CĐ 3 Số học 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Việt Hồng
Người gửi: Nguyễn Hồng
Ngày gửi: 09h:45' 03-02-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 114
Nguồn: Việt Hồng
Người gửi: Nguyễn Hồng
Ngày gửi: 09h:45' 03-02-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ TÌM X
Dạng 1: TÌM X THÔNG THƯỜNG
Bài 1: Tìm x biết:
b,
a,
HD:
a,
=>
. Vậy
b,
Bài 2: Tìm x biết:
(Vô lý)
b,
a,
HD:
a,
b,
Bài 3: Tìm x biết:
b,
a,
HD:
a,
b,
=>
Bài 4: Tìm x biết:
b,
a,
HD:
1
a,
b,
=>
=>
2
Bài 5: Tìm x biết:
b,
a,
HD:
a,
b,
=>
Bài 6: Tìm x biết :
HD:
Ta có :
=>
=>
Bài 7: Tìm x biết:
HD:
Bài 8: Tìm x biết :
Bài 9: Tìm x để biểu thức sau nhận giá trị bằng 0:
HD :
Quy đồng trên tử ta có :
Làm tương tự với tử còn lại
3
Dạng 2: ĐƯA VỀ TÍCH BẰNG 0
Bài 1: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
a,
=>
vì
và
nên
b,
=>
Bài 2: Tìm x, biết:
a,
HD:
vì
b,
a,
=>
b,
=>
=>
=>
Bài 3, Tìm x, biết:
=>
a,
HD:
b,
a,
=>
=>
b,
=>
=>
4
Bài 4, Tìm x, biết:
a,
HD:
b,
a,
=>
=>
=>
b,
=>
Bài 5, Tìm x, biết:
a,
HD:
b,
a,
=>
=>
b,
=>
Bài 6, Tìm x, biết:
a,
HD:
b,
a,
=>
b,
5
Bài 7, Tìm x, biết:
a,
HD:
b,
a,
b,
=>
Bài 8: Tìm x, biết:
a,
HD:
b,
a,
b,
Bài 9: Tìm x, biết:
a,
HD:
b,
a,
b,
=>
Bài 10, Tìm x, biết:
a,
HD:
b,
a,
=>
6
b,
Bài 11, Tìm x, biết:
HD:
Bài 12, Tìm x, biết:
a,
HD:
Bài 13: Tìm x thỏa mãn:
HD:
Bài 14: Tìm x biết:
Bài 15: Tìm x biết:
7
Dạng 3: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT LŨY THỪA
Bài 1: Tìm x biết:
a,
Bài 2: Tìm x biết:
b,
a,
Bài 3: Tìm x biết:
c,
b,
a,
b,
c,
a,
HD:
b,
c,
a,
Bài 6: Tìm x biết:
b,
c,
a,
Bài 7: Tìm x biết:
b,
c,
a,
b,
c,
b,
c,
Bài 4: Tìm x biết:
a,
b,
=>
c,
=>
Bài 5: Tìm x biết:
Bài 8: Tìm x biết:
HD:
Bài 9: Tìm x biết:
a,
HD:
a,
b,
8
c,
Bài 10: Tìm x biết:
a,
HD:
a,
b,
c,
b, (x-1)3 = 125
c,
b,
c,
b,
c,
=>
b,
c,
Bài 11: Tìm x biết:
a,
HD:
a,
b,
c,
Bài 12: Tìm x biết:
a,
HD:
a,
Đặt:
Khi đó ta có:
b,
c,
Bài 13: Tìm x biết:
a,
HD:
a,
Vì
, để
9
=>
b,
c,
Bài 14: Tìm x biết:
a,
HD:
a,
=>
b,
=>
b,
c,
b,
c,
c,
=>
Bài 15: Tìm x biết:
a,
HD:
a,
=>
b,
=>
c,
Bài 16: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
c,
a,
b,
c,
=>
Bài 17: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
a,
Vô lý
10
b,
Bài 18: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
c,
a,
b,
c,
11
Bài 19: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
a,
=>
b,
=>
Bài 20: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
a,
=>
b,
Bài 21: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
a,
=>
b,
=>
c,
c,
=>
Bài 22: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
a,
b,
=>
Bài 23: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
a,
=>
=>
b,
Bài 24: Tìm x biết:
a,
HD:
b, (2x-1)50 = 2x-1
a,
b,
Bài 25: Tìm x biết:
a,
b,
12
HD:
a,
Bài 26: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
b, (2x-15)5 = (2x-15)3
c,
a,
b,
c,
Bài 27: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
( với x > 5)
c,
a,
b,
Vì
, Khi đó ta có:
c,
Bài 28: Tìm x biết:
a,
HD :
b,
a,
b,
Thay vào tìm đc y
Bài 29: Tìm x,y biết rằng :
HD :
Thay vào tìm đc y
Bài 30: Tìm x,y,z biết:
HD :
13
Bài 31: Tìm x biết:
HD :
14
Bài 32: Tìm n biết:
HD :
Bài 33: Tìm x biết:
HD :
Bài 34: Tìm x biết:
HD :
Bài 35: Tìm các số nguyên x, y, z, t biết:
HD :
Làm tương tự tìm y,z,t
Bài 36: Tìm m,n thỏa mãn :
HD :
Bài 37: Tìm x, y nguyên biết :
HD :
=>
=>
hoặc
Bài 38: Tìm các số x,y,z nguyên dương biết:
Bài 39: Tìm x biết:
HD :
Bài 40: Tìm giá trị của biểu thức biết:
HD :
với x=7
Thay x=7 vào ta được :
Bài 41: Tìm x biết:
HD :
Phân tích
15
Bài 42: Tìm x biết:
Bài 43: Tìm x, y nguyên biết :
Bài 44: Tìm x biết:
Bài 45: Tìm x biết:
Bài 46: Tìm x biết:
Bài 47: Tìm x biết :
Bài 48: Trong ba số a, b, c có 1 số dương, 1 số âm, và 1 số bằng 0, Tìm 3 số đó biết:
HD :
Xét
Xét
Bài 48: Cho ba số thực x, y, z thỏa mãn:
, Biết rằng trong ba số đó có 1 số bằng 0, một số âm,
một số dương, hãy chỉ rõ số nào bằng 0, số nào âm, số nào dương?
