Các nguyên tố hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm từ nhiều nguồn
Người gửi: Nguyễn Hồng Nhanh
Ngày gửi: 11h:20' 05-09-2015
Dung lượng: 94.9 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn: Sưu tầm từ nhiều nguồn
Người gửi: Nguyễn Hồng Nhanh
Ngày gửi: 11h:20' 05-09-2015
Dung lượng: 94.9 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
SƠ LƯỢC
108 N.TỐ HÓA HỌC
SƠ LƯỢC VỀ 108 NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1
Hidro
H
1776
Henry Cavendish
Từ tiếng Hi Lạp Hydro có nghĩa là tạo nước.
2
Heli
He
1868
Pierre-Jules-Cesar Janssen
Từ tiếng Hilạp helios có nghĩa là mặt trời. Nó được tìm ra bởi kính quang phổ khi nó quay quanh sắc cầu mặt trời.
3
Liti
Li
1818
Johan August Arfvedson
Từ tiếng Latinh lithos nghĩa là đá vì họ nghĩa là liti chỉ tồn tạo trong khoáng vật khi lần đầu tiên tìm thấy nó.
4
Beri
Be
1798
Nicholas-Louis Vauquelin
Từ tiếng Hi lạp ‘beryl’ nghĩa là đá quý vì nó được tìm thấy lần đầu trong đá quý.
5
Bo
B
1808
Humphry Davy
Từ tiếng Ả rập buraq nghĩa là trắng.
6
Cacbon
C
–
Biết từ cổ xưa
Từ tiếng Latinh carbo nghĩa là than đá. Năm 1797, Smithson Tennant chỉ ra kim cương là cacbon tinh khiết.
7
Nitơ
N
1772
Daniel Rutherford
Từ tiếng Hi lạp nitrium nghĩa là sinh ra diêm tiêu.
8
Oxi
O
1774
Joseph Priestly
Từ tiếng Hi lạp oxys nghĩa là sinh ra axit.
9
Flo
F
1886
Ferdinand Frederic, Henri Moissan
Từ tiếng Latinh có nghĩa là chất trợ dung. Vì quặng fluorspars được dùng làm chất trợ dung trong luyện kim vì nó có nhiệt độ nóng chảy thấp.
10
Neon
Ne
1898
Từ tiếng Hilạp nghĩa là mới
11
Natri
Na
1807
Sir Humphry Davy
Từ tiếng Anh là soda và từ tiếng Latin sodanum nghĩa là trị đau đầu.
12
Magie
Mg
1808
Sir Humphry Davy
Từ Magnesia một miền ở Thessalia ở miền bắc Greece .
13
Nhôm
Al
1825
Hans Christian Oersted
Từ tiếng Latin alum và alumen.
14
Silic
Si
1924
Jons Jacob Berzelius
Từ tiếng Latin silex and silicisnghĩa là viên đá lửa.
15
Photpho
P
1669
Hennig Brand
Từ tiếng Hy Lạp phosphorus nghĩa là mang lại ánh sáng.
16
Lưu huỳnh
S
–
Biết từ cổ xưa
Từ tiếng Latin sulfurium and the Sanskrit sulveri
17
Clo
Cl
1774
Carl Wilhelm Scheele
Từ tiếng Hy Lạp chloros nghĩa là xanh nhạt, từ màu của nguyên tố.
18
Argon
Ar
1894
Sir William Ramsay, Lord Raleigh
Từ tiếng Hy Lạp argos nghĩa là khí lười vì nó không kết hợp với nguyên tố nào.
19
Kali
K
1807
Sir Humphry Davy
Từ tiếng Anh potash vì nó được tìm thấy trong kiềm ăn da(KOH). kí hiệu hoá học lấy từ tiếng Latin kalium và tiếng Ả rập qali for alkali
20
Canxi
Ca
1808
Sir Humphry Davy
Từ tiếng Latin calx nghĩa là vôi vì nó được tìm thấy trong vôi.
21
Scandi
Sc
1879
Lars Fredrik Nilson
Từ tiếng Latin scandia hoặcScandanavia là nơi nó được tìm thấy.
22
Titan
Ti
1791
The Reverend William Gregor
Từ tiếng Latin titans, một vị thần.
23
Vanadi
V
1801 1830
Andres Manuel del Rio y Fernandez/Nils Gabriel Sefstrom
Từ Scandanavian Freyja Vanadis, vị thần tình yêu và sắc đẹp.
24
Crom
Cr
1797
Louis-Nicholas Vauquelin
Từ tiếng Hy lạp chroma nghĩa là màu sắc.
25
Mangan
Mn
1774
Johan Gottlieb Gahn
Từ tiếng Latin magnes nghĩa là nam châm vì oxit của nó có từ tính.
26
Sắt
Fe
–
Biết từ xưa
Từ tiếng Anglo Saxon iron. Kí hiệu từ tiếng Latin ferrum nghĩa là chắc, bền.
27
Coban
Co
1739
Georg Brandt
Từ tiếng Đức. Kobold tên của bọn quỷ Cobon xảo quyệt trong các chuyện thần thoại.
28
Niken
Ni
1751
Axel Fredrik Cronstedt
Tên của con lùn lão Nick trong những truyền thuyết của thợ mỏ.
29
Đồng
Cu
–
Biết từ xưa
Từ tiếng Latin cuprum là ‘Cyprus’ nơi mà người La Mã lấy được đồng.
30
Kẽm
Zn
–
Biết từ xưa
Từ tiếng Đức : zink
31
Gali
Ga
1875
Paul-Emile Lecoq de Boisbaudran
Tên Latinh cổ của nước Pháp.
32
Germani
Ge
1886
Clemens Winkler
Tên của nước Đức
33
Asen
As
–
Biết từ xưa
Từ tiếng Latin arsenicum và từ tiếng Hy lạp arsenikos nghĩa là quặng màu vàng,
34
Selen
Se
1817
Jons Jacob Berzelius
 








Các ý kiến mới nhất