Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CĐ 5 Số học 6.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Việt Hồng
Người gửi: Nguyễn Hồng
Ngày gửi: 09h:46' 03-02-2023
Dung lượng: 896.2 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ: SO SÁNH ( LỚP: 6 + 7 )
Dạng 1: SO SÁNH LŨY THỪA
Bài 1: So sánh:
a,
HD:



b,



c,



d,



a, Ta có:
b, Ta có:



,

Mà:
c,Ta có :



,

Mà :
d, Ta có :
Bài 2: So sánh :
a,
HD :

, Vậy



b,



c,



c,



c,



d,



a, Ta có :
b, Ta có :
c, Ta có :
d, Ta có :
Bài 3: So sánh :
a,
HD:



b,



a, Ta có:
b, Ta có:



c, Ta có:
Bài 4: So sánh:
a,
HD :



b,



a, Ta có :

d,





b, Ta có :



c, Ta có :



d, Ta có :
Bài 5: So sánh:



a,

Bài 6: So sánh:

b,

a,
HD :

b,






c,
c,




d,



a, Ta có :

b, Ta có :
c, Ta có :



d, Ta có :
Bài 7: So sánh :



a,

Bài 8: So sánh:

b,

a,
HD:

b,





c,





c,



a, Ta có :


, Mà :

b, Ta có :

, Mà
Vậy

c, Ta có :

Bài 9: Chứng minh rằng :
HD :
Ta chứng minh :

 : Ta có :

Ta chứng minh :
Bài 10: So sánh :

 : Ta có :

a,
HD :






b,



c,



a,

Bài 12: So sánh :

b,



c,



a,

Bài 13: So sánh:

b,



c,

a, 3 và
HD:

b,

d,



a, Ta có :

b, Ta có :
Bài 11: So sánh :

c, Ta có:







c,

d,



d,






d, Ta có:
Bài 14: So sánh:



a, 523 và 6.522
HD :

b,



c,



d,



a, Ta có :
b, Ta có :


Vậy :

c, Ta có :


Vậy :

d, Ta có :
Bài 15: So sánh:
a,
HD :

, và
Vậy :



b,



c, 528 và 2614

d, 421 và 647

a, Ta có :

Mà :
b, Ta có :
. Mà :
c, Ta có :
d, Ta có :
Bài 16: So sánh:
a, 231 và 321
HD :

<

b, 2711 và 818

c, 6255 và 1257

d, 536 và 1124

a, Ta có :



Mà :

b, Ta có :



Mà :

c,Ta có :



Mà :

d, Ta có :
Bài 17: So sánh:
a, 333444 và 444333
HD :



,

Mà :

b, 200410+20049 và 200510

a, Ta có :

c, 3452 và 342.348


,

Mà :
b, Ta có :
c, Ta có :



Mà :
Bài 18: So sánh:
a, 199010 + 19909 và 199110
HD :

b, 12.131313 và 13.121212

a, Ta có :


Mà :

b, Ta có :



Bài 19: So sánh:
HD :



Ta có :

Bài 20: So sánh :
Bài 21: So sánh :
HD:





Bài 22: So sánh:
HD:



Ta có:

Bài 23: So sánh :
HD:



Ta có :
Bài 24: So sánh:
a,
HD:



nên
b,

a, Ta có:
b, Ta có:

Bài 25: So sánh:
a,
HD :



a, Ta có :

b,





c,



, Mà :

b, Ta có :



c, Ta có :
Bài 26: So sánh:
a,
HD:

, mà :





b,

mà :



a, Ta có :

c,





b, Ta có :



c, Ta có :

, mà:


, Mà: 1>-1

Bài 27: So sánh :
a,

Bài 28: So sánh:
a,
HD:



b,

b,





a, Ta có:



b, Ta có:



Bài 29: So sánh:

với

Bài 30: So sánh:
Bài 31: So sánh:



a,



b,

e,



g,




Bài 32: So sánh:
HD:



Ta có:
Vậy
Bài 33: So sánh:
HD:



c,



d,

h,



i,




Ta có:
=>
Bài 34: So sánh:
HD:
Ta có:

( 2018 dấu căn) với
, Ta lại có:
, vậy

Bài 35: Chứng minh rằng:
Bài 36 : Chứng minh rằng :