Bài 49: Tìm x,y biết:
HD :
và
Trừ theo vế ta được :
Bài 50: Tìm các số nguyên dương a, b, c biết rằng:
HD:
Vì
=>
=> a = 2 và b = c = 1
và
là 1 số chẵn => a chẵn, mà a, b, c nguyên dương nên từ
và
=>
Bài 51: Tìm các số nguyên dương a, b, c, d biết :
và
Bài 52: Tìm các số nguyên dương a, x, y biết:
Bài 53: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết:
Bài 54: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết :
Bài 55: Tìm số nguyên x, y sao cho: x - 2xy + y = 0
HD :
và
và
(xyz>0)
Biến đổi về dạng
Bài 56: Tìm các số tự nhiên a,b sao cho:
HD:
Do a,b là số tự nhiên nên:
Nếu
thì 2008a+2008a+b >225 (loại)
16
Nên a=0 khi đó (3b+1)(b+1)=225=3.75=5.45=9.25 vì 3b+1 không chia hết cho 3 và 3b+1>b+1
=>
Bài 57: Chứng minh rằng với a, b là số nguyên thì giá trị của biểu thức:
là một số chẵn.
17
Bài 58: Tìm các số tự nhiên m, n sao cho
HD:
TH1:
(1)
Khi đó:
Vì 2n là 1 số chẵn nên
là 1 số lẻ, khi đó:
là 1 số lẻ khi
TH2: Nếu
loại vì m là số tự nhiên.
Bài 59: Tìm x nguyên biết:
HD:
Ta có:
, Vì VP là tích của 2016 số 2017, nên ta có:
TH1 :
18
Dạng 4: TÌM X DẠNG PHÂN THỨC
Bài 1: Tìm x nguyên biết:
a,
HD:
b,
c,
b,
c,
b,
c,
b,
c,
a,
b,
=>
c,
Bài 2: Tìm x nguyên biết:
a,
HD:
a,
=>
=>
b,
=>
=>
c,
=>
Bài 3: Tìm x nguyên biết:
a,
HD:
a,
=>
b,
c, =>
Bài 4: Tìm x nguyên biết:
a,
HD:
a,
b,
=>
19
c,
=>
20
Bài 5: Tìm x nguyên biết:
a,
HD:
b,
c,
a,
b,
c,
Bài 6: Tìm x nguyên biết:
a,
HD:
và
b,
a,
Quy đồng ta được:
b,
=>
c,
=>
c,
21
Dạng 5: SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HAI VẾ
Bài 1: Tìm số tự nhiên x,y biết:
HD:
Từ giả thiết ta thấy
nên
Mà 7 là số nguyên tố nên
. Thay y vào ta tìm được x
Bài 2: Tìm số tự nhiên x,y biết:
HD:
Từ giả thiết ta có:
Mà
. Thay y vào tính x
Bài 3: Tìm ba số tự nhiên a, b, c biết:
HD :
Giả sử :
TH1 : Với
( Loại)
TH2 : Với
TH3 : Với
Bài 4: Tìm ba số từ nhiên a, b, c khác 0 biết:
HD:
Không mất tính tổng quát: Giả sử:
Với
Với
Bài 5: Tìm các số nguyên a, b, c
HD:
0, biết:
=>
=>
, do a, b, c
nên
22
23
Bài 6: Tìm số nguyên x, y biết:
HD:
, Do
=>
nên
hoặc
+ Nếu
1, Vì 2012 - x là số nguyên nên
1=> x = 2011 hoặc x = 2013 thì
(loại)
+ Nếu: 2012 - x = 0 => x = 2012 và
Bài 7: Tìm số tự nhiên x,y biết:
HD :
=> y= 17 hoặc y = - 11
(Tự luyện)
Từ giả thiết ta có:
Mà
. Thay y vào tính x
Bài 8: CMR không tìm được hai số x, y nguyên dương sao khác nhau sao cho
HD :
Quy đồng chéo ta được :
, Vì x - y và y - x là hai số đối nhau nên VT < 0,
Và nếu x, y nguyên dương thì VP > 0=> Mẫu thuẫn
Vậy không tồn tại hai số x, y nguyên dương
: Tìm ba số nguyên dương x, y, z sao cho:
Bài 9
HD :
Giả sử :
Với
Bài 10
HD:
: Tìm bộ ba số tự nhiên khác 0 sao cho:
Vì
TH1 : Với
( Loại)
TH2 : Với
24
Nếu b=1 thì
Nếu b=2 thì
TH3 : Với
(loại)
25
Bài 11: Tìm các số nguyên dương m, n thỏa mãn:
HD:
=>
Bài 12: Tìm các số nguyên a,b,c
HD:
0 biết:
. Do
Bài 13: Tìm các số x, y nguyên dương biết:
Bài 14: Tồn tại hay không số tự nhiên m và n để
Bài 15: Tìm x, y để:
Bài 16: Tìm x,y,z nguyên dương biết:
HD:
Vì x, y, z có vai trò như nhau nên ta xét:
Vì x, y, z nguyên dương nên
Nếu
vô lý
Nếu
Nếu
Bài 17: Tìm x,y thuộc Z biết
Bài 18: Cho
HD :
Tính A ta có :
và
. Tìm số nguyên x sao cho
và
Theo bài ra ta có :
Bài 19 : Tìm số nguyên x sao cho :
HD :
Vì tích của 4 số :
Ta có :
là 1 số âm, nên phải có 1 số âm hoặc 3 số âm
, ta xét 2 TH sau :
TH1 : Có 1 số âm :=>
TH2 : Có 3 số âm và 1 số dương :
, Do x là số nguyên nen không tồn tại x
26
Vậy
là số cần tìm
27
Bài 20: Tìm các số nguyên x,y thỏa mãn:
HD:
Từ
mà
Mặt khác ta lại có:
Với
hoặc
( loại) vì y không là số nguyên
Với
28
Dạng 6: SỬ DỤNG CÔNG THỨC TÍNH TỔNG
Bài 1: Tìm x, biết:
HD:
Ta có:
=> x
Bài 2: Tìm x biết:
HD:
Ta có:
=>
Bài 3: Tìm x biết:
HD:
Ta có: Tách
thành 9 số 1=>
Khi đó
Bài 4: Tìm x biết:
HD:
Bài 5: Tìm x biết:
HD:
Ta có:
....
