Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

NGHỀ NGHIỆP

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Yến Trâm
Ngày gửi: 15h:49' 09-02-2023
Dung lượng: 597.5 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ 3:

Nghề nghiệp.

(Thời gian thực hiện: 4 tuần - từ 1/11 - 26/11/2021)
A. MỤC TIÊU – NỘI DUNG – HOẠT DỘNG GIÁO DỤC:
STT

MỤC TIÊU GIÁO
DỤC NĂM

NỘI DUNG GIÁO DỤC

HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC

I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
* PHÁT TRIỂN VẬN ĐỘNG
Thực hiện các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp
1
1. Thực hiện đúng, Thực hiện các động tác TDS, BTPTC:
đầy đủ, nhịp nhàng hô hấp, tay - vai, lưng - Thể dục sáng:
các động tác trong bài bụng lườn, chân-bật * Khởi động: đi thường kết
thể dục theo hiệu trong giờ thể dục sáng hợp các kiểu đi, về đội hình 3
lệnh.
và các động tác tay - hàng dọc
vai, lưng bụng lườn, * Trọng động:
chân - bật trong bài tập - Tay : Hai tay đưa trước lên
phát triển chung giờ hoạt cao.
- Bụng: 2 tay dơ cao nghiêng
động phát triển thể chất.
người.
- Chân : hai tay giơ cao –ra
trước kết hợp khụyu chân.
- Bật : bật tại chỗ
* Hồi tĩnh: Cùng trẻ nhẹ
nhàng đi quanh sân.
Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động
2
2.Giữ được thăng
- Đi trên ghế thể dục.
HĐH: Đi trên ghế thể dục.
-TCVĐ: Cáo ơi ngủ à .
bằng cơ thể
3

4

3.Kiểm soát được
vận động:

- Chạy theo bóng và HĐH: Chạy theo bóng và bắt
bắt bóng.
bóng.
- TCVĐ: Trời nắng trời mưa.
5a.Thể hiện nhanh,
- Bật xa.
HĐH:
- Trườn theo hướng - Bật xa. Ném xa bằng 1 tay.
mạnh, khéo trong
- Trườn theo hướng thẳng.
thực hiện bài tập tổng thẳng.
- TCVĐ: Chèo thuyền.
hợp.
1

5b. Phát triển các tố
- Các trò chơi vận
chất vận động qua
động, trò chơi dân
các trò chơi vận
gian, trò chơi tập thể...
động, trò chơi dân
gian, trò chơi học tập.

- TC VĐ: Dung dăng dung dẻ,
mèo đuổi chuột,tay đẹp,
chuyển dụng cụ về kho, cáo và
thỏ, lộn cầu vồng….

Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay mắt
5

6.Thực hiện được các Vo, xoáy, soắn, vặn,
-TDS: Cuộn - xoay tròn cổ
búng ngón tay, vê, véo, tay.
vận động:
vuốt, miết, ấn bàn tay,
- Gập, mở, các ngón tay.
ngón tay, gắn, nối..
- HĐC: Rèn kỹ năng gấp quần
áo.
- HĐNT, H ĐG: Chơi với đất
nặn. Nặn dụng cụ, các nghề.
Chơi với giấy, bé tập gấp quần
áo.
*GIÁO DỤC DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE
Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ

6

14a. Có một số hành
vi tốt trong vệ sinh,
phòng bệnh khi được
nhắc nhở:

- Lợi ích của việc giữ
gìn vệ sinh thân thể, vệ
sinh MT đối với sức
khỏe con người.

14b. Biết một số biện
pháp phòng chống
dịch covid bảo vệ bản
thân khi đến những

. Không tiếp xúc gần
mọi người
. Đeo khẩu trang, sát
khuẩn tay thường
2

- Trò chuyện mọi lúc mọi
nơi: Lợi ích của việc giữ gìn
vệ sinh thân thể, vệ sinh MT
đối với sức khỏe con người.
Vệ sinh răng miệng, đội mũ
khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất
khi trời lạnh, đi dép giầy khi
đi học.
- HĐC; Biết nói với người lớn
khi bị đau, chảy máu hoặc
sốt....
- HĐNT: Nhận biết hành động
nguy hiểm khi tự ý uống
thuốc.
- Trò chuyện mọi lúc mọi
nơi: Nhắc trẻ đeo khẩu trang,
sát khuẩn tay thường xuyên,
không tiếp xúc gần mọi người.

7

8

9

nơi công cộng.
18.Nhận ra một số
trường hợp nguy hiểm
và gọi người giúp đỡ:

xuyên

27.Thể hiện được một
số hiểu biết về đối
tượng qua hoạt động
chơi, âm nhạc và tạo
hình.

Một số hiểu biết về đối
tượng qua hoạt động
chơi, âm nhạc và tạo
hình.

- HĐC: + Bé nhận biết 1 số
tình huống nguy hiểm và gọi
người giúp đỡ.
+ KNS: Biết gọi người lớn khi
gặp một số trường hợp khẩn
cấp: cháy, có người rơi xuống
nước, ngã chảy máu.
II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
* KHÁM PHÁ KHOA HỌC:
Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng
19.Trẻ biết quan tâm - Tên gọi của sự vật, - HĐNT: + Quan sát thời tiết.
+ Thăm quan khu trải
đến những thay đổi hiện tượng.
của sự vật, hiện tượng - Quan sát sự thay đổi nghiệm: Bác sĩ tý hon.
+ Thăm quan khu trải
xung quanh với sự của sự vật, hiện tượng
nghiệm: Một số dụng cụ và
gợi ý, hướng dẫn của xung quanh.
sản phẩm của nghề nông
cô giáo như đặt câu
nghiệp.
hỏi về những thay đổi
+ Thăm quan khu trải nghiệm:
Sản phẩm 1 số nghề.
của sự vật, hiện
- HĐH: Trò chuyện về nghề
tượng...
nông nghiệp.
Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau
Nhận biết một số
trường hợp khẩn cấp:
cháy, tai nạn, có người
rơi xuống nước, ngã
chảy máu...Gọi người
giúp đỡ.