(2018 dấu căn) là 1 số không nguyên
(2018 dấu căn) là 1 số không nguyên

Dạng 2: SO SÁNH BIỂU THỨC PHÂN SỐ
Phương pháp chính:
Tùy từng bài toán mà ta có cách biến đổi
+ Cách 1: Sử dụng tính chất:
và ngược lại,
(Chú ý ta chọn phân số có mũ lớn hơn để biến đổi )
+ Cách 2: Đưa về hỗn số
+ Cách 3: Biến đổi giống nhau để so sánh
Bài 1: So sánh:
a,

b,

Bài 2: So sánh qua phân số trung gian:
b,

HD:

b



a, Xét phân số trung gian là:

, Khi đó ta có:

b, Xét phân số trung gian là

, Khi đó ta có:

Bài 3: So sánh :
HD :



Xét phân số trung gian là :
Bài 4: So sánh:
a,


d, Xét phần bù
Bài 5: So sánh :

b,

a,

Bài 6: So sánh:

b,

a,
HD:





c,



d,



c,

b,



a,
b, Ta có :
Bài 7: So sánh:
a,
HD:



b,







a,

Vậy A>B

b,
Bài 8: So sánh:

=A

a,
HD:



b,



a,

Vậy A>B

b,
Bài 9: So sánh:
a,
HD:



b,



a,
mà:
b,

Bài 10: So sánh:
a,
HD:



Mà:

b,



a,
, Mà:
b,
Bài 11: So sánh:
a,
HD:



a,

, vậy A
b,



Vậy: A>B

b,

Vậy A>B

Bài 12: So sánh:
a,
HD:



b,



a,

vậy B>A

b,
, mà:

Bài 13: So sánh:
a,
HD:



b,



a,

, Vậy A>B

b,
Bài 14: So sánh:
a,
HD:

vậy A>B



b,



a,

, vậy A>B

b,

Vậy A>B

Bài 15: So sánh:
HD:
Quy đồng mẫu ta có:



, và
Xét hiệu

=

Bài 16: So sánh:
a,
HD:



b,



a, Chú ý trong trường hợp ta trừ cả tử và mẫu với cùng 1 số thì ta đảo chiều của bất đẳng thức
Vậy B>A

b,

, Vậy A>B

Bài 17: So sánh:



Bài 18: Cho a, b,c là độ dài 3 cạnh cảu 1 tam giác và:
Hãy so sánh M và N
Bài 19 : So sánh :
Bài 20: So sánh:
a,
HD:



,





b,



a,
b,
Bài 21: So sánh:
a,
HD:

và 1

b,



a,
b,
Bài 22: So sánh:
a,
HD:



a,
b,
Tương tự ta có: Tử số của





mà:

b,



=> A,


bằng với mẫu số của B nên B=1. Vậy A=B

Bài 23: So sánh
HD:



Ta có:
Bài 24: So sánh:




HD:
Ta có: A có


Bài 25: So sánh:
,
a
HD:



b,



a, Ta có :
b, Ta có :

Mà:
Bài 26: So sánh:
Bài 27: So sánh:
a,
HD:





b,



a, Ta có :
, mà:
b, Ta có :
Bài 28: So sánh:
Bài 29: So sánh:



a,
HD:



b,



a, Rút gọn M ta có:
b,
Vậy ABài 30: So sánh:
a,
HD:





b,

a, Ta có :
, mà:



b, Ta có :

>2+3

Nhận thấy
Bài 31: So sánh:
a,
HD:



(n>0)

b,



(n>1)

a, Ta có :
b, Ta có :

Bài 32: So sánh:
a,
HD:

, Mà:



b,

a,



b,
Bài 33: So sánh:
a,
HD:



, Mà:


, mà:



b,



a,
b,
Bài 34: So sánh:
,
a
HD:



b,

a,

, và

b,
Bài 35: So sánh :
a,
HD:





, Mà:

,

, Mà:

b,



a,

b,

, Tương tự :

Bài 36: So sánh :



HD:

>
Bài 37: So sánh tổng
HD:

với



nên

Bài 38: So sánh không qua quy dồng :
HD:
,
Bài 39: So sánh:
HD:

, Mà:
Bài 40: So sánh :
HD:





Bài 41: So sánh phân số :
HD:

với a, b là số nguyên cùng dấu và a # b

Ta có :
*Nếu a>0 và b>0 thì

*Nếu a<0 và b<0 thì

Bài 42: So sánh
HD:

với B=4

Bài 43: So sánh:
Bài 44: So sánh:
Bài 45: So sánh:
Bài 46: So sánh:
Bài 47: So sánh:





 
Gửi ý kiến