Bài 6: Tìm x biết:
HD:
=>
Bài 7: Tìm x biết:
HD:
=>
29
Bài 8: Tìm x biết:
HD:
Ta có:
Bài 9: Tìm x biết:
HD:
Ta có: =>
Bài 10: Tìm x biết:
HD:
Bài 11: Tìm x biết:
HD:
=>
Bài 12: Tìm x biết:
HD:
=>
30
=>
Bài 13: Tìm x biết:
HD:
Đặt
. Khi đó:
Theo giả thiết ta có:
Bài 14: Tìm x biết:
HD:
Đặt:
. Tính A ta có:
Theo giả thiết ta có:
Bài 15: Tìm x biết:
HD:
Đặt
. Ta có mẫu của
Khi đó
Như vậy ta có:
Bài 16: Tìm x biết:
HD:
31
Bài 17: Tìm x biết:
HD:
Đặt
Khi đó ta có:
Bài 18: Tìm x biết:
HD:
Đặt:
theo bài ra ta có:
Bài 19: Tìm x biết:
HD :
Bài 20: Tìm x biết:
HD :
Bài 21: Tìm x biết:
HD :
Bài 22: Tìm x biết: (x+1) + (2x+3) + (3x+5) + … + (100x+199) = 30200
HD :
Bài 23: Tìm x biết:
HD :
=>
32
=>
=>
33
Bài 24: Tìm x biết:
HD :
Bài 25: Tìm x biết:
HD:
=>
Bài 26: Tìm x biết:
HD :
Đặt :
Tính A ta được :
Thay vào ta có :
Bài 27: Tìm x biết:
HD :
Ta có :
Khi đó :
Bài 28: Tìm x biết: x-3x+5x-7x+…+2013x-2015x = 3024
HD :
Ta có :
34
Bài 29: Tìm x biết:
HD :
Ta có :
Bài 30: Tìm x biết:
HD :
Ta có :
Bài 31: Tìm x biết:
HD :
Ta có :
=
=
Khi đó :
Bài 32: Tìm x biết:
HD :
Ta có :
=
=
Khi đó :
35
36
Bài 33: Tìm x biết: Cho
Tính
HD :
và
,
=?
Thay vào ta có :
=>
Bài 34: Cho
HD :
, Tìm số tự nhiên n sao cho
Tính A ta được :
Theo bài ra ta có :
Bài 35: Tìm x biết :
HD :
Bài 36: Tìm x biết : ( x - 1 ) + ( x - 2 ) + ... + ( x - 20) = - 610
HD :
Ta có :
Bài 37: Tìm x biết : ( x + 1) + ( x + 2 ) + ... + ( x + 100 ) = 7450
HD :
Ta có :
Bài 38: Cho
HD :
, Tính
Đặt :
Tính A ta có :
Khi đo ta có :
Vậy
Bài 39: Tìm x biết:
HD :
37
Dạng 7: TỔNG CÁC SỐ CHÍNH PHƯƠNG BẰNG 0
Bài 1: Tìm a, b, c biết:
HD:
Vì
Nên để
thì:
Bài 2: Tìm x, y, z biết:
HD:
Vì
nên để :
thì:
Bài 3: Tìm a, b, c biết:
HD:
Vì
Nên để:
Thì:
Bài 4: Tìm a, b, c biết:
HD:
Vì
nên ta có các TH sau:
Bài 5: Tìm x, y biết:
HD:
Từ giả thiết ta có:
Do
,
=>
hoặc
38
Bài 6: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì :
nên để :
Bài 7: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì
nên để :
Bài 8: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì :
Nên để :
Bài 9: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì
, Nên để :
thì
Bài 10: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì
, Nên để :
thì
Bài 11: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì
nên ta có các TH sau :
39
TH1 :
TH2 :
TH3 :
TH4 :
Bài 12: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì:
, và
và
nên để :
thì
Bài 13: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD:
Đặt:
Bài 14: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD:
Vì:
và
nên để :
thì:
Bài 15: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD:
Vì:
Nên để:
thì
Bài 16: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD:
Vì:
Nên để:
thì
Bài 17: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD:
40
Vì
và
Nên để:
Thì
Bài 18: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD:
.Do
hoặc
Bài 19: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD:
Vì
Nên để:
thì
Bài 20: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD:
Vì:
và
Nên để:
thì:
Bài 21: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD:
Ta có:
, Vì
, Nên để:
Thì
Bài 22: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Ta có :
Bài 23: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì
, Nên để
Thì
Bài 24: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì :
, Nên để :
thì :
41
Bài 25: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì :
, Nên để :
thì :
Bài 26: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Từ giả thiết ta có :
Vì
,
, Nên để :
Thì :
Bài 27: Tìm x biết:
HD:
Vì vế trái không âm nên vế phải không âm, do đó 100x 0=>x
Khi đó:
Bài 28: Tìm tất cả các cặp số hữu tỉ (x;y) thỏa mãn:
HD :
Vì :
, Nên để :
Thì :
