KHGD THEO CV5512

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Mạnh Toàn
Ngày gửi: 18h:18' 22-07-2022
Dung lượng: 25.0 KB
Số lượt tải: 103
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Mạnh Toàn
Ngày gửi: 18h:18' 22-07-2022
Dung lượng: 25.0 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG: THCS LÊ HỒ
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Họ và tên giáo viên: Đỗ Văn Hiến
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: Hóa Học – LỚP 8
(Năm học 2022 - 2023)
I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. Phân phối chương trình
(Cả năm: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I:18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết; Học kì II:17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết)
a. Học kỳ I
STT
Bài học
(1)
Số tiết (2)
Thời điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy học (5)
1
Mở đầu môn hóa học
1
1
-Dung dịch CuSO4
-Dung dịch NaOH
-Dung dịch HCl
-Đinh sắt đã chà sạch
-Ống nghiệm có đánh số
-Giá ống nghiệm
-Kẹp ống nghiệm
-Thìa và ống hút hóa chất
Phòng học bộ môn Hóa
2
Chất
2
1,2
- Dụng cụ: Tấm kính, thìa lấy hoá chất, ống hút, lưới, đèn cồn, diêm, chén sứ, dụng cụ thử tính dẫn điện, nhiệt kế.
- Hóa chất: Lưu huỳnh, tranh vẽ các hình, lọ cồn và lọ nước cất.
Phòng học bộ môn Hóa
3
Bài thực hành 1
1
2
- Hoá chất: muối ăn
- Dụng cụ: ÔN, kẹp ÔN phễu thuỷ tinh, đủa thuỷ tinh, cốc thuỷ tinh, đèn cồn, giấy lọc, giá sắt, kẹp gỗ, tấm kính, giá ống nghiệm, khay nhựa,…
Phòng học bộ môn Hóa
4
Nguyên tử
1
3
Tại lớp
5
Nguyên tố hóa học
2
3,4
Tại lớp
6
Đơn chất-hợp chất-phân tử
2
4,5
Tại lớp
7
Bài luyện tập 1
1
5
Tại lớp
8
Công thức hóa học
1
6
Tại lớp
9
Hóa trị
2
6,7
Tại lớp
10
Bài luyện tập 2
1
7
Tại lớp
11
Sự biến đổi chất
1
8
Tại lớp
12
Phản ứng hóa học
2
8,9
- Hoá chất: Zn, dd HCl, P, dd Na2SO4, BaCl2 CuSO4
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn muôi sắt.
Phòng học bộ môn Hóa
13
Bài thực hành 3
1
9
- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá gỗ, ống thủy tinh L, đèn cồn, ống hút, kẹp gỗ.
- Hoá chất: KMnO4, dd Na2CO3, dd Ca(OH)2.
Phòng học bộ môn Hóa
14
Kiểm tra đánh giá giữa kỳ
1
10
Tại lớp
15
Định luật bảo toàn năng lượng
1
10
-Dụng cụ: Cân robecvan, 1 cốc thuỷ tinh, 2 ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút hóa chất.
