CTST. VỞ BÀI TẬP TIN HỌC 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: vniteach.com
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Châu
Ngày gửi: 15h:57' 20-12-2023
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: vniteach.com
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Châu
Ngày gửi: 15h:57' 20-12-2023
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
QUÁCH TẤT KIÊN – PHẠM THỊ QUỲNH ANH (đồng Chủ biên)
ĐỖ MINH HOÀNG ĐỨC – LÊ TẤN HỒNG HẢI
TRỊNH THANH HẢI – NGUYỄN MINH THIÊN HOÀNG
Vở bài tập
TIN HỌC
SACHHOC.COM
3
QUÁCH TẤT KIÊN – PHẠM THỊ QUỲNH ANH (đồng Chủ biên)
ĐỖ MINH HOÀNG ĐỨC – LÊ TẤN HỒNG HẢI
TRỊNH THANH HẢI – NGUYỄN MINH THIÊN HOÀNG
TIN HỌC
3
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
MỤC LỤC
CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ EM
Bài 1. Thông tin và quyết định ...................................................................................... 4
Bài 2. Xử lí thông tin ........................................................................................................ 5
Bài 3. Máy tính – những người bạn mới ................................................................... 7
Bài 4. Làm việc với máy tính ....................................................................................... 11
Bài 5. Tập gõ bàn phím .................................................................................................. 13
CHỦ ĐỀ B. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
Bài 6. Xem tin và giải trí trên Internet ....................................................................... 16
CHỦ ĐỀ C. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm ................................................................................................ 19
Ôn tập học kì I .................................................................................................................. 22
Bài 8. Làm quen với thư mục ...................................................................................... 27
CHỦ ĐỀ D. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
Bài 9. Lưu trữ, trao đổi, bảo vệ thông tin của em và gia đình .......................... 30
CHỦ ĐỀ E. ỨNG DỤNG TIN HỌC
Bài 10. Trang trình chiếu của em ................................................................................ 32
Bài 11A. Hệ Mặt Trời ........................................................................................................ 35
Bài 11B. Luyện tập sử dụng chuột máy tính ............................................................ 37
CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
Bài 12. Thực hiện công việc theo các bước ............................................................ 39
Bài 13. Chia việc lớn thành việc nhỏ để giải quyết ............................................... 41
Bài 14. Thực hiện công việc theo điều kiện ............................................................. 43
Bài 15. Nhiệm vụ của em và sự trợ giúp của máy tính ........................................ 45
Ôn tập học kì II ................................................................................................................. 47
Đáp án – Hướng dẫn ..................................................................................................... 53
2
LỜI NÓI ĐẦU
4XêWKҫ\F{TXêSKөKX\QKYjFiFHPKӑFVLQKWKkQPӃQ
9ͧEjLW̵S7LQK͕FÿѭӧFELrQVRҥQQKҵPJL~SFiFHPKӑFVLQK
FӫQJFӕUqQOX\ӋQFiFNLӃQWKӭFNƭQăQJYjSKiWWULӇQQăQJOӵFWLQKӑF
FNJQJQKѭFiFSKҭPFKҩWWKHR&KѭѫQJWUuQKJLiRGөFSKәWK{QJQăP
&iFEjLWURQJYӣÿѭӧFWUuQKEj\WKHRWUuQKWӵQKѭWURQJViFKJLiR
NKRD7LQKӑF7ѭѫQJӭQJYӟLEjLKӑFWURQJViFKJLiRNKRDQӝLGXQJ
PӛLEjLWURQJYӣJӗPSKҫQWyPWҳWOtWKX\ӃWYjSKҫQEjLWұS&iFGҥQJ
EjLWұSWURQJYӣÿDGҥQJSKRQJSK~QKѭÿiQKGҩXJKpSQӕLÿLӅQYjR
FKӛWUӕQJYӁW{PjX
&iFHPKӑFVLQKWKӵFKLӋQFiFQӝLGXQJWURQJYӣEjLWұSVDXNKL
ÿmKRjQWKjQKEjLKӑFWURQJViFKJLiRNKRD1ӝLGXQJYӣEjLWұSVӁÿһF
ELӋWKӳXtFKӣEXәLKӑFWKӭKDLYjWURQJFiFJLӡWӵKӑF
&K~QJW{LKLYӑQJFXӕQ9ͧEjLW̵S7LQK͕FPDQJÿӃQQLӅPYXL
FKRFiFHPKӑFVLQKNKLKӑFWLQKӑF
&K~FFiFHPKӑFWұSWKұWWӕW
&iFWiFJLҧ
3
CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ EM
BÀI 1. THÔNG TIN VÀ QUYẾT ĐỊNH
I. Tóm tắt bài học
Đưa ra quyết định
Thu nhận thông tin
Thông tin đóng vai trò quan trọng trong việc ra quyết định của con người.
Hình 1. Con người thu nhận thông tin và đưa ra quyết định
II. Bài tập
1. Hãy chỉ ra đâu là thông tin, đâu là quyết định trong các tình huống dưới đây.
Tình huống
Thông tin
Quyết định
a) Trên ti vi dự báo hôm nay trời rét
nên em mặc quần áo ấm đi học.
................................
................................
..........................
..........................
b) Theo thời khoá biểu, hôm nay có tiết
Tin học nên em lấy quyển Tin học 3 để
vào cặp sách.
................................
................................
..........................
..........................
c) Khi cô giáo vào lớp, học sinh cả lớp
đứng dậy chào cô giáo.
................................
................................
..........................
..........................
2. Hãy nối mỗi mục thông tin ở cột bên trái với một quyết định ở cột bên phải
cho phù hợp.
Thông tin
Quyết định
Trời nắng nóng.
Em đi đá bóng ở sân ngoài trời.
Trời mưa.
Em đi bơi ở bể bơi có mái che.
Trời râm mát.
Em ở nhà học bài.
3. Điền cụm từ phù hợp vào chỗ trống (dùng các cụm từ gợi ý trong khung).
Con người thu nhận ..................................... qua
các giác quan như mắt, tai, mũi và đưa ra
.............................. phù hợp.
Thông tin đóng .......................................... trong việc
ra quyết định của con người. Bởi vì thông tin
.......................... thì ........................ cũng thay đổi theo.
4
‒ thông tin; quyết định.
‒ vai trò quan trọng;
thay đổi; quyết định.
BÀI 2. XỬ LÍ THÔNG TIN
I. Tóm tắt bài học
Chữ
Ba dạng thông tin
Hình ảnh
thường gặp
Âm thanh
Hình 1. Ba dạng thông tin thường gặp
Thu nhận thông tin
II. Bài tập
Xử lí
Đưa ra quyết định
Hình 2. Quá trình xử lí thông tin của con người
1. Đánh dấu X vào ô trống để chỉ ra các dạng thông tin trong mỗi hình sau đây.
Chữ
Hình ảnh
Âm thanh
Chữ
Hình ảnh
Âm thanh
Chữ
Hình ảnh
Âm thanh
Chữ
Hình ảnh
Âm thanh
Hình 3. Biển báo cấm bấm còi
Hình 4. Tiếng chuông đồng hồ báo thức
Hình 5. Bảng tin của lớp 3A
Hình 6. Biển báo bệnh viện
2. Cô giáo em trình bày bài giảng bằng những dạng thông tin nào?
Trả lời: .......................................................................................................................................
5
3. Điền vào chỗ chấm thông tin thu nhận, bộ phận xử lí thông tin, kết quả xử lí
thông tin trong mỗi ví dụ dưới đây.
Ví dụ
Ví dụ 1: Khi làm bài kiểm
tra, em đọc câu hỏi, suy
nghĩ rồi viết câu trả lời vào
tờ giấy kiểm tra.
Ví dụ 2: Phép tính được
thầy giáo ghi lên bảng.
Em tính nhẩm rồi ghi kết
quả phép tính vào bảng
con của em.
Thông tin
thu nhận
Bộ phận xử lí
thông tin
Kết quả xử lí
thông tin
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
Ví dụ 3: Long đang ở nhà
.........................
.........................
một mình thì có người lạ .........................
đến. Nhớ lời mẹ dặn, Long .........................
.........................
.........................
không mở cửa.
