Tìm kiếm Giáo án
CAUCHUYENCUA TOI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 15h:41' 12-02-2025
Dung lượng: 36.4 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 15h:41' 12-02-2025
Dung lượng: 36.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: CÂU CHUYỆN VỀ TÔI
Thời gian thực hiện: 3 tuần từ ngày (23/09 đến ngày 11/10/2024)
LỚP: NHỠ 2
Mục tiêu Giáo Dục
Nội dung Giáo Dục
Hoạt động Giáo Dục (Chơi, học,
lao động, ăn , ngủ, vệ sinh cá
nhân)
1. Phát triển thể chất
a. Phát triển vận
- Trẻ thực hiện được
* Thể dục buổi sáng :
động
các động tác phát triển
- Hô hấp:
1. Trẻ thực hiện
các nhóm cơ và hô hấp +Thổi nơ bay.
đúng , đầy đủ , nhịp theo cô.
+ Hít vào thở ra.
nhàng các động tác
- Tay:
trong bài thể dục
+ Co duỗi tay và vỗ 2 tay vào nhau
theo hiệu lệnh. (1.1)
( phía trước, phía sau, trên đầu).
- Lưng, bụng ,lườn :
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân :
+ Ngồi xổm , đứng lên, bật tại chỗ.
+ Đứng lần lượt từng chân, co cao
đầu gối.
+ Bật: Bật tại chỗ.
2. Trẻ biết phối hợp - Phối hợp tay mắt trong - Hoạt động học:
tay – mắt trong vận vận động
- + Đi khuỵ gối
động (2.3):
- Đi bằng mũi chân, gót - + Bật liên tục qua 4-5 vòng
+ Bật liên tục qua 4- chân, chạy theo hiệu
- + Tung và bắt bóng với người đối
5 vòng
lệnh
diện
- Trò chơi vận động:
- Phát triển các nhóm cơ + Ném bóng vào rổ, mèo vờn chuột,
3. Trẻ giữ được
nhỏ của đôi bàn tay ,
chuyền bóng qua đầu, qua chân
thăng bằng cơ thể
bàn chân thông qua các - Trò chơi dân gian:
khi thực hiện vận
hoạt động khác nhau.
+ Lộn cầu vồng , chi chi chành
động ( 2.1):
chành, rồng rắn lên mây, bịt mắt bắt
- + Tung và bắt bóng
dê
với người đối diện
+ Bật xa 35- 40cm
+ Trườn theo
hướng thẳng.
4. Trẻ thực hiện
- Trẻ biết cài, cởi cúc, - Chơi, hoạt động ở các góc:
được cử động bàn
kéo dây kéo, mang tất.
+ Rèn trẻ kỹ năng cài, cởi cúc, kéo
tay, ngón tay, phối
hợp tay- mắt trong
một số hoạt động
(3.2). :
- Cắt thành thạo
theo đường thẳng .
- Biết cách cài, cởi
cúc, kéo.
b. Dinh dưỡng sức
khỏe
5. Trẻ biết một số
thực phẩm cùng
nhóm (1.1).
- Thịt , cá… có
nhiều chất đạm.
- Rau, quả chín có
nhiều vitamin.
6. Trẻ biết ăn để cao
lớn, khỏe mạnh,
thông minh và biết
ăn nhiều loại thức
ăn khác nhau để có
đủ chất dinh dưỡng
(1.3).
7. Trẻ thực hiện
được một số việc
khi được nhắc nhở
(2.1):
- Tự rửa tay bằng xà
phòng. Tự lau mặt,
đánh răng.
a. Khám phá khoa
học
8. Trẻ phối hợp các
giác quan để xem
xét sự vật, hiện
tượng như kết hợp
nhìn, sờ, ngửi,
nếm... để tìm hiểu
đặc điểm của đối
- Vẽ, tô màu, cắt dán
tranh theo chủ đề
- Lắp ghép hình khối,
hình hoa, móc xích..
dây kéo, mang tất .
+ Biết lắp ghép các hình khối để xây
dựng nhà.
- Vẽ , tô màu, xé dán, nặn.
- Trẻ nhận biết một số
thực phẩm thông
thường trong các nhóm
thực phẩm (trên tháp
dinh dưỡng).
