Chương II. §1. Đại lượng tỉ lệ thuận

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Nguyễn
Ngày gửi: 15h:21' 11-12-2015
Dung lượng: 498.0 KB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Thanh Nguyễn
Ngày gửi: 15h:21' 11-12-2015
Dung lượng: 498.0 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
2) Bài tập:
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1: Tính:
a) b) c) d)
Bài 2: Tính a) b) c)
d) e.
Bài 3: Thực hiện phép tính bằng cách tính hợp lí:
a) b) c) 1
Bài 4: Tính bằng cách tính hợp lí
a) b) c)
d) e) f)
Bài 5: Tính a) b) c)
Dạng 2: Tìm x
Bài 6: Tìm x, biết:
a) x + b) c) d) x2 = 16
Bài 7: a) Tìm hai số x và y biết: và x + y = 28
b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7
c)
Bài 8: Tìm ba số x, y, z biết rằng: và x + y – z = 10.
Bài 9: Tìm x, biết
a) b) c) d)
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
ĐN: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
Bài 10: Tìm x biết : a) =2 ; b) =2
Bài 11: Tìm x biết
a) ; b) ; c) ;
d) 2 - ; e) ; f)
Bài 12: Tìm x biết
a) = ; b) = - ; c) -1 + =- ;
d) ( x - 1) ( x + ) =0 e) 4-
f) g)
Bài 13. Tìm x biết :
Bài 14: Tìm tập hợp các số nguyên x thoả mãn :
a. b.
Bài 15: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất: 0,169 ; 34,3512 ; 3,44444.
Bài 16: So sánh các số sau: và
Bài 17: Tính
a) b) c) d)
Bài 18: Điền số thích hợp vào ô vuông
a) b) c)
Bài 19: Điền số thích hợp vào ô vuông:
a) b) c)
Bài 20: Viết số hữu tỉ dưới dạng một luỹ thừa. Nêu tất cả các cách viết.
Dạng 2: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng cơ số.
Phương pháp:
Áp dụng các công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số.
(x ( 0, )
Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
Sử dụng tính chất: Với a ( 0, a , nếu am = an thì m = n
Bài 21: Tính
a) b) c) a5.a7
Bài 22: Tính a) b)
Bài 23: Tìm x, biết: a) b)
Dạng 3: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng số mũ.
Phương pháp:
Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương:
(y ( 0)
Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
Bài 24: Tính a) b) (0,125)3.512 c) d)
Bài 25: So sánh 224 và 316
Bài 26: Tính giá trị biểu thức
a) b) c) d)
Bài 27: Tính
1/ 2/ 3/ 4/ 253 : 52 5/ 22.43 6/
7/ 8/ 9/ 10/ 11/
12/ 13/ 273 : 93 14/ 1253: 93 ; 15/ 324 : 43 ;
16/ (0,125)3 . 512 ; 17/(0,25)4 . 1024
Bài 28: Thực hiện
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1: Tính:
a) b) c) d)
Bài 2: Tính a) b) c)
d) e.
Bài 3: Thực hiện phép tính bằng cách tính hợp lí:
a) b) c) 1
Bài 4: Tính bằng cách tính hợp lí
a) b) c)
d) e) f)
Bài 5: Tính a) b) c)
Dạng 2: Tìm x
Bài 6: Tìm x, biết:
a) x + b) c) d) x2 = 16
Bài 7: a) Tìm hai số x và y biết: và x + y = 28
b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7
c)
Bài 8: Tìm ba số x, y, z biết rằng: và x + y – z = 10.
Bài 9: Tìm x, biết
a) b) c) d)
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
ĐN: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
Bài 10: Tìm x biết : a) =2 ; b) =2
Bài 11: Tìm x biết
a) ; b) ; c) ;
d) 2 - ; e) ; f)
Bài 12: Tìm x biết
a) = ; b) = - ; c) -1 + =- ;
d) ( x - 1) ( x + ) =0 e) 4-
f) g)
Bài 13. Tìm x biết :
Bài 14: Tìm tập hợp các số nguyên x thoả mãn :
a. b.
Bài 15: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất: 0,169 ; 34,3512 ; 3,44444.
Bài 16: So sánh các số sau: và
Bài 17: Tính
a) b) c) d)
Bài 18: Điền số thích hợp vào ô vuông
a) b) c)
Bài 19: Điền số thích hợp vào ô vuông:
a) b) c)
Bài 20: Viết số hữu tỉ dưới dạng một luỹ thừa. Nêu tất cả các cách viết.
Dạng 2: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng cơ số.
Phương pháp:
Áp dụng các công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số.
(x ( 0, )
Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
Sử dụng tính chất: Với a ( 0, a , nếu am = an thì m = n
Bài 21: Tính
a) b) c) a5.a7
Bài 22: Tính a) b)
Bài 23: Tìm x, biết: a) b)
Dạng 3: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng số mũ.
Phương pháp:
Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương:
(y ( 0)
Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
Bài 24: Tính a) b) (0,125)3.512 c) d)
Bài 25: So sánh 224 và 316
Bài 26: Tính giá trị biểu thức
a) b) c) d)
Bài 27: Tính
1/ 2/ 3/ 4/ 253 : 52 5/ 22.43 6/
7/ 8/ 9/ 10/ 11/
12/ 13/ 273 : 93 14/ 1253: 93 ; 15/ 324 : 43 ;
16/ (0,125)3 . 512 ; 17/(0,25)4 . 1024
Bài 28: Thực hiện
 








Các ý kiến mới nhất