4. Hình 7 là điện thoại thông minh sử dụng chức năng bảo mật bằng mã số.
Nếu nhập đúng mã số thì điện thoại được mở. Ngược lại, nếu nhập sai mã số
thì điện thoại không được mở.
Theo em điện thoại ở Hình 7 có phải là máy có
thể tiếp nhận thông tin để quyết định hành động
không?..............................................................
Nếu có thì máy tiếp nhận thông tin gì?
.......................................................................................
Kết quả là máy thực hiện hành động gì?
.......................................................................................
5. Hình 8 là khoá cửa dùng chìa thông thường.
Người dùng tra chìa vào ổ khoá để mở khoá.
Hình 9 là khoá cửa sử dụng mã số. Nếu nhập
đúng mã số thì cửa mở. Ngược lại, nếu nhập
sai mã số thì cửa không mở.
Theo em khoá cửa ở Hình 8 hay ở Hình 9 là
máy có thể tiếp nhận thông tin để hành động?
.......................................................................................
Thông tin mà máy đó tiếp nhận là gì?
.......................................................................................
Kết quả là máy thực hiện hành động gì?
.......................................................................................
6
Hình 7. Mở điện thoại thông minh
bằng mã số
Hình 8. Khoá cửa dùng chìa
thông thường để mở
Hình 9. Khoá cửa sử dụng
mã số để mở
BÀI 3. MÁY TÍNH - NHỮNG NGƯỜI BẠN MỚI
I. Tóm tắt bài học
Gồm màn hình, bàn phím, chuột,
thân máy và thường để cố định
trên bàn làm việc. Thân máy kết
nối với các bộ phận khác bằng
dây cáp.
Máy tính để bàn
Nhỏ hơn, nhẹ hơn máy tính để
bàn; bàn phím, vùng cảm ứng
chuột gắn liền với thân máy; màn
hình gắn với thân máy bằng bản
lề, có thể mở ra, gập vào.
Máy tính xách tay
Nhỏ hơn máy tính xách tay,
trông giống chiếc bảng con; có
màn hình cảm ứng liền với thân
máy. Việc điều khiển được thực
hiện bằng cách dùng ngón tay chạm trực tiếp vào biểu
tượng, gõ phím trên màn hình.
Máy tính bảng
Điện thoại thông minh trông
giống máy tính bảng nhưng nhỏ
hơn, có màn hình cảm ứng như
máy tính bảng.
Điện thoại thông minh
Hình 1. Bốn loại máy tính thông dụng
Th
iế
Thiế
tb
ị ra
o
ị và
tb
Bàn phím
Màn hình
Chuột
Màn hình
cảm ứng
Loa
Hình 2. Thiết bị vào, thiết bị ra
II. Bài tập
1. Ở Hình 3 có bốn loại máy tính thông dụng. Em hãy điền tên các loại máy tính
vào chỗ chấm cho phù hợp.
7
a) ....................................
b) ....................................
d) ....................................
c) ....................................
Hình 3
2. Em hãy điền tên các thành phần của mỗi loại máy tính vào chỗ chấm trong
các hình dưới đây.
a) ....................................
b) ....................................
c) ....................................
d) ....................................
Hình 4. Máy tính để bàn
8
c) ....................................
a) ....................................
b) ....................................
d) ....................................
Hình 5. Máy tính xách tay
a) ....................................
b) ....................................
Hình 6. Máy tính bảng
a) ....................................
b) ....................................
Hình 7. Điện thoại thông minh
3. Đánh dấu X vào ô trống để chỉ ra thiết bị ở Bảng 1 là thiết bị vào hay thiết bị ra.
Bảng 1
Thiết bị
a)
Loại
Thiết bị vào
Thiết bị ra
9
b)
c)
d)
e)
g)
h)
4. Đánh dấu X vào ô trống để xác định việc nào trong Bảng 2 thể hiện màn hình
cảm ứng có chức năng của thiết bị vào, chức năng của thiết bị ra.
Bảng 2
Việc có thể được thực hiện
với màn hình cảm ứng
a) Người dùng nhập chữ cái, chữ số vào
máy tính bằng cách gõ phím trên bàn
phím ảo.
b) Thông tin được hiển thị trên màn hình
cảm ứng.
c) Người dùng sử dụng bút cảm ứng để
vẽ trực tiếp trên màn hình cảm ứng.
d) Người dùng chạm ngón tay vào biểu
tượng trên màn hình để điều khiển.
10
Chức năng của Chức năng của
thiết bị vào
thiết bị ra
BÀI 4. LÀM VIỆC VỚI MÁY TÍNH
I. Tóm tắt bài học
Khởi động, tắt
máy tính
đúng cách.
Ngồi đúng
tư thế và tuân
thủ các quy tắc
sử dụng máy tính
an toàn.
Thao tác sử
dụng chuột
đúng cách.
II. Bài tập
1. Sắp xếp các việc dưới đây theo thứ tự đúng để khởi động, tắt máy tính.
a) Khởi động máy tính
A. Nhấn nút nguồn trên thân máy tính.
B. Chờ máy tính khởi động xong để sẵn sàng sử dụng.
C. Nhấn nút nguồn màn hình.
Thứ tự đúng: ...........................................................................................................................
b) Tắt máy tính
A. Nháy chuột vào nút Power.
B. Nháy chuột vào nút Start.
C. Đợi đèn trên thân máy tắt hẳn rồi tắt nút nguồn màn hình.
D. Nháy chuột vào nút Shut down.
Thứ tự đúng: ...........................................................................................................................
2. Bạn Lan mới làm xong bài tập trên máy tính. Bạn ấy rất buồn ngủ nên muốn
tắt máy tính nhanh để đi ngủ nên bạn ấy đã rút phích cắm điện. Theo em bạn
Lan tắt máy tính như vậy đúng hay sai? Tại sao?
Trả lời: .......................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
11
3. Đánh dấu X vào ô trống để chọn những hình là cách cầm chuột đúng.
a)
b)
c)
d)
e)
g)
4. Ghép tên mỗi thao tác ở cột bên trái với một mô tả tương ứng ở cột bên phải.
Tên thao tác
Mô tả thao tác
a) Nháy chuột
1) Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng
nằm ngang.
b) Di chuyển chuột
2) Dùng ngón tay trỏ nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay.
c) Kéo thả chuột
3) Thực hiện nhanh việc nháy chuột hai lần liên tiếp.
d) Nháy đúp chuột
4) Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả
ngón tay.
e) Nháy phải chuột
5) Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển
chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra.
5. Em hãy tô màu vào hình tròn bên cạnh những phát biểu đúng trong bảng
dưới đây.
1. Sử dụng máy tính càng lâu thì càng có lợi cho sức khoẻ.
2. Khi sử dụng máy tính, nên để mắt cách màn hình từ 50 cm đến
80 cm.
3. Nên dùng khăn ướt để lau màn hình, bàn phím, chuột, thân máy tính.
4. Dây cắm điện bị tuột nên em đã gọi người lớn để hỗ trợ.
5. Có thể vừa sử dụng máy tính vừa ăn, uống.
6. Có thể vừa sạc pin vừa sử dụng điện thoại.
7. Để màn hình máy tính sao cho mắt hướng ra cửa sổ có ánh sáng
chiếu vào.
12
BÀI 5. TẬP GÕ BÀN PHÍM
I. Tóm tắt bài học
Hàng phím số
Hàng phím trên
Hàng phím cơ sở
Hàng phím dưới
Khu vực chính
Khu vực các phím mũi tên
Khu vực phím số
Hàng phím chứa dấu cách
Hình 1. Một số khu vực của bàn phím và tên các hàng phím của khu vực chính
Hình 2. Cách đặt ngón tay lên bàn phím
II. Bài tập
1. Em hãy điền vào chỗ chấm tên khu vực bàn phím ở Hình 3.
a) ...........................
b) .............................................
c) .................................
Hình 3. Các khu vực chính của bàn phím máy tính
13
2. Em hãy điền vào chỗ chấm tên các hàng phím của khu vực chính của bàn
phím ở Hình 4.
a) .................................
b) .................................
c) .................................
d) .................................
e) .................................
Hình 4. Các hàng phím của khu vực chính
3. Bàn phím máy tính ở Hình 5 bị mất kí tự trên một số phím. Em hãy ghi kí tự
đã mất vào các phím.