Bài 29: Tìm x,y,z biết:
HD :
Vì :
nên để :
Thì
Bài 30: Tìm x biết:
HD :
Vì :
=>
Khi
Bài 31: Tìm x biết:
HD :
42
Vì
=>
Khi
Bài 32: Tìm x,y,z biết:
HD :
Vì :
Bài 33: Tìm x, y biết:
a,
, và
và
, Nên để :
Thì :
b,
Bài 34: Tìm x biết:
43
Dạng 8 : LŨY THỪA
Bài 1: Tìm số tự nhiên n, m biết :
HD :
Từ giả thiết ta có :
=>
Bài 2: Tìm m, n nguyên dương biết :
HD :
Từ giả thiết ta có m > n, và =>
Vì m>n nên
là 1 số lẻ lớn hơn 1, Vế phải chỉ chứa thừa số nguyên tố 2 nên
Bài 3: Tìm a, b, c nguyên dương biết :
HD :
và
Từ giả thiết =>
=>
Vì a,b,c là các số nguyên nên
=>
Bài 4: Tìm hai số tự nhiên x, y biết :
HD :
Từ giả thiết=>
Vì (2 ;3) =1 nên x=1 và y - x = 0 => y = 1
Bài 5: Tìm x, y biết:
HD :
Từ giả thiết ta có :
Bài 6: Tìm a, b biết:
HD :
Xét
Xét
VT là 1 số chẵn, VP là 1 số lẻ=> Vô lý, Vậy a=0, b=3
Bài 7: Tìm số tự nhiên a,b biết:
HD :
Xét
Xét
Vậy a=0, b=13
có chữ số tận cùng là 8 =>
cũng có tận cùng là 8 (Vô lý)
Bài 8: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết:
HD :
Xét
Với
có tận cùng là 4, còn vế phải có chữ số tận cùng là 2 hoặc 0
mẫu thuẫn nên x=0 và y=1
44
Bài 9: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết:
HD:
Xét
Với
thì VT là 1 số chẵn, còn vế phải là 1 số lẻ (mâu thuẫn)
Bài 10: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết:
HD:
Vì
nhưng
Khi a=1 >b=20
Nên
và
, Mà
Bài 11: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết:
HD:
Xét
Với
VT có chữ số tận cùng là 8,
Vế phải là 1 số chính phương nên không có tận cùng là 8=> Mâu thuẫn
Bài 12: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết:
HD:
Xét :
Nếu
VT là 1 cố chẵn, còn VP là 1 số lẻ ( Mâu thuẫn)
Bài 13: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết :
HD:
Do :
, mà
là 1 số chẵn nên
là số lẻ =>
lẻ
=>
Bài 14: Tìm các số nguyên tố x, y biết :
HD:
Vì
, Nếu
vì x là nguyên tố nên x=3, y=2
Nếu
(Loại)
Bài 15: Tìm các số nguyên tố x, y sao cho :
HD:
Vì
, Do 17, 3 là số nguyên tố =>
Lại có
, mà x là số nguyên tố => x=2
và y nguyên tố =>Tìm y
Bài 16: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết :
HD:
Ta có :
Do p là số nguyên tố =>
và
=> Tìm q
Bài 17: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết :
HD :
Do a,b là số tự nhiên :
Nếu
(loại)
=>
45
Vì
=> Tìm b
Bài 18: Tìm x,y nguyên biết:
HD:
Nếu x=0 thì y=4
Nếu x # 0 thì vế trái là số chẵn, còn vế phải là số lẻ với mọi y=> vô lý
46
Bài 19: Tìm các số nguyên x,y thỏa mãn:
HD:
Từ
=>
kết hợp với
là số chẵn =>
là số lẻ
là số lẻ=>
Với
Với
Với
Bài 20: Tìm m,n nguyên dương biết:
HD :
Ta có:
, mà
Nên
là số lẻ,
và là ước của
=>x=11
Bài 21: Tìm mọi số nguyên tố thỏa mãn:
HD:
Từ gt =>
, Nếu x chia hết cho 3 , vì x nguyên tố nên x=3 lúc đó y=2, (t/m)
Nếu x không chia hết cho 3 thì
chi hết cho 3, do đó
Nên y chia hết cho 3, do đó:
chia hết cho 3 mà (2;3)=1
Vậy cặp số (x;y) duy nhất tìm được là (2;3)
Bài 22: Tìm tất cả các số tự nhiên m,n sao cho
HD:
Nhận xét,
Với
Với
, Do đó
luôn là 1 số chẵn với mọi x
Áp dụng nhận xét trên ta thấy
là số chẵn =>
là số chẵn =>m=0
Khi đó
Nếu
(loại)
Nếu
Vậy (m ;n)=(0 ;3024)
(t/m)
Bài 23: Tìm các số nguyên dương x,y thỏa mãn :
HD:
Giả sử x > y thế thì ta có :
Do
là số lẻ nên
Ta có bẳng giá trị sau :
(Loại)
(Loại)
47
Ta thấy
Bài 24: Tìm 3 số nguyên tố x,y,z thỏa mãn :
Bài 25: Tìm các số nguyên dương a,b,c,d biết :
và
48
Bài 26: Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho:
HD :
Với
Với
hoặc
hoặc
Xét
Xét
Xét
Vậy n=3k với
49
Dạng 9: TÌM X, Y DỰA VÀO TÍNH CHẤT VỀ DẤU
Bài 1: Tìm x biết:
a,
HD :
b,
a,
Để
c,
thì ta có hai trường hợp :
TH1 :
TH2 :
Vậy x>2 hoặc x<1
b,
Để :
c,
Để :
TH1:
Bài 2: Tìm x biết:
thì ta có các TH sau :
hoặc
a,
HD:
TH2:
b,
a,
b,
Bài 3: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
a,
Để
thì :
TH1 :
b,
Để:
c, (2x-3) < 0