- HĐNT: Vẽ theo ý thích,
chơi với phấn: Vẽ đồ dùng
GV.
+ Chơi với lá cây; xếp hình
bông hoa tặng cô.
+ Chơi với hột hạt.
+ Chơi với vỏ chai.
HĐG: Bé đóng vai bác nông
dân, chú công nhân, ca sĩ, bác
sĩ khám chữa bệnh, cô giáo
dạy học…
*LÀM QUEN VỚI MỘT SỐ KHÁI NIỆM SƠ ĐẲNG VỀ TOÁN
Nhận biết số đếm, số lượng

10

30.Trẻ biết so sánh số - So sánh số lượng của - HĐC: Làm bài tập trong vở
3

11

12

lượng của hai nhóm
đối tượng trong phạm
vi 10 bằng các cách
khác nhau và nói
được các từ: bằng
nhau, nhiều hơn, ít
hơn.
32.Trẻ biết gộp hai
nhóm đối tượng có số
lượng trong phạm vi
5, đếm và nói kết quả
33.Trẻ biết tách một
nhóm đối tượng
thành hai nhóm nhỏ
hơn.

hai nhóm đối tượng Toán.
trong phạm vi 10.
- HĐG: So sánh số lượng của
hai nhóm đối tượng trong
phạm vi 10.

- Gộp hai nhóm đối - HĐC& HĐG: Làm bài tập
tượng và đếm.
trong vở Toán: Gộp hai nhóm
đối tượng và đếm.
- Tách một nhóm đối HĐH: Tách một nhóm đối
tượng thành các nhóm tượng thành các nhóm nhỏ
nhỏ hơn.
hơn.
Nhận biết hình dạng

13

37.Chỉ ra các điểm So sánh sự khác và giống
- HĐH: So sánh sự khác và
giống, khác nhau nhau của hình tròn, hình giống nhau của hình tròn, hình
giữa hai hình (tròn tam giác
tam giác.
và tam giác, vuông
và chữ nhật,....)
* KHÁM PHÁ XÃ HỘI
Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương

14

47. Kể tên, công
việc, công cụ, sản
phẩm/ích lợi... của
một số nghề.

- Tên gọi , công việc,

công cụ và sản phẩm
một số nghề phổ biến,
nghề truyền thống của
địa phương.

4

- HĐ học: KPKH:
+ Trò chuyện về nghề nông
nghiệp.
+ Cô giáo của bé.
- HĐNT : QS dụng cụ khám
chữa bệnh qs dụng cụ các bác
thợ xây. Tc về công việc của
các chú bộ đội.
+ Trò chuyện về nghề truyền
thống của TX Kinh Môn.
- HĐC:
+ Một số nghề phổ biến trong
xã hội.
- HĐ góc:
+ Góc XD: Xây trường học
+ Góc phân vai: Bán hàng, bác

15

48. Trẻ biết kể tên và Các ngày hội, lễ đặc
nói đặc điểm của một điểm các ngày hội lễ
trong năm.
số ngày lễ hội .

sĩ.
+ Góc học tập: xem tranh ảnh
nghề giáo viên.
- HĐNT: Trò chuyện về ngày
20/11.

III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Nghe hiểu lời nói
16

52.Trẻ biết lắng - Nghe hiểu nội dung
nghe và trao đổi với truyện kể, truyện đọc
người đối thoại.
- Nghe các bài hát, thơ,
ca, hò vè...

- HĐH: Sự tích quả dưa hấu.
- HĐC: Kể chuyện cho trẻ
nghe: Người làm vườn và các
con trai. Sự tích quả dưa hấu.
Giải câu đố trong chủ đề.
- HĐG: Nghe các bài hát thơ,
ca, hò vè liên quan đến chủ đề
nghề nghiệp.
Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày

17

57.Trẻ biết đọc
thuộc bài thơ, ca
dao, đồng dao...

- Đọc thơ, ca dao, đồng
dao...

18

61.Trẻ biết điều
chỉnh giọng nói phù
hợp với hoàn cảnh
khi được nhắc nhở.

- Nói và thể hiện cử chỉ,
- HĐ chơi: Đóng phân vai
điệu bộ, nét mặt phù hợp theo chủ đề “Phòng khám
với yêu cầu, hoàn cảnh bệnh”; “Cửa hàng / siêu thị”
giao tiếp.
- HĐ góc: Kể chuyện: Sự tích
quả dưa hấu, thần sắt.
Làm quen với việc đọc – viết

19

63 Biết mô tả hành

- Đọc truyện qua tranh vẽ.
5

- HĐH: thơ: Bé làm bao nhiêu
nghề, đi bừa, làm bác sĩ, em
cũng là cô giáo…
- HĐC: + Đọc các bài thơ, ca
dao trong chủ đề: Bé làm bao
nhiêu nghề, làm bác sĩ, em
làm thợ xây…
+ Đọc ca dao, đồng dao: Kéo
cưa lừa xẻ, tay đẹp. Lúa ngô là
cô đậu nành.

