Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BDHSG TOÁN 9 PT VÔ TỈ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Doang Thang
Ngày gửi: 21h:37' 25-09-2016
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 448
Số lượt thích: 0 người
Chuyên đề:
PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ.

I. PHƯƠNG PHÁP 1: NÂNG LUỸ THỪA
I-KIẾN THỨC:
1/ 
2/ 
3/ 
4/ 
5/ 
6/ 
7/ 
II-BÀI TẬP
Bài 1: Giải phương trình:  (1)
HD: (1) ( 
Bài 2: Giải phương trình: 
HD:Ta có:  
Bài 3: Giải phương trình: 
HD: Ta có:  

 
Bài 4: Giải phương trình: 
HD:ĐK:  (1)
PT 
Kết hợp (1) và (2) ta được: x = 2
Bài 5. Giải phương trình : 
HD: Đk:  khi đó pt đã cho tương đương: 
Bài 6. Giải phương trình sau :
HD: Đk: phương trình tương đương : 
Bài 7. Giải phương trình sau : 
HD: pt
Bài 8. Giải và biện luận phương trình: 
HD: Ta có: ( 
– Nếu m = 0: phương trình vô nghiệm
– Nếu m ≠ 0: . Điều kiện để có nghiệm: x ≥ m (  ≥ m
+ Nếu m > 0: m2 + 4 ≥ 2m2 ( m2 ≤ 4 ( 
+ Nếu m < 0: m2 + 4 ≤ 2m2 ( m2 ≥ 4 ( m ≤ –2
Tóm lại:– Nếu m ≤ –2 hoặc 0 < m ≤ 2: phương trình có một nghiệm 
– Nếu –2 < m ≤ 0 hoặc m > 2: phương trình vô nghiệm
Bài 9. Giải và biện luận phương trình với m là tham số: 
Bài 10. Giải và biện luận theo tham số m phương trình: 
HD: Điều kiện: x ≥ 0
– Nếu m < 0: phương trình vô nghiệm
– Nếu m = 0: phương trình trở thành  ( có hai nghiệm: x1 = 0, x2 = 1
– Nếu m > 0: phương trình đã cho tương đương với

+ Nếu 0 < m ≤ 1: phương trình có hai nghiệm: x1 = m; x2 = 
+ Nếu m > 1: phương trình có một nghiệm: x = m
III-Bài tập áp dụng:
Bài 1:Giải các phương trình sau:
1/ 
2/ 
3/ 

4/ 
5/ 
6/ 

7/
8/ 
9/ 3 = 

10/ 
11/ 
12/ 

13/ 
14/ 
15/

Bài 2: Giải phương trình:
a) 
b) 
c) 

d) 
e) 
f) 

g) 
h) 
 i) 

Bài 3: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 
Bài 4: Cho phương trình: 
Giải phương trình khi m = 1
Tìm m để phương trình có nghiệm.
Bài 5: Cho phương trình: 
Giải phương trình khi m=3
Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm.
Bài 6: Giải các phương trình sau:
a/ 

d/ 
g/ 

 b/ 
e/ 
h/ 

 c/ 
f) 
i/ 

II. PHƯƠNG PHÁP 2: ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TRỊ TUYỆT ĐỐI
I-KIẾN THỨC:
Sử dụng hằng đẳng thức sau:
II-BÀI TẬP:
Bài 1: Giải phương trình: (1)
HD: (1) (  ( |x – 2| = 8 – x
– Nếu x < 2: (1) ( 2 – x = 8 – x (vô nghiệm)
– Nếu x  2 : (1) ( x – 2 = 8 – x ( x = 5 (thoả mãn) Vậy: x = 5.
Bài 2: Giải phương trình: (2)
HD: (2) ( 
(  (*)
Đặt y =  (y ≥ 0) ( phương trình(*) đã cho trở thành: 
– Nếu 0 ≤ y < 1: y + 1 + 3 – y = 2 – 2y ( y = –1 (loại)
– Nếu 1 ≤ y ≤ 3: y + 1 + 3 – y = 2y – 2 ( y = 3
– Nếu y > 3: y + 1 + y – 3 = 2y – 2 (vô nghiệm)
Với y = 3 ( x + 1 =
 
Gửi ý kiến