CĐ 5 Số học 6.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Việt Hồng
Người gửi: Nguyễn Hồng
Ngày gửi: 09h:46' 03-02-2023
Dung lượng: 896.2 KB
Số lượt tải: 113
Nguồn: Việt Hồng
Người gửi: Nguyễn Hồng
Ngày gửi: 09h:46' 03-02-2023
Dung lượng: 896.2 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ: SO SÁNH ( LỚP: 6 + 7 )
Dạng 1: SO SÁNH LŨY THỪA
Bài 1: So sánh:
a,
HD:
và
b,
và
c,
và
d,
và
a, Ta có:
b, Ta có:
và
,
Mà:
c,Ta có :
và
,
Mà :
d, Ta có :
Bài 2: So sánh :
a,
HD :
, Vậy
và
b,
và
c,
và
c,
và
c,
và
d,
và
a, Ta có :
b, Ta có :
c, Ta có :
d, Ta có :
Bài 3: So sánh :
a,
HD:
và
b,
và
a, Ta có:
b, Ta có:
và
c, Ta có:
Bài 4: So sánh:
a,
HD :
và
b,
và
a, Ta có :
d,
và
và
b, Ta có :
và
c, Ta có :
và
d, Ta có :
Bài 5: So sánh:
Và
a,
và
Bài 6: So sánh:
b,
a,
HD :
b,
và
và
và
c,
c,
và
và
d,
và
a, Ta có :
Và
b, Ta có :
c, Ta có :
và
d, Ta có :
Bài 7: So sánh :
và
a,
và
Bài 8: So sánh:
b,
a,
HD:
b,
và
và
c,
và
và
c,
và
a, Ta có :
Và
, Mà :
b, Ta có :
, Mà
Vậy
c, Ta có :
Và
Bài 9: Chứng minh rằng :
HD :
Ta chứng minh :
: Ta có :
Ta chứng minh :
Bài 10: So sánh :
: Ta có :
a,
HD :
và
và
và
b,
và
c,
và
a,
và
Bài 12: So sánh :
b,
và
c,
và
a,
và
Bài 13: So sánh:
b,
và
c,
a, 3 và
HD:
b,
d,
và
a, Ta có :
Và
b, Ta có :
Bài 11: So sánh :
c, Ta có:
Và
và
và
c,
d,
và
d,
và
và
và
d, Ta có:
Bài 14: So sánh:
và
a, 523 và 6.522
HD :
b,
và
c,
và
d,
và
a, Ta có :
b, Ta có :
và
Vậy :
c, Ta có :
và
Vậy :
d, Ta có :
Bài 15: So sánh:
a,
HD :
, và
Vậy :
và
b,
và
c, 528 và 2614
d, 421 và 647
a, Ta có :
Mà :
b, Ta có :
. Mà :
c, Ta có :
d, Ta có :
Bài 16: So sánh:
a, 231 và 321
HD :
<
b, 2711 và 818
c, 6255 và 1257
d, 536 và 1124
a, Ta có :
và
Mà :
b, Ta có :
và
Mà :
c,Ta có :
và
Mà :
d, Ta có :
Bài 17: So sánh:
a, 333444 và 444333
HD :
và
,
Mà :
b, 200410+20049 và 200510
a, Ta có :
c, 3452 và 342.348
và
,
Mà :
b, Ta có :
c, Ta có :
và
Mà :
Bài 18: So sánh:
a, 199010 + 19909 và 199110
HD :
b, 12.131313 và 13.121212
a, Ta có :
Và
Mà :
b, Ta có :
và
Bài 19: So sánh:
HD :
và
Ta có :
và
Bài 20: So sánh :
Bài 21: So sánh :
HD:
và
và
Và
Bài 22: So sánh:
HD:
và
Ta có:
Và
Bài 23: So sánh :
HD:
và
Ta có :
Bài 24: So sánh:
a,