- HĐG: Bé đọc truyện và kể
chuyện qua tranh vẽ.

20

21

động của các nhân
vật trong tranh.
64.Trẻ biết cầm
sách đúng chiều và
giở từng trang để
xem tranh ảnh.
“đọc” sách theo
tranh minh họa .

- Làm quen với cách
đọc, hướng đọc; Phân
biệt phần mở đầu và kết
thúc của sách.

66. Trẻ biết sử dụng - Sử dụng kí hiệu để
kí hiệu để “viết”:
“viết”: tên, làm vé tầu,
tên, làm vé tầu,
thiệp chúc mừng,..
thiệp chúc mừng,..

- HĐG: Góc sách: Làm quen
với cách đọc, hướng đọc; Phân
biệt phần mở đầu và kết thúc
của sách.
- HĐC: Làm bài tập trong vở
bé làm quen chữ cái: Chọn
chữ cái và tô màu dụng cụ bác
sỹ.
+ Chọn chữ cái: u, ư và tô màu
tranh chú bộ đội, cô cấp
dưỡng.
- HĐC: + Làm bưu thiếp
tặng cô.
+ Bé giúp cô trang trí lớp học
mừng ngày 20/11.

IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
Thể hiện sự tự tin, tự lực
22

70 . Cố gắng hoàn
thành công việc
được giao.

Hoàn thành công việc
- HĐ học, HĐ góc: Cất đồ
được giao (trực nhật, dọn dùng, đồ chơi sau khi học
đồ chơi).
xong.

- Giờ ăn: Thực hiện một số
quy định trong giờ ăn: kê bàn
ăn,..
- HĐC: Bé giúp cô vệ sinh
lớp học.
Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung
quanh
23

72 Trẻ biết biểu lộ
- Biểu lộ trạng thái cảm
một số cảm xúc: vui, xúc, tình cảm phù hợp
buồn, sợ hãi, tức
qua cử chỉ, giọng nói;
giận, ngạc nhiên.
trò chơi; hát, vận động;
vẽ, nặn, xếp hình.
6

- HĐG: Bé xem tranh biểu lộ
cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức
giận, ngạc nhiên.
- TC: Lộn cầu vồng, kéo co,
mèo đuổi chuột, trời nắng trời
mưa, mèo đuổi chuột, dung
dăng dung dẻ, mưa to mưa

24

79. Trẻ biết chờ đến
lượt khi được nhắc
nhở.

- Chờ đến lượt

nhỏ, con muỗi, chú vịt, con
sên, tay đẹp.
TDBS: Nhắc nhở trẻ xếp hàng
khi có nhạc.

- LĐVS: Dạy trẻ biết xếp
hàng lần lượt rửa tay, vệ sinh.
25
80 .Trẻ biết trao đổi, Hợp tác với bạn để
- HĐG: Trẻ trao đổi, thoả
thoả thuận với bạn
cùng thực hiện hoạt
thuận với bạn để cùng chơi.
để cùng thực hiện
động chung (chơi, trực - HĐ lao động: Dạy trẻ biết
hoạt động chung .
nhật ...). Quan tâm giúp phối hợp cùng bạn để giúp cô
đỡ bạn.
kê dọn giường, bàn ghế...
- TC mọi lúc mọi nơi: Biết
quan tâm giúp đỡ nhường
nhịn, cư xử đúng mực với bạn
bè.
V. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MĨ
Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác
phẩm nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình)
26
85. Trẻ vui sướng, vỗ - Bộc lộ cảm xúc phù - TCAN: Tai ai tinh, ai nhanh
tay, làm động tác mô hợp khi nghe các âm hơn, đồ rê mí.
phỏng và sử dụng các thanh gợi cảm và ngắm - HĐG: Biểu diễn âm nhạc
từ gợi cảm nói lên nhìn vẻ đẹp của các sự theo chủ đề.
cảm xúc của mình khi vật, hiện tượng.
nghe các âm thanh
gợi cảm và ngắm
nhìn vẻ đẹp của các
sự vật, hiện tượng
27
86. Trẻ chú ý nghe, tỏ - Nghe và hưởng ứng - HĐC: + Nghe các bài hát
ra thích thú (hát, vỗ theo các bài hát, bản trong chủ đề: Lớn lên em sẽ
làm gì, chú bộ đội, anh phi
tay, nhún nhảy, lắc nhạc.
công, bác đưa thư vui tính, cô
lư) theo bài hát, bản
giáo…
nhạc.
+ Nghe các bài hát trong chủ

7

đề: Cô giáo, em là cô giáo
mầm non, cô giáo em là hoa ê
ban…
+ Làm quen bài hát: Cháu yêu
cô chú công nhân.
*Nghe hát: Bụi phấn, anh phi

công. Em đi giữa biển vàng.
Hôm nay mẹ trực đêm.
Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc (hát, vận động theo nhạc) và hoạt động tạo
hình (vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình).
28
88. Trẻ hát đúng giai Hát đúng giai điệu, lời HĐH:
điệu, lời ca, hát rõ lời ca và thể hiện sắc thái, * Hát:
và thể hiện sắc thái
tình cảm của bài hát
+ Em làm bác sĩ.
của bài hát qua giọng
+ Cô giáo.
hát, nét mặt, điệu
+ Cánh đồng và bé ngoan.
bộ ...
29
89. Trẻ biết vận động - Vận động nhịp nhàng - HĐG: + Góc âm nhạc: Hát
nhịp nhàng theo nhịp theo giai điệu, nhịp
múa, vận động, gõ đệm các bài
điệu các bài hát, bản điệu các bài hát, bản
hát trong chủ đề.
nhạc với các hình
nhạc
+ Liên hoan văn nghệ cuối chủ
thức (vỗ tay theo
- Sử dụng các dụng cụ
đề.
nhịp, tiết tấu, múa ).
gõ đệm theo nhịp, tiết
- HĐH: VĐTN: Cháu yêu cô
tấu chậm.
chú công nhân.
30
91. Trẻ biết vẽ phối
Sử dụng các kĩ năng vẽ - HĐH:
hợp các nét thẳng,
để tạo thành bức tranh + Tô màu chú cảnh sát giao
xiên, ngang, cong
có màu sắc, bố cục.
thông.
tròn tạo thành bức
+ Tô màu tranh bác sĩ.
tranh có màu sắc và
- HĐG: Vẽ chân dung cô
bố cục.
giáo,
- HĐNT:
+ Vẽ theo ý thích. Vẽ hoa
tặng cô giáo.
+ Vẽ dụng cụ nghề khám chữa
bệnh. Vẽ dụng cụ nghề nông.
+ Vẽ đám mây, mưa.
31
92.Trẻ biết xé, cắt
- Sử dụng các kĩ năng
- HĐH:
theo đường thẳng,
cắt, xé dán để tạo ra
+ Cắt dán cái thang cho chú
đường cong... và dán sản phẩm có màu sắc,
công nhân…
thành sản phẩm có
bố cục.
+ Xé dán trang trí bình hoa
màu sắc, bố cục.
tặng cô giáo.
32
93. Trẻ biết làm lõm,
- HĐH: Nặn cái cuốc.
Sử
dụng
các

năng
dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt
- HĐNT: Chơi với đất nặn.
nặn
để
tạo
ra
sản
phẩm
nhọn, uốn cong đất
- HĐG: Góc tạo hình: Nặn

nhiều
chi
tiết.
nặn để nặn thành sản
viên thuốc.
phẩm có nhiều chi
tiết.
Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật.
8

33

96 . Trẻ biết lựa chọn
và tự thể hiện hình
thức vận động theo
bài hát, bản nhạc.

- Lựa chọn, thể hiện
- HĐG: Góc âm nhạc:
các hình thức vận động Vận động theo nhạc: Cháu yêu
theo nhạc.
cô chú công nhân.

B. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC.
- Tuyên truyền các bậc phụ huynh cùng sưu tầm, sáng tác các bài thơ, vè, câu đố,
truyện về chủ đề; sưu tầm các nguyên phế liệu để tạo ra các sản phẩm cho trẻ vui chơi
và học tập, cây xanh cây hoa cho góc thiên nhiên.
- Tranh ảnh về các nghề phổ biến (khám chữa bệnh, nông nghiệp, nghề giáo viên…)
- Tranh minh họa thơ, truyện trong chủ đề “ nghề nghiệp”: Bé làm bao nhiêu nghề,
Làm Bác sĩ,…
- Băng hình ca nhạc, loa vi tính , máy tính xách tay, các video trên máy vi tính
truyện” thần sắt, sự tích quả dưa hấu,…

KẾ HOẠCH TUẦN 1:

Chủ đề nhánh: Nghề nông nghiệp.
(Thời gian thực hiện 1 tuần : Từ 1/11- 5/11/2021)

I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
a. Kiến thức:
- Trẻ biết tên gọi của nghề, một số dụng cụ, sản phẩm đặc trưng của nghề nông
nghiệp.
- Biết nơi làm việc, những công việc khác nhau của nghề nông nghiệp.
- Biết tập các động tác thể dục sáng theo lời bài hát”Cháu yêu cô chú công nhân”
- Chơi ở các góc theo chủ đề, biết sử dụng đồ dùng đồ chơi theo đúng chủ đề.
- Biết cách nhận xét mình, nhận xét bạn.
b. Kỹ năng:
- Có kĩ năng so sánh, phân biệt một số đặc điểm giống và khác nhau của công
việc, đồ dùng, dụng cụ.
- Rèn cho trẻ sự mạnh dạn, tự tin ký năng tập các động tác.
- Chơi và sử dụng đồ chơi một cách thành thạo.
- Có kĩ năng thoả thuận vai chơi và phối hợp với bạn trong khi chơi.
- Kỹ năng tự nhận xét và nhận xét các bạn, các tổ.
c. Thái độ:
9

- Kính trọng và yêu quý công việc của các bác nông dân.
- Hứng thú tham gia tập thể dục sáng, có ý thức nghiêm túc trong khi tập.
- Hào hứng tham gia các góc chơi, chơi đoàn kết với các bạn. Có ý thức giữ gìn và
bảo quản đồ dùng đồ chơi.
- Có ý thức phấn đấu để trở thành bé ngoan.
2. CHUẨN BỊ:
- Đồ chơi cho trẻ...
- Sắp xếp góc chơi, đồ chơi các góc cho trẻ:
+ Góc phân vai: Búp bê cô giáo, đồ chơi nấu ăn, trang phục…
+ Góc xây dựng: Đồ chơi xây dựng, lắp ghép.
+ Góc tạo hình: Bút màu giấy màu, phấn,…
+ Góc nghệ thuật: Xem tranh ảnh về nghề nông nghiệp.
3. Tổ chức hoạt động:
Thứ
Các HĐ
Đón trẻ trò
chuyện –
điểm
danh.