Hình 5. Bàn phím bị mất kí tự trên một số phím
4. Em hãy điền vào chỗ chấm các cụm từ còn thiếu để hướng dẫn cách đặt
ngón tay lên đúng phím (sử dụng các cụm từ gợi ý trong khung, một cụm từ
có thể được dùng nhiều lần).
Ngón trỏ .......................... đặt lên phím F,
.......................... tay trái đặt lên phím D, ngón áp
út .......................... đặt lên phím S, ..........................
tay trái đặt lên phím A, .......................... tay phải
đặt lên phím J, ngón giữa .......................... đặt lên
phím K, .......................... tay phải đặt lên phím L,
ngón út .......................... đặt lên phím chấm phẩy,
hai ngón tay cái đặt lên ......................... .
14
tay trái; ngón
giữa; ngón út; tay
phải; ngón áp út;
phím dấu cách;
ngón trỏ.
5. Hình 6 mô tả phân công ngón tay phụ trách các phím ở hàng phím cơ sở.
Em hãy vẽ các mũi tên nối ngón tay với các phím ở hàng phím trên, hàng phím
dưới do ngón tay đó phụ trách.
Hình 6. Phân công ngón tay phụ trách các phím ở hàng phím cơ sở
6. Kích hoạt phần mềm RapidTyping, thực hành các thao tác ở cột bên trái rồi
ghép nối với kết quả tương ứng ở cột bên phải.
Thao tác
Kết quả
a) Chọn mức độ luyện tập
1. Introduction; chọn Lesson 1,
trong mục 1. Basics; gõ phím f,
dấu cách, phím j.
Hình 7
b) Chọn mức độ luyện tập
1. Introduction; chọn mục
1. Basics, chọn Lesson 6; gõ
phím bất kì, phím w.
Hình 8
c) Chọn mức độ luyện tập
1. Introduction; chọn mục
1. Basics, chọn Lesson 7; gõ
phím bất kì, gõ phím c, dấu
cách, dấu phẩy (,), dấu cách.
Hình 9
15
CHỦ ĐỀ B. MÁY TÍNH VÀ INTERNET
BÀI 6. XEM TIN VÀ GIẢI TRÍ TRÊN INTERNET
I. Tóm tắt bài học
Xem tin tức, giải trí
Thông tin
không phù hợp
Thông tin đa dạng,
phong phú
Hình 1. Thông tin trên Internet
II. Bài tập
1. Sắp xếp các việc dưới đây theo thứ tự đúng để xem trên Internet thông tin
dự báo thời tiết ở một tỉnh, thành phố của Việt Nam.
A. Gõ khituongvietnam.gov.vn vào ô địa chỉ rồi gõ phím Enter.
B. Nháy đúp vào biểu tượng
để mở trình duyệt web.
C. Nháy chuột vào hình ảnh đám mây tại tỉnh, thành phố muốn xem
thông tin thời tiết.
Thứ tự đúng: ..........................................................................................................................
16
2. Sắp xếp các việc cần thực hiện dưới đây theo thứ tự đúng để nghe bài hát
thiếu nhi trên Internet.
A. Nháy đúp vào biểu tượng
để mở trình duyệt web.
B. Nháy chuột vào mục Thư viện, sau đó nháy chuột vào mục Bài hát của
thiếu nhi, rồi nháy chuột chọn một bài hát.
C. Gõ thieunhivietnam.vn vào ô địa chỉ rồi gõ phím Enter.
D. Nháy chuột vào nút
(Play) để nghe bài hát.
Thứ tự đúng: ..........................................................................................................................
3. Em hãy hoàn thành các bài tập dưới đây dưới sự hỗ trợ của người lớn (thầy,
cô giáo, cha, mẹ,...).
a) Truy cập trang khituongvietnam.gov.vn và cho biết dự báo về nhiệt độ cao
nhất, nhiệt độ thấp nhất của ngày hôm nay ở địa phương em đang sinh sống:
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
b) Truy cập trang thieunhivietnam.vn và ghi tên ba bài hát thiếu nhi có
trên đó: ....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
c) Truy cập trang truyencotich.vn và ghi tên ba truyện cổ tích Việt Nam có
trên đó: ....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
d) Tìm kiếm và cho biết tên một bộ phim hoạt hình em đã tìm thấy
trên Internet: ..........................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
e) Tìm kiếm và cho biết thông tin nào dưới đây có thể tìm thấy trên
Internet (khoanh chữ cái đầu dòng).
A. Cách quàng khăn đỏ.
B. Hệ Mặt Trời.
C. Cách làm bánh tét.
D. Hướng dẫn học Tin học lớp 3.
E. Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp.
G. Thông tin việc làm cho sinh viên.
Trong các thông tin ở trên, thông tin nào không phù hợp với lứa tuổi của em?
Trả lời: ......................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
17
4. Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước thông tin không có trên máy tính em
đang sử dụng nhưng có thể tìm thấy trên Internet.
A. Thông tin thời tiết được cập nhật thường xuyên.
B. Lịch thi đấu của đội tuyển bóng đá quốc gia.
C. Bài tập Toán 3 em ghi vào vở.
D. Bài hát thiếu nhi.
E. Truyện cổ tích.
G. Phim hoạt hình.
H. Hướng dẫn học sinh lớp 3 học tập.
I. Lịch biểu diễn của Nhà hát múa rối Việt Nam.
K. Giờ mở cửa, giá vé vào tham quan Thảo Cầm Viên – Thành phố Hồ Chí Minh.
L. Bức ảnh chụp gia đình em được lưu trong máy tính.
5. Dưới đây là một số thông tin có trên Internet. Em hãy khoanh tròn vào
những thông tin không phù hợp với lứa tuổi của em.
A. Phim kinh dị.
B. Phim ma.
C. Hướng dẫn học Toán 3
D. Trò chơi có tính chất bạo lực.
E. Phim hoạt hình.
G. Truyện ngụ ngôn.
18
CHỦ ĐỀ C. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM
VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
BÀI 7. SẮP XẾP ĐỂ DỄ TÌM
I. Tóm tắt bài học
1. Sắp xếp để tìm nhanh hơn.
Khó khăn để tìm
một thẻ nào đó
Hình 1. Thẻ số và thẻ chữ chưa sắp xếp
Tìm một thẻ nào
đó dễ và nhanh
Hình 2. Thẻ số và thẻ chữ đã sắp xếp
Việc tìm đồ vật, dữ liệu sẽ nhanh hơn nếu chúng được phân loại, sắp xếp
một cách hợp lí.
2. Sắp xếp đồ vật, dữ liệu và biểu diễn sắp xếp bằng sơ đồ hình cây.
Cách sắp xếp
Sơ đồ hình cây
Hình 3. Sắp xếp quần áo trong tủ
Hình 4. Mô tả cách sắp xếp quần áo
trong tủ bằng sơ đồ hình cây
Việc phân loại, sắp xếp các đồ vật được thực hiện phù hợp với yêu cầu, điều
kiện cụ thể.
Dựa trên cách phân loại, sắp xếp ta có cách tìm đúng và nhanh.
Mỗi cách sắp xếp đồ vật, dữ liệu có thể được biểu diễn bằng một sơ đồ
hình cây.
19
II. Bài tập
1. Để tìm một cuốn sách hoặc một cuốn vở, theo em tìm ở Hình 5 hay Hình 6 sẽ
nhanh hơn? .............................................................................................................................
Tại sao? ....................................................................................................................................
Hình 5. Sách, vở, đồ dùng học tập
chưa được sắp xếp
Hình 6. Sách, vở, đồ dùng học tập
được sắp xếp vào giá sách
2. Cặp sách của em có ba ngăn. Em dùng một ngăn để sách, một ngăn để vở
và ngăn bé nhất để đồ dùng học tập.
a) Điền tên các đồ vật vào sơ đồ hình cây biểu diễn cách em sắp xếp sách,
vở, đồ dùng học tập trong cặp sách (sử dụng các từ, cụm từ gợi ý dưới đây).
Cặp sách
Vở
Đồ dùng học tập
Sách
0.....................................
1.....................................
2.....................................
