tieng anh 5 chinh thuc Ôn tập kiến thức tiếng anh tiểu học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tổng hợp
Người gửi: Khải Hường
Ngày gửi: 07h:50' 17-08-2022
Dung lượng: 283.4 KB
Số lượt tải: 634
Nguồn: Tổng hợp
Người gửi: Khải Hường
Ngày gửi: 07h:50' 17-08-2022
Dung lượng: 283.4 KB
Số lượt tải: 634
Số lượt thích:
0 người
TỔNG HỢP TIẾNG ANH
I. TỪ VỰNG
1. Thời gian
* Các thứ trong tuần
Monday – Thứ 2
Thursday - Thứ 5
Sunday - CN
Tuesday – Thứ 3
Friday - Thứ 6
Wednesday - Thứ Tư
Saturday - Thứ 7
* Các tháng trong năm
January – Tháng 1
May – Tháng 5
September – Tháng 9
February – Tháng 2
June – Tháng 6
October – Tháng 10
March – Tháng 3
July – Tháng 7
November – Tháng 11
April – Tháng 4
August – Tháng 8
December – Tháng 12
* Các mùa trong năm
Spring: Mùa xuân
Summer: Mùa hè
Autumn/ Fall: Mùa thu
Winter: Mùa đông
Rainy season: Mùa mưa
Dry season: Mùa khô
* Thời gian
- Đơn vị chỉ thời gian
Second – /ˈsek.ənd/: Giây
Minute – /ˈmɪn.ɪt/: Phút
Hour – /aʊr/: Tiếng
Week – /wiːk/: Tuần
Decade – /dekˈeɪd/: Thập kỷ
Century – /ˈsen.tʃər.i/: Thế kỷ
Weeekend – /ˈwiːend/: Cuối tuần
Month – /mʌnθ/: Tháng
Year – /jɪr/: Năm
Millennium – /mɪˈlen.i.əm/: Thiên niên kỷ
- Thời gian trong ngày
Morning – /ˈmɔːnɪŋ/: Buổi sáng A.M
Afternoon – /ˌæf.tɚˈnuːn/: Buổi chiều P.M
Evening – /ˈiːnɪŋ/: Buổi tối
Midnight – /ˈmɪd.naɪt/: Nửa đêm
Dusk – /dʌsk/: Hoàng hôn
Dawn – /dɑːn/: Bình minh
Three o'clock am/pm: Ba giờ sáng/chiều
Three fifteen/A quarter after two am/pm: Ba giờ mười lăm sáng/chiều
Three thirty/Half past three am/pm: Hai giờ ba mươi sáng/chiều
Two forty-five/A quarter to three am/pm: Ba giờ kém mười lăm sáng/chiều
Three oh five am/pm: Ba giờ năm phút sáng/chiều
Two twenty/Twenty after two am/pm: Hai giờ hai mươi sáng/chiều
Two fifty-five/Five to three am/pm: Hai giờ năm mươi lăm sáng/chiều
Noon/Twelve noon: Mười hai giờ trưa
Midnight/Twelve midnight: Mười hai giờ đêm
Two forty/Twenty to three am/pm: 2 giờ 40 sáng/chiều
- Tần suất chỉ thời gian
Never – /ˈnev.ɚ/: Không bao giờ
Often – /ˈɒf.tən/: Thường xuyên
Occasionally – /əˈkeɪʒ.nəl.i/: Thỉnh thoảng
Rarely – /ˈrer.li/: Hiếm khi
Normally – /ˈnɔːmə.li/: Thường xuyên
Alway – /ˈɑːweɪz/: Luôn luôn
Sometimes – /'sʌmtaimz/: Thỉnh thoảng, đôi lúc, đôi khi
Seldom – /'seldəm/: Ít khi, hiếm khi
Usually – /'ju:ʒəli/: Thường xuyên
- Các cụm từ chỉ thời gian: the day – ngày
The day after tomorrow: Ngày kia
Tomorrow: Ngày mai
Today: Hôm nay
Yesterday: Hôm qua
The day before yesterday: Hôm kia
- Cụm từ chỉ thời gian: The time of day – Buổi trong ngày
Last night: Tối qua
Tonight: Tối nay
Tomorrow night: Tối mai
In the morning: Vào buổi sáng
In the afternoon: buổi chiều
In the evening: Vào buổi tối
Yesterday morning: Sáng qua
Yesterday afternoon: Chiều qua
Yesterday evening: Tối qua
This morning: Sáng nay
This afternoon: Chiều nay
This evening: Tối nay
Tomorrow morning: Sáng mai
Tomorrow afternoon: Chiều mai
Tomorrow evening: Tối mai
- Cụm từ chỉ thời gian: The week, month or year – Tuần, tháng, năm
Last week: Tuần trước
Last month: Tháng trước
Last year: Năm ngoái
This week: Tuần này
This month: Tháng này
This year: Năm nay
Next week: Tuần sau
Next month: Tháng sau
Next year: Năm sau
- Các cụm từ chỉ thời gian khác
ten minutes ago: mười phút trước
An hour ago: Một giờ trước
A week ago: Một tuần trước
Two weeks ago: Hai tuần trước
A month ago: Một tháng trước
A year ago: Một năm trước
long time ago: Lâu rồi
2. Gia đình
Mother: mẹ.
Father: bố.
Husband: chồng.
Wife: vợ.
