Các số 1, 2, 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Linh
Ngày gửi: 10h:34' 30-11-2023
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Linh
Ngày gửi: 10h:34' 30-11-2023
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
TIẾNG VIỆT - BÀI ĐỌC
NĂM HỌC 2016 - 2017
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN
LỚP 1
Đề 1
KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc phân tích (Đọc âm/ vần/ tiếng) (2 điểm)
(Bài viết)
2. Đọc trơn (8 điểm)
- Từ (1 điểm): tản mạn
chằn chặn
quả thận
khoai lang
- Đọc đoạn văn sau (7 điểm)
Chăm bà
Bố mẹ về quê. Ở nhà chỉ có bà và bé. Bà bị cảm. Bà nằm nghỉ. Bé nhẹ
nhàng vắt cam, đắp khăn vào trán cho bà.
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
TIẾNG VIỆT - BÀI ĐỌC
NĂM HỌC 2016 - 2017
LỚP 1
Đề 2
KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc phân tích (Đọc âm/ vần/ tiếng) (2 điểm)
(Bài viết)
2. Đọc trơn (8 điểm)
- Từ (1 điểm): trí tuệ
quản ngại
vầng trăng
khách sạn
- Đọc đoạn văn sau (7 điểm)
Quê bé
Nghỉ lễ, bố mẹ cho bé về thăm quê. Quê bé ở Quảng Nam. Xe chạy quanh
co qua làng bé nhỏ, nhà thâm thấp, san sát nhau.
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN
LỚP 1
Đề 3
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
TIẾNG VIỆT - BÀI ĐỌC
NĂM HỌC 2016 - 2017
KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc phân tích (Đọc âm/ vần/ tiếng) (2 điểm)
(Bài viết)
2. Đọc trơn (8 điểm)
- Từ (1 điểm): tẩn mẩn
rầm rập
tranh giành
cây xoan
- Đọc đoạn văn sau (7 điểm)
Hoa mai vàng
Nhà bác Khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ, rải rác khắp cả khu đất. Các
cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trăng vàng, đủ hình đủ dạng.
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN
Họ và tên:…………………………
Lớp 1………………………………
Thứ sáu ngày 30 tháng 12 năm 2016
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HKI
Môn: Tiếng việt - CGD - Bài đọc
Thời gian: 30 phút
(Không kể thời gian giao nhận đề)
Điểm
Lời phê của cô giáo
Bài làm
I. Đọc thành tiếng (8 điểm)
II. Đọc phân tích (2 điểm)
Đọc câu sau và đưa vào mô hình: Khoan và Hoa học cùng lớp.
Câu 1: Tiếng vần chỉ có âm chính
.....
......
.....
........
Câu 2: Tiếng vần chỉ có âm đệm và âm chính
........
.........
........
.........
Câu 3: Tiếng vần chỉ có âm chính và âm cuối
........
.........
........
.........
Câu 4: Tiếng vần chỉ có âm đệm âm chính âm cuối
........
.........
........
.........
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM ĐỌC LỚP 1
Năm học 2016-2017
I. Bài viết (2 điểm): Mỗi ý đúng
0.25 điểm
và
II. Bài đọc (8 điểm)
0.25 điểm
hoa
0.25 điểm
học (lớp, cùng)
0.25 điểm
khoan
1. Cách tiến hành
- GV cho HS đọc thầm bài đã chọn ( Không quá 5 phút/ bài).
- Từng HS bốc thăm bài đã chon: đọc trơn, đọc to, rõ ràng, đọc nhanh
2. Cách tính điểm (đọc từ 1 điểm, đọc bài 7 điểm) GV theo dõi thời gian đọc
Điểm 8: Đọc trơn, đọc đúng, đọc to, rõ ràng, thời gian đọc dưới 1 phút
Điểm 7: Đọc trơn,đọc đúng, đọc to, rõ ràng, thời gian đọc từ 1- 2 phút
Điểm 6: Đọc đúng, rõ ràng, thời gian đọc từ 2- 3 phút
Điểm 5: đọc đúng, Đọc trơn,đọc to, rõ ràng, thời gian đọc từ 3- 4 phút
Dưới 5 điểm : Đọc đúng, thời gian đọc từ 4 phút trở lên.