3.....................................
b) Cách nào sau đây là hợp lí nhất để tìm cuốn vở Toán trong cặp sách?
A. Mở ngăn cặp đựng vở, tìm cuốn vở Toán.
B. Lần lượt thực hiện: mở cặp sách, mở bất kì một ngăn để tìm cuốn vở
Toán. Nếu không thấy thì tìm sang ngăn khác.
C. Lần lượt thực hiện: mở cặp sách, mở ngăn cặp đựng sách, tìm cuốn vở Toán.
D. Lần lượt thực hiện: mở cặp sách, mở ngăn cặp đựng vở, tìm cuốn vở Toán.
Ghi chú:
Cách tìm ở mục D có thể ghi ngắn gọn là:
Cặp sách\ngăn đựng vở\vở Toán.
20
3. An có em là Bình, hai anh em sử dụng chung một giá sách. Ngoài sách giáo
khoa, vở và đồ dùng học tập của riêng mỗi người, hai bạn còn có sách tham
khảo và truyện dùng chung. Sơ đồ hình cây sau biểu diễn cách hai bạn sắp xếp
sách, vở, đồ dùng học tập và sách tham khảo, truyện vào giá sách.
Sách giáo khoa
An
Vở
Giá sách
Đồ dùng học tập
Sách giáo khoa
Bình
Vở
Đồ dùng học tập
Sách tham khảo
Dùng chung
Truyện
Hình 7. Sơ đồ hình cây mô tả cách An, Bình sắp xếp sách, vở và đồ dùng học tập trên giá sách
a) Hãy sắp xếp sách, vở, đồ dùng học tập và sách tham khảo, truyện của An
và Bình vào giá sách bằng cách điền các thẻ chữ vào chỗ chấm cho phù hợp
với biểu diễn của sơ đồ hình cây trên.
An
Bình
Dùng chung
Sách giáo khoa
Vở
Đồ dùng học tập
Sách tham khảo
Truyện
(1) ............................... (2) .............................. (3) ..............................
(4) ..............................
(5) ..............................
(7) ..............................
(9) ..............................
(10) ............................
(6) .............................. (8) .............................. (11) ............................
Hình 8. Giá sách của An và Bình
b) Em hãy nêu cách tìm cuốn sách giáo khoa Toán của bạn An trên giá sách
ở Hình 7.
c) Để ghi ngắn gọn cách tìm cuốn sách giáo khoa Toán của bạn An trên giá
sách em chọn cách nào sau đây? Khoanh vào chữ đặt trước phương án đúng.
A. An\Sách giáo khoa\Toán.
B. Giá sách\Bình\Sách giáo khoa\Toán.
C. Giá sách\An\Sách giáo khoa\Toán.
D. Giá sách\An\Sách tham khảo\Toán.
21
I. Nội dung ôn tập
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Chủ đề A. Máy tính và em.
– Thông tin và quyết định.
– Xử lí thông tin.
– Máy tính – những người bạn mới.
– Làm việc với máy tính.
– Tập gõ bàn phím.
Chủ đề B. Mạng máy tính và Internet.
– Xem tin và giải trí trên Internet.
Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin.
– Sắp xếp để dễ tìm.
II. Bài tập
1. Tình huống: Ở một ngã tư đường
phố không có đèn tín hiệu giao thông,
một chú cảnh sát giao thông đứng điều
khiển giao thông vào giờ cao điểm. Người
tham gia giao thông lắng nghe, quan sát
và chấp hành tín hiệu điều khiển bằng
tiếng còi và động tác của chú cảnh sát
giao thông giúp cho giao thông qua ngã
tư luôn được an toàn, thông suốt.
a) Trong tình huống trên, người tham gia giao thông nhận được thông tin gì và
có quyết định thế nào? Chú cảnh sát giao thông điều khiển giao thông bằng
những dạng thông tin nào?
Trả lời:
Thông tin nhận được: ....................................................................................................
Dạng thông tin: ................................................................................................................
Quyết định: ........................................................................................................................
b) Quan sát hình trên và cho biết: Người tham gia giao thông khi qua ngã tư
này có thể nhận được những thông tin gì, đó là những thông tin dạng nào? Em
hãy nêu ba thông tin và dạng thông tin tương ứng mà người tham gia giao
thông có thể nhận được khi qua ngã tư này.
22
Thông tin người tham gia giao thông có thể nhận được
Dạng thông tin
1.........................................................................................................
...................................
2.........................................................................................................
...................................
3.........................................................................................................
...................................
2. Em và bạn cùng chơi cờ vua.
a) Tại sao sau khi bạn đi một nước cờ em cần có thời gian rồi mới đi nước cờ
của mình?
Trả lời: ......................................................................................................................................
b) Trong khi chơi cờ, thông tin em thu nhận và xử lí, kết quả xử lí là gì? Bộ phận
nào của cơ thể thực hiện chức năng xử lí thông tin đó?
Thông tin thu nhận và được xử lí: ...................................................................................
Kết quả xử lí: ..........................................................................................................................
Bộ phận xử lí: ..........................................................................................................................
3. Ghép mỗi bộ phận của máy tính ở cột bên trái với loại thiết bị tương ứng ở
cột bên phải.
Bộ phận của máy tính
Loại thiết bị
A. Màn hình của máy tính để bàn.
B. Màn hình cảm ứng của máy tính bảng.
Thiết bị vào
C. Màn hình cảm ứng của điện thoại thông minh.
D. Bàn phím máy tính.
E. Chuột máy tính.
G. Màn hình (không có cảm ứng) của máy tính xách tay.
Thiết bị ra
H. Màn hình cảm ứng của máy tính xách tay.
4. Sau khi khởi động máy tính, em
nháy đúp chuột vào biểu tượng
, cửa sổ phần mềm Paint xuất
hiện như hình bên.
Trong trường hợp này, thông tin nào
được máy tính thu nhận và xử lí?
Kết quả xử lí là gì?
Trả lời:
Thông tin được máy tính thu nhận và xử lí: ...........................................................
Kết quả xử lí: .....................................................................................................................
23
5. Khi tắt máy tính em thực hiện theo cách nào sau đây? Khoanh vào chữ cái
đặt trước cách tắt máy tính đúng.
A. Ngắt nguồn điện của máy tính.
B. Nhấn và giữ nút nguồn trên thân máy.
C. Nhấn nút nguồn trên màn hình.
D. Thực hiện nháy chuột lần lượt vào các lệnh: Start, Power, Shut down.
6. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Một số lưu ý khi sử dụng máy tính:
a) Khởi động và tắt máy tính đúng cách.
b) Thực hiện các quy tắc an toàn về điện.
c) Ngồi đúng tư thế khi làm việc với máy tính.
d) Thời gian làm việc với máy tính không hạn chế.
e) Chủ động, tuỳ ý sử dụng máy tính.
7. Đánh dấu X vào ô trống đặt trước phương án đúng.
a) Ngón trỏ trái và ngón trỏ phải đặt trên các phím:
G, H
F, J
F, G
J, H
F, G, H, J
J, K, L, ;
b) Các phím xuất phát gồm:
G, F, D, S
F, D, S, A
8. Điền vào chỗ chấm tên ngón tay tương ứng với dãy phím cho đúng với phân
công gõ phím.
Tay trái
24
Tay phải
1, Q, A, Z
......................................
6, Y, H, N
......................................
2, W, S, X
......................................
7, U, J, M
......................................
3, E, D, C
......................................
8, I, K, ,
......................................
4, R, F, V
......................................
9, O, L, .
......................................
5, T, G, B
......................................
0, P, ;, /
......................................
9. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a) Internet là kho thông tin khổng lồ.
b) Khi truy cập Internet em có thể xem thông tin dự báo thời tiết,
nghe ca nhạc, tìm hiểu các hướng dẫn bổ ích…
c) Có những thông tin không có sẵn trong máy tính nhưng có thể tìm
được trên Internet.
d) Mọi thông tin trên Internet đều phù hợp với em.
e) Khi truy cập Internet em cần có sự đồng hành, hướng dẫn của
thầy cô, cha mẹ hoặc người lớn.
10. Để truy cập Internet em sử dụng phần mềm nào sau đây? Khoanh vào
chữ cái đặt trước phương án đúng.