- Hoạt động đón trẻ trò chuyện
hằng ngày, giờ ăn:
+ Trò chuyện với trẻ về các món ăn
hằng ngày và những cách giữ gìn vệ
sinh trong ăn uống .
- Hoạt động lao động vệ sinh:
+ Cùng chuẩn bị giờ ăn trưa, gọi tên
các món ăn có trong bữa ăn và lợi ích
của việc ăn uống đối với sức khỏe
- Trẻ nhận biết các bữa
+ Trò chuyện với trẻ về cách giữ gìn
ăn trong ngày và ích lợi
vệ sinh trong ăn uống, sinh hoạt hằng
của ăn uống đủ lượng
ngày.
và đủ chất.
-Tập trẻ đánh răng, lau - Hoạt động đón trẻ, hoạt động lao động
mặt.
tự phục vụ:
- Rèn luyện thao tác rửa + Cho trẻ xem tranh, ảnh về các bước
tay bằng xà phòng.
rửa tay.
+ Hướng dẫn trẻ vệ sinh răng miệng,
rửa tay, lau và làm trực nhật
2 . Phát triển nhận thức
- Trẻ biết chức năng các - Hoạt động đón trẻ: Cô cho trẻ
giác quan và các bộ xem tranh về một số bộ phận khác
trên cơ thể.
phận khác của cơ thể.
+ Cô trò chuyện với trẻ về họ
tên ,tuổi , giới tính của trẻ và các bạn.
- Hoạt động chơi:
+ Trò chơi khám phá: Ai nhanh hơn,
kết chùm, phân nhóm đồ dùng, đồ
chơi.
tượng .
b. Khám phá xã
hội
9. Trẻ nói họ tên ,
tuổi, giới tính của
bản thân khi được
hỏi, trò chuyện
( 1.1).
10. Trẻ nói tên và
một vài đặc điểm
của các bạn trong
lớp khi được hỏi, trò
chuyện ( 1.6).
11. Trẻ sử dụng lời
nói và hành động để
chỉ vị trí của đồ vật
so với người khác.
(5.1).
- Trẻ biết họ tên, tuổi,
giới tính, đặc điểm bên
ngoài, sở thích của bản
thân.
- Trẻ nói được họ tên và
một vài đặc điểm của
các bạn , các hoạt động
của trẻ ở trường
- Trẻ xác định vị trí của - Hoạt động học:
đồ vật so với bản thân
+ Nhận biết tay phải , tay trái.
trẻ và so với các bạn
+ Xác định phía trước- phía sau của
khác ( phía trước- phía bản thân và bạn khác.
sau, phía trên- phía
+ Trò chơi học tập: Chiếc túi kỳ lạ,
dưới, tay phải – tay trái nhận đúng tên mình.
của bản thân.
3. Phát triển ngôn ngữ
12. Trẻ lắng nghe và - Nghe hiểu nội dung
trao đổi với người
các câu đơn giản, câu
đối thoại (1.3).
mở rộng, câu phức.
13. Trẻ đọc thuộc
một số bài thơ, ca
dao, đồng dao (2.5).
14. Chọn sách để
xem (3.1)
- Hoạt động học:
+ Trò chuyện về sở thích của bé
+ Bé và hoạt động thể thao bé thích
+ Cảm xúc của bé
- Đón , trả trẻ, trò chuyện hằng
ngày: Trò chuyện về các bộ phận trên
cơ thể của bé.
- Hoạt động chơi ngoài trời:
- Trẻ nghe và hiểu nội
+ Chơi thử nghiệm vật chìm, vật nổi.
dung truyện kể, truyện
+ Cho trẻ vẽ các khuôn mặt tự do
đọc phù hợp với độ tuổi. dưới sân.
- Trẻ nghe các bài thơ,
+ Bé chơi với tay trái, tay phải.
bài hát, ca dao, đồng
+ Chơi với cát , nước.
dao , tục ngữ, câu đố,
- Hoạt động học:
hò, vè phù hợp với độ
+ Kể chuyện: Mỗi người một việc,
tuổi.
tay trái tay phải.
+ Thơ: Tâm sự của cái mũi
- Hoạt động chơi:
+ Đóng kịch: Cậu bé mũi dài, kể
chuyện theo tranh, thi đọc thơ.
