Tìm kiếm Giáo án
Công thức lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoa
Ngày gửi: 09h:25' 19-07-2019
Dung lượng: 447.5 KB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoa
Ngày gửi: 09h:25' 19-07-2019
Dung lượng: 447.5 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Công thức cơ bản
();;();();()
Cung liên quan đặc biệt
Cung đối nhau :
và -
Cung bù nhau:
và -
Cung hơn kém :
và +
Cung phụ nhau: và -
Cung hơn kém: và +
Công thức cộng.
Công thức nhân đôi.
;
Công thức hạ bậc
Công thức nhân ba:
Công thức biến đổi tổng thành tích.
;
;
Công thức biến đổi tổng thành tích.
; ; ; ; ; ; ;;
Công thức tính sinx, cosx, tanx theo :
;;
BẢNG CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG ĐẶC BIỆT
00
0
300
450
600
900
1200
1350
1500
1800
2100
2250
2400
2700
3000
3150
3300
3600
2
-3600
-2
-3300
-
-3150
-
-3000
-
-2700
-
-2400
-
-2250
-
-2100
-
-1800
-
-1500
-
-1350
-
-1200
-
-900
-
-600
-
-450
-
-300
-
00
0
Sin
0
1
0
-
-
-
-1
-
-
-
0
cos
1
0
-
-
-
-1
-
-
-
0
1
tan
0
1
-
-1
-
0
1
-
-1
-
0
cot
1
0
-1
1
0
-
-1
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC:
1. sinx = a (
TH 1: , Pt (1) vô nghiệm.
TH 2: , Pt (1) có nghiệm.,k ( Z (a = sin()
Nếu thì nghiệm là; k ( Z
sinx = sin( ( ,k ( Z
Trường hợp đặc biệt:
sinx = 0 ( x = k(; k ( Z;
sinx = 1 ( x = k2(; k ( Z
sinx = -1 ( x = k2(; k ( Z
2. cosx = a
TH 1: , Pt (1) vô nghiệm.
TH 2: , Pt (1) có nghiệm; k ( Z ( a = cos()
Nếu thì nghiệm là; k ( Z
cosx = cos( (; k ( Z ( a = cos()
Trường hợp đặc biệt:
cosx = 0 ( x = + k(; k ( Z;
cosx = 1 ( x = k2(; k ( Z
cosx = -1 ( x = (+ k2(; k ( Z
Phương trình tanx=a. TXĐ:
Phương trình cotx=a. TXĐ:
Phương trình a.sinx+bcosx = c ()
đặt: ; ;
phương trình trở thành:
*Chú ý
+Phương trình có nghiệm khi
+Nếu thì:
Phương trình : (1)
+Nếu a = 0:
+Nếu c = 0:
+Nếu :
Công thức cơ bản
();;();();()
Cung liên quan đặc biệt
Cung đối nhau :
và -
Cung bù nhau:
và -
Cung hơn kém :
và +
Cung phụ nhau: và -
Cung hơn kém: và +
Công thức cộng.
Công thức nhân đôi.
;
Công thức hạ bậc
Công thức nhân ba:
Công thức biến đổi tổng thành tích.
;
;
Công thức biến đổi tổng thành tích.
; ; ; ; ; ; ;;
Công thức tính sinx, cosx, tanx theo :
;;
BẢNG CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG ĐẶC BIỆT
00
0
300
450
600
900
1200
1350
1500
1800
2100
2250
2400
2700
3000
3150
3300
3600
2
-3600
-2
-3300
-
-3150
-
-3000
-
-2700
-
-2400
-
-2250
-
-2100
-
-1800
-
-1500
-
-1350
-
-1200
-
-900
-
-600
-
-450
-
-300
-
00
0
Sin
0
1
0
-
-
-
-1
-
-
-
0
cos
1
0
-
-
-
-1
-
-
-
0
1
tan
0
1
-
-1
-
0
1
-
-1
-
0
cot
1
0
-1
1
0
-
-1
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC:
1. sinx = a (
TH 1: , Pt (1) vô nghiệm.
TH 2: , Pt (1) có nghiệm.,k ( Z (a = sin()
Nếu thì nghiệm là; k ( Z
sinx = sin( ( ,k ( Z
Trường hợp đặc biệt:
sinx = 0 ( x = k(; k ( Z;
sinx = 1 ( x = k2(; k ( Z
sinx = -1 ( x = k2(; k ( Z
2. cosx = a
TH 1: , Pt (1) vô nghiệm.
TH 2: , Pt (1) có nghiệm; k ( Z ( a = cos()
Nếu thì nghiệm là; k ( Z
cosx = cos( (; k ( Z ( a = cos()
Trường hợp đặc biệt:
cosx = 0 ( x = + k(; k ( Z;
cosx = 1 ( x = k2(; k ( Z
cosx = -1 ( x = (+ k2(; k ( Z
Phương trình tanx=a. TXĐ:
Phương trình cotx=a. TXĐ:
Phương trình a.sinx+bcosx = c ()
đặt: ; ;
phương trình trở thành:
*Chú ý
+Phương trình có nghiệm khi
+Nếu thì:
Phương trình : (1)
+Nếu a = 0:
+Nếu c = 0:
+Nếu :
 








Các ý kiến mới nhất