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

- Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ của trẻ.
- Cô cùng phụ huynh về cách giữ gìn bảo vệ cơ thể phòng tránh các dịch
bệnh đặc biệt là dịch bệnh covid – 19.
- Cô giới thiệu tên chủ đề mới, tranh ảnh liên quan đến chủ đề? Đây là ai
các bác đang làm công việc gì? Ai có thể kể 1 số công việc mà các bác
nông dân thường hay làm? Sản phẩm của nghề nông ?
- Cô hướng trẻ vào các góc chơi.
- Trò chuyện cùng trẻ về chủ đề nhánh.
Thể dục  Khởi động:
sáng
Cho trẻ đi thành vòng tròn, kết hợp với đi các kiểu đi, sau đó chuyển
đội hình về 3 hàng.
 Trọng động:
- Hô hấp: Hít vào, thở ra.
- Tay:2 tay đưa ra trước, lên cao (2 lần x 4 nhịp)
- Bụng: Quay sang trái, sang phải kết hợp chống hông (2 lần x 4 nhịp)
- Chân: Bước từng chân lên trước, khuỵu gối (2 lần x 4 nhịp)
- Bật: Bật tách, khép. (2 lần x 4 nhịp)
* Hồi tĩnh: Trẻ đi lại nhẹ nhàng.
Hoạt
Thể dục: - KPKH: Trò
Tạo hình:
Văn học:
Âm nhạc:
động học. Vận động:
chuyện về
Nặn cái cuốc. Thơ: Đi bừa - NDTT:
Đi trên ghế nghề nông
Cánh đồng
thể dục.
nghiệp.
và bé
- Trò chơi:
ngoan.
Chuyền
- NDKH:
bóng qua
Em đi giữa
10

đầu.
Hoạt
động
ngoài
trời

- HĐCMĐ :
Vẽ đám
mây, mưa.
- TC: Lộn
cầu vồng.

- HĐCMĐ
Thăm quan
khu trải
nghiệm: Một
số dụng cụ và
sản phẩm của
nghề nông
nghiệp.
- TC: Trời
nắng trời mưa

- HĐCMĐ
Quan sát thời
tiết
- TC: Mèo
đuổi chuôt.

biển vàng.
-TC: Đồ rê
mí.
- HĐCMĐ
- HĐCMĐ
Chơi với đất Vẽ dụng cụ
nặn.
nghề nông.
- TC: Bóng - TC: Gieo
tròn to.
hạt.

- Chơi tự do.

Hoạt
* Trò chuyện:
động góc. - Trò chuyện cùng trẻ về nghề nông nghiệp.
- Cô hỏi trẻ:
+ Muốn vào góc chơi các con phải làm gì?
+ Trong khi chơi các con phải chơi cùng nhau như thế nào?
* Cho trẻ vào góc chơi
- Góc phân vai : Bé tập làm nội trợ ,bác sỹ tư vấn sức khoẻ cho mọi
người
- Góc xây dựng: Xây vườn rau của bé.
- Góc văn học: Xem truyện tranh, sách truyện tự tạo, tranh ảnh về nghề
chăn nuôi.
- Góc tạo hình: Tô màu, vẽ, nặn…
- Góc âm nhạc: Múa hát, đọc thơ các bài về chủ đề.
- Góc thiên nhiên: Tưới cây, lau lá cây, chơi với đồ chơi cát nước.
(Trong quá trình trẻ chơi cô bao quát trẻ, giúp đỡ trẻ khi cần thiết, động
viên khen ngợi trẻ kịp thời).
* Kết thúc: Cho trẻ cất đồ dùng đồ chơi gọn gàng
Hoạt
- TC: Chi
- TC: Nu na - TC: Tay
- TC: Pha
- TC:
động
chi chành
nu nống.
đẹp.
nước cam
Những
chiều.
chành.
- Làm bài tập - Ca dao,
- Nghe các
ngón tay
- Nghe kể
trong vở toán. đồng dao:
bài hát trong ngoan.
chuyện: Sự
Lúa ngô là cô chủ đề: Lớn - Bé giúp
tích quả dưa
đậu nành.
lên em sẽ
cô vệ sinh
hấu.
làm gì, chú lớp học.
bộ đội, anh - Nêu
phi công,
gương cuối
bác đưa thư tuần.
11

vui tính, cô
giáo…

* Bình cờ cuối ngày:
- Cô cùng trẻ trò chuyện về những việc tốt trong ngày mà những trẻ đã
làm được.
- Cô gọi 2- 3 trẻ ngoan nhất lên cắm cờ và kể về việc tốt mà mình làm
được.
- Cô tặng cờ cho cả lớp (vừa đi xung quanh lớp vừa hát) tre cắm cờ xong
về chỗ ngồi.
- Cho trẻ chơi TC: Miệng xinh.
- Hỏi trẻ cảm xúc khi nhận cờ.
- Liên hoan văn nghệ.
- Cô cùng trẻ hát các bài hát liên quan đến chủ đề.
* VSTT :
- Cô vệ sinh cá nhân cho trẻ sạch sẽ.
- Chuẩn bị đồ dùng cá nhân, nhắc trẻ nếp chào hỏi.
- Trả trẻ: Trao đổi cùng phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày.