Daughter: con gái.
Son: con trai.
Parent: bố/ mẹ.
Child: con.
Sibling: anh/ chị/ em ruột.
Brother: anh trai/ em trai.
Sister: chị gái/ em gái.
Uncle: bác trai/ cậu/ chú.
Aunt: bác gái/ dì/ cô.
Nephew: cháu trai.
Niece: cháu gái.
Grandparent: ông bà.
Grandmother: bà.
Grandfather: ông.
Grandson: cháu trai.
Granddaughter: cháu gái
Grandchild: cháu.
Cousin: anh/ chị/ em họ
Relative: họ hàng.
3. Môn học
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
maths
mæθs
toán
2
science
ˈsaɪəns
khoa học
3
English
ˈɪŋglɪʃ
tiếng Anh
4
physics
ˈfɪzɪks
vật lý
5
history
ˈhɪstəri
lịch sử
6
literature
ˈlɪtərɪʧə
văn học
7
geography
ʤɪˈɒgrəfi
địa lý
8
civic education
ˈsɪvɪk ˌɛdjuːˈkeɪʃən
giáo dục công dân
9
art
ɑːt
mĩ thuật
10
physical education
ˈfɪzɪkəl ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən
giáo dục thể chất
11
craft
krɑːft
thủ công
12
geometry
ʤɪˈɒmɪtri
hình học
13
algebra
ˈælʤɪbrə
số học
4. Lớp học
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
friend
frend
bạn bè
2
classmate
ˈklɑːsmeɪt
bạn cùng lớp
3
teacher
ˈtiːʧə
giáo viên
4
pal
pæl
bạn
5
close friend
kləʊs frend
bạn thân
6
best friend
bɛst frend
bạn thân
7
old friend
əʊld frend
bạn cũ
8
lesson
ˈlesn
bài học
9
exercise
ˈeksəsaɪz
bài tập
10
test
test
bài kiểm tra
11
homework
ˈhəʊmˌwɜːk
bài tập về nhà
12
break
breɪk
giờ giải lao
5. Đồ dùng học tập
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
backpack
/ˈbækˌpæk/
ba lô
2
book
/bʊk/
sách
3
pencil
/ˈpɛnsl/
bút chì
4
pen
/pɛn/
bút mực
5
crayon
/ˈkreɪən/
bút sáp màu
6
ruler
/ˈruːlə/
thước kẻ
7
scissors
/ˈsɪzəz/
kéo
8
chair
/ʧeə/
ghế
9
desk
/dɛsk/
bàn
10
eraser/ rubber
/ɪˈreɪzə// /ˈrʌbə/
cục tẩy
11
clip
/klɪp/
cái kẹp giấy
12
glue
/gluː/
keo hồ
13
pencil case
/ˈpɛnsl/ /keɪs/
hộp bút
14
paper
/ˈpeɪpə/
giấy
15
marker
/ˈmɑːkə/
bút lông
16
compass
/ˈkʌmpəs/
com-pa
17
globe
/ˈgləʊb/
quả địa cầu
18
dictionary
/ˈdɪkʃ(ə)n(ə)ri/
từ điển
19
notebook
/ˈnəʊtbʊk/
vở
20
sharpener
/ˈʃɑːpənə/
gọt bút chì
6. Nghề nghiệp
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
doctor
/ˈdɒktə/
bác sĩ
2
driver
/ˈdraɪvə/
tài xế
3
baker
/ˈbeɪkə/
thợ làm bánh
4
chef
/ʃɛf/
đầu bếp
5
engineer
/ˌɛnʤɪˈnɪə/
kỹ sư
6
fire fighter
/ˈfaɪə ˈfaɪtə/
lính cứu hoả
7
dentist
/ˈdɛntɪst/
nha sĩ
8
accountant
/əˈkaʊntənt/
kế toán
9
architect
/ˈɑːkɪtɛkt/
kiến trúc sư
10
businessman
/ˈbɪznɪsmən/
doanh nhân
11
bank clerk
/bæŋk/ /klɑːk/
nhân viên ngân hàng
12
diplomat
/ˈdɪpləmæt/
nhà ngoại giao
13
cashier
/kæˈʃɪə/
thu ngân
14
greengrocer
/ˈgriːnˌgrəʊsə/
người bán rau quả
15
pilot
/ˈpaɪlət/
phi công
16
police
/pəˈliːs/
cảnh sát
17
interpreter
/ɪnˈtɜːprɪtə/
phiên dịch viên
18
worker
/ˈwɜːkə/
công nhân
19
painter
/ˈpeɪntə/
hoạ sĩ
20
farmer
/ˈfɑːmə/
nông dân
7. Nơi làm việc
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
company
/ˈkʌmpəni/
công ty
2
factory
/ˈfæktəri/
nhà máy
3
offiice
/ˈɒfɪs/
văn phòng
4
organization
/ɔːgənaɪˈzeɪʃən/
tổ chức
5
staff canteen
/stɑːf kænˈtiːn/
căn tin cho nhân viên
6
meeting
/ˈmiːtɪŋ/