- Trẻ xem và nghe đọc
- Hoạt động chơi:
các loại sách khác nhau. + Góc thư viện: Xem sách về bé và
15. Trẻ nói được tên
tuổi , giới tính, của
bản thân..
16. Trẻ nói được
điều bé thích, không
thích, những việc gì
bé có thể làm được .
17. Trẻ tự chọn đồ
chơi, trò chơi theo ý
thích(2.1).
18. Trẻ nhận biết
cảm xúc vui , buồn,
sợ hãi, tức giận,
ngạc nhiên qua nét
mặt, lời nói , cử chỉ
qua tranh ảnh (3.1)
- Trẻ phân biệt phần mở các bạn,
đầu, kết thúc của sách
xem tranh các món ăn mà bé thích,
xem lô tô về các bộ phận trên cơ thể,
xem tranh ở các góc theo chủ đề.
4 . Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
- Trẻ nói được tên, tuổi , - Đón trẻ, trò chuyện hằng ngày :
giới tính.
+ Trò chuyện với trẻ về bản thân trẻ
đặc điểm, hình dáng, sở thích....
- Hoạt động học:
+ Cho trẻ tự giới thiệu về mình và
lắng nghe các bạn giới thiệu.
+ Trẻ biết kể tên mình và tên các
bạn.
- Trẻ nói được sở thích, - Hoạt động/ giờ ăn, sinh hoạt hằng
khả năng của bản thân. ngày :
+ Thông qua các hoạt động đón trẻ ,
trò chuyện với trẻ sở thích của trẻ và
các bạn trong lớp.
- Trò chuyện với trẻ về ngày sinh
nhật của bé.
- Hoạt động chơi:
+ Quan sát tranh bé trai, bé gáí.
+ Cho trẻ đọc thơ trước giờ ăn cơm
và giờ đi ngủ.
- Trẻ biết tự chọn đồ
- Đón, trả trẻ, trò chuyện hằng
chơi, trò chơi theo ý
ngày
thích.
+ Kể tên các hoạt động thể thao mà
trẻ biết.
- Hoạt động chơi:
+ Trò chơi đóng vai : Bé chơi đóng
vai bố mẹ chăm sóc cho em bé. Cửa
hàng làm bánh sinh nhật, bác sĩ.
+ Trò chơi xây dựng : Lắp ghép bạn
tập thể dục, xây công viên cây xanh,
xây khu nấu ăn, làm đường về nhà.
- Trẻ nhận biết một số
- Hoạt động học:
trạng thái cảm xúc (vui, + Trẻ cắt dán khuôn mặt và biểu lộ
buồn, sợ hãi, tức giận,
cảm xúc.
ngạc nhiên) qua nét
- Hoạt động lao động vệ sinh:
mặt, cử chỉ, giọng nói , + Trẻ tự đi vệ sinh đúng nơi qui định.
tranh ảnh.
19. Trẻ biết trao đổi,
thỏa thuận với bạn
để cùng thực hiện
hoạt động chung
( chơi, trực nhật)
(4.5).
-Trẻ lắng nghe ý kiến
của người khác , sử
dụng lời nói và cử chỉ lễ
phép.
- Hoạt động chiều:
+ Trò chuyện về sở thích của bé
+Nghe kể chuyện “Cậu bé mũi dài”
+ Bé chơi và tập tô màu chữ.
+ Chơi và làm quen với toán qua các
hình vẽ.
5 . Phát triển thẩm mỹ :
20. Trẻ chú ý thích
- Trẻ nghe và nhận ra
- Hoạt động đón trẻ, trả trẻ hằng
thú ( hát, vỗ tay,
các loại nhạc khác nhau. ngày:
nhún nhảy, lắc lư)
- Nghe các bài hát , đồng dao, ca dao
theo bài hát, bản
về chủ đề bản thân.
nhạc, thích nghe và
- Hoạt động học:
đọc thơ, đồng dao,
+ Dạy hát: Cái mũi.
ca dao, tục ngữ,
+ Vận động: Múa cho mẹ xem.
thích nghe và kể câu
+ Nghe hát: Miệng xinh, chỉ có một
chuyện(1.2)
trên đời, thật đáng chê.