KẾ HOẠCH NGÀY
Thứ 2 ngày 1 tháng 11 năm 2021.
I/ MỤC ĐÍCH:
* Trẻ biết tập các động tác BTPTC, đi trên ghế thể dục 1 cách thành thạo và tự tin.
- Biết cầm phấn và vẽ đám mây, mưa.
- Nhớ tên truyện và 1 số nhân vật trong truyện.
* Rèn kỹ năng đi khéo léo tự tin khi thực hiện vận động.
- Rèn kỹ năng khéo léo và sáng tạo.
- Rèn kỹ năng tập trung ghi nhớ và trả lời câu hỏi của cô giáo.
* Hứng thú tham gia vào hoạt động chơi trò chơi và chơi đúng luật.
- Biết nhận xét sản phẩm, giữ gìn sản phẩm.
- Yêu quý trân trọng sản phẩm lao động.
II/ CHUẨN BỊ:
- Vạch xuất phát, phấn, tranh chuyện.
III/ TIẾN HÀNH :
HOẠT ĐÔNG CỦA CÔ
HOẠT ĐỘNG CỦA
Bổ
TRẺ
sung
1. Hoạt động học:
VĐCB : Đi trên ghế thể dục.
12

- TCVĐ : Chuyền bóng qua đầu.
a.Khởi động:
- Kiểm tra sức khỏe trẻ.
- Đi thường kết hợp các kiểu đi, đội hình 3 hàng dọc.
b. Trọng động:
* Bài tập phát triển chung:
+ Động tác tay :Vận động các ngón tay, đưa trước
lên cao
+ Động tác bụng- lườn: Nghiêng nguời sang hai bên
+ Động tác chân : Xoay đầu gối
+ Động tác bật: Bật cao
- ĐT nhấn mạnh : Chân.
*Vận động cơ bản: Đi trên ghế thể dục.
+ Cô tập mẫu lần 1 : Cô giới thiệu tên vận động.
+ Lần 2: kết hợp giải thích động tác:
Cô đứng ở đầu ghế, bước một chân lên ghế, chân kia
thu theo, hai tay chống vào hông giữ thăng bằng, rồi
bước đi nối tiếp từng bàn chân về phía trước, hết đến
đầu bên kia ghế thì dừng lại và bật xuống đất sau đó
đi nhẹ nhàng về cuối hàng.
+ Cô gọi 1 – 2 trẻ lên tập mẫu.
- Cho trẻ thực hiện lần lượt theo các hình thức tốp
nhóm, tập thể, cá nhân, thi đua giữa các đội, cá nhân.
- Chú ý sửa sai cho trẻ.
- Gọi 2 trẻ lên tập lại, hỏi tên vận động, nhận xét trẻ.
* TCVĐ : Chuyền bóng qua đầu.
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho trẻ chơi.
- Nhận xét giáo dục trẻ.
c.Hồi tĩnh; Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng

- Trẻ đi và làm theo
hiệu lệnh của cô.

- Trẻ thực hiện tập
theo cô nhịp nhàng.

- Trẻ chú ý nghe và
quan sát.

- Trẻ thực hiện.

- Trẻ chơi.
- Cả lớp đi nhẹ
nhàng.

2. Hoạt động ngoài trời.
* Hoạt động có mục đích: Vẽ đám mây, mưa.
- Cô và trẻ cùng trò chuyện về thời tiết, trò chuyện
cùng chủ đề. Thời tiết thuận lợi rất cần thiết cho công
việc trồng trọt của bác nông dân…
- Hướng dẫn trẻ cách vẽ.
- Trẻ vẽ theo ý tưởng
- Cô bao quát trẻ chơi.
của trẻ.
- Trẻ vẽ xong cô cùng trẻ đi quan sát và nhận xét
hình các bạn vẽ được.
Giáo dục trẻ: Biết rửa tay sạch sẽ sau khi chơi.
13

* Trò chơi: Lộn cầu vồng.
- Cô nhắc lại cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần.
- Bao quát trẻ khi chơi.
- KT: Nhận xét, tuyên dương, giáo dục trẻ.
* Chơi tự do.
- Cô chú ý bao quát giúp trẻ chơi.
3. Hoạt động chiều.
* Trò chơi: Chi chi chành chành.
- Cô nhắc lại cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần.
* Nghe kể chuyện: Sự tích quả dưa hấu.
- Cô giới thiệu tên truyện. Kể cho trẻ nghe 1 lần. Hỏi
trẻ tên truyện.
- Lần 2 cô kể kết hợp dùng tranh minh họa.
- Cô giảng nội dung, đàm thoại cùng trẻ.
- Giáo dục trẻ.
* Bình cờ cuối ngày.

- Trẻ chơi đoàn kết.
- Trẻ chơi ngoan.
- Cả lớp chơi hứng
thú.

- Cả lớp trật tự lắng
nghe.

* Đánh giá trẻ hằng ngày:

.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
…….................................................................................................................................

Thứ 3 ngày 2 tháng 11 năm 2021.

I - MỤC ĐÍCH:
*Trẻ biết công việc của nghề nông lao động vất vả để tạo ra được sản phẩm.
- Biết 1 số dụng cụ, sản phẩm của nghề nông trong khu trải nghiệm.
- Biết thực hiện bài tập trong vở toán.
* Rèn cho trẻ kỹ năng ghi nhớ quan sát.
- Kỹ năng nhận biết các dụng cụ nghề, bày tỏ cảm xúc khi tham gia vào khu trải
nghiệm.
- Rèn kỹ năng ngồi học cầm bút đúng tư thế.
* Yêu quý kính trọng sản phẩm và công việc của nghề nông nghiệp.
- Biết sử dụng phù hợp, tiết kiệm sản phẩm lạo động.
- Có ý thức giữ gìn sản phẩm lao động
14

II - CHUẨN BỊ:
- sile hình ảnh minh họa các hoạt động của bác nông dân, 1 số dụng cụ, sản phẩm của
nghề ngông, vở toán, bút chì, sáp màu.
III/ TIẾN HÀNH :
HOẠT ĐÔNG CỦA CÔ
HOẠT ĐỘNG CỦA
Bổ
TRẺ
sung
1. Hoạt động học:
Khám phá khoa học: Trò chuyện về nghề nông
nghiệp.
a. HĐ1: Giới thiệu bài
- Cô trò chuyện về chủ đề đang học.
- Trẻ trò truyện cùng
Cô hỏi trẻ:
cô.
+Các bác nông dân làm những công việc gì?
- Các bác nông dân vừa đến mùa thu hoạch, đã thu rất
nhiều các sản phẩm,các bác đã tặng chúng ta 1 món
- Trẻ chú ý
quà đấy, hãy chờ xem đó là quà gì.
+ Các bác nông dân đã tặng gì cho các con đây?(cô mở
-Trẻ trả lời.
hộp quà)
+ Những sản phẩm này do ai làm ra?vậy bác nông dân
làm nghề gì?
b. Hoạt động 2: HĐ trọng tâm
-C
- Để biết được các bác nông dân làm ra những sản
phẩm gì thì bây giờ chúng ta cùng về 3 nhóm để cùng
khám phá nhé.
Trẻ chú ý.
Trẻ - Trẻ về làm 3 nhóm và thảo luận về những sản phẩm
cô đã chuẩn bị cho trẻ
-Trẻ nghe.
+ Đội hoa đỏ: Khoai lang, khoai tây, khoai sọ
+Đội hoa tím: gạo nếp, gạo tẻ, thóc
+Đội hoa vàng : cà chua, rau muống, bắp cải
- Sau 1 phút thảo luận, cô cho lần lượt từng đội giới
thiệu về tên gọi sản phẩm của nhóm mình.
- Trẻ nghe.
- Cô hỏi trẻ:
- Trẻ chơi.
+ Các con thấy những củ khoai này có đặc điểm gì?
-> Cô hướng cho trẻ ở nhóm khác đặt câu hỏi cho đội
bạn
- Trẻ nghe
- Cô củng cố cho trẻ.
-Đội 2:
- Cô hỏi trẻ: Các con thấy những hạt gạo này thế nào?
- Gạo có ích với đời sống con người không?
-trẻ ra sân chơi.
Tại sao?
-> Cô hướng cho trẻ nhóm khác đặt câu hỏi cho đội bạn
15

- Cô củng cố lại cho trẻ.
-Đội 3:
- Cô hỏi trẻ:
+Đặc điểm của các loại rau này như thế nào?
+Các loại rau này có gì giống và khác nhau?.
- Cô mở rộng cho trẻ biết một số sản phẩm khác của
nghề nông(bằng hình ảnh trên máy tính.)
- Cô giáo dục trẻ : phải yêu quý, tôn trọng những
người nông dân, để có được những sản phẩm nông sản
này các bác nông dân đã rất vất vả vì thế các con phải
ăn hết xuất, không làm rơi vãi thức ăn…
* Trò chơi luyện tập
Trò chơi 1 “ nhà nông đua tài”
Luật chơi: Đội nào gánh được nhiều sản phẩm
về mà không bước chân ra khỏi đường hẹp sẽ chiến
thắng.
Cách chơi: Cô chọn 2 đội chơi mỗi đội 3 bạn
trong đó có 1 bạn nhặt sản phẩm vào quang,1 bê rổ đi
qua đường hẹp, 1 bạn nhặt sản phẩm về kho kết thúc
trò chơi đội nào lấy được nhiều sản phẩm đội đó sẽ
chiến thắng
c. HĐ3: Kết thúc
- Cô nhận xét giờ học.
2. Hoạt động ngoài trời.
* Hoạt động có mục đích: Thăm quan khu trải
nghiệm: Một số dụng cụ và sản phẩm của nghề nông
nghiệp.
- Cô và trẻ cùng trò chuyện về chủ đề.
- Trò chuyện về thời tiết.
- Cô đưa trẻ tới thăm quan khu trải nghiệm, trò
chuyện đàm thoại cùng trẻ về 1 số dụng cụ và sản
phẩm của nghề nông nghiệp: tranh ảnh về cuốc, xẻng,
cày, bừa, thúng mẹt, liềm…
- Các sản phẩm nghề nông: thóc, gạo, khoai, sắn,
đỗ, lạc….
- Cho trẻ trải nghiệm.
- Giáo dục trẻ.
* Trò chơi: Trời nắng trời mưa
- Cô nhắc lại cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần.
- Bao quát trẻ khi chơi.
- KT: Nhận xét, tuyên dương, giáo dục trẻ.
16

-Trẻ trả lời.

- Trẻ chơi.

- Trẻ chơi hứng thú.

-Trẻ nghe.

- Trẻ trò chuyện cùng
cô.

-Trẻ nêu kết quả
- Trẻ chơi.

* Chơi tự do.
Cô chú ý bao quát giúp trẻ chơi.
3. Hoạt động chiều.
* Trò chơi: Nu na nu nống.
- Cô nhắc lại cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần..
* Làm bài tập trong vở toán:
- Cô sắp xếp cho trẻ chỗ ngồi phù hợp.
- Hướng dẫn trẻ các tư thế ngồi thẳng lưng, đầu không
cúi sát, tay phải cầm bút, tay trái giữ vở.
- Cho trẻ làm bổ sung bài tập trong vở bé làm quen với
toán: Gọi tên và đếm số lượng các đồ vật trong mỗi
nhóm.
- Cô quan sát nhắc nhở trẻ ngồi đúng tư thế.
- Giáo dục trẻ.
* Bình cờ cuối ngày.