cuộc họp
7
section
/sɛkʃən/
phòng
8
construction site
/kənˈstrʌk.ʃən saɪt/
công trường xây dựng
9
hospital
/ˈhɒs.pɪ.təl/
bệnh viện
19
farm
/fɑːm/
nông trại
8. Phương tiện giao thông
9. Các địa điểm trong thành phố
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
Avenue
/ˈævɪnjuː/
Đại lộ
2
Art gallery
/ɑːt/ /ˈgæləri/
Triển lãm nghệ thuật
3
Alley
/ˈæli/
Ngõ
4
Bank
/bæŋk/
Ngân hàng
5
Barbershop
/ˈbɑːbəˌʃɒp/
Tiệm cắt tóc nam
6
Beauty salon
/ˈbjuːti/ /ˈsælɒn/
Cửa hàng thẩm mỹ
7
Block of flats
/blɒk/ /ɒv/ /flæts/
Toà chung cư
8
Bookstore
/ˈbʊkstɔː/
Hiệu sách
9
Bus stop
/bʌs/ /stɒp/
Trạm dừng xe buýt
10
Bridge
/brɪʤ/
Cầu
11
Beach
/biːʧ/
Bãi biển
12
Butchers
/ˈbʊʧəz/
Cửa hàng thịt
13
Bakery
/ˈbeɪkəri/
Cửa hàng bánh
14
Cathedral
/kəˈθiːdrəl/
Nhà thờ lớn
15
Church
/ʧɜːʧ/
Nhà thờ
16
Cafe
/ˈkæfeɪ/
Quán cà phê
17
Cinema
/ˈsɪnəmə/
Rạp chiếu phim
18
Clinic
/ˈklɪnɪk/
Phòng khám
19
Dress shop
/drɛs/ /ʃɒp/
Cửa hàng quần áo
20
Gift shop
/gɪft/ /ʃɒp/
Cửa hàng đồ lưu niệm
21
Hospital
/ˈhɒspɪtl/
Bệnh viện
22
Hotel
/həʊˈtɛl/
Khách sạn
23
Park
/pɑːk/
Công viên
24
Post office
/pəʊst/ /ˈɒfɪs/
Bưu điện
25
Pharmacy
/ˈfɑːməsi/
Tiệm thuốc
26
Playground
/ˈpleɪgraʊnd/
Sân chơi
27
Restaurant
/ˈrɛstrɒnt/
Nhà hàng
28
Sidewalk
/ˈsaɪdwɔːk/
Vỉa hè
29
Swimming pool
/ˈswɪmɪŋ/ /puːl/
Hồ bơi
30
Stadium
/ˈsteɪdiəm/
Sân vận động
31
Stationery store
/ˈsteɪʃnəri/ /stɔː/
Cửa hàng văn phòng phẩm
32
Square
/skweə/
Quảng trường
33
Supermarket
/ˈsjuːpəˌmɑːkɪt/
Siêu thị
34
Toy shop
/tɔɪ/ /ʃɒp/
Cửa hàng đồ chơi
35
Zoo
/zuː/
Sở thú
10. Chủ đề thời tiết
* Tình trạng thời tiết
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
Windy
/ˈwɪndi/
nhiều gió
2
Cloudy
/ˈklaʊdi/
trời nhiều mây
3
Foggy
/ˈfɒgi/
có sương mù
4
Sunny
/ˈsʌni/
trời nắng
5
Clear
/klɪə/
trời quang, trong trẻo
6
Mild
/maɪld/
ôn hoà, ấm áp
7
Humid
/ˈhjuːmɪd/
ẩm
8
Fine
/faɪn/
không mưa, không mây
9
Breeze
/briːz/
gió nhẹ
10
Dry
/draɪ/
hanh khô
* Hiện tượng thời tiết
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
lightning
/ˈlaɪtnɪŋ/
tia chớp
2
snow
/snəʊ/
tuyết
3
rain
/reɪn/
mưa
4
storm
/stɔːm/
bão
5
rain-storm
/reɪn/-/stɔːm/
mưa bão
6
thunder
/ˈθʌndə/
sấm sét
7
flood
/flʌd/
lũ lụt
8
hail
/heɪl/
mưa đá
9
shower
/ˈʃaʊə/
mưa rào
10
rainbow
/ˈreɪnbəʊ/
cầu vồng
11. Động vật
* Vật nuôi trong gia đình
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
Dog
/dɒg/
Chó
2
Cat
/kæt/
Mèo
3
Parrot
/ˈpærət/
Vẹt
4
Goldfish
/ˈgəʊldfɪʃ/
Cá vàng
5
Rabbit
/ˈræbɪt/
Thỏ
* Động vật hoang dã
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
Fox
/fɒks/
Con cáo
2
Lion
/ˈlaɪən/
Con sư tử
3
Bear
/beə/
Con gấy
4
Elephant
/ˈɛlɪfənt/
Con voi
5
Squirrel
/ˈskwɪrəl/
Con sóc
6
Porcupine
/ˈpɔːkjʊpaɪn/
Con nhím
7
Hippopotamus
/ˌhɪpəˈpɒtəməs/
Con hà mã
8
Racoon
/rəˈkuːn/
Con gấu mèo
9
Giraffe
/ʤɪˈrɑːf/
Con hưu cao cổ
10
Rhinoceros
/raɪˈnɒsərəs/
Con tê giác
11
Donkey
/ˈdɒŋki/
Con lừa
12
Zebra
/ˈziːbrə/
Con ngựa vằn
13
Panda
/ˈpændə/
Con gấu trúc
14
Kangaroo
/ˌkæŋgəˈruː/
Con chuột túi
15
Wolf
/wʊlf/
Con sói
16
Bat
/bæt/
Con dơi
17
Puma
/ˈpjuːmə/
Con báo
18
Chipmunk
/ˈʧɪpmʌŋk/
Sóc chuột
19
Mink
/mɪŋk/
Con chồn
12. Món ăn
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
rice
/raɪs/
cơm
2
noodles
/ˈnuːdlz/
bún, phở, mì
3
porridge
/ˈpɒrɪʤ/
cháo
4
sticky rice
/ˈstɪki/ /raɪs/
xôi
5
soup
/suːp/
súp
6
curry
/ˈkʌri/
cà ri
7
hotpot
/ˈhɒtpɒt/
lẩu
8
spaghetti
/spəˈgɛti/
mì ý
9
beef rice noodles
/biːf/ /raɪs/ /ˈnuːdlz/
bún bò
10
stuffed pancake
/stʌft/ /ˈpænkeɪk/
bánh cuốn
11
Sandwich - sandwiches
Bánh mì kẹp
12
Bread
Bánh mì
13
ice-cream
/ˈaɪsˈkriːm/
kem
14
juice
/ʤuːs/
nước ép
15
biscuits
/ˈbɪskɪts/
bánh quy
16
yoghurt
/ˈjɒgə(ː)t/
sữa chua
17
cheesecake
/ˈʧiːzkeɪk/
bánh phô mai
13. Trái cây, rau củ
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
apple
/ˈæpl/
quả táo
2
apricot
/ˈeɪprɪkɒt/
quả mơ
3
banana
/bəˈnɑːnə/
quả chuối
4
cherry
/ˈʧɛri/
quả che ri
5
kiwi fruit
/ˈkiːwi(ː)/ /fruːt/
quả kiwi
6
grape
/greɪp/
quả nho
7
pomegranate
/ˈpɒmˌgrænɪt/
quả lựu
8
strawberry
/ˈstrɔːbəri/
quả dâu tây
9
blackberry
/ˈblækbəri/
quả mâm xôi
10
watermelon
/ˈwɔːtəˌmɛlən/
quả dưa hấu
11
cucumber
/ˈkjuːkʌmbə/
dưa leo
12
tomato
/təˈmɑːtəʊ/
cà chua
13
cabbage
/ˈkæbɪʤ/
bắp cải
14
broccoli
/ˈbrɒkəli/
bông cải xanh
15
carrot
/ˈkærət/
cà rốt
16
onion
/ˈʌnjən/
hành
17
orn
/kɔːn/
bắp ngô
18
adish
/ˈrædɪʃ/
củ cải
14. Các loại thịt
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
bacon
/ˈbeɪkən/
thịt xông khói
2
beef
/biːf/
thịt bò
3
chicken
/ˈʧɪkɪn/
thịt gà
4
pork
/pɔːk/
thịt heo
5
sausages
/ˈsɒsɪʤɪz/
xúc xích
6
mince
/mɪns/
thịt xay
7
duck
/dʌk/
thịt vịt
8
ham
/hæm/
đùi lợn muối
9
pork chop
/pɔːk/ /ʧɒp/
thịt lợn băm
10
canned meat
/kænd/ /miːt/
thịt hộp
15. Quần áo
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
Blouse
/blaʊz/
áo sơ mi nữ
2
Jacket
/ˈʤækɪt/
áo khoác ngắn
3
Jeans
/ʤiːnz/
quần bò
4
Overcoat
/ˈəʊvəkəʊt/
áo măng tô
5
Pants
/pænts/
quần Âu
6
Pullover
/ˈpʊlˌəʊvə/
áo len chui đầu
7
Shirt
/ʃɜːt/
áo sơ mi
8
Sweater
/ˈswɛtə/
áo len dài tay
9
Skirt
/skɜːt/
chân váy
10
Trousers
/ˈtraʊzəz/
quần dài
11
Dress
/drɛs/
vày liền
12
Cardigan
/ˈkɑːdɪgən/
áo len cài đằng trước
13
Pyjamas
/pəˈʤɑːməz/
bộ đồ ngủ
14
Suit
/sjuːt/
com lê nam/ Vest nữ
15
Raincoat
/ˈreɪnkəʊt/
áo mưa
16
T-shirt
/ˈtiːʃɜːt/
áo phông
II. NGỮ PHÁP
1. Thì cơ bản trong ngữ pháp tiếng Anh
Thì
Khái niệm
Cấu trúc
Dấu hiệu nhận biết
Hiện Tại Đơn
Là cấu trúc dùng để diễn tả hành động, sự việc lặp đi lặp lại cũng như để chỉ một sự thật hiển nhiên.
• Khẳng định
S + V (s/es) + O
• Phủ định
S + don't/ doesn't + V1
• Nghi vấn
Do/ Does + S + V1 ?
Always, often, rarely, sometimes, never, usually...
Every day, every morning, every evening,...
Once…/ twice…/ three times/….
Hiện tại tiếp diễn
Là cấu trúc mô tả sự việc hành động đang diễn ra trong lúc nói hoặc vẫn còn diễn ra xung quanh thời điểm nói mà chưa kết thúc.
• Khẳng định
S + is/am/are + V_ing
• Phủ định
S + isn't /am not /aren't + V_ing
• Nghi vấn
Is/are + S+ V_ing?
Now, at the moment, right now, at the present,...
Quá khứ đơn
Là cấu trúc mô tả hành động, sự việc đã diễn ra và đã kết thúc tại thời điểm trong quá khứ.
• Khẳng định
S + Ved/ V2
• Phủ định
S + didn't + V1
• Nghi vấn
Did + S+ V1 ?
Last, ago, yesterday, this morning, ...
1 thời điểm cụ thể trong quá khứ
Tương lai đơn
Là cấu trúc mô tả hành động, sự việc sẽ diễn ra trong quá khứ nhưng chỉ bộc phát trong lúc nói mà chưa lên kế hoạch cụ thể.
• Khẳng định
S + will + V1
• Phủ định
S + will not/ won't + V1
• Nghi vấn
Will + S+ V1 ?
Next, tomorrow, tonight,...
2. Động từ tobe
Thì
Cấu trúc
Ví dụ
Hiện Tại Đơn
Khẳng định
S + is/am/are + O
Phủ định
S + isn't/ aren't / am not + O
Nghi vấn: Is/ are + S + O ?
I am a teacher. (Tôi là 1 giáo viên.)
She isn't a doctor. (Cô ấy không phải là bác sĩ.)
Are you a nurse ? (Bạn có phải là ý tá không?)
Quá Khứ Đơn
Khẳng định
S + was / were + O
Phủ định
S + wasn't / weren't + O
Nghi vấn: Was/ Were + S + O ?
She was at home yesterday. (Cô ấy đã không ở nhà ngày hôm qua.)
He wasn't at home last weekend. (Anh ấy đã không ở nhà vào cuối tuần.)
Were you at school yesterday? (Bạn có ở trường ngày hôm qua không?)
Tương Lai Đơn
Khẳng định
S + will + be + O
Phủ định
S + will not/ won't + be + O
Nghi vấn: Will + S + be + O ?
I will be fine. (Tôi sẽ ổn thôi.)
I won't be sad. (Tôi sẽ không buồn đâu.)
Will you be at home tomorrow? (Bạn sẽ ở nhà vào ngày mai không?)
3. Động từ nguyên thể và V-ing
* Nguyên mẫu được xem là hình thức nguyên bản của một động từ và nó có một dạng gọi là “ to V” với cách dùng như sau:
Làm chủ ngữ trong câu. Ví dụ: To do exercise is good for health.
Làm tân ngữ của động từ. Ví dụ: She wants to go to the movies.
Hỗ trợ cho tân ngữ. Ví dụ: My dream is to be become a good doctor.
* Danh động từ hay còn gọi là V_ing có tác dụng như một danh từ với các vai trò như sau:
Làm chủ ngữ trong câu. Ví dụ: Running is my favorite sport.
Làm tân ngữ cho động từ. Ví dụ: I like reading comic book.
Làm bổ ngữ cho tân ngữ của câu. Ví dụ: She spends time studying English everyday.
4. Động từ khiếm khuyết
Dạng câu
Công thức
Ví dụ
Khẳng định
S + can + V1
I can play badminton.
Phủ định
S + can't + V1
I can't paint.
Nghi vấn
Can + S + V1 ?
Can you play the piano?
5. Danh từ số ít và danh từ số nhiều
Danh từ
Quy tắc
Ví dụ
Danh từ
Thêm “s” và cuối danh từ
Book => books
Danh từ có chữ cái tận cùng là o,x,z,sh, s, ss,ch
Thêm “es” và cuối danh từ
Box => boxes
Danh từ có chữ cái tận cùng là f, fe
Chuyển f hay fe thành v rồi thêm “es” vào
Wife => Wives
Danh từ có chữ cái tận cùng là y, o
Không theo bất kỳ quy tắc nào
Baby => babies
toy => toys
Một số danh từ khi chuyển thành danh từ số nhiều sẽ thành một từ hoàn toàn khác
Không theo bất kỳ quy tắc nào
Child => children
Man => men
Một số danh từ có số ít số nhiều giống nhau
Không theo bất kỳ quy tắc nào
Fish => fish
Dear => dear
6. So sánh hơn
- Tính từ ngắn: S + be + adj _ er + than + N/ pronoun
- Tính từ dài: S + be + more + adj + than + N/ pronoun
Ví dụ:
I am taller than my sister.
She is more beautiful than her cousin.
7. Cấu trúc câu phổ biến nhất
Chào hỏi: Hello/ Good morning / Good afternoon / Good evening
Tạm biệt: Goodbye / Bye / See you later / Good night
Hỏi đáp về sức khỏe: How are you ? => I'm fine.
Hỏi đến từ đâu: Where are you from ? => I'm from…
Hỏi đáp quốc tịch: What nationality are you ? => I'm …
Hỏi đáp ngày tháng: What's the day today ? => It's …
Hỏi đáp sinh nhật: When is your birthday ? => It's on ….
Hỏi đáp hoạt động yêu thích: What's your hobby ? => I like …
Hỏi môn học yêu thích: What's your favorite subject ? => I like
I. TỪ VỰNG
1. Thời gian
* Các thứ trong tuần
Monday – Thứ 2
Thursday - Thứ 5
Sunday - CN
Tuesday – Thứ 3
Friday - Thứ 6
Wednesday - Thứ Tư
Saturday - Thứ 7
* Các tháng trong năm
January – Tháng 1
May – Tháng 5
September – Tháng 9
February – Tháng 2
June – Tháng 6
October – Tháng 10
March – Tháng 3
July – Tháng 7
November – Tháng 11
April – Tháng 4
August – Tháng 8
December – Tháng 12
* Các mùa trong năm
Spring: Mùa xuân
Summer: Mùa hè
Autumn/ Fall: Mùa thu
Winter: Mùa đông
Rainy season: Mùa mưa
Dry season: Mùa khô
* Thời gian
- Đơn vị chỉ thời gian
Second – /ˈsek.ənd/: Giây
Minute – /ˈmɪn.ɪt/: Phút
Hour – /aʊr/: Tiếng
Week – /wiːk/: Tuần
Decade – /dekˈeɪd/: Thập kỷ
Century – /ˈsen.tʃər.i/: Thế kỷ
Weeekend – /ˈwiːend/: Cuối tuần
Month – /mʌnθ/: Tháng
Year – /jɪr/: Năm
Millennium – /mɪˈlen.i.əm/: Thiên niên kỷ
- Thời gian trong ngày
Morning – /ˈmɔːnɪŋ/: Buổi sáng A.M
Afternoon – /ˌæf.tɚˈnuːn/: Buổi chiều P.M
Evening – /ˈiːnɪŋ/: Buổi tối
Midnight – /ˈmɪd.naɪt/: Nửa đêm
Dusk – /dʌsk/: Hoàng hôn
Dawn – /dɑːn/: Bình minh
Three o'clock am/pm: Ba giờ sáng/chiều
Three fifteen/A quarter after two am/pm: Ba giờ mười lăm sáng/chiều
Three thirty/Half past three am/pm: Hai giờ ba mươi sáng/chiều
Two forty-five/A quarter to three am/pm: Ba giờ kém mười lăm sáng/chiều
Three oh five am/pm: Ba giờ năm phút sáng/chiều
Two twenty/Twenty after two am/pm: Hai giờ hai mươi sáng/chiều
Two fifty-five/Five to three am/pm: Hai giờ năm mươi lăm sáng/chiều
Noon/Twelve noon: Mười hai giờ trưa
Midnight/Twelve midnight: Mười hai giờ đêm
Two forty/Twenty to three am/pm: 2 giờ 40 sáng/chiều
- Tần suất chỉ thời gian
Never – /ˈnev.ɚ/: Không bao giờ
Often – /ˈɒf.tən/: Thường xuyên
Occasionally – /əˈkeɪʒ.nəl.i/: Thỉnh thoảng
Rarely – /ˈrer.li/: Hiếm khi
Normally – /ˈnɔːmə.li/: Thường xuyên
Alway – /ˈɑːweɪz/: Luôn luôn
Sometimes – /'sʌmtaimz/: Thỉnh thoảng, đôi lúc, đôi khi
Seldom – /'seldəm/: Ít khi, hiếm khi
Usually – /'ju:ʒəli/: Thường xuyên
- Các cụm từ chỉ thời gian: the day – ngày
The day after tomorrow: Ngày kia
Tomorrow: Ngày mai
Today: Hôm nay
Yesterday: Hôm qua
The day before yesterday: Hôm kia
- Cụm từ chỉ thời gian: The time of day – Buổi trong ngày
Last night: Tối qua
Tonight: Tối nay
Tomorrow night: Tối mai
In the morning: Vào buổi sáng
In the afternoon: buổi chiều
In the evening: Vào buổi tối
Yesterday morning: Sáng qua
Yesterday afternoon: Chiều qua
Yesterday evening: Tối qua
This morning: Sáng nay
This afternoon: Chiều nay
This evening: Tối nay
Tomorrow morning: Sáng mai
Tomorrow afternoon: Chiều mai
Tomorrow evening: Tối mai
- Cụm từ chỉ thời gian: The week, month or year – Tuần, tháng, năm
Last week: Tuần trước
Last month: Tháng trước
Last year: Năm ngoái
This week: Tuần này
This month: Tháng này
This year: Năm nay
Next week: Tuần sau
Next month: Tháng sau
Next year: Năm sau
- Các cụm từ chỉ thời gian khác
ten minutes ago: mười phút trước
An hour ago: Một giờ trước
A week ago: Một tuần trước
Two weeks ago: Hai tuần trước
A month ago: Một tháng trước
A year ago: Một năm trước
long time ago: Lâu rồi
2. Gia đình
Mother: mẹ.
Father: bố.
Husband: chồng.
Wife: vợ.
Daughter: con gái.
Son: con trai.
Parent: bố/ mẹ.
Child: con.
Sibling: anh/ chị/ em ruột.
Brother: anh trai/ em trai.
Sister: chị gái/ em gái.
Uncle: bác trai/ cậu/ chú.
Aunt: bác gái/ dì/ cô.
Nephew: cháu trai.
Niece: cháu gái.
Grandparent: ông bà.
Grandmother: bà.
Grandfather: ông.
Grandson: cháu trai.
Granddaughter: cháu gái
Grandchild: cháu.
Cousin: anh/ chị/ em họ
Relative: họ hàng.
3. Môn học
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
maths
mæθs
toán
2
science
ˈsaɪəns
khoa học
3
English
ˈɪŋglɪʃ
tiếng Anh
4
physics
ˈfɪzɪks
vật lý
5
history
ˈhɪstəri
lịch sử
6
literature
ˈlɪtərɪʧə
văn học
7
geography
ʤɪˈɒgrəfi
địa lý
8
civic education
ˈsɪvɪk ˌɛdjuːˈkeɪʃən
giáo dục công dân
9
art
ɑːt
mĩ thuật
10
physical education
ˈfɪzɪkəl ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən
giáo dục thể chất
11
craft
krɑːft
thủ công
12
geometry
ʤɪˈɒmɪtri
hình học
13
algebra
ˈælʤɪbrə
số học
4. Lớp học
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
friend
frend
bạn bè
2
classmate
ˈklɑːsmeɪt
bạn cùng lớp
3
teacher
ˈtiːʧə
giáo viên
4
pal
pæl
bạn
5
close friend
kləʊs frend
bạn thân
6
best friend
bɛst frend
bạn thân
7
old friend
əʊld frend
bạn cũ
8
lesson
ˈlesn
bài học
9
exercise
ˈeksəsaɪz
bài tập
10
test
test
bài kiểm tra
11
homework
ˈhəʊmˌwɜːk
bài tập về nhà
12
break
breɪk
giờ giải lao
5. Đồ dùng học tập
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
backpack
/ˈbækˌpæk/
ba lô
2
book
/bʊk/
sách
3
pencil
/ˈpɛnsl/
bút chì
4
pen
/pɛn/
bút mực
5
crayon
/ˈkreɪən/
bút sáp màu
6
ruler
/ˈruːlə/
thước kẻ
7
scissors
/ˈsɪzəz/
kéo
8
chair
/ʧeə/
ghế
9
desk
/dɛsk/
bàn
10
eraser/ rubber
/ɪˈreɪzə// /ˈrʌbə/
cục tẩy
11
clip
/klɪp/
cái kẹp giấy
12
glue
/gluː/
keo hồ
13
pencil case
/ˈpɛnsl/ /keɪs/
hộp bút
14
paper
/ˈpeɪpə/
giấy
15
marker
/ˈmɑːkə/
bút lông
16
compass
/ˈkʌmpəs/
com-pa
17
globe
/ˈgləʊb/
quả địa cầu
18
dictionary
/ˈdɪkʃ(ə)n(ə)ri/
từ điển
19
notebook
/ˈnəʊtbʊk/
vở
20
sharpener
/ˈʃɑːpənə/
gọt bút chì
6. Nghề nghiệp
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
doctor
/ˈdɒktə/
bác sĩ
2
driver
/ˈdraɪvə/
tài xế
3
baker
/ˈbeɪkə/
thợ làm bánh
4
chef
/ʃɛf/
đầu bếp
5
engineer
/ˌɛnʤɪˈnɪə/
kỹ sư
6
fire fighter
/ˈfaɪə ˈfaɪtə/
lính cứu hoả
7
dentist
/ˈdɛntɪst/
nha sĩ
8
accountant
/əˈkaʊntənt/
kế toán
9
architect
/ˈɑːkɪtɛkt/
kiến trúc sư
10
businessman
/ˈbɪznɪsmən/
doanh nhân
11
bank clerk
/bæŋk/ /klɑːk/
nhân viên ngân hàng
12
diplomat
/ˈdɪpləmæt/
nhà ngoại giao
13
cashier
/kæˈʃɪə/
thu ngân
14
greengrocer
/ˈgriːnˌgrəʊsə/
người bán rau quả
15
pilot
/ˈpaɪlət/
phi công
16
police
/pəˈliːs/
cảnh sát
17
interpreter
/ɪnˈtɜːprɪtə/
phiên dịch viên
18
worker
/ˈwɜːkə/
công nhân
19
painter
/ˈpeɪntə/
hoạ sĩ
20
farmer
/ˈfɑːmə/
nông dân
7. Nơi làm việc
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
company
/ˈkʌmpəni/
công ty
2
factory
/ˈfæktəri/
nhà máy
3
offiice
/ˈɒfɪs/
văn phòng
4
organization
/ɔːgənaɪˈzeɪʃən/
tổ chức
5
staff canteen
/stɑːf kænˈtiːn/
căn tin cho nhân viên
6
meeting
/ˈmiːtɪŋ/
cuộc họp
7
section
/sɛkʃən/
phòng
8
construction site
/kənˈstrʌk.ʃən saɪt/
công trường xây dựng
9
hospital
/ˈhɒs.pɪ.təl/
bệnh viện
19
farm
/fɑːm/
nông trại
8. Phương tiện giao thông
9. Các địa điểm trong thành phố
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
Avenue
/ˈævɪnjuː/
Đại lộ
2
Art gallery
/ɑːt/ /ˈgæləri/
Triển lãm nghệ thuật
3
Alley
/ˈæli/
Ngõ
4
Bank
/bæŋk/
Ngân hàng
5
Barbershop
/ˈbɑːbəˌʃɒp/