- Hoạt động chơi:
21. Trẻ hát đúng
- Trẻ hát đúng theo giai + Trò chơi âm nhạc: Tai ai thính, ai
đoán giỏi, nghe giai điệu đoán tên bài
giai điệu lời ca ( hát điệu lời ca và thể hiện
hát.
vỗ tay, nhún nhảy , sắc thái, tình cảm của
lắc lư) theo bài hát, bài hát.
bản nhạc(2.1).
- Hoạt động chơi ở các góc theo ý
22. Trẻ vận động
- Trẻ vận động theo giai thích:
nhịp nhàng theo
điệu, nhịp điệu của các + Biểu diễn các bài hát bằng dụng cụ
điệu các bài hát, bản bài hát, bản nhạc.
âm nhạc.
nhạc với các hình
- Trẻ sử dụng các dụng + Cho trẻ nghe các bài hát và thể hiện
thức vỗ tay theo
cụ gõ đệm theo phách,
cảm xúc của mình.
nhịp, tiết tấu, múa)
nhịp , tiết tấu.
+ Cho trẻ vận động múa theo bài hát.
(2.2).
23. Trẻ biết vẽ và
- Trẻ sử dụng các kỹ
- Hoạt động học:
phối hợp các nét
năng vẽ, năn, cắt, để tạo + Trang trí áo bé trai, váy bé gái.
thẳng , xiên, ngang, ra sản phẩm có màu sắc, + Tô màu vòng đeo tay.
cong tròn tạo thành kích thước, hình dạng /
+ Cắt dán các khuôn mặt biểu lộ cảm
bức tranh có màu
đường nét.
xúc
sắc và bố cục (2.4).
- Hoạt động chơi:
+ In hình bàn tay, cắt dán các loại
24. Trẻ biết xé cắt
- Trẻ sử dụng các kỹ
rau quả, vẽ các bộ phận trên cơ thể .
theo đường thẳng,
năng xé dán, xếp hình
đường cong… và
để tạo ra sản phẩm có
dán thành sản phẩm màu sắc, kích thước,
có màu sắc bố cục
hình dạng / đường nét.
(2.5).
Thời gian thực hiện: 3 tuần từ ngày (23/09 đến ngày 11/10/2024)
LỚP: NHỠ 2
Mục tiêu Giáo Dục
Nội dung Giáo Dục
Hoạt động Giáo Dục (Chơi, học,
lao động, ăn , ngủ, vệ sinh cá
nhân)
1. Phát triển thể chất
a. Phát triển vận
- Trẻ thực hiện được
* Thể dục buổi sáng :
động
các động tác phát triển
- Hô hấp:
1. Trẻ thực hiện
các nhóm cơ và hô hấp +Thổi nơ bay.
đúng , đầy đủ , nhịp theo cô.
+ Hít vào thở ra.
nhàng các động tác
- Tay:
trong bài thể dục
+ Co duỗi tay và vỗ 2 tay vào nhau
theo hiệu lệnh. (1.1)
( phía trước, phía sau, trên đầu).
- Lưng, bụng ,lườn :
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân :
+ Ngồi xổm , đứng lên, bật tại chỗ.
+ Đứng lần lượt từng chân, co cao
đầu gối.
+ Bật: Bật tại chỗ.
2. Trẻ biết phối hợp - Phối hợp tay mắt trong - Hoạt động học:
tay – mắt trong vận vận động
- + Đi khuỵ gối
động (2.3):
- Đi bằng mũi chân, gót - + Bật liên tục qua 4-5 vòng
+ Bật liên tục qua 4- chân, chạy theo hiệu
- + Tung và bắt bóng với người đối
5 vòng
lệnh
diện
- Trò chơi vận động:
- Phát triển các nhóm cơ + Ném bóng vào rổ, mèo vờn chuột,
3. Trẻ giữ được
nhỏ của đôi bàn tay ,
chuyền bóng qua đầu, qua chân
thăng bằng cơ thể
bàn chân thông qua các - Trò chơi dân gian:
khi thực hiện vận
hoạt động khác nhau.
