Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Đại lượng tỉ lệ thuận

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Nguyễn
Ngày gửi: 15h:21' 11-12-2015
Dung lượng: 498.0 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích: 0 người
2) Bài tập:
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1: Tính:
a)  b)  c)  d) 
Bài 2: Tính a)  b)  c) 
d)  e.
Bài 3: Thực hiện phép tính bằng cách tính hợp lí:
a) b)  c) 1
Bài 4: Tính bằng cách tính hợp lí
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
Bài 5: Tính a)  b)  c) 
Dạng 2: Tìm x
Bài 6: Tìm x, biết:
a) x + b)  c)  d) x2 = 16
Bài 7: a) Tìm hai số x và y biết:  và x + y = 28
b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7
c) 
Bài 8: Tìm ba số x, y, z biết rằng:  và x + y – z = 10.
Bài 9: Tìm x, biết
a) b) c) d)
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
ĐN: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu  là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số. 
Bài 10: Tìm x biết : a)  =2 ; b)  =2
Bài 11: Tìm x biết
a)  ; b)  ; c) ;
d) 2 -  ; e) ; f) 
Bài 12: Tìm x biết
a)  =  ; b)  = -  ; c) -1 +  =-  ;
d) (  x - 1) (  x +  ) =0 e) 4- 
f)  g) 
Bài 13. Tìm x biết :



Bài 14: Tìm tập hợp các số nguyên x thoả mãn :
a.  b.
Bài 15: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất: 0,169 ; 34,3512 ; 3,44444.
Bài 16: So sánh các số sau:  và 
Bài 17: Tính
a) b)  c)  d) 
Bài 18: Điền số thích hợp vào ô vuông
a)  b)  c) 
Bài 19: Điền số thích hợp vào ô vuông:
a)  b)  c) 
Bài 20: Viết số hữu tỉ  dưới dạng một luỹ thừa. Nêu tất cả các cách viết.
Dạng 2: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng cơ số.
Phương pháp:
Áp dụng các công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số.
  (x ( 0, )
Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa

Sử dụng tính chất: Với a ( 0, a , nếu am = an thì m = n

Bài 21: Tính
a)  b)  c) a5.a7
Bài 22: Tính a)  b) 
Bài 23: Tìm x, biết: a)  b) 
Dạng 3: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng số mũ.
Phương pháp:
Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương:
  (y ( 0)
Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa

Bài 24: Tính a)  b) (0,125)3.512 c)  d) 
Bài 25: So sánh 224 và 316
Bài 26: Tính giá trị biểu thức
a)  b)  c)  d) 
Bài 27: Tính
1/  2/  3/  4/ 253 : 52 5/ 22.43 6/ 
7/  8/  9/  10/  11/ 
12/  13/ 273 : 93 14/ 1253: 93 ; 15/ 324 : 43 ;
16/ (0,125)3 . 512 ; 17/(0,25)4 . 1024
Bài 28: Thực hiện
 
Gửi ý kiến