bang tinh tan

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Thị Vân
Ngày gửi: 09h:54' 30-04-2015
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Kiều Thị Vân
Ngày gửi: 09h:54' 30-04-2015
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ AXIT – BAZƠ – MUỐI
Nhóm hiđroxit và gốc axit
Hóa
trị
Tên
nhóm
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
H+
I
K+
I
Na+
I
Ag+
I
Mg2+
II
Ca2+
II
Ba2+
II
Zn2+
II
Hg2+
II
Pb2+
II
Cu2+
II
Fe2+
II
Fe3+
III
Al3+
III
OH –
I
Hiđroxit
T
T
–
K
I
T
K
–
K
K
K
K
K
CI –
I
Clorua
T/B
T
T
K
T
T
T
T
T
I
T
T
T
T
NO3 –
I
Nitrat
T/B
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
CH3COO –
I
Axêtat
T/B
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
–
I
S 2–
II
Sunfua
T/B
T
T
K
–
T
T
K
K
K
K
K
K
–
SO3 2–
II
Sunfit
T/B
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
K
–
–
SO4 2–
II
Sunfat
T/KB
T
T
I
T
I
K
T
–
K
T
T
T
T
CO3 2–
II
Cacbonat
T/B
T
T
K
K
K
K
K
–
K
K
K
–
–
SiO3 2–
II
Silicat
K/KB
T
T
–
K
K
K
K
–
K
–
K
K
K
PO4 3–
III
Photphat
T/KB
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
Các gốc
axit khác
Tên gọi
Hóa trị
Các gốc axit khác
Tên gọi
Hóa trị
Br–
Bromua
I
HSO4–
Hiđrosunfat
I
I–
Iotua
I
HSO3–
Hiđrosunfit
I
MnO4–
Permanganat
I
HCO3–
Hiđrocacbonat
I
AlO2–
Aluminat
I
H2PO4–
Đihiđrophotphat
I
ZnO22–
Zincat
II
HPO42–
hiđrophotphat
II
T : hợp chất tan được trong nước
K : hợp chất không tan
I : hợp chất ít tan
B : hợp chất dễ bay hơi/dễ bị phân hủy thành khí bay lên
KB : hợp chất không bay hơi
“–” : hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước .
Nhóm hiđroxit và gốc axit
Hóa
trị
Tên
nhóm
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
H+
I
K+
I
Na+
I
Ag+
I
Mg2+
II
Ca2+
II
Ba2+
II
Zn2+
II
Hg2+
II
Pb2+
II
Cu2+
II
Fe2+
II
Fe3+
III
Al3+
III
OH –
I
Hiđroxit
T
T
–
K
I
T
K
–
K
K
K
K
K
CI –
I
Clorua
T/B
T
T
K
T
T
T
T
T
I
T
T
T
T
NO3 –
I
Nitrat
T/B
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
CH3COO –
I
Axêtat
T/B
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
T
–
I
S 2–
II
Sunfua
T/B
T
T
K
–
T
T
K
K
K
K
K
K
–
SO3 2–
II
Sunfit
T/B
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
K
–
–
SO4 2–
II
Sunfat
T/KB
T
T
I
T
I
K
T
–
K
T
T
T
T
CO3 2–
II
Cacbonat
T/B
T
T
K
K
K
K
K
–
K
K
K
–
–
SiO3 2–
II
Silicat
K/KB
T
T
–
K
K
K
K
–
K
–
K
K
K
PO4 3–
III
Photphat
T/KB
T
T
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
Các gốc
axit khác
Tên gọi
Hóa trị
Các gốc axit khác
Tên gọi
Hóa trị
Br–
Bromua
I
HSO4–
Hiđrosunfat
I
I–
Iotua
I
HSO3–
Hiđrosunfit
I
MnO4–
Permanganat
I
HCO3–
Hiđrocacbonat
I
AlO2–
Aluminat
I
H2PO4–
Đihiđrophotphat
I
ZnO22–
Zincat
II
HPO42–
hiđrophotphat
II
T : hợp chất tan được trong nước
K : hợp chất không tan
I : hợp chất ít tan
B : hợp chất dễ bay hơi/dễ bị phân hủy thành khí bay lên
KB : hợp chất không bay hơi
“–” : hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước .
 








Các ý kiến mới nhất