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN
LỚP 1
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
TIẾNG VIỆT - BÀI VIẾT
NĂM HỌC 2016 - 2017
(Thời gian 35 phút)
KIỂM TRA VIẾT (10 Điểm)
1. Nghe viết (8 điểm)
NHÀ BÉ TRÁC
Nhà bé trác lát đá hoa, rất mát. Nhà có căn gác. Căn gác có
tán bàng che....
2. Bài tập (1 điểm): Điển c, q hoặc k vào mỗi chỗ chấm
.......uê ....uán
.... ò ....... è
* 1 điểm trình bày
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI VIẾT LỚP 1
Năm học 2016-2017
*Bài viết không mắc lỗi chính tả, trình bày đúng hình thức, chữ viết rõ ràng,
sạch sẽ: (9 điểm)
- Chính tả (8 điểm) Học sinh sai các lỗi chính tả (dấu thanh, âm đầu, vần,
tiếng, viết hoa không đúng quy định) cách trừ như sau:
+ Sai 4 lỗi trừ 2 điểm
+ Sai 6 lỗi trừ 3 điểm
+ Sai 8 lỗi trừ 4 điểm
+ Sai 10 lỗi trừ 8 điểm
- Bài tập (1 điểm): Mỗi ý đúng 0.25 điểm (quê quán, cò kè)
* Lưu ý:
+ HS không viết hoa không trừ điểm
+ Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình
bày bẩn tùy mức độ GV trừ điểm
TIÊU CHÍ RA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI
Nội dung
Đọc
Mức độ
Dạng bài
Điểm
Đọc phân tích
Đọc âm/ vần/ tiếng
2
Đọc trơn
Đọc từ
1
Đọc câu/ đoạn / bài
7
Điền dấu thanh/chữ/vần
1
Bài tập
(Chú ý các dạng bài liên quan
10
Viết
đến luật chính tả)
Viết chính tả
Trình bày, chữ viết
Viết câu/ đoạn / bài
10
8
1
TIẾNG VIỆT - BÀI ĐỌC
NĂM HỌC 2016 - 2017
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN
LỚP 1
Đề 1
KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc phân tích (Đọc âm/ vần/ tiếng) (2 điểm)
(Bài viết)
2. Đọc trơn (8 điểm)
- Từ (1 điểm): tản mạn
chằn chặn
quả thận
khoai lang
- Đọc đoạn văn sau (7 điểm)
Chăm bà
Bố mẹ về quê. Ở nhà chỉ có bà và bé. Bà bị cảm. Bà nằm nghỉ. Bé nhẹ
nhàng vắt cam, đắp khăn vào trán cho bà.
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
TIẾNG VIỆT - BÀI ĐỌC
NĂM HỌC 2016 - 2017
LỚP 1
Đề 2
KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc phân tích (Đọc âm/ vần/ tiếng) (2 điểm)
(Bài viết)
2. Đọc trơn (8 điểm)
- Từ (1 điểm): trí tuệ
quản ngại
vầng trăng
khách sạn
- Đọc đoạn văn sau (7 điểm)
Quê bé
Nghỉ lễ, bố mẹ cho bé về thăm quê. Quê bé ở Quảng Nam. Xe chạy quanh
co qua làng bé nhỏ, nhà thâm thấp, san sát nhau.
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN
LỚP 1
Đề 3
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
TIẾNG VIỆT - BÀI ĐỌC
NĂM HỌC 2016 - 2017
KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc phân tích (Đọc âm/ vần/ tiếng) (2 điểm)
(Bài viết)
2. Đọc trơn (8 điểm)
- Từ (1 điểm): tẩn mẩn
rầm rập
tranh giành
cây xoan
- Đọc đoạn văn sau (7 điểm)
Hoa mai vàng
Nhà bác Khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ, rải rác khắp cả khu đất. Các
cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trăng vàng, đủ hình đủ dạng.
