Tìm kiếm Giáo án
Cấu trúc HSG TP Đà Nẵng 2025-2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hương Ly
Ngày gửi: 07h:52' 07-11-2025
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hương Ly
Ngày gửi: 07h:52' 07-11-2025
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1808 /SGDĐT-GDTrH&HSSV
Đà Nẵng, ngày 21 tháng 10 năm 2025
Kính gửi:
5kh
an
hn
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu;
- Các trường, trung tâm thuộc Sở GDĐT.
d5
V/v thông báo nội dung, hình thức, cấu trúc
đề thi các môn thi của Kì thi chọn HSG
cấp thành phố dành cho học sinh
lớp 9 và lớp 12 năm học 2025 - 2026
d5
-k
ha
nh
nd
Thực hiện Kế hoạch số 690/KH-SGDĐT ngày 20/8/2025 của Sở Giáo dục
và Đào tạo về việc tổ chức Kì thi chọn đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi quốc
gia trung học phổ thông và Kì thi chọn học sinh giỏi cấp thành phố năm học
2025 - 2026, Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo nội dung, hình thức, cấu trúc đề
thi các môn thi của Kì thi chọn học sinh giỏi cấp thành phố dành cho học sinh
lớp 9 và lớp 12 năm học 2025 - 2026 theo phụ lục đính kèm.
Nơi nhận:
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
kh
an
h
nd
522
/
10
/2
02
5
14
- Như trên;
- Giám đốc, Phó Giám đốc Sở;
- Lưu: VT, GDTrH&HSSV.
:3
9:
18
-k
h
an
hn
Nhận được Công văn này, Sở Giáo dục và Đào tạo đề nghị các đơn vị,
trường học triển khai thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn,
vướng mắc thì liên hệ Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Giáo dục Trung học và
Học sinh, sinh viên) để được hướng dẫn giải quyết./.
Phạm Tấn Ngọc Thụy
2
Phụ lục I
NỘI DUNG, HÌNH THỨC, CẤU TRÚC ĐỀ THI CÁC MÔN THI
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ DÀNH CHO HỌC SINH
LỚP 9 NĂM HỌC 2025 - 2026
(Kèm theo Công văn số
/SGDĐT-GDTrH&HSSV ngày
/10/2025 của Sở GDĐT)
MÔN NGỮ VĂN LỚP 9
d5
I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN LÀM BÀI
hn
1. Hình thức: Tự luận.
an
2. Thời gian làm bài: 150 phút.
5kh
II. CẤU TRÚC ĐỀ THI
nd
1. Đề thi gồm 02 câu hỏi
ha
nh
- Viết một bài văn ngắn nghị luận xã hội: Nghị luận về một vấn đề của đời sống;
nghị luận về một vấn đề cần giải quyết.
hn
d5
-k
- Viết một bài văn nghị luận văn học: Phân tích một hoặc một số đoạn trích/tác
phẩm văn học; các yếu tố thuộc phương diện nội dung chủ đề, hình thức nghệ thuật
của đoạn trích/tác phẩm văn học; một vấn đề lí luận văn học.
an
2. Cách tính điểm
-k
h
- Câu 1: 4,0 điểm.
9:
18
- Câu 2: 6,0 điểm.
14
III. PHẠM VI RA ĐỀ
:3
- Tổng điểm tối đa toàn bài: 10,0 điểm.
10
/2
02
5
1. Nội dung đề thi: thuộc Chương trình giáo dục phổ thông môn Ngữ văn cấp
THCS ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
nd
522
/
2. Ngữ liệu
- Văn bản văn học: Truyện, thơ, tuỳ bút, tản văn.
- Văn bản nghị luận: Nghị luận xã hội, nghị luận văn học.
kh
an
h
- Văn bản thông tin.
3. Tiêu chí lựa chọn ngữ liệu
a) Ngữ liệu đảm bảo các tiêu chí tại mục V.1.3.a) Chương trình giáo dục phổ
thông môn Ngữ văn cấp THCS ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT.
b) Không sử dụng ngữ liệu có trong các bộ sách giáo khoa môn Ngữ văn đã được Bộ
Giáo dục và Đào tạo phê duyệt tại:
- Quyết định số 718/QĐ-BGDĐT ngày 09/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo về việc phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 6 sử dụng trong cơ sở giáo
dục phổ thông.
- Quyết định số 441/QĐ-BGDĐT ngày 28/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
3
Đào tạo về việc phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 7 sử dụng trong cơ sở giáo
dục phổ thông.
- Quyết định số 4606/QĐ-BGDĐT ngày 28/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 8 sử dụng trong cơ sở giáo
dục phổ thông.
- Quyết định số 4338/QĐ-BGDĐT ngày 18/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 9 sử dụng trong cơ sở giáo
dục phổ thông.
hn
d5
c) Đề thi có thể có một hoặc một số ngữ liệu thuộc ba loại văn bản đã nêu nhằm
định hướng vấn đề, cung cấp thông tin,… để học sinh viết bài văn nghị luận.
5kh
Mức độ tư duy
nd
Năng lực
5%
2 Viết một bài văn nghị luận văn học
10%
an
h
nd
522
/
10
/2
02
5
20%
40%
20%
30%
60%
15%
35%
50%
100%
-k
hn
14
:3
9:
18
-k
h
an
Tổng cộng
kh
15%
d5
1 Viết một bài văn ngắn nghị luận xã hội
nh
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
ha
Câu
an
IV. BẢNG NĂNG LỰC VÀ MỨC ĐỘ TƯ DUY
4
MÔN TOÁN LỚP 9
I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN LÀM BÀI
1. Hình thức: Tự luận.
2. Thời gian làm bài: 150 phút.
II. CẤU TRÚC ĐỀ THI
Đề thi gồm 5 câu (hoặc câu 5 có thể tách thành 02 câu).
d5
Câu 1. (1,5 điểm)
hn
a) Biến đổi, rút gọn biểu thức đại số chứa căn thức.
5kh
an
b) Bài toán liên quan đến giá trị của biểu thức đại số có điều kiện ràng buộc cho
trước.
nd
Câu 2. (1,5 điểm)
ha
nh
a) Xác định được số kết quả thuận lợi, số kết quả có thể của một biến cố ngẫu
nhiên.
d5
-k
b) Tính được xác suất của biến cố bằng cách kiểm đếm số kết quả có thể và số
kết quả thuận lợi trong một số mô hình xác suất đơn giản.
hn
Câu 3. (2,0 điểm)
-k
h
an
a) Giải phương trình đa thức bậc cao (bậc 3 hoặc 4); phương trình chứa ẩn ở
mẫu; phương trình vô tỉ hoặc chứng minh bất đẳng thức (hai hoặc ba ẩn).
:3
14
Câu 4. (1,5 điểm)
9:
18
b) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình hoặc bài toán đưa về bất phương
trình bậc nhất một ẩn gắn liền với thực tế.
02
5
a) Các bài toán liên quan đồ thị các hàm số y = ax + b (a ≠ 0), y = ax2 (a ≠ 0).
Phương trình bậc hai một ẩn; định lí Viète và ứng dụng.
nd
522
/
10
/2
b) Bài toán về số học: Quan hệ chia hết, số nguyên tố, số chính phương, bội và
ước số, phương trình nghiệm nguyên.
Câu 5. (3,5 điểm)
an
h
a) Hệ thức lượng trong tam giác vuông; Xác định hình dạng đặc biệt của tam
giác, tứ giác, khai thác các tính chất của chúng; vị trí tương đối của đường thẳng và
đường tròn, vị trí tương đối của hai đường tròn.
kh
b) Chứng minh các đặc tính hình học: song song, vuông góc, 3 đường thẳng đồng
quy, 3 điểm thẳng hàng,...
c) Tính độ dài, góc, diện tích.
Mức độ: 30% Nhận biết và thông hiểu; 70% Vận dụng
III. PHẠM VI RA ĐỀ
Kiến thức liên quan đến cấp học có trong Chương trình giáo dục phổ thông 2018,
cụ thể ở các chủ đề sau:
5
1. Quan hệ chia hết, bội và ước, số nguyên tố, số chính phương và phương trình
ước; tỉ lệ thức.
2. Các tam giác bằng nhau, các tam giác đồng dạng; mối quan hệ giữa các yếu tố
trong tam giác, chu vi và diện tích.
3. Biến đổi đa thức, phân thức; giá trị của biểu thức đại số; đồ thị hàm số y = ax +
b (với a ≠ 0).
4. Xác định các dạng tứ giác; tam giác đồng dạng; định lí Thalès; định lí
Pythagore; tính chất đường phân giác của tam giác.
hn
d5
5. Xác suất: Tính xác suất bằng tỉ số.
5kh
an
6. Phương trình, bất phương trình một ẩn; bất đẳng thức; hệ phương trình; biến đổi
căn thức; phương trình bậc hai một ẩn; định lí Viète; đồ thị hàm số y = ax2 (với a ≠ 0).
ha
IV. BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY
nh
nd
7. Hệ thức lượng trong tam giác vuông; vị trí tương đối của đường thẳng và đường
tròn, của hai đường tròn. Độ dài cung tròn diện tích hình quạt tròn, hình vành khuyên.
Góc ở tâm và góc nội tiếp.
-k
MẠCH NỘI DUNG
10%
30%
:3
5%
02
5
10%
7,5%
7,5%
25%
/2
10
nd
522
/
an
h
kh
Nhận Thông Vận Nhận Thông Vận
biết
hiểu dụng biết
hiểu dụng
14
Mô hình
hoá toán
học
Tổng
d5
7,5%
hn
7,5%
Tổng
an
Vận
dụng
Thống kê và xác
suất
-k
h
Nhận Thông
biết
hiểu
Tư duy và
lập luận
toán học
Giải
quyết vấn
đề toán
học
Hình học và đo
lường
Số và Đại số
9:
18
NĂNG
LỰC
25%
7,5%
42,5%
20%
5%
10%
20%
45%
7,5%
7,5% 100%
6
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 9
I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN LÀM BÀI
1. Hình thức: Tự luận.
2. Thời gian làm bài: 150 phút.
II. CẤU TRÚC ĐỀ THI
a) Đề thi Khoa học tự nhiên 1
:3
9:
18
Chủ đề
Số câu
Năng lượng cơ học
1
Từ gene đến protein
1
Kim loại, sự khác nhau cơ bản giữa phi
1
kim và kim loại
Phản ứng hóa học
1
Một số hợp chất thông dụng
1
Kim loại, sự khác nhau cơ bản giữa phi
1
kim và kim loại
Giới thiệu về chất hữu cơ, hydrocarbon
1
và nguồn nhiên liệu
Ethylic alcohol, acetic acid và lipid
1
Tổng
8
kh
an
h
nd
522
/
2
10
/2
02
5
14
1
-k
h
b) Đề thi Khoa học tự nhiên 2
STT
hn
Tỉ lệ
an
10%
Điểm
1,0
10%
10%
10%
10%
10%
20%
20%
100%
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
2,0
2,0
10,0
Tỷ lệ
10%
10%
Điểm
1,0
1,0
10%
1,0
15%
15%
1,5
1,5
10%
1,0
12,5%
1,25
17,5%
100%
1,75
10,0
Tỷ lệ
10%
Điểm
1,0
10%
1,0
10%
1,0
10%
1,0
10%
1,0
an
hn
d5
-k
2
ha
nh
nd
1
Chủ đề
Số câu
Kim loại, sự khác nhau cơ bản giữa phi
1
kim và kim loại
Từ gene đến protein
1
Năng lượng cơ học
1
Khối lượng riêng và áp suất
1
Tác dụng làm quay của lực
1
Nhiệt
1
Ánh sáng
1
Điện
1
Tổng
8
5kh
STT
d5
1. Gồm có 03 định dạng cấu trúc đề thi:
c) Đề thi Khoa học tự nhiên 3
STT
1
2
Chủ đề
Số câu
Năng lượng cơ học
1
Kim loại, sự khác nhau cơ bản giữa phi
1
kim và kim loại
Từ gene đến protein
1
Môi trường, hệ sinh thái, cân bằng tự
1
nhiên, bảo vệ môi trường
Hiện tượng di truyền, Mendel và khái
1
niệm nhân tố di truyền
7
Từ gene đến protein
Nhiễm sắc thể và di truyền nhiễm sắc thể
Di truyền học với con người và đời sống
Tổng
1
1
1
8
15%
25%
10%
100%
1,5
2,5
1,0
10,0
Lưu ý: các câu hỏi phần 1 của 03 định dạng cấu trúc đề thi là giống nhau.
2. Mức độ tư duy: nhận biết 30%; thông hiểu 30%; vận dụng 40%.
III. PHẠM VI RA ĐỀ
Chương/Chủ
đề
Tác dụng làm
quay của lực
d5
hn
an
d5
-k
ha
Năng
lượng và
sự biến
đổi
- Khái niệm khối lượng riêng
- Áp suất trên một bề mặt
- Tăng, giảm áp suất
- Áp suất trong chất lỏng, trong chất khí
- Lực có thể làm quay vật
- Đòn bẩy và moment lực
- Hiện tượng nhiễm điện
- Dòng điện
- Tác dụng của dòng điện
- Nguồn điện
- Mạch điện đơn giản
- Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế
- Năng lượng nhiệt
- Đo năng lượng nhiệt
- Dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt
- Sự nở vì nhiệt
- Biến đổi vật lí và biến đổi hoá học
- Phản ứng hoá học, năng lượng trong các
phản ứng hoá học
- Mol và tỉ khối chất khí; Nồng độ dung
dịch
- Định luật bảo toàn khối lượng và phương
trình hoá học; Tính theo phương trình hoá
học
- Tốc độ phản ứng và chất xúc tác
5kh
Khối lượng
riêng và áp
suất
Nội dung
nd
Mạch nội
dung
nh
Lớp
9:
18
-k
h
an
hn
Điện
:3
Nhiệt
/2
02
5
14
8
an
h
nd
522
/
10
Chất và
sự biến
đổi của
chất
Phản ứng hóa
học
kh
Một số hợp
chất thông
dụng
Vật sống
9
Năng
lượng và
sự biến
đổi
- Acid; Base. Thang pH; Oxide; Muối
- Phân bón hoá học
- Môi trường và các nhân tố sinh thái
- Quần thể sinh vật, quần xã sinh vật, hệ
Sinh vật và
sinh thái, sinh quyển
môi trường
- Cân bằng tự nhiên, bảo vệ môi trường
- Động năng và thế năng
Năng lượng cơ
- Cơ năng
học
- Công và công suất
- Sự khúc xạ
Ánh sáng
- Sự tán sắc
8
10
/2
nd
nh
ha
02
5
14
:3
9:
18
-k
h
an
hn
d5
-k
Chất và
sự biến
đổi của
chất
5kh
an
hn
d5
- Màu sắc
- Lăng kính
- Sự phản xạ toàn phần
- Thấu kính
- Kính lúp
- Điện trở
- Định luật Ohm
Điện
- Đoạn mạch một chiều mắc nối tiếp, mắc
song song
- Năng lượng của dòng điện và công suất điện
Kim loại, sự
- Tính chất chung của kim loại
khác nhau cơ
- Dãy hoạt động hoá học của kim loại
bản giữa phi kim - Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim
và kim loại
- Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại
Giới thiệu về
- Giới thiệu về chất hữu cơ
chất hữu cơ,
- Alkane và alkene
hydrocarbon và
- Nguồn nhiên liệu
nguồn nhiên liệu
Ethylic
- Ethylic alcohol
alcohol, acetic - Acetic acid
acid và lipid
- Lipid
Hiện tượng di - Khái niệm di truyền, khái niệm biến dị
truyền
- Gene
- Phương pháp nghiên cứu di truyền của
Mendel và khái Mendel
niệm nhân tố di - Thuật ngữ, kí hiệu
truyền
- Lai 1 cặp tính trạng
- Lai 2 cặp tính trạng
- Bản chất hoá học của gene
Từ gene đến - Quá trình tái bản DNA, phiên mã, dịch mã
protein
- Từ gene đến tính trạng
- Đột biến gene
- Nhiễm sắc thể (khái niệm, cấu trúc, đặc
trưng,…)
Nhiễm sắc thể
- Đột biến nhiễm sắc thể
và di truyền
- Nguyên phân, giảm phân
nhiễm sắc thể
- Cơ chế xác định giới tính
- Di truyền liên kết
- Tính trạng ở người
Di truyền học - Bệnh và tật di truyền ở người
với con người - Di truyền học với hôn nhân
và đời sống
- Ứng dụng công nghệ di truyền
- Đạo đức sinh học
kh
an
h
nd
522
/
Vật sống
9
MÔN TIN HỌC LỚP 9
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Hình thức thi: Thi lập trình Pascal, C/C++, hoặc Python trên máy tính.
2. Giới hạn nội dung thi: Chủ đề F “Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy
tính” theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 cấp THCS.