HD:
và
nên
b,
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 25: So sánh:
a,
HD :
và
a, Ta có :
b,
và
và
c,
và
, Mà :
b, Ta có :
và
c, Ta có :
Bài 26: So sánh:
a,
HD:
, mà :
và
và
b,
mà :
và
a, Ta có :
c,
và
và
b, Ta có :
và
c, Ta có :
, mà:
và
, Mà: 1>-1
Bài 27: So sánh :
a,
và
Bài 28: So sánh:
a,
HD:
và
b,
b,
và
và
a, Ta có:
và
b, Ta có:
và
Bài 29: So sánh:
với
Bài 30: So sánh:
Bài 31: So sánh:
và
a,
và
b,
e,
và
g,
và
và
Bài 32: So sánh:
HD:
và
Ta có:
Vậy
Bài 33: So sánh:
HD:
và
c,
và
d,
h,
và
i,
và
và
Ta có:
=>
Bài 34: So sánh:
HD:
Ta có:
( 2018 dấu căn) với
, Ta lại có:
, vậy
Bài 35: Chứng minh rằng:
Bài 36 : Chứng minh rằng :
(2018 dấu căn) là 1 số không nguyên
(2018 dấu căn) là 1 số không nguyên
Dạng 2: SO SÁNH BIỂU THỨC PHÂN SỐ
Phương pháp chính:
Tùy từng bài toán mà ta có cách biến đổi
+ Cách 1: Sử dụng tính chất:
và ngược lại,
(Chú ý ta chọn phân số có mũ lớn hơn để biến đổi )
+ Cách 2: Đưa về hỗn số
+ Cách 3: Biến đổi giống nhau để so sánh
Bài 1: So sánh:
a,
và
b,
và
Bài 2: So sánh qua phân số trung gian:
b,
và
HD:
b
và
a, Xét phân số trung gian là:
, Khi đó ta có:
b, Xét phân số trung gian là
, Khi đó ta có:
Bài 3: So sánh :
HD :
và
Xét phân số trung gian là :
Bài 4: So sánh:
a,
và
d, Xét phần bù
Bài 5: So sánh :
b,
a,
và
Bài 6: So sánh:
b,
a,
HD:
và
và
c,
và
d,
và
c,
b,
và
a,
b, Ta có :
Bài 7: So sánh:
a,
HD:
và
b,
và
và
và
a,
Vậy A>B
b,
Bài 8: So sánh:
=A
a,
HD:
và
b,
và
a,
Vậy A>B
b,
Bài 9: So sánh:
a,
HD:
và
b,
và
a,
mà:
b,
Bài 10: So sánh:
a,
HD:
và
Mà:
b,
và
a,
, Mà:
b,
Bài 11: So sánh:
a,
HD:
và
a,
, vậy A
b,
và
Vậy: A>B
b,
Vậy A>B
Bài 12: So sánh:
a,
HD:
và
b,
và
a,
vậy B>A
b,
, mà:
Bài 13: So sánh:
a,
HD:
và
b,
và
a,
, Vậy A>B
b,
Bài 14: So sánh:
a,
HD:
vậy A>B
và
b,
và
a,
, vậy A>B
b,
Vậy A>B
Bài 15: So sánh:
HD:
Quy đồng mẫu ta có:
Và
, và
Xét hiệu
=
Bài 16: So sánh:
a,
HD:
và
b,
và
a, Chú ý trong trường hợp ta trừ cả tử và mẫu với cùng 1 số thì ta đảo chiều của bất đẳng thức
Vậy B>A
b,
, Vậy A>B
Bài 17: So sánh:
và
Bài 18: Cho a, b,c là độ dài 3 cạnh cảu 1 tam giác và:
Hãy so sánh M và N
Bài 19 : So sánh :
Bài 20: So sánh:
a,
HD:
và
,
và
và
b,
và
a,
b,
Bài 21: So sánh:
a,
HD:
và 1
b,
và
a,
b,
Bài 22: So sánh:
a,
HD:
và
a,
b,
Tương tự ta có: Tử số của
và
và
mà:
b,
và
=> A,
là
bằng với mẫu số của B nên B=1. Vậy A=B
Bài 23: So sánh
HD:
và
Ta có:
Bài 24: So sánh:
và
và
HD:
Ta có: A có
Và
Bài 25: So sánh:
,
a
HD:
và
b,
và
a, Ta có :
b, Ta có :
Mà:
Bài 26: So sánh:
Bài 27: So sánh:
a,
HD:
và
và
b,
và
a, Ta có :
, mà:
b, Ta có :
Bài 28: So sánh:
Bài 29: So sánh:
và
a,
HD:
và
b,
và
a, Rút gọn M ta có:
b,
Vậy ABài 30: So sánh:
a,
HD:
và
và
b,
a, Ta có :
, mà:
và
b, Ta có :
>2+3
Nhận thấy
Bài 31: So sánh:
a,
HD:
và
(n>0)
b,
và
(n>1)
a, Ta có :
b, Ta có :
Và
Bài 32: So sánh:
a,
HD:
, Mà:
và
b,
a,
và
b,
Bài 33: So sánh:
a,
HD:
và
, Mà:
và
, mà:
và
b,
và
a,
b,
Bài 34: So sánh:
,
a
HD:
và
b,
a,
, và
b,
Bài 35: So sánh :
a,
HD:
và
và
, Mà:
,
, Mà:
b,
và
a,
b,
, Tương tự :
Bài 36: So sánh :
và
HD:
>
Bài 37: So sánh tổng
HD:
với
và
nên
Bài 38: So sánh không qua quy dồng :
HD:
,
Bài 39: So sánh:
HD:
, Mà:
Bài 40: So sánh :
HD:
và
và
Bài 41: So sánh phân số :
HD:
với a, b là số nguyên cùng dấu và a # b
Ta có :
*Nếu a>0 và b>0 thì
*Nếu a<0 và b<0 thì
Bài 42: So sánh
HD:
với B=4
Bài 43: So sánh:
Bài 44: So sánh:
Bài 45: So sánh:
Bài 46: So sánh:
Bài 47: So sánh:
và
và
và
và
và
Dạng 1: SO SÁNH LŨY THỪA
Bài 1: So sánh:
a,
HD:
và
b,
và
c,
và
d,
và
a, Ta có:
b, Ta có:
và
,
Mà:
c,Ta có :
và
,
Mà :
d, Ta có :
Bài 2: So sánh :
a,
HD :
, Vậy
và
b,
và
c,
và
c,
và
c,
và
d,
và
a, Ta có :
b, Ta có :
c, Ta có :
d, Ta có :
Bài 3: So sánh :
a,
HD:
và
b,
và
a, Ta có:
b, Ta có:
và
c, Ta có:
Bài 4: So sánh:
a,
HD :
và
b,
và
a, Ta có :
d,
và
và
b, Ta có :
và
c, Ta có :
và
d, Ta có :
Bài 5: So sánh:
Và
a,
và
Bài 6: So sánh:
b,
a,
HD :
b,
và
và
và
c,
c,
và
và
d,
và
a, Ta có :
Và
b, Ta có :
c, Ta có :
và
d, Ta có :
Bài 7: So sánh :
và
a,
và
Bài 8: So sánh:
b,
a,
HD:
b,
và
và
c,
và
và
c,
và
a, Ta có :
Và
, Mà :
b, Ta có :
, Mà
Vậy
c, Ta có :
Và
Bài 9: Chứng minh rằng :
HD :
Ta chứng minh :
: Ta có :
Ta chứng minh :
Bài 10: So sánh :
: Ta có :
a,
HD :
và
và
và
b,
và
c,
và
a,
và
Bài 12: So sánh :
b,
và
c,
và
a,
và
Bài 13: So sánh:
b,
và
c,
a, 3 và
HD:
b,
d,
và
a, Ta có :
Và
b, Ta có :
Bài 11: So sánh :
