Tìm kiếm Giáo án
Chương I. §3. Các phép toán tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tham khảo
Người gửi: Trần Thanh Tùng
Ngày gửi: 21h:17' 23-10-2016
Dung lượng: 633.0 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn: tham khảo
Người gửi: Trần Thanh Tùng
Ngày gửi: 21h:17' 23-10-2016
Dung lượng: 633.0 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
Bài TRẮC NGHIỆM
§3. CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
1 . Giao của hai tập hợp A và B . Chọn câu đúng
a ) AB = {x/x Avàx }
b ) A B =
c ) A B = {x/x A và x B}
d ) quả khác
2 . Hợp của hai tập hợp A và B . Chọn câu đúng
a ) A B ={x/x Avàx }
b ) A B =
c ) A B = {x/x A và x B}
d ) quả khác
3 . Hiệu của hai tập hợp A và B . Chọn câu đúng
a ) A B={x/x Avàx }
b) A B =
c) A B = {x/x A và x B}
d ) quả khác
4 . Nhìn hình bên hãy chọn câu đúng .
a ) CEA b) EA c) EA d) E A
5. Cho tập hợp và Câu nào sau đây sai?
A. A và B có 3 phần tử chung B.
C. D. Nếu thì và ngược lại
6. Cho các tập hợp và . Tìm
A . B. C. D.
7. Cho các tập hợp và . Tìm
A . B. C. D.
8. Cho các tập hợp và . Tìm A B
A . B. C. D.
9. Cho các tập hợp và . Tìm B A
A . B. C. D.
10: Câu nào sau đây đúng
A. Giao của hai tập hợp là tập con của cả hai tập ấy
B. Hợp của hai tập hợp là tập con của cả hai tập ấy
C. Hiệu của hai tập hợp là tập con của cả hai tập ấy
D. Phần bù của tập A trong X là tập con của cả hai tập ấy
11: Câu nào sau đây sai
A . B.
C. D. A A
12: Câu nào sau đây sai
AB và BCAC B . (A ;A
AA ; A D . AB
13 . Nhìn hình bên hãy chọn câu đúng .
A. A B B. AB
C. AB D . C B A
14. Phần gạch sọc hình bên biểu diễn kí hiệu nào dưới đây?
A. A B B.
C. D. B A.
15. Cho hai tập hợp: A = , B = câu sai
A . B. C B A = (
C. D . .
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
ĐA
C
B
A
A
D
C
D
B
A
A
C
D
B
B
B
§4. CÁC TẬP HỢP SỐ
1. Cho tập hợp Khi đó là:
A. B.
C. D.
2 . Cho các tập hợp và . Tìm
A . B . C . D.
3 . Cho các tập hợp và . Tìm
A . B . C . D.
4. Cho các tập hợp và . Tìm
A . B . C . D.
5. Cho các tập hợp và . Tìm
A . B . C . D.
6. Cho các tập hợp và . Tìm
A . B . C . D.
7. Cho các tập hợp và . Tìm
A . B . C . D.
8 . Cho tập hợp . Xác định tập hợp ĐÚNG
A. B. C. D.
9. Cho tập hợp . Xác
§3. CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
1 . Giao của hai tập hợp A và B . Chọn câu đúng
a ) AB = {x/x Avàx }
b ) A B =
c ) A B = {x/x A và x B}
d ) quả khác
2 . Hợp của hai tập hợp A và B . Chọn câu đúng
a ) A B ={x/x Avàx }
b ) A B =
c ) A B = {x/x A và x B}
d ) quả khác
3 . Hiệu của hai tập hợp A và B . Chọn câu đúng
a ) A B={x/x Avàx }
b) A B =
c) A B = {x/x A và x B}
d ) quả khác
4 . Nhìn hình bên hãy chọn câu đúng .
a ) CEA b) EA c) EA d) E A
5. Cho tập hợp và Câu nào sau đây sai?
A. A và B có 3 phần tử chung B.
C. D. Nếu thì và ngược lại
6. Cho các tập hợp và . Tìm
A . B. C. D.
7. Cho các tập hợp và . Tìm
A . B. C. D.
8. Cho các tập hợp và . Tìm A B
A . B. C. D.
9. Cho các tập hợp và . Tìm B A
A . B. C. D.
10: Câu nào sau đây đúng
A. Giao của hai tập hợp là tập con của cả hai tập ấy
B. Hợp của hai tập hợp là tập con của cả hai tập ấy
C. Hiệu của hai tập hợp là tập con của cả hai tập ấy
D. Phần bù của tập A trong X là tập con của cả hai tập ấy
11: Câu nào sau đây sai
A . B.
C. D. A A
12: Câu nào sau đây sai
AB và BCAC B . (A ;A
AA ; A D . AB
13 . Nhìn hình bên hãy chọn câu đúng .
A. A B B. AB
C. AB D . C B A
14. Phần gạch sọc hình bên biểu diễn kí hiệu nào dưới đây?
A. A B B.
C. D. B A.
15. Cho hai tập hợp: A = , B = câu sai
A . B. C B A = (
C. D . .
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
ĐA
C
B
A
A
D
C
D
B
A
A
C
D
B
B
B
§4. CÁC TẬP HỢP SỐ
1. Cho tập hợp Khi đó là:
A. B.
C. D.
2 . Cho các tập hợp và . Tìm
A . B . C . D.
3 . Cho các tập hợp và . Tìm
A . B . C . D.
4. Cho các tập hợp và . Tìm
A . B . C . D.
5. Cho các tập hợp và . Tìm
A . B . C . D.
6. Cho các tập hợp và . Tìm
A . B . C . D.
7. Cho các tập hợp và . Tìm
A . B . C . D.
8 . Cho tập hợp . Xác định tập hợp ĐÚNG
A. B. C. D.
9. Cho tập hợp . Xác
 








Các ý kiến mới nhất