A. Google Chrome
B. Paint
C. RapidTyping
11. Hướng dẫn sau đây là để thực hiện việc gì?
Trả lời: .......................................................................................................................................
12. Bạn Minh học lớp 3, bạ...
ĐỖ MINH HOÀNG ĐỨC – LÊ TẤN HỒNG HẢI
TRỊNH THANH HẢI – NGUYỄN MINH THIÊN HOÀNG
Vở bài tập
TIN HỌC
SACHHOC.COM
3
QUÁCH TẤT KIÊN – PHẠM THỊ QUỲNH ANH (đồng Chủ biên)
ĐỖ MINH HOÀNG ĐỨC – LÊ TẤN HỒNG HẢI
TRỊNH THANH HẢI – NGUYỄN MINH THIÊN HOÀNG
TIN HỌC
3
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
MỤC LỤC
CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ EM
Bài 1. Thông tin và quyết định ...................................................................................... 4
Bài 2. Xử lí thông tin ........................................................................................................ 5
Bài 3. Máy tính – những người bạn mới ................................................................... 7
Bài 4. Làm việc với máy tính ....................................................................................... 11
Bài 5. Tập gõ bàn phím .................................................................................................. 13
CHỦ ĐỀ B. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
Bài 6. Xem tin và giải trí trên Internet ....................................................................... 16
CHỦ ĐỀ C. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm ................................................................................................ 19
Ôn tập học kì I .................................................................................................................. 22
Bài 8. Làm quen với thư mục ...................................................................................... 27
CHỦ ĐỀ D. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
Bài 9. Lưu trữ, trao đổi, bảo vệ thông tin của em và gia đình .......................... 30
CHỦ ĐỀ E. ỨNG DỤNG TIN HỌC
Bài 10. Trang trình chiếu của em ................................................................................ 32
Bài 11A. Hệ Mặt Trời ........................................................................................................ 35
Bài 11B. Luyện tập sử dụng chuột máy tính ............................................................ 37
CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
Bài 12. Thực hiện công việc theo các bước ............................................................ 39
Bài 13. Chia việc lớn thành việc nhỏ để giải quyết ............................................... 41
Bài 14. Thực hiện công việc theo điều kiện ............................................................. 43
Bài 15. Nhiệm vụ của em và sự trợ giúp của máy tính ........................................ 45
Ôn tập học kì II ................................................................................................................. 47
Đáp án – Hướng dẫn ..................................................................................................... 53
2
LỜI NÓI ĐẦU
4XêWKҫ\F{TXêSKөKX\QKYjFiFHPKӑFVLQKWKkQPӃQ
9ͧEjLW̵S7LQK͕FÿѭӧFELrQVRҥQQKҵPJL~SFiFHPKӑFVLQK
FӫQJFӕUqQOX\ӋQFiFNLӃQWKӭFNƭQăQJYjSKiWWULӇQQăQJOӵFWLQKӑF
FNJQJQKѭFiFSKҭPFKҩWWKHR&KѭѫQJWUuQKJLiRGөFSKәWK{QJQăP
&iFEjLWURQJYӣÿѭӧFWUuQKEj\WKHRWUuQKWӵQKѭWURQJViFKJLiR
NKRD7LQKӑF7ѭѫQJӭQJYӟLEjLKӑFWURQJViFKJLiRNKRDQӝLGXQJ
PӛLEjLWURQJYӣJӗPSKҫQWyPWҳWOtWKX\ӃWYjSKҫQEjLWұS&iFGҥQJ
EjLWұSWURQJYӣÿDGҥQJSKRQJSK~QKѭÿiQKGҩXJKpSQӕLÿLӅQYjR
FKӛWUӕQJYӁW{PjX
&iFHPKӑFVLQKWKӵFKLӋQFiFQӝLGXQJWURQJYӣEjLWұSVDXNKL
ÿmKRjQWKjQKEjLKӑFWURQJViFKJLiRNKRD1ӝLGXQJYӣEjLWұSVӁÿһF
ELӋWKӳXtFKӣEXәLKӑFWKӭKDLYjWURQJFiFJLӡWӵKӑF
&K~QJW{LKLYӑQJFXӕQ9ͧEjLW̵S7LQK͕FPDQJÿӃQQLӅPYXL
FKRFiFHPKӑFVLQKNKLKӑFWLQKӑF
&K~FFiFHPKӑFWұSWKұWWӕW
&iFWiFJLҧ
3
CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ EM
BÀI 1. THÔNG TIN VÀ QUYẾT ĐỊNH
I. Tóm tắt bài học
Đưa ra quyết định
Thu nhận thông tin
Thông tin đóng vai trò quan trọng trong việc ra quyết định của con người.
Hình 1. Con người thu nhận thông tin và đưa ra quyết định
II. Bài tập
1. Hãy chỉ ra đâu là thông tin, đâu là quyết định trong các tình huống dưới đây.
Tình huống
Thông tin
Quyết định
a) Trên ti vi dự báo hôm nay trời rét
nên em mặc quần áo ấm đi học.
................................
................................
..........................
..........................
b) Theo thời khoá biểu, hôm nay có tiết
Tin học nên em lấy quyển Tin học 3 để
vào cặp sách.
................................
................................
..........................
..........................
c) Khi cô giáo vào lớp, học sinh cả lớp
đứng dậy chào cô giáo.
................................
................................
..........................
..........................
2. Hãy nối mỗi mục thông tin ở cột bên trái với một quyết định ở cột bên phải
cho phù hợp.
Thông tin
Quyết định
Trời nắng nóng.
Em đi đá bóng ở sân ngoài trời.
Trời mưa.
Em đi bơi ở bể bơi có mái che.
Trời râm mát.
Em ở nhà học bài.
3. Điền cụm từ phù hợp vào chỗ trống (dùng các cụm từ gợi ý trong khung).
Con người thu nhận ..................................... qua
các giác quan như mắt, tai, mũi và đưa ra
.............................. phù hợp.
Thông tin đóng .......................................... trong việc
ra quyết định của con người. Bởi vì thông tin
.......................... thì ........................ cũng thay đổi theo.
4
‒ thông tin; quyết định.
‒ vai trò quan trọng;
thay đổi; quyết định.
BÀI 2. XỬ LÍ THÔNG TIN
I. Tóm tắt bài học
Chữ
Ba dạng thông tin
Hình ảnh
thường gặp
Âm thanh
Hình 1. Ba dạng thông tin thường gặp
Thu nhận thông tin
II. Bài tập
Xử lí
Đưa ra quyết định
Hình 2. Quá trình xử lí thông tin của con người
1. Đánh dấu X vào ô trống để chỉ ra các dạng thông tin trong mỗi hình sau đây.
Chữ
Hình ảnh
Âm thanh
Chữ
Hình ảnh
Âm thanh
Chữ
Hình ảnh
Âm thanh
Chữ
Hình ảnh
Âm thanh
Hình 3. Biển báo cấm bấm còi
Hình 4. Tiếng chuông đồng hồ báo thức
Hình 5. Bảng tin của lớp 3A
Hình 6. Biển báo bệnh viện
2. Cô giáo em trình bày bài giảng bằng những dạng thông tin nào?
Trả lời: .......................................................................................................................................
5
3. Điền vào chỗ chấm thông tin thu nhận, bộ phận xử lí thông tin, kết quả xử lí
thông tin trong mỗi ví dụ dưới đây.
Ví dụ
Ví dụ 1: Khi làm bài kiểm
tra, em đọc câu hỏi, suy
nghĩ rồi viết câu trả lời vào
tờ giấy kiểm tra.
Ví dụ 2: Phép tính được
thầy giáo ghi lên bảng.
Em tính nhẩm rồi ghi kết
quả phép tính vào bảng
con của em.
Thông tin
thu nhận
Bộ phận xử lí
thông tin
Kết quả xử lí
thông tin
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
Ví dụ 3: Long đang ở nhà
.........................
.........................
một mình thì có người lạ .........................
đến. Nhớ lời mẹ dặn, Long .........................
.........................
.........................
không mở cửa.
4. Hình 7 là điện thoại thông minh sử dụng chức năng bảo mật bằng mã số.
Nếu nhập đúng mã số thì điện thoại được mở. Ngược lại, nếu nhập sai mã số
thì điện thoại không được mở.
