Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các số 1, 2, 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 21h:23' 24-01-2015
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
CÁC SỐ: 1, 2, 3
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật.
- Đọc viết được các chữ số 1, 2, 3.
- Biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1.
- Biết thứ tự của các số 1, 2, 3.
-Giáo dục HS yêu thích học toán.
II. Đồ dùng dạy học:
GV:- Mẫu vật
HS: SGK, bộ thực hành Toán, bảng, phấn.
III. Hoạt động dạy học:
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

1’

3’

30’






















































4’


A. Ổn định lớp
B. Kiểm tra bài cũ:
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:

2. Giới thiệu số 1:














3. Giới thiệu số 2, 3:









Nghỉ giải lao
4. Thực hành:
Bài 1:



Bài 2:

Bài 3:










*Trò chơi: Nhận biết số lượng.


4. Củng cố, dặn dò:



GV vẽ hình vuông, hình tròn, hình tam giác lên bảng

Trong bài học hôm nay chúng ta cùng học bài: Các số 1, 2, 3.
Giới thiệu số 1:
GV treo tranh, hỏi:
-Bức tranh vẽ gì?

GV nói 1 con chim, 1 con cá, 1 que tính đều có số lượng là 1. Ta dùng chữ số 1 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật đó.
GV cho HS xem số 1. Nói : Đây là số một .Số 1 viết bằng chữ số 1
-Chữ số 1 gồm một nét xiên phải ngắn đưa xiên từ dưới lên và một nét sổ thẳng từ trên xuống.
Giới thiệu số 2, 3:
(Giới thiệu tương tự số 1)
GV treo bảng phụ hỏi:
-Mỗi cột có mấy ô vuông?


Cho HS đọc xuôi từ 1 đến 3, đọc ngược từ 3 đến 1.
Trong các số từ 1 đến 3 số nào là số lớn nhất? Số nào là số bé nhất?


Bài 1: Viết số 1, 2, 3:
GV viết mẫu hướng dẫn viết các số
1, 2, 3 .
Bài 2:Viết số vào ô trống:

Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp:
GV yêu cầu HS quan sát kỹ hình và hướng dẫn HS: Các ô ở hàng trên để vẽ số chấm tròn, các ô ở hành dưới để viết số.Mỗi ô ở hàng trên nối với 1 ô ở hàng dưới.Số chấm tròn của ô hàng trên được ghi bằng số ở ô hàng dưới nối với nó.
*Trò chơi: Nhận biết số lượng.
GV giơ các tấm bìa có vẽ 1, 2, 3 chấm tròn.
GV nhận xét
Hôm nay cô dạy các con bài gì?
GV nhận xét tiết học.
Chuẩn bị tiết sau.
 - HS hát.

- HS lên chỉ và đọc tên hình.






- Tranh vẽ 1 con chim, 1 con cá….
HS nhắc lại.




- HS quan sát số 1 in, số 1 viết.
- HS đọc cá nhân nối tiếp.
- HS viết bảng con.





- HS quan sát trả lời:
Cột 1 có 1 ô vuông.
Cột 2 có 2 ô vuông.
Cột 3 có 3 ô vuông.
- HS đọc: Một, hai, ba.
Ba, hai, một.
- Số 3 là số lớn nhất.
- Số 1 là số bé nhất.
- HS viết bảng con
HS hát

- HS tập nêu yêu cầu của bài ( Nhìn tranh viết số thích hợp vào ô trống).

- HS làm bài và chữa bài.

- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS làm bài rồi chữa bài.











- HS sử dụng bộ TH Toán
HS thi đua giơ các tấm bìa có các số tương ứng.


 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác