Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bồi dương HSG toán 9 vương biên soạn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Vương
Ngày gửi: 02h:49' 12-10-2015
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 499
Số lượt thích: 1 người (Đ­­­­­­­­­­­­­­­Ang Thị Hồi)

DẠNG 1: RÚT GỌN TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC.
Bài 1: Cho biểu thức
P = 
a) Rút gọn P.
b) Tìm Min P.
Bài 2: Cho x, y là hai số khác nhau thỏa mãn: x2 + y = y2 + x
Tính giá trị biểu thức : P = 
Bài 3: Tính giá trị biểu thức Q = 
Biết x2 -2y2 = xy và x ≠ 0; x + y ≠ 0
Bài 4: Cho biểu thức
P = 
a) Tìm các giá trị của x sao cho P = 
b) Chứng minh P ≤ 
Bài 5: Cho biểu thức
P = 
a) Rút gọn P.
b) Tìm các giá trị nguyên của a để P nguyên.
Bài 6: Cho biểu thức
P = 
a) Rút gọn P.
b) Tìm các giá trị nguyên của a (a >8) để P nguyên.
Bài 7: Cho biểu thức
P = 
a) Rút gọn P.
b) Tính giá trị P khi a = 3 + 2
c) T ìm các giá trị của a sao cho P < 0.

Bài 8: Cho biểu thức
P = 
a) Rút gọn P.
b) Tính x để P = -1
c) T ìm m để với mọi giá trị x > 9 ta có m( - 3)P > x + 1.
Bài 9: Cho biểu thức
P = 
a) Tìm x, y để P có nghĩa.
b) Rút gọn P.
c) Tìm giá trị của P với x = 3, y = 4 + 2
Bài 10: Cho biểu thức
P = 
a) Tìm x để P xác định.
b) Rút gọn P.
c) Tìm các giá trị nguyên của x để P nguyên.
Bài 11: Rút gọn P.
P = 
Với | a | >| b | > 0
Bài 12: Cho biểu thức
P = 
a) Rút gọn P.
b) Chứng minh rằng nếu 0 < x < 1 thì P > 0.
c) Tìm GTLN của P.
Bài 13: Chứng minh giá trị của biểu thức
P = 
Không phụ thuộc vào biến số x.
Bài 13: Chứng minh giá trị của biểu thức
P = 
Không phụ thuộc vào biến số x.


Bài 15: Cho biểu thức
P = 
Rút gọn P với 0 ≤ x ≤ 1 .
Bài 16: Cho biểu thức
P = 
a) Rút gọn P.
b) Tìm GTNN của P
c) Tìm x để biểu thức Q =  nhận giá trị là số nguyên.
Bài 17: Cho biểu thức
P = 
a) Tìm x để P có nghĩa
b) Rút gọn P.
c) Với giá trị nào của x thì biểu thức P đạt GTNN và tìm GTNN đó.

Bài 18: Rút gọn biểu thức
P = 
Bài 19: Rút gọn biểu thức
a) A = 
b) B = 
c) C = 
Bài 20: Tính giá trị biểu thức
P = 
Với  ≤ x ≤ 5.
Bài 21: Chứng minh rằng:
P = 
là một số nguyên.
Bài 22: Chứng minh đẳng thức:


Bài 23: Cho x = 
Tính giá trị của biểu thức f(x) = x3 + 3x
Bài 24: Cho E = 
Tính giá trị của E biết:
x = 
y = 
Bài 25: Tính P = 
Bài 26: Rút gọn biểu thức sau:
P =  + + ... +
Bài 27: Tính giá rẹi của biểu thức:
P = x3 + y3 - 3(x + y) + 2004 biết rằng
x = 
y = 
Bài 28: Cho biểu thức A = 
a) Rút gọn A.
b) Tính A với a = (4 + )(-)
Bài 29: Cho biểu thức
A = 
a) x = ? thì A có nghĩa.
b) Rút gọn A.
Bài 30: Cho biểu thức
P = 
a) Rút gọn P.
b) So sánh P với .
Bài 31: Cho biểu thức
P = 
a) Rút gọn P.
b) Chứng minh: 0 ≤ P ≤ 1.

Bài 32: Cho biểu thức
P = 
No_avatarf

rat hay

 

 
Gửi ý kiến