3. Thời gian làm bài: 150 phút.
d5
Lưu ý: Bài làm được chấm theo bộ Test, có giới hạn thời gian chạy chương trình.
hn
II. CẤU TRÚC ĐỀ THI
5kh
an
1. Thang điểm: 10,0 điểm.
2. Cấu trúc: Gồm 04 bài theo các nội dung (chủ đề) thi ở phần III
nd
Mức độ tư duy
Nội dung
ha
nh
Vận dụng
Vận dụng cao
Gồm 1 bài, chia thành các mức độ nhận thức
để áp dụng giải quyết bài toán gọi là subtask
d5
-k
Chủ đề 1
Gồm 1 bài, chia thành các mức độ nhận thức
để áp dụng giải quyết bài toán gọi là subtask
an
hn
Chủ đề 2
Gồm 1 bài, chia thành các mức độ nhận thức
để áp dụng giải quyết bài toán gọi là subtask
Gồm 1 bài, chia thành các mức độ nhận thức
để áp dụng giải quyết bài toán gọi là subtask
9:
18
-k
h
Chủ đề 3
Chủ đề 4
:3
Tổng cộng
14
80%
20%
Điểm
Tỉ lệ
Số điểm
20%
2
30%
3
30%
3
20%
2
100%
10
02
5
III. PHẠM VI RA ĐỀ
Chủ đề
kh
an
h
nd
522
/
10
/2
TT
Nội dung/đơn vị kiến thức
- Cấu trúc tuần tự
- Cấu trúc lặp
- Cấu trúc rẽ nhánh
- Kiểu dữ liệu
- Lũy thừa, chia hết, ước chung, …
- Phương trình, hệ phương trình, …
- Hình học phẳng cơ bản: tam giác, tứ giác, …
- Tính tổng dãy số, tìm số hạng tổng quát, …
- Các thuật toán sắp xếp (nổi bọt, chèn, nhanh, …)
- Các thuật toán tìm kiếm: tuần tự, nhị phân, …
- Bài toán tìm min, max, dãy con, đoạn con, …
1
Chủ đề 1. Lập trình
cơ bản
2
Chủ đề 2. Số học,
hình học
3
Chủ đề 3. Xử lí dãy
số, xâu kí tự
4
Chủ đề 4. Phân tích
- Đệ quy, chia để trị, quy hoạch động…
và thiết kế thuật toán
10
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 9
I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN LÀM BÀI
1. Hình thức: Tự luận.
2. Thời gian làm bài: 150 phút.
II. CẤU TRÚC ĐỀ THI
1. Gồm có 02 định dạng cấu trúc đề thi
d5
a) Đề thi Lịch sử và Địa lí 1
hn
- Phần I: Kiến thức chung Lịch sử và Địa lí.
an
- Phần II: Kiến thức phân môn Lịch sử.
5kh
b) Đề thi Lịch sử và Địa lí 2
nd
- Phần I: Kiến thức chung Lịch sử và Địa lí.
nh
- Phần II: Kiến thức phân môn Địa lí.
ha
2. Cách tính điểm
d5
-k
a) Phần I (2,0 điểm): Có 01 câu hỏi.
hn
b) Phần II (8,0 điểm)
an
- Đề thi Lịch sử và Địa lí 1: Có 04 câu hỏi, mỗi câu hỏi 2,0 điểm.
-k
h
- Đề thi Lịch sử và Địa lí 2: Có 04 câu hỏi, mỗi câu hỏi 2,0 điểm.
:3
III. PHẠM VI RA ĐỀ
9:
18
c) Tổng điểm tối đa toàn bài: 10,0 điểm.
nd
522
/
10
/2
02
5
14
Nội dung đề thi thuộc Chương trình giáo dục phổ thông môn Lịch sử và Địa lí
cấp THCS ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ
thông, Thông tư số 17/2025/TT-BGDĐT ngày 12/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Chương trình giáo
dục phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày
26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Cụ thể:
1. Phần I: thuộc Chương trình giáo dục phổ thông môn Lịch sử và Địa lí lớp 8
an
h
- Chủ đề: Văn minh châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long.
kh
- Chủ đề: Bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển
Đông.
2. Phần II
a) Đề thi Lịch sử và Địa lí 1
- Lịch sử thế giới từ năm 1918 đến năm 1991.
- Lịch sử Việt Nam từ năm 1918 đến năm1954.
b) Đề thi Lịch sử và Địa lí 2
- Địa lí dân cư Việt Nam.
11
- Địa lí các ngành kinh tế.
- Các vùng kinh tế - xã hội: Vùng Trung du và miền núi phía Bắc, Vùng
Đồng bằng sông Hồng, Vùng Bắc Trung Bộ, Vùng Nam Trung Bộ (Duyên hải
Nam Trung Bộ và Tây Nguyên).
- Kĩ năng địa lí:
d5
+ Xử lí số liệu (đọc, tính toán, nhận xét....);
+ Biểu đồ (vẽ biểu đồ, nhận xét, giải thích...).
Ghi chú: Thí sinh không sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam để làm bài.
hn
IV. BẢNG NĂNG LỰC VÀ MỨC ĐỘ TƯ DUY
5kh
an
1. Đề thi Lịch sử và Địa lí 1
MỨC ĐỘ TƯ DUY
Phần II
nh
nd
Phần I
NĂNG LỰC
Tổng
10%
10%
d5
Tìm hiểu Lịch sử
hn
10%
20%
an
Nhận thức khoa học địa lí
-k
ha
Nhận Thông Vận Nhận Thông Vận
biết
hiểu dụng biết
hiểu dụng
30%
-k
h
Nhận thức và tư duy Lịch sử
9:
18
Vận dụng kiến thức, kĩ năng
Tổng
0
0
20%
30%
30%
30%
30%
30%
100%
:3
20%
30%
14
2. Đề thi Lịch sử và Địa lí 2
02
5
MỨC ĐỘ TƯ DUY
nd
522
/
10
/2
NĂNG LỰC
PHẦN I
Nhận Thông
biết
hiểu
10%
Nhận thức khoa học Địa lí
10%
an
h
Tìm hiểu Lịch sử
PHẦN II
Vận
dụng
Nhận
biết
20%
kh
Vận dụng kiến thức, kĩ năng
20%
Vận
dụng
10%
Tìm hiểu Địa lí
Tổng
Thông
hiểu
Tổng
0
0
20%
5%
5%
40%
15%
15%
30%
10%
10%
20%
30%
30%
100%
12
MÔN TIẾNG ANH LỚP 9
I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN LÀM BÀI
1. Hình thức: Tự luận kết hợp trắc nghiệm.
2. Thời gian làm bài: 150 phút.
II. CẤU TRÚC ĐỀ THI
1. Đề thi gồm 4 phần
d5
a) Phần A: LISTENING (20,0 điểm): gồm có 3 bài nghe ở các hình thức:
hn
- Bài 1: Nghe và chọn phương án đúng.
- Bài 3: Nghe và chọn ĐÚNG – SAI.
nd
b) Phần B: USE OF ENGLISH (30,0 điểm): gồm 4 bài:
5kh
an
- Bài 2: Nghe và điền không quá 3 từ hoặc số.
ha
nh
- Bài 1: Gồm có 20 câu hỏi trắc nghiệm. Mỗi câu hỏi có 4 phương án, chọn 1
phương án đúng .
d5
-k
- Bài 2: Gồm có 10 câu, viết lại hình thức đúng của từ cho sẵn trong ngoặc.
an
hn
- Bài 3: Gồm có 10 câu, hoàn thành câu bằng cách chọn cụm động từ (phrasal
verbs) trong khung và chia ở thì đúng hoặc dạng đúng của động từ.
-k
h
- Bài 4: Gồm có 10 câu, tìm 1 từ mà có thể được dùng để điền vào chỗ trống của
3 câu cho sẵn.
9:
18
c) Phần C: READING COMPREHENSION (30,0 điểm): gồm có 3 bài đọc:
:3
- Bài 1: Gồm có 10 câu hỏi và chọn 1 đáp án đúng trong 4 phương án cho sẵn.
02
5
14
- Bài 2: Gồm có 10 câu hỏi và trả lời 10 câu hỏi bằng cách chọn 1 đáp án đúng
trong 4 phương án.
/2
- Bài 3: Gồm có 10 từ/cụm từ, chọn từ/cụm từ đúng và điền vào ô trống.