hoặc TH2 :
Thì:
TH1:
Hoặc TH2:
c,
Bài 4: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
c, (x+5)(9+x2)<0
50
Dạng 1: TÌM X THÔNG THƯỜNG
Bài 1: Tìm x biết:
b,
a,
HD:
a,
=>
. Vậy
b,
Bài 2: Tìm x biết:
(Vô lý)
b,
a,
HD:
a,
b,
Bài 3: Tìm x biết:
b,
a,
HD:
a,
b,
=>
Bài 4: Tìm x biết:
b,
a,
HD:
1
a,
b,
=>
=>
2
Bài 5: Tìm x biết:
b,
a,
HD:
a,
b,
=>
Bài 6: Tìm x biết :
HD:
Ta có :
=>
=>
Bài 7: Tìm x biết:
HD:
Bài 8: Tìm x biết :
Bài 9: Tìm x để biểu thức sau nhận giá trị bằng 0:
HD :
Quy đồng trên tử ta có :
Làm tương tự với tử còn lại
3
Dạng 2: ĐƯA VỀ TÍCH BẰNG 0
Bài 1: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
a,
=>
vì
và
nên
b,
=>
Bài 2: Tìm x, biết:
a,
HD:
vì
b,
a,
=>
b,
=>
=>
=>
Bài 3, Tìm x, biết:
=>
a,
HD:
b,
a,
=>
=>
b,
=>
=>
4
Bài 4, Tìm x, biết:
a,
HD:
b,
a,
=>
=>
=>
b,
=>
Bài 5, Tìm x, biết:
a,
HD:
b,
a,
=>
=>
b,
=>
Bài 6, Tìm x, biết:
a,
HD:
b,
a,
=>
b,
5
Bài 7, Tìm x, biết:
a,
HD:
b,
a,
b,
=>
Bài 8: Tìm x, biết:
a,
HD:
b,
a,
b,
Bài 9: Tìm x, biết:
a,
HD:
b,
a,
b,
=>
Bài 10, Tìm x, biết:
a,
HD:
b,
a,
=>
6
b,
Bài 11, Tìm x, biết:
HD:
Bài 12, Tìm x, biết:
a,
HD:
Bài 13: Tìm x thỏa mãn:
HD:
Bài 14: Tìm x biết:
Bài 15: Tìm x biết:
7
Dạng 3: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT LŨY THỪA
Bài 1: Tìm x biết:
a,
Bài 2: Tìm x biết:
b,
a,
Bài 3: Tìm x biết:
c,
b,
a,
b,
c,
a,
HD:
b,
c,
a,
Bài 6: Tìm x biết:
b,
c,
a,
Bài 7: Tìm x biết:
b,
c,
a,
b,
c,
b,
c,
Bài 4: Tìm x biết:
a,
b,
=>
c,
=>
Bài 5: Tìm x biết:
Bài 8: Tìm x biết:
HD:
Bài 9: Tìm x biết:
a,
HD:
a,
b,
8
c,
Bài 10: Tìm x biết:
a,
HD:
a,
b,
c,
b, (x-1)3 = 125
c,
b,
c,
b,
c,
=>
b,
c,
Bài 11: Tìm x biết:
a,
HD:
a,
b,
c,
Bài 12: Tìm x biết:
a,
HD:
a,
Đặt:
Khi đó ta có:
b,
c,
Bài 13: Tìm x biết:
a,
HD:
a,
Vì
, để
9
=>
b,
c,
Bài 14: Tìm x biết:
a,
HD:
a,
=>
b,
=>
b,
c,
b,
c,
c,
=>
Bài 15: Tìm x biết:
a,
HD:
a,
=>
b,
=>
c,
Bài 16: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
c,
a,
b,
c,
=>
Bài 17: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
a,
Vô lý
10
b,
Bài 18: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
c,
a,
b,
c,
11
Bài 19: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
a,
=>
b,
=>
Bài 20: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
a,
=>
b,
Bài 21: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
a,
=>
b,
=>
c,
c,
=>
Bài 22: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
a,
b,
=>
Bài 23: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
a,
=>
=>
b,
Bài 24: Tìm x biết:
a,
HD:
b, (2x-1)50 = 2x-1
a,
b,
Bài 25: Tìm x biết:
a,
b,
12
HD:
a,
Bài 26: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
b, (2x-15)5 = (2x-15)3
c,
a,
b,
c,
Bài 27: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
( với x > 5)
c,
a,
b,
Vì
, Khi đó ta có:
c,
Bài 28: Tìm x biết:
a,
HD :
b,
a,
b,
Thay vào tìm đc y
Bài 29: Tìm x,y biết rằng :
HD :
Thay vào tìm đc y
Bài 30: Tìm x,y,z biết:
HD :
13
Bài 31: Tìm x biết:
HD :
14
Bài 32: Tìm n biết:
HD :
Bài 33: Tìm x biết:
HD :
Bài 34: Tìm x biết:
HD :
Bài 35: Tìm các số nguyên x, y, z, t biết:
HD :
Làm tương tự tìm y,z,t
Bài 36: Tìm m,n thỏa mãn :
HD :
Bài 37: Tìm x, y nguyên biết :
HD :
=>
=>
hoặc
Bài 38: Tìm các số x,y,z nguyên dương biết:
Bài 39: Tìm x biết:
HD :
Bài 40: Tìm giá trị của biểu thức biết:
HD :
với x=7
Thay x=7 vào ta được :
Bài 41: Tìm x biết:
HD :
Phân tích
15
Bài 42: Tìm x biết:
Bài 43: Tìm x, y nguyên biết :
Bài 44: Tìm x biết:
Bài 45: Tìm x biết:
Bài 46: Tìm x biết:
Bài 47: Tìm x biết :
Bài 48: Trong ba số a, b, c có 1 số dương, 1 số âm, và 1 số bằng 0, Tìm 3 số đó biết:
HD :
Xét
Xét
Bài 48: Cho ba số thực x, y, z thỏa mãn:
, Biết rằng trong ba số đó có 1 số bằng 0, một số âm,
một số dương, hãy chỉ rõ số nào bằng 0, số nào âm, số nào dương?
Bài 49: Tìm x,y biết:
HD :
và
Trừ theo vế ta được :
Bài 50: Tìm các số nguyên dương a, b, c biết rằng:
HD:
Vì
=>
=> a = 2 và b = c = 1
và
là 1 số chẵn => a chẵn, mà a, b, c nguyên dương nên từ
và
=>
Bài 51: Tìm các số nguyên dương a, b, c, d biết :
và
Bài 52: Tìm các số nguyên dương a, x, y biết:
Bài 53: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết:
Bài 54: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết :
Bài 55: Tìm số nguyên x, y sao cho: x - 2xy + y = 0
HD :
và
và
(xyz>0)
Biến đổi về dạng
Bài 56: Tìm các số tự nhiên a,b sao cho:
HD:
Do a,b là số tự nhiên nên:
Nếu
thì 2008a+2008a+b >225 (loại)
16
Nên a=0 khi đó (3b+1)(b+1)=225=3.75=5.45=9.25 vì 3b+1 không chia hết cho 3 và 3b+1>b+1
=>
Bài 57: Chứng minh rằng với a, b là số nguyên thì giá trị của biểu thức:
là một số chẵn.
17
Bài 58: Tìm các số tự nhiên m, n sao cho
HD:
TH1:
(1)
Khi đó:
Vì 2n là 1 số chẵn nên
là 1 số lẻ, khi đó:
là 1 số lẻ khi
TH2: Nếu
loại vì m là số tự nhiên.
Bài 59: Tìm x nguyên biết:
HD:
Ta có:
, Vì VP là tích của 2016 số 2017, nên ta có:
TH1 :
18
Dạng 4: TÌM X DẠNG PHÂN THỨC
Bài 1: Tìm x nguyên biết:
a,
HD:
b,
c,
b,
c,
b,
c,
b,
c,
a,
b,
=>
c,
Bài 2: Tìm x nguyên biết:
a,
HD:
a,
=>
=>
b,
=>
=>
c,
=>
Bài 3: Tìm x nguyên biết:
a,
HD:
a,
=>
b,
c, =>
Bài 4: Tìm x nguyên biết:
a,
HD:
a,
b,
=>
19
c,
=>
20
Bài 5: Tìm x nguyên biết:
a,
HD:
b,
c,
a,
b,
c,
Bài 6: Tìm x nguyên biết:
a,
HD:
và
b,
a,
Quy đồng ta được:
b,
=>
c,
=>
c,
21
Dạng 5: SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HAI VẾ
Bài 1: Tìm số tự nhiên x,y biết:
HD:
Từ giả thiết ta thấy
nên
Mà 7 là số nguyên tố nên
. Thay y vào ta tìm được x
Bài 2: Tìm số tự nhiên x,y biết:
HD:
Từ giả thiết ta có:
Mà
. Thay y vào tính x
Bài 3: Tìm ba số tự nhiên a, b, c biết:
HD :
Giả sử :
TH1 : Với
( Loại)
TH2 : Với
TH3 : Với
Bài 4: Tìm ba số từ nhiên a, b, c khác 0 biết:
HD:
Không mất tính tổng quát: Giả sử:
Với
Với
Bài 5: Tìm các số nguyên a, b, c
HD:
0, biết:
=>
=>
, do a, b, c
nên
22
23
Bài 6: Tìm số nguyên x, y biết:
HD:
, Do
=>
nên
hoặc
+ Nếu
1, Vì 2012 - x là số nguyên nên
1=> x = 2011 hoặc x = 2013 thì
(loại)
+ Nếu: 2012 - x = 0 => x = 2012 và
Bài 7: Tìm số tự nhiên x,y biết:
HD :
=> y= 17 hoặc y = - 11
(Tự luyện)
Từ giả thiết ta có:
Mà
. Thay y vào tính x
Bài 8: CMR không tìm được hai số x, y nguyên dương sao khác nhau sao cho
HD :
Quy đồng chéo ta được :
, Vì x - y và y - x là hai số đối nhau nên VT < 0,
Và nếu x, y nguyên dương thì VP > 0=> Mẫu thuẫn
Vậy không tồn tại hai số x, y nguyên dương
: Tìm ba số nguyên dương x, y, z sao cho:
Bài 9
HD :
Giả sử :
Với
Bài 10
HD:
: Tìm bộ ba số tự nhiên khác 0 sao cho:
Vì
TH1 : Với
( Loại)
TH2 : Với
24
Nếu b=1 thì
Nếu b=2 thì
TH3 : Với
(loại)
25
Bài 11: Tìm các số nguyên dương m, n thỏa mãn:
HD:
=>
Bài 12: Tìm các số nguyên a,b,c
HD:
0 biết:
. Do
Bài 13: Tìm các số x, y nguyên dương biết:
Bài 14: Tồn tại hay không số tự nhiên m và n để
Bài 15: Tìm x, y để:
Bài 16: Tìm x,y,z nguyên dương biết:
HD:
Vì x, y, z có vai trò như nhau nên ta xét:
Vì x, y, z nguyên dương nên
Nếu
vô lý
Nếu
Nếu
Bài 17: Tìm x,y thuộc Z biết
Bài 18: Cho
HD :
Tính A ta có :
và
. Tìm số nguyên x sao cho
và
Theo bài ra ta có :
Bài 19 : Tìm số nguyên x sao cho :
HD :
Vì tích của 4 số :
Ta có :
là 1 số âm, nên phải có 1 số âm hoặc 3 số âm
, ta xét 2 TH sau :
TH1 : Có 1 số âm :=>
TH2 : Có 3 số âm và 1 số dương :
, Do x là số nguyên nen không tồn tại x
26
Vậy
là số cần tìm
27
Bài 20: Tìm các số nguyên x,y thỏa mãn:
HD:
Từ
mà
Mặt khác ta lại có:
Với
hoặc
( loại) vì y không là số nguyên
Với
28
Dạng 6: SỬ DỤNG CÔNG THỨC TÍNH TỔNG
Bài 1: Tìm x, biết:
HD:
Ta có:
=> x
Bài 2: Tìm x biết:
HD:
Ta có:
=>
Bài 3: Tìm x biết:
HD:
Ta có: Tách
thành 9 số 1=>
Khi đó
Bài 4: Tìm x biết:
HD:
Bài 5: Tìm x biết:
HD:
Ta có:
....
