Chương I. §1. Căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhật Nam
Ngày gửi: 15h:46' 30-08-2016
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhật Nam
Ngày gửi: 15h:46' 30-08-2016
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
Thứ 6 /12/8/2016
Ngày dạy:
9A1,9A2 Thứ 6 /19/8/2016
TUẦN 1 (Đại số )
CHỦ ĐỀ : CĂN BẬC HAI Tiết : 1 Định nghĩa căn bậc hai và hằng đẳng thức
I . MỤC TIÊU
* Kiến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc hai số học, biết so sánh các căn bậc hai số học
- Nắm được hằng đẳng thức
* Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức trên vào làm bài tập: rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh
* Thái độ: Nghiên túc, tự học
* Năng lực: Phát triển năng lực tính toán chính xác, vận dụng kiến thức vào bài tập.
II. CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, MTBT
HS: MTBT
III . TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của GV và hs
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 : Lý thuyết
1) - Nêu định nghĩa căn bậc hai số học
- Với hai số không âm a và b, hãy so sánh và
2) Với mọi số a hãy tìm
1) - Định nghĩa căn bậc hai số học
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng đ]ợc gọi là căn bậc hai số học của 0
- Với hai số a và b không âm, ta có
a < b
2) Với mọi số a ta có =
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 1: Tìm các câu đúng trong các câu sau:
Căn bậc hai của 0,49 là 0,7
Căn bậc hai của 0,49 là 0,07
Căn bậc hai của 0,49 là 0,7 và - 0,7
= 0,7
= ± 0,7
Bài 2 : Tìm x
a) = 3
b) - 1 = 3
c) + 1 = 2
d) = 4
e)
Bài 3 : So sánh
a) với 7
b) với
c) với -30
Bài 4: Tìm x để biểu thức sau có nghĩa
a)
b)
c)
Bài 5: Rút gọn
a)
b) (với a < 0)
c)
?
Bài1:
S
S
Đ
Đ
S
Bài2:
a) = 3 x = 9
b) - 1 = 3 = 4 x = 16
c) + 1 = 2 = 1
x2 = 1 x = ± 1
d) = 4
x2 + 5x + 20 = 16
x2 + 5x + 4 = 0
x = - 1 và x = - 4
e)
Do x2 ≥ 0 > 0 với (x
mà vế phải = - 1 < 0
Vậy không có giá trị nào của x toả mãn bài toán
Bài 3:
Bài 4:
a) có nghĩa
- 2x + 3 ≥ 0 - 2x ≥ - 3 x ≤ 1,5
b) có nghĩa
≥ 0 x + 3 > 0 x > - 3
c) có nghĩa
x2 - 3x + 2 ≥ 0
(x - 1) (x - 2) ≥ 0
Giảit a được : x ≤ 1 hoặc x ≥ 2
Vậy x ≤ 1 hoặc x ≥ 2 thì có nghĩa
Bài 5:
a)
b) = +2a = - 8a + 2a
= - 6a (do a < 0)
c)=
- Nếu a < - 3 thì = - 2a
- Nếu - 3 ≤ a < 3 thì = 6
- Nếu a ≥ 3 thì = 2a
Hoạt động 3: Bài tập phát triển
Bài tập: Rút gọn
a. , , .
b. ,
c. , .
d. -
-
+
-
e. -
- -
GV: Hướng dẫn phương pháp làm
a, b,c: Biến đổi trong căn thành dạng A2 sau đó dùng hằng đẳng thức để khai phương.
d: áp dụng phần a, b, c
e:C1: Bình phương biểu thức
C2: Nhân cả tử và mẫu với
HS: Lần lượt làm bài
GV: Chữa bài – Nhấn mạnh cách làm và nhớ dạng
Bài tập
Thứ 6 /12/8/2016
Ngày dạy:
9A1,9A2 Thứ 6 /19/8/2016
TUẦN 1 (Đại số )
CHỦ ĐỀ : CĂN BẬC HAI Tiết : 1 Định nghĩa căn bậc hai và hằng đẳng thức
I . MỤC TIÊU
* Kiến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc hai số học, biết so sánh các căn bậc hai số học
- Nắm được hằng đẳng thức
* Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức trên vào làm bài tập: rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh
* Thái độ: Nghiên túc, tự học
* Năng lực: Phát triển năng lực tính toán chính xác, vận dụng kiến thức vào bài tập.
II. CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, MTBT
HS: MTBT
III . TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của GV và hs
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 : Lý thuyết
1) - Nêu định nghĩa căn bậc hai số học
- Với hai số không âm a và b, hãy so sánh và
2) Với mọi số a hãy tìm
1) - Định nghĩa căn bậc hai số học
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng đ]ợc gọi là căn bậc hai số học của 0
- Với hai số a và b không âm, ta có
a < b
2) Với mọi số a ta có =
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 1: Tìm các câu đúng trong các câu sau:
Căn bậc hai của 0,49 là 0,7
Căn bậc hai của 0,49 là 0,07
Căn bậc hai của 0,49 là 0,7 và - 0,7
= 0,7
= ± 0,7
Bài 2 : Tìm x
a) = 3
b) - 1 = 3
c) + 1 = 2
d) = 4
e)
Bài 3 : So sánh
a) với 7
b) với
c) với -30
Bài 4: Tìm x để biểu thức sau có nghĩa
a)
b)
c)
Bài 5: Rút gọn
a)
b) (với a < 0)
c)
?
Bài1:
S
S
Đ
Đ
S
Bài2:
a) = 3 x = 9
b) - 1 = 3 = 4 x = 16
c) + 1 = 2 = 1
x2 = 1 x = ± 1
d) = 4
x2 + 5x + 20 = 16
x2 + 5x + 4 = 0
x = - 1 và x = - 4
e)
Do x2 ≥ 0 > 0 với (x
mà vế phải = - 1 < 0
Vậy không có giá trị nào của x toả mãn bài toán
Bài 3:
Bài 4:
a) có nghĩa
- 2x + 3 ≥ 0 - 2x ≥ - 3 x ≤ 1,5
b) có nghĩa
≥ 0 x + 3 > 0 x > - 3
c) có nghĩa
x2 - 3x + 2 ≥ 0
(x - 1) (x - 2) ≥ 0
Giảit a được : x ≤ 1 hoặc x ≥ 2
Vậy x ≤ 1 hoặc x ≥ 2 thì có nghĩa
Bài 5:
a)
b) = +2a = - 8a + 2a
= - 6a (do a < 0)
c)=
- Nếu a < - 3 thì = - 2a
- Nếu - 3 ≤ a < 3 thì = 6
- Nếu a ≥ 3 thì = 2a
Hoạt động 3: Bài tập phát triển
Bài tập: Rút gọn
a. , , .
b. ,
c. , .
d. -
-
+
-
e. -
- -
GV: Hướng dẫn phương pháp làm
a, b,c: Biến đổi trong căn thành dạng A2 sau đó dùng hằng đẳng thức để khai phương.
d: áp dụng phần a, b, c
e:C1: Bình phương biểu thức
C2: Nhân cả tử và mẫu với
HS: Lần lượt làm bài
GV: Chữa bài – Nhấn mạnh cách làm và nhớ dạng
Bài tập
 









Các ý kiến mới nhất