Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Tuần 28. Cuộc chạy đua trong rừng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Lam
Ngày gửi: 19h:27' 08-04-2017
Dung lượng: 486.0 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích: 0 người

Thứ 2 ngày 20 tháng 3 năm 2017

TOÁN
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
I/ MỤC TIÊU
Giúp HS
- Luyện các quy tắc so sánh các số trong phạm vi 100.000
II/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

1 . Ổn định
2 . Kiểm tra : Luyện tập 100.000
Nhận xét
3 . Bài mới
Giới thiệu bài : GV giới thiệu trực tiếp
Hoạt động 1:Củng cố các quy tắc so sánh các số trong phạm vi 10 000
a/ GV viết bảng 999. .. 1012 rồi yêu cầu HS so sánh ( điền dấu < > = )
HS nhận xét : 999 có có số chữ số ít hơn số chữ số của 1012 nên 999< 1012
b/ GV viết 9790. . .9786 và yêu cầu HS so sánh 2 số này

c/GV cho HS làm tiếp
3772. . .3605 4597. . .5974
8513. . .8502 655. . .1032
Hoạt động 2: Quy tắc so sánh các số trong phạm vi 100 000.
-GV viết lên bảng số 100.000 và 99.999 hướng dẫn HS cách so sánh.
-Tương tự với các trường hợp so sánh hai số có số chữ số bằng nhau:
76 200 và 76 199.
73 250 và 71 699.
...
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1 :Điền dấu < > =

Bài 2 : Tương tự bài 1
Bài 3
a/ Tìm số lớn nhất trong các số sau :83269, 92368, 68932
b/Tìm số bé nhất trong các số sau :74203, 100000, 54307, 90241
Bài 4 :
-Hướng dẫn HS cách thực hiện
-Tổ chức cho HS làm vào vở.
-Chấm điểm một số vở.
4.Củng cố –Dặn dò:
Tổ chức cho HS tham gia trò chơi Ai nhanh, ai đúng?
Cách chơi :đại diện 3 dãy sẽ lên bảng điền dấu :
12 305 ... 12 570
90 730 ... 90 730
11 321 ... 10 321
Chuẩn bị bài sau Luyện tập

HS lên bảng sửa Bài 4/146
Bài giải
Số chỗ chưa người ngồi là
7000 – 5000 = 2000 ( chỗ )
Đáp số 2000 chỗ ngồi
HS nhận xét





+ Hai số có cùng 4 chữ số
+ Ta so sánh từng cặp chữ số cùng hàng từ trái sang phải
+ Chữ số hàng nghìn đều là 9
+ Chữ số hàng trăm đều là 7
+ Ở hàng chục có 9>8
Vậy 9790 > 9786

HS nêu miệng- lớp nhận xét


HS so sánh , nêu cách so sánh từng trường hợp.


HS làm miệng , nhận xét




Làm bảng con, từng lượt, nhắc lại cách so sánh.
89 156 < 98 516 67 628 < 67 728
69 731 > 69 713 89 999 > 90 000
79 650 = 79 650 78 659 >76 860
HS nêu yêu cầu, nêu cách làm
HS làm theo nhóm, thi đua.

HS nêu miệng
Số lớn nhất: 92368
Số bé nhất: 54307
HS đọc yêu cầu , giải vào vở
- Số thứ tự từ bé đến lớn là : 8 258, 16 999, 30 620, 31855
- Số thứ tự từ lớn đến bé 76 253, 65 372, 56 372, 56 327


3 HS mỗi dãy lên thi tiếp sức.
Cả lớp cổ vũ.

**************************************************************
TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN
CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG
I . MỤC TIÊU
A- Tập đọc
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ ngữ: sửa soạn, mải mê, chải chuốt, ngúng nguẩy, khỏe khoắn, thảng thốt, tập tễnh . . .
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con.
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu nội dung câu chuyện : Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo. Nếu chủ quan, coi thường những thứ tưởng chừng nhỏ thì sẽ thất bại.
B- Kể chuyện
1. Rèn kĩ năng nói : Dựa vào điểm tựa là các tranh minh họa từng đoạn câu chuyện. HS kể lại được toàn bộ câu chuyện bằng lời nói của Ngựa Con, biết phối hợp lời kể với điệu bộ, biết thay đổi giọng cho hợp với nôïi dung.
2 . Rèn kĩ năng nghe
II . CHUẨN BỊ :
- Tranh minh họa câu chuyện trong SGK
III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

1 . Ổn định
2 . Bài cũ
3 . Bài mới
Giới thiệu
 
Gửi ý kiến