10
d) Phần D: WRITING (20,0 điểm): gồm có 3 bài:
nd
522
/
- Bài 1: Gồm có 5 câu, viết lại câu thứ 2 sao cho nghĩa không thay đổi với từ in
hoa cho sẵn.
an
h
- Bài 2: Gồm có 5 câu, hoàn thành câu thứ 2 sao cho nghĩa không thay đổi với
câu thứ 1 với từ bắt đầu câu cho sẵn.
kh
- Bài 3: Viết một đoạn văn ngắn khoảng 150 - 200 từ về một chủ đề có liên quan
đến các chủ đề trong chương trình môn Tiếng Anh cấp THCS.
2. Cách tính điểm
a) Phần A: LISTENING (20,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm. Tổng: 20,0 điểm.
b) Phần B: USE OF ENGLISH (30,0 điểm)
- Bài 1: Mỗi câu trả lời đúng: 0,5 điểm. Tổng: 10,0 điểm.
- Bài 2: Mỗi câu trả lời đúng: 0,5 điểm. Tổng: 5,0 điểm.
13
- Bài 3: Mỗi câu trả lời đúng: 0,5 điểm. Tổng: 5,0 điểm.
- Bài 4: Mỗi câu trả lời đúng: 0,5 điểm. Tổng: 10,0 điểm.
c) Phần C: READING COMPREHENSION (30,0 điểm)
- Bài 1: Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0.5 điểm. Tổng: 5đ
- Bài 2: Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0.5 điểm. Tổng: 5đ
- Bài 3: Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1 điểm. Tổng: 10đ
hn
- Bài 1: Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm. Tổng: 5,0 điểm.
d5
d) Phần D: WRITING (20,0 điểm)
an
- Bài 2: Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm. Tổng: 5,0 điểm.
5kh
- Bài 3: 10,0 điểm.
nh
nd
Tổng điểm toàn bài: 100,0 điểm, quy về thang điểm 10,0 và làm tròn đến chữ số
thập phân thứ 2.
ha
III. PHẠM VI RA ĐỀ
d5
-k
Kiến thức liên quan đến chương trình môn Tiếng Anh cấp THCS có trong
Chương trình giáo dục phổ thông 2018.
hn
IV. BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY
kh
an
h
an
-k
h
7
4
15
7
11
7
6
3
2
3
5
26
20
9
23
02
5
14
8
3
10
nd
522
/
Tổng
5
/2
Viết
9:
18
Kiến thức ngôn
ngữ
Nghe
Đọc
:3
KĨ NĂNG
CHÍNH
MẠCH NỘI DUNG
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhận
Thông
Vận Nhận Thông
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
biết
hiểu
8
11
3
10 + 1 bài
(viết luận)
24 + 1 bài
(viết luận)
Tổng
50
10
30
10 + 1 bài
(viết luận)
100%
14
MÔN TIẾNG NHẬT LỚP 9
I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN LÀM BÀI
1. Hình thức: Tự luận kết hợp trắc nghiệm.
2. Thời gian làm bài: 150 phút.
II. CẤU TRÚC ĐỀ THI
1. Đề thi gồm 03 phần:
5kh
an
hn
d5
a) Phần I: Kiểm tra năng lực ngôn ngữ thông qua phần Nghe hiểu các nội dung
hội thoại ngắn, nội dung kể chuyện, tình huống vấn đáp; các câu hỏi về Hán tự, từ
vựng, ngữ pháp, viết câu, ví dụ như: xác định cách đọc/ viết chữ Hán; xác định từ/cụm
từ đồng nghĩa/trái nghĩa; xác định chức năng ngữ pháp của từ/cụm từ trong câu, xác
định câu đồng nghĩa/cận nghĩa; tìm lỗi sai trong câu,... Các câu hỏi có độ khó từ bậc 1
đến bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam.
hn
d5
-k
ha
nh
nd
b) Phần II: Kiểm tra kĩ năng Đọc hiểu thông qua 02 bài đọc về các lĩnh vực khác
nhau. Bài đọc và các câu hỏi có độ khó ngôn ngữ từ bậc 1 và bậc 3 theo khung năng
lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam. Các câu hỏi kiểm tra các tiểu kĩ năng đọc
hiểu, ví dụ như: khả năng đọc văn bản lấy ý chính; xác định cấu trúc văn bản; hiểu
mục đích, thái độ, quan điểm của tác giả; hiểu thông tỉn chỉ tiết; xác định nghĩa của từ
và cụm từ trong văn bản; hiểu thông tin chứa hình ảnh.
-k
h
an
c) Phần III: Kiểm tra năng lực ngôn ngữ, tư duy, sáng tạo thông qua việc đưa ra
chủ đề, yêu cầu thí sinh viết tóm tắt, viết trình bày thành đoạn văn ngắn.
9:
18
2. Cách tính điểm
14
b) Phần II: 40,0 điểm.
:3
a) Phần I: 20,0 điểm.
02
5
c) Phần III: 40,0 điểm.
10
/2
Tổng điểm toàn bài: 100,0 điểm, quy về thang điểm 10,0 và làm tròn đến chữ số
thập phân thứ 2.
nd
522
/
III. PHẠM VI RA ĐỀ
1. Kiến thức liên quan đến chương trình môn Tiếng Nhật cấp THCS có trong
Chương trình giáo dục phổ thông 2018.
kh
an
h
2. Các câu hỏi có độ khó từ bậc 1 đến bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc
dành cho Việt Nam. Chi tiết về các dạng bài, số lượng câu, số điểm xem trong bảng
bên dưới:
Phần
Dạng bài
Nghe: Chọn phương án (A, B, C hoặc
D) có nội dung phù hợp với hội thoại
Phần I: Trắc nghiệm
Nghe: Chọn phương án (A, B, C hoặc
Nghe - Hiểu
D) có câu trả lời tương ứng trong ngữ
cảnh giao tiếp
Phần II: Trắc
Chọn phương án (A, B, C hoặc D)
nghiệm kiến thức cách đọc đúng của chữ Hán
Số câu Điểm/ Điểm/
hỏi
câu
Phần
5
2
10
5
2
10
5
0,5
2,5
15
0,5
2,5
10
1
10
10
0,5
5
hn
an
5kh
5
1
5
5
1
5
5
2
10
nd
nh
d5
5
1 bài
10
1 bài
30
an
hn
d5
-k
Phần III:
Trắc nghiệm Đọc Hiểu
Chọn phương án (A, B, C hoặc D)
cách viết chữ Hán đúng
Chọn phương án (A, B, C hoặc D)
câu có cách sử dụng hợp lý ý nghĩa
của từ/ hoặc câu gần nghĩa/ câu chứa
từ/cụm từ gần nghĩa với cụm từ được
gạch chân
Chọn phương án (A, B, C hoặc D)
ngữ pháp/ từ vựng tương ứng với vị
trí chỗ trống trong câu (danh từ, động
từ, tính từ, phó từ, trợ từ, từ nghi
vấn…)
Chọn phương án (A, B, C hoặc D)
tương ứng với vị trí dấu sao trong câu
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) để
điền vào chỗ trống trong bài đọc
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi liên quan tới bài đọc
- Thí sinh viết tóm tắt nội dung một
đoạn văn, một thông báo, bản
tin…liên quan gần gũi đến đời sống
học sinh (gia đình, nhà trường, bạn
bè, thiên nhiên…)
- Thí sinh viết đoạn văn ngắn khoảng
200-300 chữ theo chủ đề phù hợp với
tâm sinh lý lứa tuổi, như liên quan
đến thiên nhiên, gia đình, nhà trường,
bạn bè, sở thích…
Tổng cộng:
ha
ngôn ngữ
02
5
14
:3
9:
18
-k
h
Phần IV: Viết
100
nd
522
/
10
/2
IV. BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY
kh
an
h
NĂNG LỰC
Nghe hiểu
Đọc hiểu
Viết
Tổng
MẠCH NỘI DUNG
Trắc nghiệm
Tự luận
Nhận
Thông
Vận Nhận Thông
Vận
biết
hiểu
dụng
biết
hiểu
dụng
10
10
10
20
10
40
60%
40%
Tổng
20
40
40
100%
16
MÔN TIẾNG PHÁP LỚP 9
I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN LÀM BÀI
1. Hình thức: Trắc nghiệm kết hợp tự luận.
2. Thời gian làm bài: 150 phút.
II. CẤU TRÚC ĐỀ THI
1. Đề thi gồm 05 phần
hn
d5
a) Phần A: Nghe hiểu (02 bài nghe): gồm 10 câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm
nhiều lựa chọn cho 04 phương án chọn 01 đáp án đúng.
an
b) Phần B: Đọc hiểu (02 bài khóa).