+ Lộn cầu vồng , chi chi chành
động ( 2.1):
chành, rồng rắn lên mây, bịt mắt bắt
- + Tung và bắt bóng
dê
với người đối diện
+ Bật xa 35- 40cm
+ Trườn theo
hướng thẳng.
4. Trẻ thực hiện
- Trẻ biết cài, cởi cúc, - Chơi, hoạt động ở các góc:
được cử động bàn
kéo dây kéo, mang tất.
+ Rèn trẻ kỹ năng cài, cởi cúc, kéo
tay, ngón tay, phối
hợp tay- mắt trong
một số hoạt động
(3.2). :
- Cắt thành thạo
theo đường thẳng .
- Biết cách cài, cởi
cúc, kéo.
b. Dinh dưỡng sức
khỏe
5. Trẻ biết một số
thực phẩm cùng
nhóm (1.1).
- Thịt , cá… có
nhiều chất đạm.
- Rau, quả chín có
nhiều vitamin.
6. Trẻ biết ăn để cao
lớn, khỏe mạnh,
thông minh và biết
ăn nhiều loại thức
ăn khác nhau để có
đủ chất dinh dưỡng
(1.3).
7. Trẻ thực hiện
được một số việc
khi được nhắc nhở
(2.1):
- Tự rửa tay bằng xà
phòng. Tự lau mặt,
đánh răng.
a. Khám phá khoa
học
8. Trẻ phối hợp các
giác quan để xem
xét sự vật, hiện
tượng như kết hợp
nhìn, sờ, ngửi,
nếm... để tìm hiểu
đặc điểm của đối
- Vẽ, tô màu, cắt dán
tranh theo chủ đề
- Lắp ghép hình khối,
hình hoa, móc xích..
dây kéo, mang tất .
+ Biết lắp ghép các hình khối để xây
dựng nhà.
- Vẽ , tô màu, xé dán, nặn.
- Trẻ nhận biết một số
thực phẩm thông
thường trong các nhóm
thực phẩm (trên tháp
dinh dưỡng).
- Hoạt động đón trẻ trò chuyện
hằng ngày, giờ ăn:
+ Trò chuyện với trẻ về các món ăn
hằng ngày và những cách giữ gìn vệ
sinh trong ăn uống .
- Hoạt động lao động vệ sinh:
+ Cùng chuẩn bị giờ ăn trưa, gọi tên
các món ăn có trong bữa ăn và lợi ích
của việc ăn uống đối với sức khỏe
- Trẻ nhận biết các bữa
+ Trò chuyện với trẻ về cách giữ gìn
ăn trong ngày và ích lợi
vệ sinh trong ăn uống, sinh hoạt hằng
của ăn uống đủ lượng
ngày.
và đủ chất.
-Tập trẻ đánh răng, lau - Hoạt động đón trẻ, hoạt động lao động
mặt.
tự phục vụ:
- Rèn luyện thao tác rửa + Cho trẻ xem tranh, ảnh về các bước
tay bằng xà phòng.
rửa tay.
+ Hướng dẫn trẻ vệ sinh răng miệng,
rửa tay, lau và làm trực nhật
2 . Phát triển nhận thức
- Trẻ biết chức năng các - Hoạt động đón trẻ: Cô cho trẻ
giác quan và các bộ xem tranh về một số bộ phận khác
trên cơ thể.
phận khác của cơ thể.
+ Cô trò chuyện với trẻ về họ
tên ,tuổi , giới tính của trẻ và các bạn.
- Hoạt động chơi:
+ Trò chơi khám phá: Ai nhanh hơn,
kết chùm, phân nhóm đồ dùng, đồ
chơi.
tượng .
b. Khám phá xã
hội
9. Trẻ nói họ tên ,
tuổi, giới tính của
bản thân khi được
hỏi, trò chuyện
( 1.1).
10. Trẻ nói tên và
một vài đặc điểm
của các bạn trong
lớp khi được hỏi, trò
chuyện ( 1.6).
11. Trẻ sử dụng lời
nói và hành động để
chỉ vị trí của đồ vật
so với người khác.
(5.1).
- Trẻ biết họ tên, tuổi,
giới tính, đặc điểm bên
ngoài, sở thích của bản
thân.