- Trẻ chơi.
- Trẻ chú ý.

- Trẻ thực hiện.

* Đánh giá trẻ hằng ngày:

.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
…….................................................................................................................................

Thứ 4 ngày 3 tháng 11 năm 2021.

I/ MỤC ĐÍCH:
* Trẻ thể biết cách nặn hình cái cuốc bằng cách lăn dọc, xoay tròn, ấn bẹt.
- Biết kể về 1 số đặc điểm cơ bản của thời tiết thuận lợi cho nghề nông nghiệp.
- Nhớ tên và đọc cùng cô 1 số bài ca dao đồng dao liên quan đến chủ đề.
* Rèn kĩ năng nặn: bóp đất, chia đất, xoay tròn, lăn, ấn bẹt, lăn dài để làm cán cuốc.
- Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ có chủ đích.
- Rèn kỹ năng đọc thơ theo tập thể, nhóm cá nhân.
* Biết đặt tên cho sản phẩm, nhận xét sản phẩm của bạn, của mình, giữ gìn sản phẩm
lao động.
- Biết bày tỏ cảm xúc qua các hoạt động.
- Biết ý nghĩa công việc của nghề nông nghiệp.
II/ CHUẨN BỊ:
17

- Chuẩn bị: Đất nặn, khăn lau, bảng nặn.
III/ TIẾN HÀNH :
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ
1/ Hoạt động học:
*Tạo hình: Nặn cái cuốc.
a. Gây hứng thú:
- Cô cà trẻ cùng hát: Cánh đồng và em bé ngoan.
- Trò chuyện về chủ đề.
- Giới thiệu cái cuốc, trẻ quan sát và nhận xét.
b. Vào bài:
- Hôm nay cô sẽ hướng dẫn lớp mình cách nặn cái
cuốc.
- Cô hướng dẫn trẻ cách bóp đất, chia đất, nặn cái
cuốc. Hỏi trẻ đàm thoại cùng trẻ.
Cách xoay tròn ấn bẹt để tạo thành cái cuốc như thế
nào? Nặn cái cán cuốc và gắn vào tạo thành cái cuốc?
- Cô cho trẻ thực hiện: Quan sát. Gợi mở giúp trẻ hoàn
thành tác phẩm của mình.
- Nhận xét - đánh giá sản phẩm: Trẻ mang sản phẩm
lên trưng bày, tự nhận xét sản phẩm của bạn, của
mình.
- Cô nhận xét chung, tuyên dương trẻ.
c. Kết thúc: Cô cho trẻ chơi trò chơi: Gieo hạt.
2/ Hoạt động ngoài trời:
* Hoạt động có mục đích: Quan sát thời tiết.
+ Cô và trẻ cùng trò chuyện về thời tiết.
+ Đàm thoại cùng trẻ về chủ đề.
- Cô và trẻ cùng dạo chơi và quan sát đặc điểm của
thời tiết.
- Đàm thoại cùng trẻ về thời tiết thuận lợi giúp cho
công việc của bác nông dân được thuận lợi
- Giao dục trẻ :
* Trò chơi: Mèo đuổi chuột.
- Cô nhắc lại cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần.
- Bao quát trẻ khi chơi.
- KT: Nhận xét, tuyên dương, giáo dục trẻ.
* Chơi tự do: Trẻ chơi với những đồ chơi trên sân
trường.
3/ Hoạt động chiều:
* Trò chơi: Tay đẹp.
18

HOẠT ĐỘNG CỦA
TRẺ

- Trẻ hát cùng cô.
- Trẻ quan sát.

- Trẻ trả lời theo ý
hiểu của trẻ.
- Trẻ thực hiện.
- Trẻ nhận xét.

- Trẻ chơi.

- Trẻ trò chuyện cùng
cô.

- Trẻ chơi đoàn kết
cùng bạn.
- Trẻ trò chuyện cùng
cô.
- Trẻ chơi cùng cô.

Bổ
sung

- Cô nhắc lại cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần.
* Ca dao đồng dao: Lúa ngô là cô đậu nành.
- Cô giới thiệu tên bài, đọc cho trẻ nghe.
Lúa ngô là cô đậu nành
Đậu nành là anh dưa chuột
Dưa chuột là ruột dưa gang
Dưa gang là nàng dưa hấu
Dưa hấu là cậu lúa ngô
Lúa ngô là cô đậu nành.
- Giảng nội dung.
- Trẻ đọc cùng cô.
- Giao dục trẻ.
* Bình cờ cuối ngày.

- Trẻ chú ý.

- Trẻ đọc cùng cô.

* Đánh giá trẻ hằng ngày:

.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
…….................................................................................................................................

Thứ 5 ngày 4 tháng 11 năm 2021.
I/ MỤC ĐÍCH:
* Trẻ nhớ tên bài thơ, tên tác giả, thuộc và hiểu nội dung bài thơ.
- Biết tạo ra sản phẩm theo ý thích bằng đất nặn.
- Biết tên và nghe hiểu 1 số nội dung bài hát trong chủ đề.
* Rèn kỹ năng đọc thơ đúng giai điệu, rõ ràng rành mạch.
- Rèn kỹ năng nặn tạo thành sản phẩm theo ý thích của...
 
Gửi ý kiến