5kh
Bài khoá 1: gồm 10 câu hỏi:
nh
nd
- 04 câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm nhi
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1808 /SGDĐT-GDTrH&HSSV
Đà Nẵng, ngày 21 tháng 10 năm 2025
Kính gửi:
5kh
an
hn
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu;
- Các trường, trung tâm thuộc Sở GDĐT.
d5
V/v thông báo nội dung, hình thức, cấu trúc
đề thi các môn thi của Kì thi chọn HSG
cấp thành phố dành cho học sinh
lớp 9 và lớp 12 năm học 2025 - 2026
d5
-k
ha
nh
nd
Thực hiện Kế hoạch số 690/KH-SGDĐT ngày 20/8/2025 của Sở Giáo dục
và Đào tạo về việc tổ chức Kì thi chọn đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi quốc
gia trung học phổ thông và Kì thi chọn học sinh giỏi cấp thành phố năm học
2025 - 2026, Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo nội dung, hình thức, cấu trúc đề
thi các môn thi của Kì thi chọn học sinh giỏi cấp thành phố dành cho học sinh
lớp 9 và lớp 12 năm học 2025 - 2026 theo phụ lục đính kèm.
Nơi nhận:
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
kh
an
h
nd
522
/
10
/2
02
5
14
- Như trên;
- Giám đốc, Phó Giám đốc Sở;
- Lưu: VT, GDTrH&HSSV.
:3
9:
18
-k
h
an
hn
Nhận được Công văn này, Sở Giáo dục và Đào tạo đề nghị các đơn vị,
trường học triển khai thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn,
vướng mắc thì liên hệ Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Giáo dục Trung học và
Học sinh, sinh viên) để được hướng dẫn giải quyết./.
Phạm Tấn Ngọc Thụy
2
Phụ lục I
NỘI DUNG, HÌNH THỨC, CẤU TRÚC ĐỀ THI CÁC MÔN THI
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ DÀNH CHO HỌC SINH
LỚP 9 NĂM HỌC 2025 - 2026
(Kèm theo Công văn số
/SGDĐT-GDTrH&HSSV ngày
/10/2025 của Sở GDĐT)
MÔN NGỮ VĂN LỚP 9
d5
I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN LÀM BÀI
hn
1. Hình thức: Tự luận.
an
2. Thời gian làm bài: 150 phút.
5kh
II. CẤU TRÚC ĐỀ THI
nd
1. Đề thi gồm 02 câu hỏi
ha
nh
- Viết một bài văn ngắn nghị luận xã hội: Nghị luận về một vấn đề của đời sống;
nghị luận về một vấn đề cần giải quyết.
hn
d5
-k
- Viết một bài văn nghị luận văn học: Phân tích một hoặc một số đoạn trích/tác
phẩm văn học; các yếu tố thuộc phương diện nội dung chủ đề, hình thức nghệ thuật
của đoạn trích/tác phẩm văn học; một vấn đề lí luận văn học.
an
2. Cách tính điểm
-k
h
- Câu 1: 4,0 điểm.
9:
18
- Câu 2: 6,0 điểm.
14
III. PHẠM VI RA ĐỀ
:3
- Tổng điểm tối đa toàn bài: 10,0 điểm.
10
/2
02
5
1. Nội dung đề thi: thuộc Chương trình giáo dục phổ thông môn Ngữ văn cấp
THCS ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
nd
522
/
2. Ngữ liệu
- Văn bản văn học: Truyện, thơ, tuỳ bút, tản văn.
- Văn bản nghị luận: Nghị luận xã hội, nghị luận văn học.
kh
an
h
- Văn bản thông tin.
3. Tiêu chí lựa chọn ngữ liệu
a) Ngữ liệu đảm bảo các tiêu chí tại mục V.1.3.a) Chương trình giáo dục phổ
thông môn Ngữ văn cấp THCS ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT.
b) Không sử dụng ngữ liệu có trong các bộ sách giáo khoa môn Ngữ văn đã được Bộ
Giáo dục và Đào tạo phê duyệt tại:
- Quyết định số 718/QĐ-BGDĐT ngày 09/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo về việc phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 6 sử dụng trong cơ sở giáo
dục phổ thông.
- Quyết định số 441/QĐ-BGDĐT ngày 28/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
3
Đào tạo về việc phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 7 sử dụng trong cơ sở giáo
dục phổ thông.
- Quyết định số 4606/QĐ-BGDĐT ngày 28/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 8 sử dụng trong cơ sở giáo
dục phổ thông.
- Quyết định số 4338/QĐ-BGDĐT ngày 18/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo về việc phê duyệt Danh mục sách giáo khoa lớp 9 sử dụng trong cơ sở giáo
dục phổ thông.
hn
d5
c) Đề thi có thể có một hoặc một số ngữ liệu thuộc ba loại văn bản đã nêu nhằm
định hướng vấn đề, cung cấp thông tin,… để học sinh viết bài văn nghị luận.
5kh
Mức độ tư duy
nd
Năng lực
5%
2 Viết một bài văn nghị luận văn học
10%
an
h
nd
522
/
10
/2
02
5
20%
40%
20%
30%
60%
15%
35%
50%
100%
-k
hn
14
:3
9:
18
-k
h
an
Tổng cộng
kh
15%
d5
1 Viết một bài văn ngắn nghị luận xã hội
nh
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
ha
Câu
an
IV. BẢNG NĂNG LỰC VÀ MỨC ĐỘ TƯ DUY
4
MÔN TOÁN LỚP 9
I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN LÀM BÀI
1. Hình thức: Tự luận.
2. Thời gian làm bài: 150 phút.
II. CẤU TRÚC ĐỀ THI
Đề thi gồm 5 câu (hoặc câu 5 có thể tách thành 02 câu).
d5
Câu 1. (1,5 điểm)
hn
a) Biến đổi, rút gọn biểu thức đại số chứa căn thức.
5kh
an
b) Bài toán liên quan đến giá trị của biểu thức đại số có điều kiện ràng buộc cho
trước.
nd
Câu 2. (1,5 điểm)
ha
nh
a) Xác định được số kết quả thuận lợi, số kết quả có thể của một biến cố ngẫu
nhiên.
d5
-k
b) Tính được xác suất của biến cố bằng cách kiểm đếm số kết quả có thể và số
kết quả thuận lợi trong một số mô hình xác suất đơn giản.
hn
Câu 3. (2,0 điểm)
-k
h
an
a) Giải phương trình đa thức bậc cao (bậc 3 hoặc 4); phương trình chứa ẩn ở
mẫu; phương trình vô tỉ hoặc chứng minh bất đẳng thức (hai hoặc ba ẩn).
:3
14
Câu 4. (1,5 điểm)
9:
18
b) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình hoặc bài toán đưa về bất phương
trình bậc nhất một ẩn gắn liền với thực tế.
02
5
a) Các bài toán liên quan đồ thị các hàm số y = ax + b (a ≠ 0), y = ax2 (a ≠ 0).
Phương trình bậc hai một ẩn; định lí Viète và ứng dụng.
nd
522
/
10
/2
b) Bài toán về số học: Quan hệ chia hết, số nguyên tố, số chính phương, bội và
ước số, phương trình nghiệm nguyên.
Câu 5. (3,5 điểm)
an
h
a) Hệ thức lượng trong tam giác vuông; Xác định hình dạng đặc biệt của tam
giác, tứ giác, khai thác các tính chất của chúng; vị trí tương đối của đường thẳng và
đường tròn, vị trí tương đối của hai đường tròn.
kh
b) Chứng minh các đặc tính hình học: song song, vuông góc, 3 đường thẳng đồng
quy, 3 điểm thẳng hàng,...
c) Tính độ dài, góc, diện tích.
Mức độ: 30% Nhận biết và thông hiểu; 70% Vận dụng
III. PHẠM VI RA ĐỀ
Kiến thức liên quan đến cấp học có trong Chương trình giáo dục phổ thông 2018,
cụ thể ở các chủ đề sau:
5
1. Quan hệ chia hết, bội và ước, số nguyên tố, số chính phương và phương trình
ước; tỉ lệ thức.
2. Các tam giác bằng nhau, các tam giác đồng dạng; mối quan hệ giữa các yếu tố
trong tam giác, chu vi và diện tích.
3. Biến đổi đa thức, phân thức; giá trị của biểu thức đại số; đồ thị hàm số y = ax +
b (với a ≠ 0).