Theo em điện thoại ở Hình 7 có phải là máy có
thể tiếp nhận thông tin để quyết định hành động
không?..............................................................
Nếu có thì máy tiếp nhận thông tin gì?
.......................................................................................
Kết quả là máy thực hiện hành động gì?
.......................................................................................
5. Hình 8 là khoá cửa dùng chìa thông thường.
Người dùng tra chìa vào ổ khoá để mở khoá.
Hình 9 là khoá cửa sử dụng mã số. Nếu nhập
đúng mã số thì cửa mở. Ngược lại, nếu nhập
sai mã số thì cửa không mở.
Theo em khoá cửa ở Hình 8 hay ở Hình 9 là
máy có thể tiếp nhận thông tin để hành động?
.......................................................................................
Thông tin mà máy đó tiếp nhận là gì?
.......................................................................................
Kết quả là máy thực hiện hành động gì?
.......................................................................................
6
Hình 7. Mở điện thoại thông minh
bằng mã số
Hình 8. Khoá cửa dùng chìa
thông thường để mở
Hình 9. Khoá cửa sử dụng
mã số để mở
BÀI 3. MÁY TÍNH - NHỮNG NGƯỜI BẠN MỚI
I. Tóm tắt bài học
Gồm màn hình, bàn phím, chuột,
thân máy và thường để cố định
trên bàn làm việc. Thân máy kết
nối với các bộ phận khác bằng
dây cáp.
Máy tính để bàn
Nhỏ hơn, nhẹ hơn máy tính để
bàn; bàn phím, vùng cảm ứng
chuột gắn liền với thân máy; màn
hình gắn với thân máy bằng bản
lề, có thể mở ra, gập vào.
Máy tính xách tay
Nhỏ hơn máy tính xách tay,
trông giống chiếc bảng con; có
màn hình cảm ứng liền với thân
máy. Việc điều khiển được thực
hiện bằng cách dùng ngón tay chạm trực tiếp vào biểu
tượng, gõ phím trên màn hình.
Máy tính bảng
Điện thoại thông minh trông
giống máy tính bảng nhưng nhỏ
hơn, có màn hình cảm ứng như
máy tính bảng.
Điện thoại thông minh
Hình 1. Bốn loại máy tính thông dụng
Th
iế
Thiế
tb
ị ra
o
ị và
tb
Bàn phím
Màn hình
Chuột
Màn hình
cảm ứng
Loa
Hình 2. Thiết bị vào, thiết bị ra
II. Bài tập
1. Ở Hình 3 có bốn loại máy tính thông dụng. Em hãy điền tên các loại máy tính
vào chỗ chấm cho phù hợp.
7
a) ....................................
b) ....................................
d) ....................................
c) ....................................
Hình 3
2. Em hãy điền tên các thành phần của mỗi loại máy tính vào chỗ chấm trong
các hình dưới đây.
a) ....................................
b) ....................................
c) ....................................
d) ....................................
Hình 4. Máy tính để bàn
8
c) ....................................
a) ....................................
b) ....................................
d) ....................................
Hình 5. Máy tính xách tay
a) ....................................
b) ....................................
Hình 6. Máy tính bảng
a) ....................................
b) ....................................
Hình 7. Điện thoại thông minh
3. Đánh dấu X vào ô trống để chỉ ra thiết bị ở Bảng 1 là thiết bị vào hay thiết bị ra.
Bảng 1
Thiết bị
a)
Loại
Thiết bị vào
Thiết bị ra
9
b)
c)
d)
e)
g)
h)
4. Đánh dấu X vào ô trống để xác định việc nào trong Bảng 2 thể hiện màn hình
cảm ứng có chức năng của thiết bị vào, chức năng của thiết bị ra.
Bảng 2
Việc có thể được thực hiện
với màn hình cảm ứng
a) Người dùng nhập chữ cái, chữ số vào
máy tính bằng cách gõ phím trên bàn
phím ảo.
b) Thông tin được hiển thị trên màn hình
cảm ứng.
c) Người dùng sử dụng bút cảm ứng để
vẽ trực tiếp trên màn hình cảm ứng.
d) Người dùng chạm ngón tay vào biểu
tượng trên màn hình để điều khiển.
10
Chức năng của Chức năng của
thiết bị vào
thiết bị ra
BÀI 4. LÀM VIỆC VỚI MÁY TÍNH
I. Tóm tắt bài học
Khởi động, tắt
máy tính
đúng cách.
Ngồi đúng
tư thế và tuân
thủ các quy tắc
sử dụng máy tính
an toàn.
Thao tác sử
dụng chuột
đúng cách.
II. Bài tập
1. Sắp xếp các việc dưới đây theo thứ tự đúng để khởi động, tắt máy tính.
a) Khởi động máy tính
A. Nhấn nút nguồn trên thân máy tính.
B. Chờ máy tính khởi động xong để sẵn sàng sử dụng.
C. Nhấn nút nguồn màn hình.
Thứ tự đúng: ...........................................................................................................................
b) Tắt máy tính
A. Nháy chuột vào nút Power.
B. Nháy chuột vào nút Start.
C. Đợi đèn trên thân máy tắt hẳn rồi tắt nút nguồn màn hình.
D. Nháy chuột vào nút Shut down.
Thứ tự đúng: ...........................................................................................................................
2. Bạn Lan mới làm xong bài tập trên máy tính. Bạn ấy rất buồn ngủ nên muốn
tắt máy tính nhanh để đi ngủ nên bạn ấy đã rút phích cắm điện. Theo em bạn
Lan tắt máy tính như vậy đúng hay sai? Tại sao?
Trả lời: .......................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
11
3. Đánh dấu X vào ô trống để chọn những hình là cách cầm chuột đúng.
a)
b)
c)
d)
e)
g)
4. Ghép tên mỗi thao tác ở cột bên trái với một mô tả tương ứng ở cột bên phải.
Tên thao tác
Mô tả thao tác
a) Nháy chuột
1) Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng
nằm ngang.
b) Di chuyển chuột
2) Dùng ngón tay trỏ nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay.
c) Kéo thả chuột
3) Thực hiện nhanh việc nháy chuột hai lần liên tiếp.
d) Nháy đúp chuột
4) Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả
ngón tay.
e) Nháy phải chuột
5) Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển
chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra.
5. Em hãy tô màu vào hình tròn bên cạnh những phát biểu đúng trong bảng
dưới đây.
1. Sử dụng máy tính càng lâu thì càng có lợi cho sức khoẻ.
2. Khi sử dụng máy tính, nên để mắt cách màn hình từ 50 cm đến
80 cm.
3. Nên dùng khăn ướt để lau màn hình, bàn phím, chuột, thân máy tính.
4. Dây cắm điện bị tuột nên em đã gọi người lớn để hỗ trợ.
5. Có thể vừa sử dụng máy tính vừa ăn, uống.
6. Có thể vừa sạc pin vừa sử dụng điện thoại.
7. Để màn hình máy tính sao cho mắt hướng ra cửa sổ có ánh sáng
chiếu vào.
12
BÀI 5. TẬP GÕ BÀN PHÍM
I. Tóm tắt bài học
Hàng phím số
Hàng phím trên
Hàng phím cơ sở
Hàng phím dưới
Khu vực chính
Khu vực các phím mũi tên
Khu vực phím số
Hàng phím chứa dấu cách
Hình 1. Một số khu vực của bàn phím và tên các hàng phím của khu vực chính
Hình 2. Cách đặt ngón tay lên bàn phím
II. Bài tập
1. Em hãy điền vào chỗ chấm tên khu vực bàn phím ở Hình 3.
a) ...........................
b) .............................................
c) .................................
Hình 3. Các khu vực chính của bàn phím máy tính
13
2. Em hãy điền vào chỗ chấm tên các hàng phím của khu vực chính của bàn
phím ở Hình 4.
a) .................................
b) .................................
c) .................................
d) .................................
e) .................................
Hình 4. Các hàng phím của khu vực chính
3. Bàn phím máy tính ở Hình 5 bị mất kí tự trên một số phím. Em hãy ghi kí tự
đã mất vào các phím.
