Tìm kiếm Giáo án
Bảng động từ V1,V2,V3 Phần 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Thu Vân
Ngày gửi: 20h:39' 11-05-2023
Dung lượng: 14.4 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Thu Vân
Ngày gửi: 20h:39' 11-05-2023
Dung lượng: 14.4 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
NGUYÊN THỂ (V1)
QUÁ KHỨ ĐƠN (V2)
beat
beset
bet
bid
outbid
broadcast
forecast
burst
cast
miscast
cost
cut
fit
hit
hoist
hurt
knit
let
offset
put
input
inset
quit
read
lipread
misread
reset
rid
set
misset
shed
shut
spread
wet
bust
beat
beset
bet
bid
outbid
broadcast
forecast/ forecasted
burst
cast
miscast
cost
cut
fit/fitted
hit
hoist/hoisted
hurt
knit/knitted
let
offset
put
input
inset
quit
read
lipread
misread
reset
rid
set
misset
shed
shut
spread
wet/wetted
busted/bust
QUÁ KHỨ PHÂN TỪ
(V3)
beat/beaten
beset
bet
bid
outbid
broadcast
forecast/ forecasted
burst
cast
miscast
cost
cut
fit/fitted
hit
hoist/hoisted
hurt
knit/knitted
let
offset
put
input
inset
quit
read
lipread
misdread
reset
rid
set
misset
shed
shut
spread
wet/wetted
busted/bust
Ý NGHĨA THƯỜNG GẶP NHẤT
đánh, đập
bao quanh
đặt cược
thầu
trả giá cao hơn
phát sóng
tiên đoán
vỡ oà
tung, ném
đóng vai không họp
phải trả, trị giá
cắt
vừa, phù hợp
nhấn
kéo lên, cẩu lên
tổn thương
đan (len)
cho phép, để cho
đền bù
đặt, để
đưa vào
dát, ghép
bỏ
đọc
mấp máy môi
đọc sai
làm lại, lắp đặt lại
giải thoát
đặt, thiết lập
đặt sai chỗ
đổ vỏ, lột vỏ
đóng
lan truyền
làm ẩm ướt
làm vỡ
NGUYÊN THỂ (V1)
QUÁ KHỨ ĐƠN (V2)
become
became
come
came
run
ran
spin
span/spun
QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (V3)
Ý NGHĨA THƯỜNG GẶP NHẤT
become
trở thành
come
đến
run
chạy
spun
quay tròn
NGUYÊN THỂ (V1)
QUÁ KHỨ ĐƠN (V2)
QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (V3)
begin
began
begun
cling
clung
clung
drink
drank
drunk
outdrink
outdrank
outdrunk
fling
flung
flung
hang
hung
hung
ring
rang
rung
run
ran
run
shrink
shrank
shrunk
sing
sink
sang
sank
sung
sunk
stick
stuck
stuck
swim
swam
swum
wring
wrung
wrung
Ý NGHĨA THƯỜNG GẶP NHẤT
bắt đầu
dính vào, bám vào
uống
uống quá chén
quăng
treo
reo, rung chuông
chạy
thu nhỏ lại
hát
chìm
đính, ghim
bơi
siết, vặn
NGUYÊN THỂ (V1)
QUÁ KHỨ ĐƠN (V2)
QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (V3)
build
built
built
jerry-build
jerry-built
jerry-built
lend
lent
lent
send
sent
sent
shine
shone
shone
shoot
shot
shot
spend
spent
spent
mispend
misspent
misspent
abide
abode/abided
abode/abided
gild
gilt/gilded
gilt/gilded
gird
girt/girded
girt/girded
Ý NGHĨA THƯỜNG GẶP NHẤT
xây dựng
xây cẩu thả
cho vay
gửi
chiếu sáng
bắn
chi tiêu
tiêu phí
lưu trú, lưu lại
mạ vàng
đeo vào
QUÁ KHỨ ĐƠN (V2)
beat
beset
bet
bid
outbid
broadcast
forecast
burst
cast
miscast
cost
cut
fit
hit
hoist
hurt
knit
let
offset
put
input
inset
quit
read
lipread
misread
reset
rid
set
misset
shed
shut
spread
wet
bust
beat
beset
bet
bid
outbid
broadcast
forecast/ forecasted
burst
cast
miscast
cost
cut
fit/fitted
hit
hoist/hoisted
hurt
knit/knitted
let
offset
put
input
inset
quit
read
lipread
misread
reset
rid
set
misset
shed
shut
spread
wet/wetted
busted/bust
QUÁ KHỨ PHÂN TỪ
(V3)
beat/beaten
beset
bet
bid
outbid
broadcast
forecast/ forecasted
burst
cast
miscast
cost
cut
fit/fitted
hit
hoist/hoisted
hurt
knit/knitted
let
offset
put
input
inset
quit
read
lipread
misdread
reset
rid
set
misset
shed
shut
spread
wet/wetted
busted/bust
Ý NGHĨA THƯỜNG GẶP NHẤT
đánh, đập
bao quanh
đặt cược
thầu
trả giá cao hơn
phát sóng
tiên đoán
vỡ oà
tung, ném
đóng vai không họp
phải trả, trị giá
cắt
vừa, phù hợp
nhấn
kéo lên, cẩu lên
tổn thương
đan (len)
cho phép, để cho
đền bù
đặt, để
đưa vào
dát, ghép
bỏ
đọc
mấp máy môi
đọc sai
làm lại, lắp đặt lại
giải thoát
đặt, thiết lập
đặt sai chỗ
đổ vỏ, lột vỏ
đóng
lan truyền
làm ẩm ướt
làm vỡ
NGUYÊN THỂ (V1)
QUÁ KHỨ ĐƠN (V2)
become
became
come
came
run
ran
spin
span/spun
QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (V3)
Ý NGHĨA THƯỜNG GẶP NHẤT
become
trở thành
come
đến
run
chạy
spun
quay tròn
NGUYÊN THỂ (V1)
QUÁ KHỨ ĐƠN (V2)
QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (V3)
begin
began
begun
cling
clung
clung
drink
drank
drunk
outdrink
outdrank
outdrunk
fling
flung
flung
hang
hung
hung
ring
rang
rung
run
ran
run
shrink
shrank
shrunk
sing
sink
sang
sank
sung
sunk
stick
stuck
stuck
swim
swam
swum
wring
wrung
wrung
Ý NGHĨA THƯỜNG GẶP NHẤT
bắt đầu
dính vào, bám vào
uống
uống quá chén
quăng
treo
reo, rung chuông
chạy
thu nhỏ lại
hát
chìm
đính, ghim
bơi
siết, vặn
NGUYÊN THỂ (V1)
QUÁ KHỨ ĐƠN (V2)
QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (V3)
build
built
built
jerry-build
jerry-built
jerry-built
lend
lent
lent
send
sent
sent
shine
shone
shone
shoot
shot
shot
spend
spent
spent
mispend
misspent
misspent
abide
abode/abided
abode/abided
gild
gilt/gilded
gilt/gilded
gird
girt/girded
girt/girded
Ý NGHĨA THƯỜNG GẶP NHẤT
xây dựng
xây cẩu thả
cho vay
gửi
chiếu sáng
bắn
chi tiêu
tiêu phí
lưu trú, lưu lại
mạ vàng
đeo vào
 








Các ý kiến mới nhất