4. Xác định các dạng tứ giác; tam giác đồng dạng; định lí Thalès; định lí
Pythagore; tính chất đường phân giác của tam giác.
hn
d5
5. Xác suất: Tính xác suất bằng tỉ số.
5kh
an
6. Phương trình, bất phương trình một ẩn; bất đẳng thức; hệ phương trình; biến đổi
căn thức; phương trình bậc hai một ẩn; định lí Viète; đồ thị hàm số y = ax2 (với a ≠ 0).
ha
IV. BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY
nh
nd
7. Hệ thức lượng trong tam giác vuông; vị trí tương đối của đường thẳng và đường
tròn, của hai đường tròn. Độ dài cung tròn diện tích hình quạt tròn, hình vành khuyên.
Góc ở tâm và góc nội tiếp.
-k
MẠCH NỘI DUNG
10%
30%
:3
5%
02
5
10%
7,5%
7,5%
25%
/2
10
nd
522
/
an
h
kh
Nhận Thông Vận Nhận Thông Vận
biết
hiểu dụng biết
hiểu dụng
14
Mô hình
hoá toán
học
Tổng
d5
7,5%
hn
7,5%
Tổng
an
Vận
dụng
Thống kê và xác
suất
-k
h
Nhận Thông
biết
hiểu
Tư duy và
lập luận
toán học
Giải
quyết vấn
đề toán
học
Hình học và đo
lường
Số và Đại số
9:
18
NĂNG
LỰC
25%
7,5%
42,5%
20%
5%
10%
20%
45%
7,5%
7,5% 100%
6
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 9
I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN LÀM BÀI
1. Hình thức: Tự luận.
2. Thời gian làm bài: 150 phút.
II. CẤU TRÚC ĐỀ THI
a) Đề thi Khoa học tự nhiên 1
:3
9:
18
Chủ đề
Số câu
Năng lượng cơ học
1
Từ gene đến protein
1
Kim loại, sự khác nhau cơ bản giữa phi
1
kim và kim loại
Phản ứng hóa học
1
Một số hợp chất thông dụng
1
Kim loại, sự khác nhau cơ bản giữa phi
1
kim và kim loại
Giới thiệu về chất hữu cơ, hydrocarbon
1
và nguồn nhiên liệu
Ethylic alcohol, acetic acid và lipid
1
Tổng
8
kh
an
h
nd
522
/
2
10
/2
02
5
14
1
-k
h
b) Đề thi Khoa học tự nhiên 2
STT
hn
Tỉ lệ
an
10%
Điểm
1,0
10%
10%
10%
10%
10%
20%
20%
100%
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
2,0
2,0
10,0
Tỷ lệ
10%
10%
Điểm
1,0
1,0
10%
1,0
15%
15%
1,5
1,5
10%
1,0
12,5%
1,25
17,5%
100%
1,75
10,0
Tỷ lệ
10%
Điểm
1,0
10%
1,0
10%
1,0
10%
1,0
10%
1,0
an
hn
d5
-k
2
ha
nh
nd
1
Chủ đề
Số câu
Kim loại, sự khác nhau cơ bản giữa phi
1
kim và kim loại
Từ gene đến protein
1
Năng lượng cơ học
1
Khối lượng riêng và áp suất
1
Tác dụng làm quay của lực
1
Nhiệt
1
Ánh sáng
1
Điện
1
Tổng
8
5kh
STT
d5
1. Gồm có 03 định dạng cấu trúc đề thi:
c) Đề thi Khoa học tự nhiên 3
STT
1
2
Chủ đề
Số câu
Năng lượng cơ học
1
Kim loại, sự khác nhau cơ bản giữa phi
1
kim và kim loại
Từ gene đến protein
1
Môi trường, hệ sinh thái, cân bằng tự
1
nhiên, bảo vệ môi trường
Hiện tượng di truyền, Mendel và khái
1
niệm nhân tố di truyền
7
Từ gene đến protein
Nhiễm sắc thể và di truyền nhiễm sắc thể
Di truyền học với con người và đời sống
Tổng
1
1
1
8
15%
25%
10%
100%
1,5
2,5
1,0
10,0
Lưu ý: các câu hỏi phần 1 của 03 định dạng cấu trúc đề thi là giống nhau.
2. Mức độ tư duy: nhận biết 30%; thông hiểu 30%; vận dụng 40%.
III. PHẠM VI RA ĐỀ
Chương/Chủ
đề
Tác dụng làm
quay của lực
d5
hn
an
d5
-k
ha
Năng
lượng và
sự biến
đổi
- Khái niệm khối lượng riêng
- Áp suất trên một bề mặt
- Tăng, giảm áp suất
- Áp suất trong chất lỏng, trong chất khí
- Lực có thể làm quay vật
- Đòn bẩy và moment lực
- Hiện tượng nhiễm điện
- Dòng điện
- Tác dụng của dòng điện
- Nguồn điện
- Mạch điện đơn giản
- Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế
- Năng lượng nhiệt
- Đo năng lượng nhiệt
- Dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt
- Sự nở vì nhiệt
- Biến đổi vật lí và biến đổi hoá học
- Phản ứng hoá học, năng lượng trong các
phản ứng hoá học
- Mol và tỉ khối chất khí; Nồng độ dung
dịch
- Định luật bảo toàn khối lượng và phương
trình hoá học; Tính theo phương trình hoá
học
- Tốc độ phản ứng và chất xúc tác
5kh
Khối lượng
riêng và áp
suất
Nội dung
nd
Mạch nội
dung
nh
Lớp
9:
18
-k
h
an
hn
Điện
:3
Nhiệt
/2
02
5
14
8
an
h
nd
522
/
10
Chất và
sự biến
đổi của
chất
Phản ứng hóa
học
kh
Một số hợp
chất thông
dụng
Vật sống
9
Năng
lượng và
sự biến
đổi
- Acid; Base. Thang pH; Oxide; Muối
- Phân bón hoá học
- Môi trường và các nhân tố sinh thái
- Quần thể sinh vật, quần xã sinh vật, hệ
Sinh vật và
sinh thái, sinh quyển
môi trường
- Cân bằng tự nhiên, bảo vệ môi trường
- Động năng và thế năng
Năng lượng cơ
- Cơ năng
học
- Công và công suất
- Sự khúc xạ
Ánh sáng
- Sự tán sắc
8
10
/2
nd
nh
ha
02
5
14
:3
9:
18
-k
h
an
hn
d5
-k
Chất và
sự biến
đổi của
chất
5kh
an
hn
d5
- Màu sắc
- Lăng kính
- Sự phản xạ toàn phần
- Thấu kính
- Kính lúp
- Điện trở
- Định luật Ohm
Điện
- Đoạn mạch một chiều mắc nối tiếp, mắc
song song
- Năng lượng của dòng điện và công suất điện
Kim loại, sự
- Tính chất chung của kim loại
khác nhau cơ
- Dãy hoạt động hoá học của kim loại
bản giữa phi kim - Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim
và kim loại
- Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại
Giới thiệu về
- Giới thiệu về chất hữu cơ
chất hữu cơ,
- Alkane và alkene
hydrocarbon và
- Nguồn nhiên liệu
nguồn nhiên liệu
Ethylic
- Ethylic alcohol
alcohol, acetic - Acetic acid
acid và lipid
- Lipid
Hiện tượng di - Khái niệm di truyền, khái niệm biến dị
truyền
- Gene
- Phương pháp nghiên cứu di truyền của
Mendel và khái Mendel
niệm nhân tố di - Thuật ngữ, kí hiệu
truyền
- Lai 1 cặp tính trạng
- Lai 2 cặp tính trạng
- Bản chất hoá học của gene
Từ gene đến - Quá trình tái bản DNA, phiên mã, dịch mã
protein
- Từ gene đến tính trạng
- Đột biến gene
- Nhiễm sắc thể (khái niệm, cấu trúc, đặc
trưng,…)
Nhiễm sắc thể
- Đột biến nhiễm sắc thể
và di truyền
- Nguyên phân, giảm phân
nhiễm sắc thể
- Cơ chế xác định giới tính
- Di truyền liên kết
- Tính trạng ở người
Di truyền học - Bệnh và tật di truyền ở người
với con người - Di truyền học với hôn nhân
và đời sống
- Ứng dụng công nghệ di truyền
- Đạo đức sinh học
kh
an
h
nd
522
/
Vật sống
9
MÔN TIN HỌC LỚP 9
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Hình thức thi: Thi lập trình Pascal, C/C++, hoặc Python trên máy tính.
2. Giới hạn nội dung thi: Chủ đề F “Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy
tính” theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 cấp THCS.