Hình 5. Bàn phím bị mất kí tự trên một số phím
4. Em hãy điền vào chỗ chấm các cụm từ còn thiếu để hướng dẫn cách đặt
ngón tay lên đúng phím (sử dụng các cụm từ gợi ý trong khung, một cụm từ
có thể được dùng nhiều lần).
Ngón trỏ .......................... đặt lên phím F,
.......................... tay trái đặt lên phím D, ngón áp
út .......................... đặt lên phím S, ..........................
tay trái đặt lên phím A, .......................... tay phải
đặt lên phím J, ngón giữa .......................... đặt lên
phím K, .......................... tay phải đặt lên phím L,
ngón út .......................... đặt lên phím chấm phẩy,
hai ngón tay cái đặt lên ......................... .
14
tay trái; ngón
giữa; ngón út; tay
phải; ngón áp út;
phím dấu cách;
ngón trỏ.
5. Hình 6 mô tả phân công ngón tay phụ trách các phím ở hàng phím cơ sở.
Em hãy vẽ các mũi tên nối ngón tay với các phím ở hàng phím trên, hàng phím
dưới do ngón tay đó phụ trách.
Hình 6. Phân công ngón tay phụ trách các phím ở hàng phím cơ sở
6. Kích hoạt phần mềm RapidTyping, thực hành các thao tác ở cột bên trái rồi
ghép nối với kết quả tương ứng ở cột bên phải.
Thao tác
Kết quả
a) Chọn mức độ luyện tập
1. Introduction; chọn Lesson 1,
trong mục 1. Basics; gõ phím f,
dấu cách, phím j.
Hình 7
b) Chọn mức độ luyện tập
1. Introduction; chọn mục
1. Basics, chọn Lesson 6; gõ
phím bất kì, phím w.
Hình 8
c) Chọn mức độ luyện tập
1. Introduction; chọn mục
1. Basics, chọn Lesson 7; gõ
phím bất kì, gõ phím c, dấu
cách, dấu phẩy (,), dấu cách.
Hình 9
15
CHỦ ĐỀ B. MÁY TÍNH VÀ INTERNET
BÀI 6. XEM TIN VÀ GIẢI TRÍ TRÊN INTERNET
I. Tóm tắt bài học
Xem tin tức, giải trí
Thông tin
không phù hợp
Thông tin đa dạng,
phong phú
Hình 1. Thông tin trên Internet
II. Bài tập
1. Sắp xếp các việc dưới đây theo thứ tự đúng để xem trên Internet thông tin
dự báo thời tiết ở một tỉnh, thành phố của Việt Nam.
A. Gõ khituongvietnam.gov.vn vào ô địa chỉ rồi gõ phím Enter.
B. Nháy đúp vào biểu tượng
để mở trình duyệt web.
C. Nháy chuột vào hình ảnh đám mây tại tỉnh, thành phố muốn xem
thông tin thời tiết.
Thứ tự đúng: ..........................................................................................................................
16
2. Sắp xếp các việc cần thực hiện dưới đây theo thứ tự đúng để nghe bài hát
thiếu nhi trên Internet.
A. Nháy đúp vào biểu tượng
để mở trình duyệt web.
B. Nháy chuột vào mục Thư viện, sau đó nháy chuột vào mục Bài hát của
thiếu nhi, rồi nháy chuột chọn một bài hát.
C. Gõ thieunhivietnam.vn vào ô địa chỉ rồi gõ phím Enter.
D. Nháy chuột vào nút
(Play) để nghe bài hát.
Thứ tự đúng: ..........................................................................................................................
3. Em hãy hoàn thành các bài tập dưới đây dưới sự hỗ trợ của người lớn (thầy,
cô giáo, cha, mẹ,...).
a) Truy cập trang khituongvietnam.gov.vn và cho biết dự báo về nhiệt độ cao
nhất, nhiệt độ thấp nhất của ngày hôm nay ở địa phương em đang sinh sống:
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
b) Truy cập trang thieunhivietnam.vn và ghi tên ba bài hát thiếu nhi có
trên đó: ....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
c) Truy cập trang truyencotich.vn và ghi tên ba truyện cổ tích Việt Nam có
trên đó: ....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
d) Tìm kiếm và cho biết tên một bộ phim hoạt hình em đã tìm thấy
trên Internet: ..........................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
e) Tìm kiếm và cho biết thông tin nào dưới đây có thể tìm thấy trên
Internet (khoanh chữ cái đầu dòng).
A. Cách quàng khăn đỏ.
B. Hệ Mặt Trời.
C. Cách làm bánh tét.
D. Hướng dẫn học Tin học lớp 3.
E. Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp.
G. Thông tin việc làm cho sinh viên.
Trong các thông tin ở trên, thông tin nào không phù hợp với lứa tuổi của em?
Trả lời: ......................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
17
4. Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước thông tin không có trên máy tính em
đang sử dụng nhưng có thể tìm thấy trên Internet.
A. Thông tin thời tiết được cập nhật thường xuyên.
B. Lịch thi đấu của đội tuyển bóng đá quốc gia.
C. Bài tập Toán 3 em ghi vào vở.
D. Bài hát thiếu nhi.
E. Truyện cổ tích.
G. Phim hoạt hình.
H. Hướng dẫn học sinh lớp 3 học tập.
I. Lịch biểu diễn của Nhà hát múa rối Việt Nam.
K. Giờ mở cửa, giá vé vào tham quan Thảo Cầm Viên – Thành phố Hồ Chí Minh.
L. Bức ảnh chụp gia đình em được lưu trong máy tính.
5. Dưới đây là một số thông tin có trên Internet. Em hãy khoanh tròn vào
những thông tin không phù hợp với lứa tuổi của em.
A. Phim kinh dị.
B. Phim ma.
C. Hướng dẫn học Toán 3
D. Trò chơi có tính chất bạo lực.
E. Phim hoạt hình.
G. Truyện ngụ ngôn.
18
CHỦ ĐỀ C. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM
VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
BÀI 7. SẮP XẾP ĐỂ DỄ TÌM
I. Tóm tắt bài học
1. Sắp xếp để tìm nhanh hơn.
Khó khăn để tìm
một thẻ nào đó
Hình 1. Thẻ số và thẻ chữ chưa sắp xếp
Tìm một thẻ nào
đó dễ và nhanh
Hình 2. Thẻ số và thẻ chữ đã sắp xếp
Việc tìm đồ vật, dữ liệu sẽ nhanh hơn nếu chúng được phân loại, sắp xếp
một cách hợp lí.
2. Sắp xếp đồ vật, dữ liệu và biểu diễn sắp xếp bằng sơ đồ hình cây.
Cách sắp xếp
Sơ đồ hình cây
Hình 3. Sắp xếp quần áo trong tủ
Hình 4. Mô tả cách sắp xếp quần áo
trong tủ bằng sơ đồ hình cây
Việc phân loại, sắp xếp các đồ vật được thực hiện phù hợp với yêu cầu, điều
kiện cụ thể.
Dựa trên cách phân loại, sắp xếp ta có cách tìm đúng và nhanh.
Mỗi cách sắp xếp đồ vật, dữ liệu có thể được biểu diễn bằng một sơ đồ
hình cây.
19
II. Bài tập
1. Để tìm một cuốn sách hoặc một cuốn vở, theo em tìm ở Hình 5 hay Hình 6 sẽ
nhanh hơn? .............................................................................................................................
Tại sao? ....................................................................................................................................
Hình 5. Sách, vở, đồ dùng học tập
chưa được sắp xếp
Hình 6. Sách, vở, đồ dùng học tập
được sắp xếp vào giá sách
2. Cặp sách của em có ba ngăn. Em dùng một ngăn để sách, một ngăn để vở
và ngăn bé nhất để đồ dùng học tập.
a) Điền tên các đồ vật vào sơ đồ hình cây biểu diễn cách em sắp xếp sách,
vở, đồ dùng học tập trong cặp sách (sử dụng các từ, cụm từ gợi ý dưới đây).
Cặp sách
Vở
Đồ dùng học tập
Sách
0.....................................
1.....................................
2.....................................
3.....................................
b) Cách nào sau đây là hợp lí nhất để tìm cuốn vở Toán trong cặp sách?