Bài 6: Tìm x biết:
HD:
=>
Bài 7: Tìm x biết:
HD:
=>
29
Bài 8: Tìm x biết:
HD:
Ta có:
Bài 9: Tìm x biết:
HD:
Ta có: =>
Bài 10: Tìm x biết:
HD:
Bài 11: Tìm x biết:
HD:
=>
Bài 12: Tìm x biết:
HD:
=>
30
=>
Bài 13: Tìm x biết:
HD:
Đặt
. Khi đó:
Theo giả thiết ta có:
Bài 14: Tìm x biết:
HD:
Đặt:
. Tính A ta có:
Theo giả thiết ta có:
Bài 15: Tìm x biết:
HD:
Đặt
. Ta có mẫu của
Khi đó
Như vậy ta có:
Bài 16: Tìm x biết:
HD:
31
Bài 17: Tìm x biết:
HD:
Đặt
Khi đó ta có:
Bài 18: Tìm x biết:
HD:
Đặt:
theo bài ra ta có:
Bài 19: Tìm x biết:
HD :
Bài 20: Tìm x biết:
HD :
Bài 21: Tìm x biết:
HD :
Bài 22: Tìm x biết: (x+1) + (2x+3) + (3x+5) + … + (100x+199) = 30200
HD :
Bài 23: Tìm x biết:
HD :
=>
32
=>
=>
33
Bài 24: Tìm x biết:
HD :
Bài 25: Tìm x biết:
HD:
=>
Bài 26: Tìm x biết:
HD :
Đặt :
Tính A ta được :
Thay vào ta có :
Bài 27: Tìm x biết:
HD :
Ta có :
Khi đó :
Bài 28: Tìm x biết: x-3x+5x-7x+…+2013x-2015x = 3024
HD :
Ta có :
34
Bài 29: Tìm x biết:
HD :
Ta có :
Bài 30: Tìm x biết:
HD :
Ta có :
Bài 31: Tìm x biết:
HD :
Ta có :
=
=
Khi đó :
Bài 32: Tìm x biết:
HD :
Ta có :
=
=
Khi đó :
35
36
Bài 33: Tìm x biết: Cho
Tính
HD :
và
,
=?
Thay vào ta có :
=>
Bài 34: Cho
HD :
, Tìm số tự nhiên n sao cho
Tính A ta được :
Theo bài ra ta có :
Bài 35: Tìm x biết :
HD :
Bài 36: Tìm x biết : ( x - 1 ) + ( x - 2 ) + ... + ( x - 20) = - 610
HD :
Ta có :
Bài 37: Tìm x biết : ( x + 1) + ( x + 2 ) + ... + ( x + 100 ) = 7450
HD :
Ta có :
Bài 38: Cho
HD :
, Tính
Đặt :
Tính A ta có :
Khi đo ta có :
Vậy
Bài 39: Tìm x biết:
HD :
37
Dạng 7: TỔNG CÁC SỐ CHÍNH PHƯƠNG BẰNG 0
Bài 1: Tìm a, b, c biết:
HD:
Vì
Nên để
thì:
Bài 2: Tìm x, y, z biết:
HD:
Vì
nên để :
thì:
Bài 3: Tìm a, b, c biết:
HD:
Vì
Nên để:
Thì:
Bài 4: Tìm a, b, c biết:
HD:
Vì
nên ta có các TH sau:
Bài 5: Tìm x, y biết:
HD:
Từ giả thiết ta có:
Do
,
=>
hoặc
38
Bài 6: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì :
nên để :
Bài 7: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì
nên để :
Bài 8: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì :
Nên để :
Bài 9: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì
, Nên để :
thì
Bài 10: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì
, Nên để :
thì
Bài 11: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì
nên ta có các TH sau :
39
TH1 :
TH2 :
TH3 :
TH4 :
Bài 12: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì:
, và
và
nên để :
thì
Bài 13: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD:
Đặt:
Bài 14: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD:
Vì:
và
nên để :
thì:
Bài 15: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD:
Vì:
Nên để:
thì
Bài 16: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD:
Vì:
Nên để:
thì
Bài 17: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD:
40
Vì
và
Nên để:
Thì
Bài 18: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD:
.Do
hoặc
Bài 19: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD:
Vì
Nên để:
thì
Bài 20: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD:
Vì:
và
Nên để:
thì:
Bài 21: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD:
Ta có:
, Vì
, Nên để:
Thì
Bài 22: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Ta có :
Bài 23: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì
, Nên để
Thì
Bài 24: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì :
, Nên để :
thì :
41
Bài 25: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Vì :
, Nên để :
thì :
Bài 26: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn:
HD :
Từ giả thiết ta có :
Vì
,
, Nên để :
Thì :
Bài 27: Tìm x biết:
HD:
Vì vế trái không âm nên vế phải không âm, do đó 100x 0=>x
Khi đó:
Bài 28: Tìm tất cả các cặp số hữu tỉ (x;y) thỏa mãn:
HD :
Vì :
, Nên để :
Thì :
Bài 29: Tìm x,y,z biết:
HD :
Vì :
nên để :
Thì
Bài 30: Tìm x biết:
HD :
Vì :
=>
Khi
Bài 31: Tìm x biết:
HD :
42
Vì
=>
Khi
Bài 32: Tìm x,y,z biết:
HD :
Vì :
Bài 33: Tìm x, y biết:
a,
, và
và
, Nên để :
Thì :
b,
Bài 34: Tìm x biết:
43
Dạng 8 : LŨY THỪA
Bài 1: Tìm số tự nhiên n, m biết :
HD :
Từ giả thiết ta có :
=>
Bài 2: Tìm m, n nguyên dương biết :
HD :
Từ giả thiết ta có m > n, và =>
Vì m>n nên
là 1 số lẻ lớn hơn 1, Vế phải chỉ chứa thừa số nguyên tố 2 nên
Bài 3: Tìm a, b, c nguyên dương biết :
HD :
và
Từ giả thiết =>
=>
Vì a,b,c là các số nguyên nên
=>
Bài 4: Tìm hai số tự nhiên x, y biết :
HD :
Từ giả thiết=>
Vì (2 ;3) =1 nên x=1 và y - x = 0 => y = 1
Bài 5: Tìm x, y biết:
HD :
Từ giả thiết ta có :
Bài 6: Tìm a, b biết:
HD :
Xét
Xét
VT là 1 số chẵn, VP là 1 số lẻ=> Vô lý, Vậy a=0, b=3
Bài 7: Tìm số tự nhiên a,b biết:
HD :
Xét
Xét
Vậy a=0, b=13
có chữ số tận cùng là 8 =>
cũng có tận cùng là 8 (Vô lý)
Bài 8: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết:
HD :
Xét
Với
có tận cùng là 4, còn vế phải có chữ số tận cùng là 2 hoặc 0
mẫu thuẫn nên x=0 và y=1
44
Bài 9: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết:
HD:
Xét
Với
thì VT là 1 số chẵn, còn vế phải là 1 số lẻ (mâu thuẫn)
Bài 10: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết:
HD:
Vì
nhưng
Khi a=1 >b=20
Nên
và
, Mà
Bài 11: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết:
HD:
Xét
Với
VT có chữ số tận cùng là 8,
Vế phải là 1 số chính phương nên không có tận cùng là 8=> Mâu thuẫn
Bài 12: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết:
HD:
Xét :
Nếu
VT là 1 cố chẵn, còn VP là 1 số lẻ ( Mâu thuẫn)
Bài 13: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết :
HD:
Do :
, mà
là 1 số chẵn nên
là số lẻ =>
lẻ
=>
Bài 14: Tìm các số nguyên tố x, y biết :
HD:
Vì
, Nếu
vì x là nguyên tố nên x=3, y=2
Nếu
(Loại)
Bài 15: Tìm các số nguyên tố x, y sao cho :
HD:
Vì
, Do 17, 3 là số nguyên tố =>
Lại có
, mà x là số nguyên tố => x=2
và y nguyên tố =>Tìm y
Bài 16: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết :
HD:
Ta có :
Do p là số nguyên tố =>
và
=> Tìm q
Bài 17: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết :
HD :
Do a,b là số tự nhiên :
Nếu
(loại)
=>
45
Vì
=> Tìm b
Bài 18: Tìm x,y nguyên biết:
HD:
Nếu x=0 thì y=4
Nếu x # 0 thì vế trái là số chẵn, còn vế phải là số lẻ với mọi y=> vô lý
46
Bài 19: Tìm các số nguyên x,y thỏa mãn:
HD:
Từ
=>
kết hợp với
là số chẵn =>
là số lẻ
là số lẻ=>
Với
Với
Với
Bài 20: Tìm m,n nguyên dương biết:
HD :
Ta có:
, mà
Nên
là số lẻ,
và là ước của
=>x=11
Bài 21: Tìm mọi số nguyên tố thỏa mãn:
HD:
Từ gt =>
, Nếu x chia hết cho 3 , vì x nguyên tố nên x=3 lúc đó y=2, (t/m)
Nếu x không chia hết cho 3 thì
chi hết cho 3, do đó
Nên y chia hết cho 3, do đó:
chia hết cho 3 mà (2;3)=1
Vậy cặp số (x;y) duy nhất tìm được là (2;3)
Bài 22: Tìm tất cả các số tự nhiên m,n sao cho
HD:
Nhận xét,
Với
Với
, Do đó
luôn là 1 số chẵn với mọi x
Áp dụng nhận xét trên ta thấy
là số chẵn =>
là số chẵn =>m=0
Khi đó
Nếu
(loại)
Nếu
Vậy (m ;n)=(0 ;3024)
(t/m)
Bài 23: Tìm các số nguyên dương x,y thỏa mãn :
HD:
Giả sử x > y thế thì ta có :
Do
là số lẻ nên
Ta có bẳng giá trị sau :
(Loại)
(Loại)
47
Ta thấy
Bài 24: Tìm 3 số nguyên tố x,y,z thỏa mãn :
Bài 25: Tìm các số nguyên dương a,b,c,d biết :
và
48
Bài 26: Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho:
HD :
Với
Với
hoặc
hoặc
Xét
Xét
Xét
Vậy n=3k với
49
Dạng 9: TÌM X, Y DỰA VÀO TÍNH CHẤT VỀ DẤU
Bài 1: Tìm x biết:
a,
HD :
b,
a,
Để
c,
thì ta có hai trường hợp :
TH1 :
TH2 :
Vậy x>2 hoặc x<1
b,
Để :
c,
Để :
TH1:
Bài 2: Tìm x biết:
thì ta có các TH sau :
hoặc
a,
HD:
TH2:
b,
a,
b,
Bài 3: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
a,
Để
thì :
TH1 :
b,
Để:
c, (2x-3) < 0
hoặc TH2 :
Thì:
TH1:
Hoặc TH2:
c,
Bài 4: Tìm x biết:
a,
HD:
b,
c, (x+5)(9+x2)<0
50
 









Các ý kiến mới nhất