong câu chủ động làm O trong câu bị động.
- Lấy V chính trong câu chủ động thành V-ed/ V3 rồi thêm BE thích hợp trước V-ed/ V3
- Đặt BY trước O trong câu bị động.
* Công thức câu bị động ở các thì:
a. Present simple:
S + Be(am/is/are) + Vpp...( BY+O)
b. Present progressive:
S + Be(am/is/are) + Being +Vpp...( BY+O)
c. Present perfect:
S + Have/ has + Been +Vpp.....(By+ O)
d. Past simple:
S + Was/ were + Vpp..( BY+O)
e. Past progressive tense
S + Was/ were + Being +Vpp...(+ By+O)
f. Past perfect:
S + Had + Been +Vpp.....(By+ O)
g. Furture simple:
S + Will + Be (không chia) +Vpp.....(By+ O)
h. Be going to:
S + Be(am/is/are) + going to + Be(kc) +vpp..
i. Modal verbs:
S + (modal verbs)+ Be(kc) + Vpp….(By+O)
* Một số điểm cần lưu ý:
- Nếu chủ từ trong câu chủ động KHÔNG chỉ rõ là người hay vật cụ thể, rõ ràng (I, you, he she, it, we, they, one, people, someone, somebody ) thì đổi sang câu bị động (by people, someone, somebody, me, us, you, them, her, him, it) có thể được bỏ đi.
- Trạng từ chỉ cách thức đứng giữa BE và quá khứ phân từ (past participle).
- Trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ nơi chốn đứng trước by + agent.
- Trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ thời gian đứng sau by + agent.
- Động từ có hai túc từ:
+ Động từ cần giới từ TO: give, lend, send, show…
Eg: John will give me this book (= John will give this book to me.)
( (P1) I will be given this book by John.
( (P2) This book will be given to me by John.
+ Động từ cần giới từ FOR: buy, make, get…
Eg: He bought her a rose (= He bought a rose for her.)
( (P1) She was bought a rose.
( (P2) A rose was bought for her.
Unit
A/ LÝ THUYẾT
Unit 1: A VISIT FROM A PEN PAL
I. Vocabulary:
abroad (n), Buddhism (n), comprise (v) = to consist of, compulsory (a), correspond with sb (v), currency (n), divide into (v), Hinduism, impressive (a), Islam (n), Muslim (n), mosque (n), official (a), pen pal (n), population (n), ringgit (n), Temple of Literature (n), tropical (a), religion (n).
II. Language focus:
1. Review of tenses:
- The present simple tense
- The present progressive tense
- The past simple tense
- The past progressive tense
2. The past simple with “wish”:
Usage: Diễn tả điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
Form: S + wish + S + V-ed/ V2 (= If only + S + V-ed/ V2)
Note: “to be” được thay bằng “were” cho tất cả các ngôi.
Unit2: COTHING
I. Vocabulary:
convenient (a), cotton (n), cross (n), designer (n), embroider (v), ethnic minority, fashionable (a), generation (n), inspire (v), line of poetry (n), loose (a), material (n), musician (n), novel (n), pattern (n), poem (n), poet (n), silk (n), style, symbol (n), traditional (a), unique (a), wear out (v).
II. Language focus:
1. Review of tenses:
- The present perfect simple tense
- The present perfect progressive tense
2. The passive:
* Các bước đổi câu chủ động sang câu bị động
- Xác định S, V, O trong câu chủ động
- Xác định thì của động từ
- Lấy O trong câu chủ động làm chủ ngữ trong câu bị động, lấy S trong câu chủ động làm O trong câu bị động.
- Lấy V chính trong câu chủ động thành V-ed/ V3 rồi thêm BE thích hợp trước V-ed/ V3
- Đặt BY trước O trong câu bị động.
* Công thức câu bị động ở các thì:
a. Present simple:
S + Be(am/is/are) + Vpp...( BY+O)
b. Present progressive:
S + Be(am/is/are) + Being +Vpp...( BY+O)
c. Present perfect:
S + Have/ has + Been +Vpp.....(By+ O)
d. Past simple:
S + Was/ were + Vpp..( BY+O)
e. Past progressive tense
S + Was/ were + Being +Vpp...(+ By+O)
f. Past perfect:
S + Had + Been +Vpp.....(By+ O)
g. Furture simple:
S + Will + Be (không chia) +Vpp.....(By+ O)
h. Be going to:
S + Be(am/is/are) + going to + Be(kc) +vpp..
i. Modal verbs:
S + (modal verbs)+ Be(kc) + Vpp….(By+O)
* Một số điểm cần lưu ý:
- Nếu chủ từ trong câu chủ động KHÔNG chỉ rõ là người hay vật cụ thể, rõ ràng (I, you, he she, it, we, they, one, people, someone, somebody ) thì đổi sang câu bị động (by people, someone, somebody, me, us, you, them, her, him, it) có thể được bỏ đi.
- Trạng từ chỉ cách thức đứng giữa BE và quá khứ phân từ (past participle).
- Trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ nơi chốn đứng trước by + agent.
- Trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ thời gian đứng sau by + agent.
- Động từ có hai túc từ:
+ Động từ cần giới từ TO: give, lend, send, show…
Eg: John will give me this book (= John will give this book to me.)
( (P1) I will be given this book by John.
( (P2) This book will be given to me by John.
+ Động từ cần giới từ FOR: buy, make, get…
Eg: He bought her a rose (= He bought a rose for her.)
( (P1) She was bought a rose.
( (P2) A rose was bought for her.
Unit
 








Các ý kiến mới nhất