- Trẻ nói được họ tên và
một vài đặc điểm của
các bạn , các hoạt động
của trẻ ở trường
- Trẻ xác định vị trí của - Hoạt động học:
đồ vật so với bản thân
+ Nhận biết tay phải , tay trái.
trẻ và so với các bạn
+ Xác định phía trước- phía sau của
khác ( phía trước- phía bản thân và bạn khác.
sau, phía trên- phía
+ Trò chơi học tập: Chiếc túi kỳ lạ,
dưới, tay phải – tay trái nhận đúng tên mình.
của bản thân.
3. Phát triển ngôn ngữ
12. Trẻ lắng nghe và - Nghe hiểu nội dung
trao đổi với người
các câu đơn giản, câu
đối thoại (1.3).
mở rộng, câu phức.
13. Trẻ đọc thuộc
một số bài thơ, ca
dao, đồng dao (2.5).
14. Chọn sách để
xem (3.1)
- Hoạt động học:
+ Trò chuyện về sở thích của bé
+ Bé và hoạt động thể thao bé thích
+ Cảm xúc của bé
- Đón , trả trẻ, trò chuyện hằng
ngày: Trò chuyện về các bộ phận trên
cơ thể của bé.
- Hoạt động chơi ngoài trời:
- Trẻ nghe và hiểu nội
+ Chơi thử nghiệm vật chìm, vật nổi.
dung truyện kể, truyện
+ Cho trẻ vẽ các khuôn mặt tự do
đọc phù hợp với độ tuổi. dưới sân.
- Trẻ nghe các bài thơ,
+ Bé chơi với tay trái, tay phải.
bài hát, ca dao, đồng
+ Chơi với cát , nước.
dao , tục ngữ, câu đố,
- Hoạt động học:
hò, vè phù hợp với độ
+ Kể chuyện: Mỗi người một việc,
tuổi.
tay trái tay phải.
+ Thơ: Tâm sự của cái mũi
- Hoạt động chơi:
+ Đóng kịch: Cậu bé mũi dài, kể
chuyện theo tranh, thi đọc thơ.
- Trẻ xem và nghe đọc
- Hoạt động chơi:
các loại sách khác nhau. + Góc thư viện: Xem sách về bé và
15. Trẻ nói được tên
tuổi , giới tính, của
bản thân..
16. Trẻ nói được
điều bé thích, không
thích, những việc gì
bé có thể làm được .
17. Trẻ tự chọn đồ
chơi, trò chơi theo ý
thích(2.1).
18. Trẻ nhận biết
cảm xúc vui , buồn,
sợ hãi, tức giận,
ngạc nhiên qua nét
mặt, lời nói , cử chỉ
qua tranh ảnh (3.1)
- Trẻ phân biệt phần mở các bạn,
đầu, kết thúc của sách
xem tranh các món ăn mà bé thích,
xem lô tô về các bộ phận trên cơ thể,
xem tranh ở các góc theo chủ đề.
4 . Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
- Trẻ nói được tên, tuổi , - Đón trẻ, trò chuyện hằng ngày :
giới tính.
+ Trò chuyện với trẻ về bản thân trẻ
đặc điểm, hình dáng, sở thích....
- Hoạt động học:
+ Cho trẻ tự giới thiệu về mình và
lắng nghe các bạn giới thiệu.
+ Trẻ biết kể tên mình và tên các
bạn.
- Trẻ nói được sở thích, - Hoạt động/ giờ ăn, sinh hoạt hằng
khả năng của bản thân. ngày :
+ Thông qua các hoạt động đón trẻ ,
trò chuyện với trẻ sở thích của trẻ và
các bạn trong lớp.
- Trò chuyện với trẻ về ngày sinh
nhật của bé.
- Hoạt động chơi:
+ Quan sát tranh bé trai, bé gáí.
+ Cho trẻ đọc thơ trước giờ ăn cơm
và giờ đi ngủ.
- Trẻ biết tự chọn đồ
- Đón, trả trẻ, trò chuyện hằng
chơi, trò chơi theo ý
ngày
thích.
+ Kể tên các hoạt động thể thao mà
trẻ biết.
- Hoạt động chơi:
+ Trò chơi đóng vai : Bé chơi đóng
vai bố mẹ chăm sóc cho em bé. Cửa
hàng làm bánh sinh nhật, bác sĩ.