-Hoá chất: dd Natri sunfat, Canxi clorua
Phòng học bộ môn Hóa
16
Phương trình hóa học
2
11
Tại lớp
17
Bài luyện tập 3
2
12
Tại lớp
18
Mol
1
13
Tại lớp
19
Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất
2
13,14
Tại lớp
20
Tỷ khối của chất khí
1
14
Tại lớp
21
Tính theo công thức hóa học
2
15
Tại lớp
22
Tính theo phương trình hóa học
2
16
Tại lớp
23
Bài luyện tập 4
1
17
Tại lớp
24
Ôn tập học kỳ I
2
17,18
Tại lớp
25
Kiểm tra cuối học kỳ I
1
18
Tại lớp
b. Học kỳ II
STT
Bài học
(1)
Số tiết (2)
Thời điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy học (5)
1
Chủ đề Oxi – không khí
Tiết 1,2:Tính chất của oxi
2
(37,38)
19
Lọ đựng khí oxi, KMn04, ống dẫn khí , muôi sắt, kẹp gỗ, S, P, đèn cồn, lọ thủy tinh
Phòng học bộ môn Hóa
2
Chủ đề Oxi – không khí
Tiết 3: Sự oxi hoá. Phản ứng hoá hợp. Ứng dụng của oxi
1
(39)
20
Tranh: Điều chế và ứng dụng của oxi
Tại lớp
3
Chủ đề Oxi – không khí
Tiết 4,5: Oxit
2
(40,41)
20
21
( Kiểm tra 15 phút)
Tại lớp
4
Chủ đề Oxi – không khí
Tiết 6: Điều chế oxi-Phản ứng phân hủy
1
(42)
21
KMn04, KCl03, Mn02, chậu TT, lọ TT, ống nghiệm, ống dẫn khí, đèn cồn, bông, que diêm
Phòng học bộ môn Hóa
5
Không khí – Sự cháy
2
(43,44)
22
Chậu TT, đèn cồn, ống TT, muôi săt, P đỏ, nút cao su
Tại lớp
6
Bài luyện tập 5
1
(45)
23
Máy chiếu/ tivi
Tại lớp
7
Chủ đề: Hidro
Tiết 1,2: Tính chất. Ứng dụng của hiđro
2
(46,47)
23
24
Zn, HCl,ống nghiệm, ống vuốt nhọn, nút cao su, cốc TT, dây dẫn, lọ TT oxi
Phòng học bộ môn Hóa
8
Chủ đề: Hidro
Tiết 3: Điều chế hiđro. Phản ứng thế
1
(48)
24
Bộ TN điều chế H2,HCl, Zn, đèn cồn, lọ TT, ống nghiệm
Phòng học bộ môn Hóa
9
Chủ đề: Hidro
Tiết 4: Bài luyện tập 6
1
(49)
25
Máy chiếu/ tivi
Tại lớp
10
Bài thực hành 5
1
(50)
25
Đèn cồn, ống nghiệm, ống dẫn khí, ống nghiệm có nhánh, giá sắt, kẹp gỗ, HCl, Zn, CuO
Phòng học bộ môn Hóa
11
Ôn tập giữa kì II
1
(51)
26
Tại lớp
12
Kiểm tra giữa kì II
1
(52)
26
Tại lớp
13
Nước
2
(53,54)
27
Cốc TT, phễu, ống nghiệm, lọ TT O2, muôi sắt, đèn cồn, quỳ tím, Na, CaO, P đỏ
Phòng học bộ môn Hóa
14
Axit. Bazơ. Muối
2
(55,56)
28
Tại lớp
15
Bài luyện tập 7
1
(57)
29
Máy chiếu/ tivi
Tại lớp
16
Bài thực hành 6
1
(58)
29
Chậu TT, cốc TT, phễu, ống nghiệm, lọ TT, muôi sắt, đũa TT, Na, CaO, P đỏ, quỳ tím, phenolphtalein
( Kiểm tra TX)
Phòng học bộ môn Hóa
17
Chủ đề dung dịch
Tiết 1: Dung dịch
1
(59)
30
Cốc TT, kiềng, lưới amiang, đèn cồn, đũa TT, nước, đường, muối ăn, dầu hỏa, dầu thực vật
Phòng học bộ môn Hóa
18
Chủ đề dung dịch
Tiết 2: Độ tan của một chất trong nước
1
(60
30
Cốc TT, phễu TT, ống nghiệm, kẹp gỗ, kính, đèn cồn, NaCl, CaCO3, bảng tính tan
Tại lớp
19
Chủ đề dung dịch
Tiết 3,4: Nồng độ dung dịch
2
(61,62)
31
Tại lớp
20
Chủ đề dung dịch
Tiết 5,6: Pha chế dung dịch
2
(63,64)
32
Cân, cốc TT, ống đong, đũa TT, nước cất, CuSO4
Phòng học bộ môn Hóa
21
Bài luyện tập 8
2
(65,66)
33
Máy chiếu/ tivi
Tại lớp
22
Bài thực hành 7
1
(67)
34
Cân, cốc TT, thìa TT, ống đong, ống nghiệm, kẹp gỗ, CuSO4, NaCl, đường, muối
Phòng học bộ môn Hóa
23
Ôn tập cuối học kì II
2
(68,69)
34
35
Tại lớp
24
Kiểm tra cuối học kì II
1
(70)
35
Tại lớp
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp THPT)
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...).
