Bieu mau BGCK

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàng Năng Nhanh
Ngày gửi: 14h:22' 16-09-2016
Dung lượng: 691.1 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Đàng Năng Nhanh
Ngày gửi: 14h:22' 16-09-2016
Dung lượng: 691.1 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GDĐT NINH PHƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
"Phước Hậu, ngày 22 tháng 12 năm 2014"
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
"HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2016-2017"
LỚP: ………
I. Tôi tên: …………………
Giáo viên chủ nhiệm lớp: 9/1
"Đánh giá kết quả thực hiện cam kết chất lượng giáo dục vào cuối học kỳ 1, năm học 2016-2017 như sau:"
II. Kết quả thực hiện
"Sĩ
số" "Hai mặt
GD" "Chất lượng giáo dục (HK1, cuối năm học)" "Tb
↗" % Cam kết thực hiện chất lượng giáo dục cuối năm "Tb
↗" % "SS% (+)
(-)"
"T
G" % Khá % Tb % Yếu % Kém % "T
G" % Khá % Tb % Yếu % Kém %
32 Hạnh kiểm 27 84.4 5 15.6 0.0 0.0 0.0 32 100.0 27 81.8 5 15.2 0 0 0 0 0 0 32 97.0 3.0
Học lực 7 21.9 14 43.8 11 34.4 0.0 0.0 32 100.0 7 21.2 14 42.4 11 33.3 0 0 0 0 32 97.0 3.0
So sánh
Tỉ lệ xét TN: 60 % Tỉ lệ xét TN: 99 % -39 % Giảm
"HSG, HSTT:" 85 % "HSG, HSTT:" 80 % 5 % Tăng
HS đạt giải HSG: 6 HS đạt giải HSG: 6 0 Đạt
"Tỉ lệ đạt được PT.THTT, HSTC:" 100 % "Tỉ lệ đạt được PT.THTT, HSTC:" 98 % 2 % Tăng
III. Đánh giá kết quả thực hiện
1. Ưu điểm:
2. Tồn tại:
3. Nguyên nhân:
IV. Giải pháp khắc phục
V. Kiến nghị
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
"Phước Hậu, ngày 22 tháng 12 năm 2014"
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
"HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2016-2017"
LỚP: ………
I. Tôi tên: …………………
Giáo viên chủ nhiệm lớp: 9/1
"Đánh giá kết quả thực hiện cam kết chất lượng giáo dục vào cuối học kỳ 1, năm học 2016-2017 như sau:"
II. Kết quả thực hiện
"Sĩ
số" "Hai mặt
GD" "Chất lượng giáo dục (HK1, cuối năm học)" "Tb
↗" % Cam kết thực hiện chất lượng giáo dục cuối năm "Tb
↗" % "SS% (+)
(-)"
"T
G" % Khá % Tb % Yếu % Kém % "T
G" % Khá % Tb % Yếu % Kém %
32 Hạnh kiểm 27 84.4 5 15.6 0.0 0.0 0.0 32 100.0 27 81.8 5 15.2 0 0 0 0 0 0 32 97.0 3.0
Học lực 7 21.9 14 43.8 11 34.4 0.0 0.0 32 100.0 7 21.2 14 42.4 11 33.3 0 0 0 0 32 97.0 3.0
So sánh
Tỉ lệ xét TN: 60 % Tỉ lệ xét TN: 99 % -39 % Giảm
"HSG, HSTT:" 85 % "HSG, HSTT:" 80 % 5 % Tăng
HS đạt giải HSG: 6 HS đạt giải HSG: 6 0 Đạt
"Tỉ lệ đạt được PT.THTT, HSTC:" 100 % "Tỉ lệ đạt được PT.THTT, HSTC:" 98 % 2 % Tăng
III. Đánh giá kết quả thực hiện
1. Ưu điểm:
2. Tồn tại:
3. Nguyên nhân:
IV. Giải pháp khắc phục
V. Kiến nghị
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất