Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Công thức hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Quỳnh Nga
Ngày gửi: 14h:02' 29-07-2015
Dung lượng: 15.8 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích: 0 người
Một số nguyên tố hóa học
Nguyên tố phi kim: Chữ nghiêng;Nguyên tố kim loại: Chữ thường;Nguyên tố khí hiếm: Chữ gạch chân

Số proton
Tên Nguyên tố
Ký hiệu hoá học
Nguyên tử khối
Hoá trị

1
Hiđro
H
1
I

2
Heli
He
4


3
Liti
Li
7
I

4
Beri
Be
9
II

5
Bo
B
11
III

6
Cacbon
C
12
IV,II

7
Nitơ
N
14
II,III,IV…

8
Oxi
O
16
II

9
Flo
F
19
I

10
Neon
Ne
20


11
Natri
Na
23
I

12
Magie
Mg
24
II

13
Nhôm
Al
27
III

14
Silic
Si
28
IV

15
Photpho
P
31
III,V

16
Lưu huỳnh
S
32
II,IV,VI

17
Clo
Cl
35,5
I,…

18
Argon
Ar
39,9


19
Kali
K
39
I

20
Canxi
Ca
40
II

24
Crom
Cr
52
II,III

25
Mangan
Mn
55
II,IV,VII…

26
Sắt
Fe
56
II,III

29
Đồng
Cu
64
I,II

30
Kẽm
Zn
65
II

35
Brom
Br
80
I…

47
Bạc
Ag
108
I

56
Bari
Ba
137
II

80
Thuỷ ngân
Hg
201
I,II

82
Chì
Pb
207
II,IV



Hóa trị của một số nhóm nguyên tử.

Tên nhóm

Hoá trị

Hiđroxit(*)(OH);Nitrat(NO3);Clorua(Cl)

I

Sunfat (SO4); Cacbonat(CO3)

II

Photphat (PO4)

III

(*): Tên này dùng trong các hợp chất với kim loại.






Gốc axit

Axit tương ứng
Tính axit

NO3

HNO3
Mạnh

SO4

H2SO4
Mạnh

Cl

HCl
Mạnh

PO4

H3PO4
Trung bình

CO3

H2CO3
Rất yếu(không tồn tại)














Nguyên tử khối của các nguyên tố.

H: Hiđro bằng 1 Ar: Agon 39.9
He: Heli ta lên 4 Ca: Canxi tròn 40
Li: 7 đây rồi Liti Cr: Crom ta 52
Be: Beri ta lên 9 Mn: 55 Mangan cười
B: Nhớ Bo em 11 Fe: Sắt đây rồi 56
C: 12 cột Cacbon Cu: 64 Đồng phát cáu
N: Nitơ 14 tròn Zn: Bởi thua Kẽm 65
O: Oxi vừa 16 Br: 80 Brom nằm
F: Flo ta 19 Ag: Bạc 108
Ne: Neon tròn 20 Ba: Anh Pari chán ngán
Na: Chị Natri láu táu 137 là ta
Nhảy cóc lên 23 Hg: Thủy ngân cười hì hì
Mg: Anh Magie cạnh nhà Ta đây 201
Bước lên thềm 24 Pb: Tức mình nặng cô chì
Al: 27 Nhôm la lớn Còn em 207
Si: 28 Silic rồi Bám vào đây ta học
P: 31 Photpho hộp Nguyên tử khối rõ ràng
S: Lưu huỳnh nhận 32 Phân tử khối cộng vào
Khác người kể cũng tài Ta tìm ra mọi chất .
Cl: Clo 35 rưỡi
K: Cô Kali 39


Bài ca hóa trị của một số nguyên tố.
- Kali, I-ốt, Hidro, Natri với Bạc, Clo một loại là hóa trị I bạn ơi nhớ ghi cho kĩ kẻo rồi lại quên.
- Magie với Kẽm, Thủy Ngân, Oxi, Đồng đấy cũng gần Bari, cuối cùng thêm chút Canxi hóa trị II đó chẳng ngày nào quên.
- Bác Nhôm hóa trị III lần in sâu trong óc khi cần có ngay.
- Cacbon, Silic này đây hóa trị II, IV chẳng ngày nào quên.
- Sắt kia kể cũng quen tên II, III lên xuống thật phiền lắm thay.
- Nitơ rắc rối nhất đời I, II, III, IV khi thời lên IV
- Lưu huỳnh lắm
 
Gửi ý kiến