ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK II TOÁN 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hồng
Ngày gửi: 20h:48' 05-04-2017
Dung lượng: 191.0 KB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hồng
Ngày gửi: 20h:48' 05-04-2017
Dung lượng: 191.0 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Đăk Ơ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN TOÁN 7
Tổ Toán Năm học: 2016– 2017
A. LÍ THUYẾT
I. ĐẠI SỐ
Câu 1: Đơn thức là gì ? cho ví dụ.
Câu 2: Nêu quy tắc nhân hai đơn thức. Áp dung: tính tích của 3x2yz và – xy3
Câu 3: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ? cho ví dụ.
Câu 4: Phát biểu quy tắc cộng ( trừ) hai đơn thức đồng dạng. Áp dụng tính tổng 2xy2 + 5xy2
Câu 5: Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức một biến. Áp dụng tìm nghiệm của đa thức: P(x) = 2x – 1
II. HÌNH HỌC
Câu 6: Phát biểu định lí Py-Ta-Go ( định lí thuận). Áp dụng: Cho ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, BC = 10cm. Tính AC ?
Câu 7: Nêu định nghĩa tam giác cân. Vẽ hình minh hoạ.
Câu 8: Phát biểu định lí về bất đẳng thức tam giác. Áp dụng: Bộ ba đoạn thẳng sau: 2cm, 3cm, 4cm có thể là ba cạnh của một tam giác không ? vì sao ?
Câu 9: Phát biểu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác .
Câu 10: Phát biểu tính chất ba đường phân giác của tam giác.
Câu 11: Phát biểu tính chất ba đường trung trực của tam giác.
Câu 12: Phát biểu tính chất ba đường cao của tam giác.
B. BÀI TẬP
I. ĐẠI SỐ
Bài 1: Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của 30 bạn trong lớp 7B được ghi lại như sau:
8 9 6 5 6 6 7 6 8 7
5 7 6 8 4 7 9 7 6 10
5 3 5 7 8 8 6 5 7 7
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu?
b) Lập bảng “tần số”.
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 2: Điều tra điểm kiểm tra học kì I môn toán của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:
Điểm
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số
1
1
2
7
10
1
3
3
2
N = 30
a) Tính số trung bình cộng.
b) Tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 3: Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
Bài 4: Tính tích của hai đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được: 5xy2 và -4x2y3
Bài 5: a) Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức sau: A = 5x4y. (-2)xy2. (-3)x3
b) Tính giá trị của đơn thức A tại x = -1 và y = 2
Bài 6: a) Thu gọn rồi tìm bậc của đa thức sau: B = 4x5y2 – 9x2y4 + 3x5y2 + 5x2y4 – 6x
Tính giá trị của đa thức B tại x = -1 và y = -2
Bài 7: Cho hai đa thức:
A(x) = 3x4 +5x2 – 6x3 + 6x –1
B(x) = 5x3 – 5x2 + 5 – x
a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A(x) + B(x).
c) Tính giá trị của B(x) tại x = –1.
Bài 8: Cho hai đa thức:
P() =
Q() =
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.
b) Tính P(1)
c) Tính P() + Q() và P() – Q().
Bài 9: Cho các đa thức :
A(x) = 4x3 – 7x2 – 3x + 6
B(x) = 7x3 + 3x2 – 2x – 1
a) Tính A(1)
b) Tính A(x) + B(x)
c) Tính B(x) – A(x)
Bài 10: a) Tìm nghiệm của đa thức: P(x) = 2 – 1
b) Với x = 1; x = 0 có phải là nghiệm của đa thức Q(x) = x2 – 3x + 2 không? Vì sao?
Bài 11: a) Tìm nghiệm của đa thức: D(x) = x(x–2)
b) Chứng tỏ đa thức sau không có nghiệm: P(x) = 134 +2
II. HÌNH HỌC
Tổ Toán Năm học: 2016– 2017
A. LÍ THUYẾT
I. ĐẠI SỐ
Câu 1: Đơn thức là gì ? cho ví dụ.
Câu 2: Nêu quy tắc nhân hai đơn thức. Áp dung: tính tích của 3x2yz và – xy3
Câu 3: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ? cho ví dụ.
Câu 4: Phát biểu quy tắc cộng ( trừ) hai đơn thức đồng dạng. Áp dụng tính tổng 2xy2 + 5xy2
Câu 5: Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức một biến. Áp dụng tìm nghiệm của đa thức: P(x) = 2x – 1
II. HÌNH HỌC
Câu 6: Phát biểu định lí Py-Ta-Go ( định lí thuận). Áp dụng: Cho ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, BC = 10cm. Tính AC ?
Câu 7: Nêu định nghĩa tam giác cân. Vẽ hình minh hoạ.
Câu 8: Phát biểu định lí về bất đẳng thức tam giác. Áp dụng: Bộ ba đoạn thẳng sau: 2cm, 3cm, 4cm có thể là ba cạnh của một tam giác không ? vì sao ?
Câu 9: Phát biểu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác .
Câu 10: Phát biểu tính chất ba đường phân giác của tam giác.
Câu 11: Phát biểu tính chất ba đường trung trực của tam giác.
Câu 12: Phát biểu tính chất ba đường cao của tam giác.
B. BÀI TẬP
I. ĐẠI SỐ
Bài 1: Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của 30 bạn trong lớp 7B được ghi lại như sau:
8 9 6 5 6 6 7 6 8 7
5 7 6 8 4 7 9 7 6 10
5 3 5 7 8 8 6 5 7 7
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu?
b) Lập bảng “tần số”.
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 2: Điều tra điểm kiểm tra học kì I môn toán của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:
Điểm
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số
1
1
2
7
10
1
3
3
2
N = 30
a) Tính số trung bình cộng.
b) Tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 3: Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
Bài 4: Tính tích của hai đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được: 5xy2 và -4x2y3
Bài 5: a) Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức sau: A = 5x4y. (-2)xy2. (-3)x3
b) Tính giá trị của đơn thức A tại x = -1 và y = 2
Bài 6: a) Thu gọn rồi tìm bậc của đa thức sau: B = 4x5y2 – 9x2y4 + 3x5y2 + 5x2y4 – 6x
Tính giá trị của đa thức B tại x = -1 và y = -2
Bài 7: Cho hai đa thức:
A(x) = 3x4 +5x2 – 6x3 + 6x –1
B(x) = 5x3 – 5x2 + 5 – x
a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A(x) + B(x).
c) Tính giá trị của B(x) tại x = –1.
Bài 8: Cho hai đa thức:
P() =
Q() =
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.
b) Tính P(1)
c) Tính P() + Q() và P() – Q().
Bài 9: Cho các đa thức :
A(x) = 4x3 – 7x2 – 3x + 6
B(x) = 7x3 + 3x2 – 2x – 1
a) Tính A(1)
b) Tính A(x) + B(x)
c) Tính B(x) – A(x)
Bài 10: a) Tìm nghiệm của đa thức: P(x) = 2 – 1
b) Với x = 1; x = 0 có phải là nghiệm của đa thức Q(x) = x2 – 3x + 2 không? Vì sao?
Bài 11: a) Tìm nghiệm của đa thức: D(x) = x(x–2)
b) Chứng tỏ đa thức sau không có nghiệm: P(x) = 134 +2
II. HÌNH HỌC
 








Các ý kiến mới nhất