A. Mở ngăn cặp đựng vở, tìm cuốn vở Toán.
B. Lần lượt thực hiện: mở cặp sách, mở bất kì một ngăn để tìm cuốn vở
Toán. Nếu không thấy thì tìm sang ngăn khác.
C. Lần lượt thực hiện: mở cặp sách, mở ngăn cặp đựng sách, tìm cuốn vở Toán.
D. Lần lượt thực hiện: mở cặp sách, mở ngăn cặp đựng vở, tìm cuốn vở Toán.
Ghi chú:
Cách tìm ở mục D có thể ghi ngắn gọn là:
Cặp sách\ngăn đựng vở\vở Toán.
20
3. An có em là Bình, hai anh em sử dụng chung một giá sách. Ngoài sách giáo
khoa, vở và đồ dùng học tập của riêng mỗi người, hai bạn còn có sách tham
khảo và truyện dùng chung. Sơ đồ hình cây sau biểu diễn cách hai bạn sắp xếp
sách, vở, đồ dùng học tập và sách tham khảo, truyện vào giá sách.
Sách giáo khoa
An
Vở
Giá sách
Đồ dùng học tập
Sách giáo khoa
Bình
Vở
Đồ dùng học tập
Sách tham khảo
Dùng chung
Truyện
Hình 7. Sơ đồ hình cây mô tả cách An, Bình sắp xếp sách, vở và đồ dùng học tập trên giá sách
a) Hãy sắp xếp sách, vở, đồ dùng học tập và sách tham khảo, truyện của An
và Bình vào giá sách bằng cách điền các thẻ chữ vào chỗ chấm cho phù hợp
với biểu diễn của sơ đồ hình cây trên.
An
Bình
Dùng chung
Sách giáo khoa
Vở
Đồ dùng học tập
Sách tham khảo
Truyện
(1) ............................... (2) .............................. (3) ..............................
(4) ..............................
(5) ..............................
(7) ..............................
(9) ..............................
(10) ............................
(6) .............................. (8) .............................. (11) ............................
Hình 8. Giá sách của An và Bình
b) Em hãy nêu cách tìm cuốn sách giáo khoa Toán của bạn An trên giá sách
ở Hình 7.
c) Để ghi ngắn gọn cách tìm cuốn sách giáo khoa Toán của bạn An trên giá
sách em chọn cách nào sau đây? Khoanh vào chữ đặt trước phương án đúng.
A. An\Sách giáo khoa\Toán.
B. Giá sách\Bình\Sách giáo khoa\Toán.
C. Giá sách\An\Sách giáo khoa\Toán.
D. Giá sách\An\Sách tham khảo\Toán.
21
I. Nội dung ôn tập
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Chủ đề A. Máy tính và em.
– Thông tin và quyết định.
– Xử lí thông tin.
– Máy tính – những người bạn mới.
– Làm việc với máy tính.
– Tập gõ bàn phím.
Chủ đề B. Mạng máy tính và Internet.
– Xem tin và giải trí trên Internet.
Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin.
– Sắp xếp để dễ tìm.
II. Bài tập
1. Tình huống: Ở một ngã tư đường
phố không có đèn tín hiệu giao thông,
một chú cảnh sát giao thông đứng điều
khiển giao thông vào giờ cao điểm. Người
tham gia giao thông lắng nghe, quan sát
và chấp hành tín hiệu điều khiển bằng
tiếng còi và động tác của chú cảnh sát
giao thông giúp cho giao thông qua ngã
tư luôn được an toàn, thông suốt.
a) Trong tình huống trên, người tham gia giao thông nhận được thông tin gì và
có quyết định thế nào? Chú cảnh sát giao thông điều khiển giao thông bằng
những dạng thông tin nào?
Trả lời:
Thông tin nhận được: ....................................................................................................
Dạng thông tin: ................................................................................................................
Quyết định: ........................................................................................................................
b) Quan sát hình trên và cho biết: Người tham gia giao thông khi qua ngã tư
này có thể nhận được những thông tin gì, đó là những thông tin dạng nào? Em
hãy nêu ba thông tin và dạng thông tin tương ứng mà người tham gia giao
thông có thể nhận được khi qua ngã tư này.
22
Thông tin người tham gia giao thông có thể nhận được
Dạng thông tin
1.........................................................................................................
...................................
2.........................................................................................................
...................................
3.........................................................................................................
...................................
2. Em và bạn cùng chơi cờ vua.
a) Tại sao sau khi bạn đi một nước cờ em cần có thời gian rồi mới đi nước cờ
của mình?
Trả lời: ......................................................................................................................................
b) Trong khi chơi cờ, thông tin em thu nhận và xử lí, kết quả xử lí là gì? Bộ phận
nào của cơ thể thực hiện chức năng xử lí thông tin đó?
Thông tin thu nhận và được xử lí: ...................................................................................
Kết quả xử lí: ..........................................................................................................................
Bộ phận xử lí: ..........................................................................................................................
3. Ghép mỗi bộ phận của máy tính ở cột bên trái với loại thiết bị tương ứng ở
cột bên phải.
Bộ phận của máy tính
Loại thiết bị
A. Màn hình của máy tính để bàn.
B. Màn hình cảm ứng của máy tính bảng.
Thiết bị vào
C. Màn hình cảm ứng của điện thoại thông minh.
D. Bàn phím máy tính.
E. Chuột máy tính.
G. Màn hình (không có cảm ứng) của máy tính xách tay.
Thiết bị ra
H. Màn hình cảm ứng của máy tính xách tay.
4. Sau khi khởi động máy tính, em
nháy đúp chuột vào biểu tượng
, cửa sổ phần mềm Paint xuất
hiện như hình bên.
Trong trường hợp này, thông tin nào
được máy tính thu nhận và xử lí?
Kết quả xử lí là gì?
Trả lời:
Thông tin được máy tính thu nhận và xử lí: ...........................................................
Kết quả xử lí: .....................................................................................................................
23
5. Khi tắt máy tính em thực hiện theo cách nào sau đây? Khoanh vào chữ cái
đặt trước cách tắt máy tính đúng.
A. Ngắt nguồn điện của máy tính.
B. Nhấn và giữ nút nguồn trên thân máy.
C. Nhấn nút nguồn trên màn hình.
D. Thực hiện nháy chuột lần lượt vào các lệnh: Start, Power, Shut down.
6. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Một số lưu ý khi sử dụng máy tính:
a) Khởi động và tắt máy tính đúng cách.
b) Thực hiện các quy tắc an toàn về điện.
c) Ngồi đúng tư thế khi làm việc với máy tính.
d) Thời gian làm việc với máy tính không hạn chế.
e) Chủ động, tuỳ ý sử dụng máy tính.
7. Đánh dấu X vào ô trống đặt trước phương án đúng.
a) Ngón trỏ trái và ngón trỏ phải đặt trên các phím:
G, H
F, J
F, G
J, H
F, G, H, J
J, K, L, ;
b) Các phím xuất phát gồm:
G, F, D, S
F, D, S, A
8. Điền vào chỗ chấm tên ngón tay tương ứng với dãy phím cho đúng với phân
công gõ phím.
Tay trái
24
Tay phải
1, Q, A, Z
......................................
6, Y, H, N
......................................
2, W, S, X
......................................
7, U, J, M
......................................
3, E, D, C
......................................
8, I, K, ,
......................................
4, R, F, V
......................................
9, O, L, .
......................................
5, T, G, B
......................................
0, P, ;, /
......................................
9. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a) Internet là kho thông tin khổng lồ.
b) Khi truy cập Internet em có thể xem thông tin dự báo thời tiết,
nghe ca nhạc, tìm hiểu các hướng dẫn bổ ích…
c) Có những thông tin không có sẵn trong máy tính nhưng có thể tìm
được trên Internet.
d) Mọi thông tin trên Internet đều phù hợp với em.
e) Khi truy cập Internet em cần có sự đồng hành, hướng dẫn của
thầy cô, cha mẹ hoặc người lớn.
10. Để truy cập Internet em sử dụng phần mềm nào sau đây? Khoanh vào
chữ cái đặt trước phương án đúng.
A. Google Chrome
B. Paint
C. RapidTyping
11. Hướng dẫn sau đây là để thực hiện việc gì?
Trả lời: .......................................................................................................................................
12. Bạn Minh học lớp 3, bạ...
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất