Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tất Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:45' 19-01-2016
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tất Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:45' 19-01-2016
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
Ngày Soạn : 17/8/2015
Ngày Giảng: 20/8/2015
Chương I : GIáC
Tiết 1 - TỨ GIÁC
A.MỤC TIÊU :
Nắm được đ/n tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, biết tính sđ các góc của một tứ giác lồi.
Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản.
B. CHUẨN BỊ :
GV: Các hình vẽ 1;2 ; 3 ; 5(a;d)6(a)9;11/SGK trên bảng phụ.
HS: SGK; dụng cụ vẽ hình, ôn tập định lý về tổng 3 góc của tam giác
C . Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Ổn định lớp
Kiểm tra sỹ số lớp
Ổn định lớp
Hoạt động 2: Giới thiệu nội dung nghiên cứu trong chương I
GV giới thiệu nội dung cần nghiên cứu trong chương I
Hoạt động 3: Tìm hiểu Đ/n
1. Định nghĩa:
GV : Treo bảng phụ (H1) HS quan sát.
xét:
Các hình trên đều tạo bởi 4 đoạn thẳng khép kín. Hình 1 là tứ giác, hình 2 không phải là tứ giác.
Tứ giác là hình như thế nào?.
GV nhấn mạnh hai ý:
+ Bốn đoạn thẳng khép kín
+ Bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
GV giới thiệu tên gọi tứ giác, các yếu tố đỉnh, cạnh, góc.
Y/c HS làm
GV giới thiệu : Tứ giác ABCD ở hình 1a gọi là tứ giác lồi.
GV nêu phần chú ý: Khi nói đến tứ giác mà không chú thích gì thêm,ta hiểu đó là tứ giác lồi.
HS vẽ hình 1a vào vở.
Y/c HS làm
Gọi một số HS trả lời
GV chốt lại cho HS : Tứ giác có 4 đỉnh, 4 cạnh, 4 góc, 2 đường chéo.
So sánh các yếu tố của tứ giác với tam giác.
Hoạt động 4: Tìm hiểu Tổng các góc của một tứ giác
Y/c HS làm
Câu a : Tổng 3 góc của tam giác bằng bao nhiêu?
Câu b: GV hướng dẫn : Kẻ đường chéo AC (hoặc BD), áp dụng đ/lý về tổng 3 góc của tam giác.
HS rút ra định lý về tổng các góc của tứ giác.
Hoạt động 5: Củng cố
HS làm tại lớp các BT 1(H5-a; d; H6a) 4a ; 5
Y/c HS trình bày bài giải chi tiết vào vở.
Gọi 2HS lên bảng trình bày lời giải
Hoạt động 6: Hướng dẫn, dặn dò
HD Bài tập 4a
B1: Dựng tam giác ABC biết AB = 1,5 cm ; BC = 2 cm; CA = 3 cm
B2: Dựng tam giác ACD biết AC = 3 cm ; CD = 3,5cm; DA = 3 cm
GV hướng dẫn HS tính tổng các góc ngoài của tam giác.
Học bài theo vở ghi và SGK
Làm các bài tập còn lại trong SGK. Bài 4; 8 ; 10- SBT
Xem bài: Hình thang
Ôn lại tính chất hai đường thẳng song song
HS báo cáo sỹ số
HS ổn định tổ chức
HS tiếp thu và ghi nhớ
HS quan sát
HS ghi nhớ các nhận xét của GV
HS rút ra định nghĩa tứ giác
HS ghi nhớ
*VD: Tứ giác ABCD(hay BCDA)
Đỉnh: các điểm A ; B ;C ;D
Cạnh : các đoạn AB ; BC ; CA ; AD.
b) Tứ giác lồi:
HS làm
HS rút ra đ/n tứ giác lồi.
HS làm
Một số HS trả lời
HS ghi nhớ
HS so sánh
2/ Tổng các góc của một tứ giác
HS làm
Câu a : Tổng 3 góc của tam giác bằng 1800
Câu b:
+ + = 1800
Hay
Định lý : Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600
HS trình bày bài giải chi tiết vào vở.
Bài tập 1- Hình 5a
Ta có
= x = 3600 - (1100 + 1200 + 800 ) = 500
Bài tập 1- H.6a: x + x + 650 + 950 = 3600
x = (3600 - 650 - 950 ) : 2 = 1000
HS theo dõi để về nhà tiếp tục giải
Ngày Giảng: 20/8/2015
Chương I : GIáC
Tiết 1 - TỨ GIÁC
A.MỤC TIÊU :
Nắm được đ/n tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, biết tính sđ các góc của một tứ giác lồi.
Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản.
B. CHUẨN BỊ :
GV: Các hình vẽ 1;2 ; 3 ; 5(a;d)6(a)9;11/SGK trên bảng phụ.
HS: SGK; dụng cụ vẽ hình, ôn tập định lý về tổng 3 góc của tam giác
C . Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Ổn định lớp
Kiểm tra sỹ số lớp
Ổn định lớp
Hoạt động 2: Giới thiệu nội dung nghiên cứu trong chương I
GV giới thiệu nội dung cần nghiên cứu trong chương I
Hoạt động 3: Tìm hiểu Đ/n
1. Định nghĩa:
GV : Treo bảng phụ (H1) HS quan sát.
xét:
Các hình trên đều tạo bởi 4 đoạn thẳng khép kín. Hình 1 là tứ giác, hình 2 không phải là tứ giác.
Tứ giác là hình như thế nào?.
GV nhấn mạnh hai ý:
+ Bốn đoạn thẳng khép kín
+ Bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
GV giới thiệu tên gọi tứ giác, các yếu tố đỉnh, cạnh, góc.
Y/c HS làm
GV giới thiệu : Tứ giác ABCD ở hình 1a gọi là tứ giác lồi.
GV nêu phần chú ý: Khi nói đến tứ giác mà không chú thích gì thêm,ta hiểu đó là tứ giác lồi.
HS vẽ hình 1a vào vở.
Y/c HS làm
Gọi một số HS trả lời
GV chốt lại cho HS : Tứ giác có 4 đỉnh, 4 cạnh, 4 góc, 2 đường chéo.
So sánh các yếu tố của tứ giác với tam giác.
Hoạt động 4: Tìm hiểu Tổng các góc của một tứ giác
Y/c HS làm
Câu a : Tổng 3 góc của tam giác bằng bao nhiêu?
Câu b: GV hướng dẫn : Kẻ đường chéo AC (hoặc BD), áp dụng đ/lý về tổng 3 góc của tam giác.
HS rút ra định lý về tổng các góc của tứ giác.
Hoạt động 5: Củng cố
HS làm tại lớp các BT 1(H5-a; d; H6a) 4a ; 5
Y/c HS trình bày bài giải chi tiết vào vở.
Gọi 2HS lên bảng trình bày lời giải
Hoạt động 6: Hướng dẫn, dặn dò
HD Bài tập 4a
B1: Dựng tam giác ABC biết AB = 1,5 cm ; BC = 2 cm; CA = 3 cm
B2: Dựng tam giác ACD biết AC = 3 cm ; CD = 3,5cm; DA = 3 cm
GV hướng dẫn HS tính tổng các góc ngoài của tam giác.
Học bài theo vở ghi và SGK
Làm các bài tập còn lại trong SGK. Bài 4; 8 ; 10- SBT
Xem bài: Hình thang
Ôn lại tính chất hai đường thẳng song song
HS báo cáo sỹ số
HS ổn định tổ chức
HS tiếp thu và ghi nhớ
HS quan sát
HS ghi nhớ các nhận xét của GV
HS rút ra định nghĩa tứ giác
HS ghi nhớ
*VD: Tứ giác ABCD(hay BCDA)
Đỉnh: các điểm A ; B ;C ;D
Cạnh : các đoạn AB ; BC ; CA ; AD.
b) Tứ giác lồi:
HS làm
HS rút ra đ/n tứ giác lồi.
HS làm
Một số HS trả lời
HS ghi nhớ
HS so sánh
2/ Tổng các góc của một tứ giác
HS làm
Câu a : Tổng 3 góc của tam giác bằng 1800
Câu b:
+ + = 1800
Hay
Định lý : Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600
HS trình bày bài giải chi tiết vào vở.
Bài tập 1- Hình 5a
Ta có
= x = 3600 - (1100 + 1200 + 800 ) = 500
Bài tập 1- H.6a: x + x + 650 + 950 = 3600
x = (3600 - 650 - 950 ) : 2 = 1000
HS theo dõi để về nhà tiếp tục giải
 









Các ý kiến mới nhất