c, Ta có:
Và
và
và
c,
d,
và
d,
và
và
và
d, Ta có:
Bài 14: So sánh:
và
a, 523 và 6.522
HD :
b,
và
c,
và
d,
và
a, Ta có :
b, Ta có :
và
Vậy :
c, Ta có :
và
Vậy :
d, Ta có :
Bài 15: So sánh:
a,
HD :
, và
Vậy :
và
b,
và
c, 528 và 2614
d, 421 và 647
a, Ta có :
Mà :
b, Ta có :
. Mà :
c, Ta có :
d, Ta có :
Bài 16: So sánh:
a, 231 và 321
HD :
<
b, 2711 và 818
c, 6255 và 1257
d, 536 và 1124
a, Ta có :
và
Mà :
b, Ta có :
và
Mà :
c,Ta có :
và
Mà :
d, Ta có :
Bài 17: So sánh:
a, 333444 và 444333
HD :
và
,
Mà :
b, 200410+20049 và 200510
a, Ta có :
c, 3452 và 342.348
và
,
Mà :
b, Ta có :
c, Ta có :
và
Mà :
Bài 18: So sánh:
a, 199010 + 19909 và 199110
HD :
b, 12.131313 và 13.121212
a, Ta có :
Và
Mà :
b, Ta có :
và
Bài 19: So sánh:
HD :
và
Ta có :
và
Bài 20: So sánh :
Bài 21: So sánh :
HD:
và
và
Và
Bài 22: So sánh:
HD:
và
Ta có:
Và
Bài 23: So sánh :
HD:
và
Ta có :
Bài 24: So sánh:
a,
HD:
và
nên
b,
a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 25: So sánh:
a,
HD :
và
a, Ta có :
b,
và
và
c,
và
, Mà :
b, Ta có :
và
c, Ta có :
Bài 26: So sánh:
a,
HD:
, mà :
và
và
b,
mà :
và
a, Ta có :
c,
và
và
b, Ta có :
và
c, Ta có :
, mà:
và
, Mà: 1>-1
Bài 27: So sánh :
a,
và
Bài 28: So sánh:
a,
HD:
và
b,
b,
và
và
a, Ta có:
và
b, Ta có:
và
Bài 29: So sánh:
với
Bài 30: So sánh:
Bài 31: So sánh:
và
a,
và
b,
e,
và
g,
và
và
Bài 32: So sánh:
HD:
và
Ta có:
Vậy
Bài 33: So sánh:
HD:
và
c,
và
d,
h,
và
i,
và
và
Ta có:
=>
Bài 34: So sánh:
HD:
Ta có:
( 2018 dấu căn) với
, Ta lại có:
, vậy
Bài 35: Chứng minh rằng:
Bài 36 : Chứng minh rằng :
(2018 dấu căn) là 1 số không nguyên
(2018 dấu căn) là 1 số không nguyên
Dạng 2: SO SÁNH BIỂU THỨC PHÂN SỐ
Phương pháp chính:
Tùy từng bài toán mà ta có cách biến đổi
+ Cách 1: Sử dụng tính chất:
và ngược lại,
(Chú ý ta chọn phân số có mũ lớn hơn để biến đổi )
+ Cách 2: Đưa về hỗn số
+ Cách 3: Biến đổi giống nhau để so sánh
Bài 1: So sánh:
a,
và
b,
và
Bài 2: So sánh qua phân số trung gian:
b,
và
HD:
b
và
a, Xét phân số trung gian là:
, Khi đó ta có:
b, Xét phân số trung gian là
, Khi đó ta có:
Bài 3: So sánh :
HD :
và
Xét phân số trung gian là :
Bài 4: So sánh:
a,
và
d, Xét phần bù
Bài 5: So sánh :
b,
a,
và
Bài 6: So sánh:
b,
a,
HD:
và
và
c,
và
d,
và
c,
b,
và
a,
b, Ta có :
Bài 7: So sánh:
a,
HD:
và
b,
và
và
và
a,
Vậy A>B
b,
Bài 8: So sánh:
=A
a,
HD:
và
b,
và
a,
Vậy A>B
b,
Bài 9: So sánh:
a,
HD:
và
b,
và
a,
mà:
b,
Bài 10: So sánh:
a,
HD:
và
Mà:
b,
và
a,
, Mà:
b,
Bài 11: So sánh:
a,
HD:
và
a,
, vậy A
b,
và
Vậy: A>B
b,
Vậy A>B
Bài 12: So sánh:
a,
HD:
và
b,
và
a,
vậy B>A
b,
, mà:
Bài 13: So sánh:
a,
HD:
và
b,
và
a,
, Vậy A>B
b,
Bài 14: So sánh:
a,
HD:
vậy A>B
và
b,
và
a,
, vậy A>B
b,
Vậy A>B
Bài 15: So sánh:
HD:
Quy đồng mẫu ta có:
Và
, và
Xét hiệu
=
Bài 16: So sánh:
a,
HD:
và
b,
và
a, Chú ý trong trường hợp ta trừ cả tử và mẫu với cùng 1 số thì ta đảo chiều của bất đẳng thức
Vậy B>A
b,
, Vậy A>B
Bài 17: So sánh:
và
Bài 18: Cho a, b,c là độ dài 3 cạnh cảu 1 tam giác và:
Hãy so sánh M và N
Bài 19 : So sánh :
Bài 20: So sánh:
a,
HD:
và
,
và
và
b,
và
a,
b,
Bài 21: So sánh:
a,
HD:
và 1
b,
và
a,
b,
Bài 22: So sánh:
a,
HD:
và
a,
b,
Tương tự ta có: Tử số của
và
và
mà:
b,
và
=> A,
là
bằng với mẫu số của B nên B=1. Vậy A=B
Bài 23: So sánh
HD:
và
Ta có:
Bài 24: So sánh:
và
và
HD:
Ta có: A có
Và
Bài 25: So sánh:
,
a
HD:
và
b,
và
a, Ta có :
b, Ta có :
Mà:
Bài 26: So sánh:
Bài 27: So sánh:
a,
HD:
và
và
b,
và
a, Ta có :
, mà:
b, Ta có :
Bài 28: So sánh:
Bài 29: So sánh:
và
a,
HD:
và
b,
và
a, Rút gọn M ta có:
b,
Vậy ABài 30: So sánh:
a,
HD:
và
và
b,
a, Ta có :
, mà:
và
b, Ta có :
>2+3
Nhận thấy
Bài 31: So sánh:
a,
HD:
và
(n>0)
b,
và
(n>1)
a, Ta có :
b, Ta có :
Và
Bài 32: So sánh:
a,
HD:
, Mà:
và
b,
a,
và
b,
Bài 33: So sánh:
a,
HD:
và
, Mà:
và
, mà:
và
b,
và
a,
b,
Bài 34: So sánh:
,
a
HD:
và
b,
a,
, và
b,
Bài 35: So sánh :
a,
HD:
và
và
, Mà:
,
, Mà:
b,
và
a,
b,
, Tương tự :
Bài 36: So sánh :
và
HD:
>
Bài 37: So sánh tổng
HD:
với
và
nên
Bài 38: So sánh không qua quy dồng :
HD:
,
Bài 39: So sánh:
HD:
, Mà:
Bài 40: So sánh :
HD:
và
và
Bài 41: So sánh phân số :
HD:
với a, b là số nguyên cùng dấu và a # b
Ta có :
*Nếu a>0 và b>0 thì
*Nếu a<0 và b<0 thì
Bài 42: So sánh
HD:
với B=4
Bài 43: So sánh:
Bài 44: So sánh:
Bài 45: So sánh:
Bài 46: So sánh:
Bài 47: So sánh:
và
và
và
và
và
 









Các ý kiến mới nhất