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN
Họ và tên:…………………………
Lớp 1………………………………
Thứ sáu ngày 30 tháng 12 năm 2016
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HKI
Môn: Tiếng việt - CGD - Bài đọc
Thời gian: 30 phút
(Không kể thời gian giao nhận đề)
Điểm
Lời phê của cô giáo
Bài làm
I. Đọc thành tiếng (8 điểm)
II. Đọc phân tích (2 điểm)
Đọc câu sau và đưa vào mô hình: Khoan và Hoa học cùng lớp.
Câu 1: Tiếng vần chỉ có âm chính
.....
......
.....
........
Câu 2: Tiếng vần chỉ có âm đệm và âm chính
........
.........
........
.........
Câu 3: Tiếng vần chỉ có âm chính và âm cuối
........
.........
........
.........
Câu 4: Tiếng vần chỉ có âm đệm âm chính âm cuối
........
.........
........
.........
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM ĐỌC LỚP 1
Năm học 2016-2017
I. Bài viết (2 điểm): Mỗi ý đúng
0.25 điểm
và
II. Bài đọc (8 điểm)
0.25 điểm
hoa
0.25 điểm
học (lớp, cùng)
0.25 điểm
khoan
1. Cách tiến hành
- GV cho HS đọc thầm bài đã chọn ( Không quá 5 phút/ bài).
- Từng HS bốc thăm bài đã chon: đọc trơn, đọc to, rõ ràng, đọc nhanh
2. Cách tính điểm (đọc từ 1 điểm, đọc bài 7 điểm) GV theo dõi thời gian đọc
Điểm 8: Đọc trơn, đọc đúng, đọc to, rõ ràng, thời gian đọc dưới 1 phút
Điểm 7: Đọc trơn,đọc đúng, đọc to, rõ ràng, thời gian đọc từ 1- 2 phút
Điểm 6: Đọc đúng, rõ ràng, thời gian đọc từ 2- 3 phút
Điểm 5: đọc đúng, Đọc trơn,đọc to, rõ ràng, thời gian đọc từ 3- 4 phút
Dưới 5 điểm : Đọc đúng, thời gian đọc từ 4 phút trở lên.
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN
LỚP 1
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
TIẾNG VIỆT - BÀI VIẾT
NĂM HỌC 2016 - 2017
(Thời gian 35 phút)
KIỂM TRA VIẾT (10 Điểm)
1. Nghe viết (8 điểm)
NHÀ BÉ TRÁC
Nhà bé trác lát đá hoa, rất mát. Nhà có căn gác. Căn gác có
tán bàng che....
2. Bài tập (1 điểm): Điển c, q hoặc k vào mỗi chỗ chấm
.......uê ....uán
.... ò ....... è
* 1 điểm trình bày
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI VIẾT LỚP 1
Năm học 2016-2017
*Bài viết không mắc lỗi chính tả, trình bày đúng hình thức, chữ viết rõ ràng,
sạch sẽ: (9 điểm)
- Chính tả (8 điểm) Học sinh sai các lỗi chính tả (dấu thanh, âm đầu, vần,
tiếng, viết hoa không đúng quy định) cách trừ như sau:
+ Sai 4 lỗi trừ 2 điểm
+ Sai 6 lỗi trừ 3 điểm
+ Sai 8 lỗi trừ 4 điểm
+ Sai 10 lỗi trừ 8 điểm
- Bài tập (1 điểm): Mỗi ý đúng 0.25 điểm (quê quán, cò kè)
* Lưu ý:
+ HS không viết hoa không trừ điểm
+ Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình
bày bẩn tùy mức độ GV trừ điểm
TIÊU CHÍ RA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI
Nội dung
Đọc
Mức độ
Dạng bài
Điểm
Đọc phân tích
Đọc âm/ vần/ tiếng
2
Đọc trơn
Đọc từ
1
Đọc câu/ đoạn / bài
7
Điền dấu thanh/chữ/vần
1
Bài tập
(Chú ý các dạng bài liên quan
10
Viết
đến luật chính tả)
Viết chính tả
Trình bày, chữ viết
Viết câu/ đoạn / bài
10
8
1
 








Các ý kiến mới nhất