II. Nhiệm vụ khác (Căn cứ nhiệm vụ được giao tại Quyết định phân công nhiệm vụ CBGVNV năm học 2022-2023)
- Phụ đạo học sinh yếu
- Bồi dưỡng học sinh giỏi
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Họ và tên giáo viên: Đỗ Văn Hiến
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: Hóa Học – LỚP 8
(Năm học 2022 - 2023)
I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. Phân phối chương trình
(Cả năm: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I:18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết; Học kì II:17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết)
a. Học kỳ I
STT
Bài học
(1)
Số tiết (2)
Thời điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy học (5)
1
Mở đầu môn hóa học
1
1
-Dung dịch CuSO4
-Dung dịch NaOH
-Dung dịch HCl
-Đinh sắt đã chà sạch
-Ống nghiệm có đánh số
-Giá ống nghiệm
-Kẹp ống nghiệm
-Thìa và ống hút hóa chất
Phòng học bộ môn Hóa
2
Chất
2
1,2
- Dụng cụ: Tấm kính, thìa lấy hoá chất, ống hút, lưới, đèn cồn, diêm, chén sứ, dụng cụ thử tính dẫn điện, nhiệt kế.
- Hóa chất: Lưu huỳnh, tranh vẽ các hình, lọ cồn và lọ nước cất.
Phòng học bộ môn Hóa
3
Bài thực hành 1
1
2
- Hoá chất: muối ăn
- Dụng cụ: ÔN, kẹp ÔN phễu thuỷ tinh, đủa thuỷ tinh, cốc thuỷ tinh, đèn cồn, giấy lọc, giá sắt, kẹp gỗ, tấm kính, giá ống nghiệm, khay nhựa,…
Phòng học bộ môn Hóa
4
Nguyên tử
1
3
Tại lớp
5
Nguyên tố hóa học
2
3,4
Tại lớp
6
Đơn chất-hợp chất-phân tử
2
4,5
Tại lớp
7
Bài luyện tập 1
1
5
Tại lớp
8
Công thức hóa học
1
6
Tại lớp
9
Hóa trị
2
6,7
Tại lớp
10
Bài luyện tập 2
1
7
Tại lớp
11
Sự biến đổi chất
1
8
Tại lớp
12
Phản ứng hóa học
2
8,9
- Hoá chất: Zn, dd HCl, P, dd Na2SO4, BaCl2 CuSO4
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn muôi sắt.
Phòng học bộ môn Hóa
13
Bài thực hành 3
1
9
- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá gỗ, ống thủy tinh L, đèn cồn, ống hút, kẹp gỗ.
- Hoá chất: KMnO4, dd Na2CO3, dd Ca(OH)2.
Phòng học bộ môn Hóa
14
Kiểm tra đánh giá giữa kỳ
1
10
Tại lớp
15
Định luật bảo toàn năng lượng
1
10
-Dụng cụ: Cân robecvan, 1 cốc thuỷ tinh, 2 ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút hóa chất.
-Hoá chất: dd Natri sunfat, Canxi clorua
Phòng học bộ môn Hóa
16
Phương trình hóa học
2
11
Tại lớp
17
Bài luyện tập 3
2
12
Tại lớp
18
Mol
1
13
Tại lớp
19
Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất
2
13,14
Tại lớp
20
Tỷ khối của chất khí
1
14
Tại lớp
21
Tính theo công thức hóa học
2
15
Tại lớp
22
Tính theo phương trình hóa học
2
16
Tại lớp
23
Bài luyện tập 4
1
17
Tại lớp
24
Ôn tập học kỳ I
2
17,18
Tại lớp
25
Kiểm tra cuối học kỳ I
1
18
Tại lớp
b. Học kỳ II
STT
Bài học
(1)
Số tiết (2)
Thời điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy học (5)
1
Chủ đề Oxi – không khí
Tiết 1,2:Tính chất của oxi
2
(37,38)
19
Lọ đựng khí oxi, KMn04, ống dẫn khí , muôi sắt, kẹp gỗ, S, P, đèn cồn, lọ thủy tinh
Phòng học bộ môn Hóa
2
Chủ đề Oxi – không khí
Tiết 3: Sự oxi hoá. Phản ứng hoá hợp. Ứng dụng của oxi
1
(39)
20
Tranh: Điều chế và ứng dụng của oxi
Tại lớp
3
Chủ đề Oxi – không khí
Tiết 4,5: Oxit
2
(40,41)
20
21
( Kiểm tra 15 phút)
Tại lớp
4
Chủ đề Oxi – không khí
Tiết 6: Điều chế oxi-Phản ứng phân hủy
1
(42)
21
KMn04, KCl03, Mn02, chậu TT, lọ TT, ống nghiệm, ống dẫn khí, đèn cồn, bông, que diêm
Phòng học bộ môn Hóa
5
Không khí – Sự cháy
2
(43,44)
22
Chậu TT, đèn cồn, ống TT, muôi săt, P đỏ, nút cao su
Tại lớp
6
Bài luyện tập 5
1
(45)
23
Máy chiếu/ tivi
Tại lớp
7
Chủ đề: Hidro
Tiết 1,2: Tính chất. Ứng dụng của hiđro
2
(46,47)
23
24
Zn, HCl,ống nghiệm, ống vuốt nhọn, nút cao su, cốc TT, dây dẫn, lọ TT oxi
Phòng học bộ môn Hóa
8
Chủ đề: Hidro
Tiết 3: Điều chế hiđro. Phản ứng thế
1
(48)
24
Bộ TN điều chế H2,HCl, Zn, đèn cồn, lọ TT, ống nghiệm
Phòng học bộ môn Hóa
9
Chủ đề: Hidro
Tiết 4: Bài luyện tập 6
1
(49)
25
Máy chiếu/ tivi
Tại lớp
10
Bài thực hành 5
1
(50)
25
Đèn cồn, ống nghiệm, ống dẫn khí, ống nghiệm có nhánh, giá sắt, kẹp gỗ, HCl, Zn, CuO
Phòng học bộ môn Hóa
11
Ôn tập giữa kì II
1
(51)
26
Tại lớp
12
Kiểm tra giữa kì II
1
(52)
26
Tại lớp
13
Nước
2
(53,54)
27
Cốc TT, phễu, ống nghiệm, lọ TT O2, muôi sắt, đèn cồn, quỳ tím, Na, CaO, P đỏ
Phòng học bộ môn Hóa
14
Axit. Bazơ. Muối
2
(55,56)
28
Tại lớp
15
Bài luyện tập 7
1
(57)
29
Máy chiếu/ tivi
Tại lớp
16
Bài thực hành 6
1
(58)
29
Chậu TT, cốc TT, phễu, ống nghiệm, lọ TT, muôi sắt, đũa TT, Na, CaO, P đỏ, quỳ tím, phenolphtalein
( Kiểm tra TX)
Phòng học bộ môn Hóa
17
Chủ đề dung dịch
Tiết 1: Dung dịch
1
(59)
30
Cốc TT, kiềng, lưới amiang, đèn cồn, đũa TT, nước, đường, muối ăn, dầu hỏa, dầu thực vật
Phòng học bộ môn Hóa
18
Chủ đề dung dịch
Tiết 2: Độ tan của một chất trong nước
1
(60
30
Cốc TT, phễu TT, ống nghiệm, kẹp gỗ, kính, đèn cồn, NaCl, CaCO3, bảng tính tan
Tại lớp
19
Chủ đề dung dịch
Tiết 3,4: Nồng độ dung dịch
2
(61,62)
31
Tại lớp
20
Chủ đề dung dịch
Tiết 5,6: Pha chế dung dịch
2
(63,64)
32
Cân, cốc TT, ống đong, đũa TT, nước cất, CuSO4
Phòng học bộ môn Hóa
21
Bài luyện tập 8
2
(65,66)
33
Máy chiếu/ tivi
Tại lớp
22
Bài thực hành 7
1
(67)
34
Cân, cốc TT, thìa TT, ống đong, ống nghiệm, kẹp gỗ, CuSO4, NaCl, đường, muối
Phòng học bộ môn Hóa
23
Ôn tập cuối học kì II
2
(68,69)
34
35
Tại lớp
24
Kiểm tra cuối học kì II
1
(70)
35
Tại lớp
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp THPT)
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...).
II. Nhiệm vụ khác (Căn cứ nhiệm vụ được giao tại Quyết định phân công nhiệm vụ CBGVNV năm học 2022-2023)
- Phụ đạo học sinh yếu
- Bồi dưỡng học sinh giỏi
 








Các ý kiến mới nhất