3. Thời gian làm bài: 150 phút.
d5
Lưu ý: Bài làm được chấm theo bộ Test, có giới hạn thời gian chạy chương trình.
hn
II. CẤU TRÚC ĐỀ THI
5kh
an
1. Thang điểm: 10,0 điểm.
2. Cấu trúc: Gồm 04 bài theo các nội dung (chủ đề) thi ở phần III
nd
Mức độ tư duy
Nội dung
ha
nh
Vận dụng
Vận dụng cao
Gồm 1 bài, chia thành các mức độ nhận thức
để áp dụng giải quyết bài toán gọi là subtask
d5
-k
Chủ đề 1
Gồm 1 bài, chia thành các mức độ nhận thức
để áp dụng giải quyết bài toán gọi là subtask
an
hn
Chủ đề 2
Gồm 1 bài, chia thành các mức độ nhận thức
để áp dụng giải quyết bài toán gọi là subtask
Gồm 1 bài, chia thành các mức độ nhận thức
để áp dụng giải quyết bài toán gọi là subtask
9:
18
-k
h
Chủ đề 3
Chủ đề 4
:3
Tổng cộng
14
80%
20%
Điểm
Tỉ lệ
Số điểm
20%
2
30%
3
30%
3
20%
2
100%
10
02
5
III. PHẠM VI RA ĐỀ
Chủ đề
kh
an
h
nd
522
/
10
/2
TT
Nội dung/đơn vị kiến thức
- Cấu trúc tuần tự
- Cấu trúc lặp
- Cấu trúc rẽ nhánh
- Kiểu dữ liệu
- Lũy thừa, chia hết, ước chung, …
- Phương trình, hệ phương trình, …
- Hình học phẳng cơ bản: tam giác, tứ giác, …
- Tính tổng dãy số, tìm số hạng tổng quát, …
- Các thuật toán sắp xếp (nổi bọt, chèn, nhanh, …)
- Các thuật toán tìm kiếm: tuần tự, nhị phân, …
- Bài toán tìm min, max, dãy con, đoạn con, …
1
Chủ đề 1. Lập trình
cơ bản
2
Chủ đề 2. Số học,
hình học
3
Chủ đề 3. Xử lí dãy
số, xâu kí tự
4
Chủ đề 4. Phân tích
- Đệ quy, chia để trị, quy hoạch động…
và thiết kế thuật toán
10
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 9
I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN LÀM BÀI
1. Hình thức: Tự luận.
2. Thời gian làm bài: 150 phút.
II. CẤU TRÚC ĐỀ THI
1. Gồm có 02 định dạng cấu trúc đề thi
d5
a) Đề thi Lịch sử và Địa lí 1
hn
- Phần I: Kiến thức chung Lịch sử và Địa lí.
an
- Phần II: Kiến thức phân môn Lịch sử.
5kh
b) Đề thi Lịch sử và Địa lí 2
nd
- Phần I: Kiến thức chung Lịch sử và Địa lí.
nh
- Phần II: Kiến thức phân môn Địa lí.
ha
2. Cách tính điểm
d5
-k
a) Phần I (2,0 điểm): Có 01 câu hỏi.
hn
b) Phần II (8,0 điểm)
an
- Đề thi Lịch sử và Địa lí 1: Có 04 câu hỏi, mỗi câu hỏi 2,0 điểm.
-k
h
- Đề thi Lịch sử và Địa lí 2: Có 04 câu hỏi, mỗi câu hỏi 2,0 điểm.
:3
III. PHẠM VI RA ĐỀ
9:
18
c) Tổng điểm tối đa toàn bài: 10,0 điểm.
nd
522
/
10
/2
02
5
14
Nội dung đề thi thuộc Chương trình giáo dục phổ thông môn Lịch sử và Địa lí
cấp THCS ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ
thông, Thông tư số 17/2025/TT-BGDĐT ngày 12/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Chương trình giáo
dục phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày
26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Cụ thể:
1. Phần I: thuộc Chương trình giáo dục phổ thông môn Lịch sử và Địa lí lớp 8
an
h
- Chủ đề: Văn minh châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long.
kh
- Chủ đề: Bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển
Đông.
2. Phần II
a) Đề thi Lịch sử và Địa lí 1
- Lịch sử thế giới từ năm 1918 đến năm 1991.
- Lịch sử Việt Nam từ năm 1918 đến năm1954.
b) Đề thi Lịch sử và Địa lí 2
- Địa lí dân cư Việt Nam.
11
- Địa lí các ngành kinh tế.
- Các vùng kinh tế - xã hội: Vùng Trung du và miền núi phía Bắc, Vùng
Đồng bằng sông Hồng, Vùng Bắc Trung Bộ, Vùng Nam Trung Bộ (Duyên hải
Nam Trung Bộ và Tây Nguyên).
- Kĩ năng địa lí:
d5
+ Xử lí số liệu (đọc, tính toán, nhận xét....);
+ Biểu đồ (vẽ biểu đồ, nhận xét, giải thích...).
Ghi chú: Thí sinh không sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam để làm bài.
hn
IV. BẢNG NĂNG LỰC VÀ MỨC ĐỘ TƯ DUY
5kh
an
1. Đề thi Lịch sử và Địa lí 1
MỨC ĐỘ TƯ DUY
Phần II
nh
nd
Phần I
NĂNG LỰC
Tổng
10%
10%
d5
Tìm hiểu Lịch sử
hn
10%
20%
an
Nhận thức khoa học địa lí
-k
ha
Nhận Thông Vận Nhận Thông Vận
biết
hiểu dụng biết
hiểu dụng
30%
-k
h
Nhận thức và tư duy Lịch sử
9:
18
Vận dụng kiến thức, kĩ năng
Tổng
0
0
20%
30%
30%
30%
30%
30%
100%
:3
20%
30%
14
2. Đề thi Lịch sử và Địa lí 2
02
5
MỨC ĐỘ TƯ DUY
nd
522
/
10
/2
NĂNG LỰC
PHẦN I
Nhận Thông
biết
hiểu
10%
Nhận thức khoa học Địa lí
10%
an
h
Tìm hiểu Lịch sử
PHẦN II
Vận
dụng
Nhận
biết
20%
kh
Vận dụng kiến thức, kĩ năng
20%
Vận
dụng
10%
Tìm hiểu Địa lí
Tổng
Thông
hiểu
Tổng
0
0
20%
5%
5%
40%
15%
15%
30%
10%
10%
20%
30%
30%
100%
12
MÔN TIẾNG ANH LỚP 9
I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN LÀM BÀI
1. Hình thức: Tự luận kết hợp trắc nghiệm.
2. Thời gian làm bài: 150 phút.
II. CẤU TRÚC ĐỀ THI
1. Đề thi gồm 4 phần
d5
a) Phần A: LISTENING (20,0 điểm): gồm có 3 bài nghe ở các hình thức:
hn
- Bài 1: Nghe và chọn phương án đúng.
- Bài 3: Nghe và chọn ĐÚNG – SAI.
nd
b) Phần B: USE OF ENGLISH (30,0 điểm): gồm 4 bài:
5kh
an
- Bài 2: Nghe và điền không quá 3 từ hoặc số.
ha
nh
- Bài 1: Gồm có 20 câu hỏi trắc nghiệm. Mỗi câu hỏi có 4 phương án, chọn 1
phương án đúng .
d5
-k
- Bài 2: Gồm có 10 câu, viết lại hình thức đúng của từ cho sẵn trong ngoặc.
an
hn
- Bài 3: Gồm có 10 câu, hoàn thành câu bằng cách chọn cụm động từ (phrasal
verbs) trong khung và chia ở thì đúng hoặc dạng đúng của động từ.
-k
h
- Bài 4: Gồm có 10 câu, tìm 1 từ mà có thể được dùng để điền vào chỗ trống của
3 câu cho sẵn.
9:
18
c) Phần C: READING COMPREHENSION (30,0 điểm): gồm có 3 bài đọc:
:3
- Bài 1: Gồm có 10 câu hỏi và chọn 1 đáp án đúng trong 4 phương án cho sẵn.
02
5
14
- Bài 2: Gồm có 10 câu hỏi và trả lời 10 câu hỏi bằng cách chọn 1 đáp án đúng
trong 4 phương án.
/2
- Bài 3: Gồm có 10 từ/cụm từ, chọn từ/cụm từ đúng và điền vào ô trống.
10
d) Phần D: WRITING (20,0 điểm): gồm có 3 bài:
nd
522
/
- Bài 1: Gồm có 5 câu, viết lại câu thứ 2 sao cho nghĩa không thay đổi với từ in
hoa cho sẵn.
an
h
- Bài 2: Gồm có 5 câu, hoàn thành câu thứ 2 sao cho nghĩa không thay đổi với
câu thứ 1 với từ bắt đầu câu cho sẵn.
kh
- Bài 3: Viết một đoạn văn ngắn khoảng 150 - 200 từ về một chủ đề có liên quan
đến các chủ đề trong chương trình môn Tiếng Anh cấp THCS.
2. Cách tính điểm
a) Phần A: LISTENING (20,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm. Tổng: 20,0 điểm.
b) Phần B: USE OF ENGLISH (30,0 điểm)
- Bài 1: Mỗi câu trả lời đúng: 0,5 điểm. Tổng: 10,0 điểm.
- Bài 2: Mỗi câu trả lời đúng: 0,5 điểm. Tổng: 5,0 điểm.
13
- Bài 3: Mỗi câu trả lời đúng: 0,5 điểm. Tổng: 5,0 điểm.
- Bài 4: Mỗi câu trả lời đúng: 0,5 điểm. Tổng: 10,0 điểm.
c) Phần C: READING COMPREHENSION (30,0 điểm)
- Bài 1: Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0.5 điểm. Tổng: 5đ
- Bài 2: Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0.5 điểm. Tổng: 5đ
- Bài 3: Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1 điểm. Tổng: 10đ
hn
- Bài 1: Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm. Tổng: 5,0 điểm.
d5
d) Phần D: WRITING (20,0 điểm)
an
- Bài 2: Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm. Tổng: 5,0 điểm.
5kh
- Bài 3: 10,0 điểm.
nh
nd
Tổng điểm toàn bài: 100,0 điểm, quy về thang điểm 10,0 và làm tròn đến chữ số
thập phân thứ 2.
ha
III. PHẠM VI RA ĐỀ
d5
-k
Kiến thức liên quan đến chương trình môn Tiếng Anh cấp THCS có trong
Chương trình giáo dục phổ thông 2018.
hn
IV. BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY
kh
an
h
an
-k
h
7
4
15
7
11
7
6
3
2
3
5
26
20
9
23
02
5
14
8
3
10
nd
522
/
Tổng
5
/2
Viết
9:
18
Kiến thức ngôn
ngữ
Nghe
Đọc
:3
KĨ NĂNG
CHÍNH
MẠCH NỘI DUNG
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhận
Thông
Vận Nhận Thông
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
biết
hiểu
8
11
3
10 + 1 bài
(viết luận)
24 + 1 bài
(viết luận)
Tổng
50
10
30
10 + 1 bài
(viết luận)
100%
14
MÔN TIẾNG NHẬT LỚP 9
I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN LÀM BÀI
1. Hình thức: Tự luận kết hợp trắc nghiệm.
2. Thời gian làm bài: 150 phút.
II. CẤU TRÚC ĐỀ THI
1. Đề thi gồm 03 phần:
5kh
an
hn
d5
a) Phần I: Kiểm tra năng lực ngôn ngữ thông qua phần Nghe hiểu các nội dung
hội thoại ngắn, nội dung kể chuyện, tình huống vấn đáp; các câu hỏi về Hán tự, từ
vựng, ngữ pháp, viết câu, ví dụ như: xác định cách đọc/ viết chữ Hán; xác định từ/cụm
từ đồng nghĩa/trái nghĩa; xác định chức năng ngữ pháp của từ/cụm từ trong câu, xác
định câu đồng nghĩa/cận nghĩa; tìm lỗi sai trong câu,... Các câu hỏi có độ khó từ bậc 1
đến bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam.
hn
d5
-k
ha
nh
nd
b) Phần II: Kiểm tra kĩ năng Đọc hiểu thông qua 02 bài đọc về các lĩnh vực khác
nhau. Bài đọc và các câu hỏi có độ khó ngôn ngữ từ bậc 1 và bậc 3 theo khung năng
lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam. Các câu hỏi kiểm tra các tiểu kĩ năng đọc
hiểu, ví dụ như: khả năng đọc văn bản lấy ý chính; xác định cấu trúc văn bản; hiểu
mục đích, thái độ, quan điểm của tác giả; hiểu thông tỉn chỉ tiết; xác định nghĩa của từ
và cụm từ trong văn bản; hiểu thông tin chứa hình ảnh.
-k
h
an
c) Phần III: Kiểm tra năng lực ngôn ngữ, tư duy, sáng tạo thông qua việc đưa ra
chủ đề, yêu cầu thí sinh viết tóm tắt, viết trình bày thành đoạn văn ngắn.
9:
18
2. Cách tính điểm
14
b) Phần II: 40,0 điểm.
:3
a) Phần I: 20,0 điểm.
02
5
c) Phần III: 40,0 điểm.
10
/2
Tổng điểm toàn bài: 100,0 điểm, quy về thang điểm 10,0 và làm tròn đến chữ số
thập phân thứ 2.
nd
522
/
III. PHẠM VI RA ĐỀ
1. Kiến thức liên quan đến chương trình môn Tiếng Nhật cấp THCS có trong
Chương trình giáo dục phổ thông 2018.
kh
an
h
2. Các câu hỏi có độ khó từ bậc 1 đến bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc
dành cho Việt Nam. Chi tiết về các dạng bài, số lượng câu, số điểm xem trong bảng
bên dưới:
Phần
Dạng bài
Nghe: Chọn phương án (A, B, C hoặc
D) có nội dung phù hợp với hội thoại
Phần I: Trắc nghiệm
Nghe: Chọn phương án (A, B, C hoặc
Nghe - Hiểu
D) có câu trả lời tương ứng trong ngữ
cảnh giao tiếp
Phần II: Trắc
Chọn phương án (A, B, C hoặc D)
nghiệm kiến thức cách đọc đúng của chữ Hán
Số câu Điểm/ Điểm/
hỏi
câu
Phần
5
2
10
5
2
10
5
0,5
2,5
15
0,5
2,5
10
1
10
10
0,5
5
hn
an
5kh
5
1
5
5
1
5
5
2
10
nd
nh
d5
5
1 bài
10
1 bài
30
an
hn
d5
-k
Phần III:
Trắc nghiệm Đọc Hiểu
Chọn phương án (A, B, C hoặc D)
cách viết chữ Hán đúng
Chọn phương án (A, B, C hoặc D)
câu có cách sử dụng hợp lý ý nghĩa
của từ/ hoặc câu gần nghĩa/ câu chứa
từ/cụm từ gần nghĩa với cụm từ được
gạch chân
Chọn phương án (A, B, C hoặc D)
ngữ pháp/ từ vựng tương ứng với vị
trí chỗ trống trong câu (danh từ, động
từ, tính từ, phó từ, trợ từ, từ nghi
vấn…)
Chọn phương án (A, B, C hoặc D)
tương ứng với vị trí dấu sao trong câu
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) để
điền vào chỗ trống trong bài đọc
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi liên quan tới bài đọc
- Thí sinh viết tóm tắt nội dung một
đoạn văn, một thông báo, bản
tin…liên quan gần gũi đến đời sống
học sinh (gia đình, nhà trường, bạn
bè, thiên nhiên…)
- Thí sinh viết đoạn văn ngắn khoảng
200-300 chữ theo chủ đề phù hợp với
tâm sinh lý lứa tuổi, như liên quan
đến thiên nhiên, gia đình, nhà trường,
bạn bè, sở thích…
Tổng cộng:
ha
ngôn ngữ
02
5
14
:3
9:
18
-k
h
Phần IV: Viết
100
nd
522
/
10
/2
IV. BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY
kh
an
h
NĂNG LỰC
Nghe hiểu
Đọc hiểu
Viết
Tổng
MẠCH NỘI DUNG
Trắc nghiệm
Tự luận
Nhận
Thông
Vận Nhận Thông
Vận
biết
hiểu
dụng
biết
hiểu
dụng
10
10
10
20
10
40
60%
40%
Tổng
20
40
40
100%
16
MÔN TIẾNG PHÁP LỚP 9
I. HÌNH THỨC, THỜI GIAN LÀM BÀI
1. Hình thức: Trắc nghiệm kết hợp tự luận.
2. Thời gian làm bài: 150 phút.
II. CẤU TRÚC ĐỀ THI
1. Đề thi gồm 05 phần
hn
d5
a) Phần A: Nghe hiểu (02 bài nghe): gồm 10 câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm
nhiều lựa chọn cho 04 phương án chọn 01 đáp án đúng.
an
b) Phần B: Đọc hiểu (02 bài khóa).
5kh
Bài khoá 1: gồm 10 câu hỏi:
nh
nd
- 04 câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm nhi
 









Các ý kiến mới nhất