+ Trò chơi xây dựng : Lắp ghép bạn
tập thể dục, xây công viên cây xanh,
xây khu nấu ăn, làm đường về nhà.
- Trẻ nhận biết một số
- Hoạt động học:
trạng thái cảm xúc (vui, + Trẻ cắt dán khuôn mặt và biểu lộ
buồn, sợ hãi, tức giận,
cảm xúc.
ngạc nhiên) qua nét
- Hoạt động lao động vệ sinh:
mặt, cử chỉ, giọng nói , + Trẻ tự đi vệ sinh đúng nơi qui định.
tranh ảnh.
19. Trẻ biết trao đổi,
thỏa thuận với bạn
để cùng thực hiện
hoạt động chung
( chơi, trực nhật)
(4.5).
-Trẻ lắng nghe ý kiến
của người khác , sử
dụng lời nói và cử chỉ lễ
phép.
- Hoạt động chiều:
+ Trò chuyện về sở thích của bé
+Nghe kể chuyện “Cậu bé mũi dài”
+ Bé chơi và tập tô màu chữ.
+ Chơi và làm quen với toán qua các
hình vẽ.
5 . Phát triển thẩm mỹ :
20. Trẻ chú ý thích
- Trẻ nghe và nhận ra
- Hoạt động đón trẻ, trả trẻ hằng
thú ( hát, vỗ tay,
các loại nhạc khác nhau. ngày:
nhún nhảy, lắc lư)
- Nghe các bài hát , đồng dao, ca dao
theo bài hát, bản
về chủ đề bản thân.
nhạc, thích nghe và
- Hoạt động học:
đọc thơ, đồng dao,
+ Dạy hát: Cái mũi.
ca dao, tục ngữ,
+ Vận động: Múa cho mẹ xem.
thích nghe và kể câu
+ Nghe hát: Miệng xinh, chỉ có một
chuyện(1.2)
trên đời, thật đáng chê.
- Hoạt động chơi:
21. Trẻ hát đúng
- Trẻ hát đúng theo giai + Trò chơi âm nhạc: Tai ai thính, ai
đoán giỏi, nghe giai điệu đoán tên bài
giai điệu lời ca ( hát điệu lời ca và thể hiện
hát.
vỗ tay, nhún nhảy , sắc thái, tình cảm của
lắc lư) theo bài hát, bài hát.
bản nhạc(2.1).
- Hoạt động chơi ở các góc theo ý
22. Trẻ vận động
- Trẻ vận động theo giai thích:
nhịp nhàng theo
điệu, nhịp điệu của các + Biểu diễn các bài hát bằng dụng cụ
điệu các bài hát, bản bài hát, bản nhạc.
âm nhạc.
nhạc với các hình
- Trẻ sử dụng các dụng + Cho trẻ nghe các bài hát và thể hiện
thức vỗ tay theo
cụ gõ đệm theo phách,
cảm xúc của mình.
nhịp, tiết tấu, múa)
nhịp , tiết tấu.
+ Cho trẻ vận động múa theo bài hát.
(2.2).
23. Trẻ biết vẽ và
- Trẻ sử dụng các kỹ
- Hoạt động học:
phối hợp các nét
năng vẽ, năn, cắt, để tạo + Trang trí áo bé trai, váy bé gái.
thẳng , xiên, ngang, ra sản phẩm có màu sắc, + Tô màu vòng đeo tay.
cong tròn tạo thành kích thước, hình dạng /
+ Cắt dán các khuôn mặt biểu lộ cảm
bức tranh có màu
đường nét.
xúc
sắc và bố cục (2.4).
- Hoạt động chơi:
+ In hình bàn tay, cắt dán các loại
24. Trẻ biết xé cắt
- Trẻ sử dụng các kỹ
rau quả, vẽ các bộ phận trên cơ thể .
theo đường thẳng,
năng xé dán, xếp hình
đường cong… và
để tạo ra sản phẩm có
dán thành sản phẩm màu sắc, kích thước,
có màu sắc bố cục
hình dạng / đường nét.
(2.5).
 









Các ý kiến mới nhất