Tiệm cắt tóc nam
6
Beauty salon
/ˈbjuːti/ /ˈsælɒn/
Cửa hàng thẩm mỹ
7
Block of flats
/blɒk/ /ɒv/ /flæts/
Toà chung cư
8
Bookstore
/ˈbʊkstɔː/
Hiệu sách
9
Bus stop
/bʌs/ /stɒp/
Trạm dừng xe buýt
10
Bridge
/brɪʤ/
Cầu
11
Beach
/biːʧ/
Bãi biển
12
Butchers
/ˈbʊʧəz/
Cửa hàng thịt
13
Bakery
/ˈbeɪkəri/
Cửa hàng bánh
14
Cathedral
/kəˈθiːdrəl/
Nhà thờ lớn
15
Church
/ʧɜːʧ/
Nhà thờ
16
Cafe
/ˈkæfeɪ/
Quán cà phê
17
Cinema
/ˈsɪnəmə/
Rạp chiếu phim
18
Clinic
/ˈklɪnɪk/
Phòng khám
19
Dress shop
/drɛs/ /ʃɒp/
Cửa hàng quần áo
20
Gift shop
/gɪft/ /ʃɒp/
Cửa hàng đồ lưu niệm
21
Hospital
/ˈhɒspɪtl/
Bệnh viện
22
Hotel
/həʊˈtɛl/
Khách sạn
23
Park
/pɑːk/
Công viên
24
Post office
/pəʊst/ /ˈɒfɪs/
Bưu điện
25
Pharmacy
/ˈfɑːməsi/
Tiệm thuốc
26
Playground
/ˈpleɪgraʊnd/
Sân chơi
27
Restaurant
/ˈrɛstrɒnt/
Nhà hàng
28
Sidewalk
/ˈsaɪdwɔːk/
Vỉa hè
29
Swimming pool
/ˈswɪmɪŋ/ /puːl/
Hồ bơi
30
Stadium
/ˈsteɪdiəm/
Sân vận động
31
Stationery store
/ˈsteɪʃnəri/ /stɔː/
Cửa hàng văn phòng phẩm
32
Square
/skweə/
Quảng trường
33
Supermarket
/ˈsjuːpəˌmɑːkɪt/
Siêu thị
34
Toy shop
/tɔɪ/ /ʃɒp/
Cửa hàng đồ chơi
35
Zoo
/zuː/
Sở thú
10. Chủ đề thời tiết
* Tình trạng thời tiết
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
Windy
/ˈwɪndi/
nhiều gió
2
Cloudy
/ˈklaʊdi/
trời nhiều mây
3
Foggy
/ˈfɒgi/
có sương mù
4
Sunny
/ˈsʌni/
trời nắng
5
Clear
/klɪə/
trời quang, trong trẻo
6
Mild
/maɪld/
ôn hoà, ấm áp
7
Humid
/ˈhjuːmɪd/
ẩm
8
Fine
/faɪn/
không mưa, không mây
9
Breeze
/briːz/
gió nhẹ
10
Dry
/draɪ/
hanh khô
* Hiện tượng thời tiết
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
lightning
/ˈlaɪtnɪŋ/
tia chớp
2
snow
/snəʊ/
tuyết
3
rain
/reɪn/
mưa
4
storm
/stɔːm/
bão
5
rain-storm
/reɪn/-/stɔːm/
mưa bão
6
thunder
/ˈθʌndə/
sấm sét
7
flood
/flʌd/
lũ lụt
8
hail
/heɪl/
mưa đá
9
shower
/ˈʃaʊə/
mưa rào
10
rainbow
/ˈreɪnbəʊ/
cầu vồng
11. Động vật
* Vật nuôi trong gia đình
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
Dog
/dɒg/
Chó
2
Cat
/kæt/
Mèo
3
Parrot
/ˈpærət/
Vẹt
4
Goldfish
/ˈgəʊldfɪʃ/
Cá vàng
5
Rabbit
/ˈræbɪt/
Thỏ
* Động vật hoang dã
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
Fox
/fɒks/
Con cáo
2
Lion
/ˈlaɪən/
Con sư tử
3
Bear
/beə/
Con gấy
4
Elephant
/ˈɛlɪfənt/
Con voi
5
Squirrel
/ˈskwɪrəl/
Con sóc
6
Porcupine
/ˈpɔːkjʊpaɪn/
Con nhím
7
Hippopotamus
/ˌhɪpəˈpɒtəməs/
Con hà mã
8
Racoon
/rəˈkuːn/
Con gấu mèo
9
Giraffe
/ʤɪˈrɑːf/
Con hưu cao cổ
10
Rhinoceros
/raɪˈnɒsərəs/
Con tê giác
11
Donkey
/ˈdɒŋki/
Con lừa
12
Zebra
/ˈziːbrə/
Con ngựa vằn
13
Panda
/ˈpændə/
Con gấu trúc
14
Kangaroo
/ˌkæŋgəˈruː/
Con chuột túi
15
Wolf
/wʊlf/
Con sói
16
Bat
/bæt/
Con dơi
17
Puma
/ˈpjuːmə/
Con báo
18
Chipmunk
/ˈʧɪpmʌŋk/
Sóc chuột
19
Mink
/mɪŋk/
Con chồn
12. Món ăn
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
rice
/raɪs/
cơm
2
noodles
/ˈnuːdlz/
bún, phở, mì
3
porridge
/ˈpɒrɪʤ/
cháo
4
sticky rice
/ˈstɪki/ /raɪs/
xôi
5
soup
/suːp/
súp
6
curry
/ˈkʌri/
cà ri
7
hotpot
/ˈhɒtpɒt/
lẩu
8
spaghetti
/spəˈgɛti/
mì ý
9
beef rice noodles
/biːf/ /raɪs/ /ˈnuːdlz/
bún bò
10
stuffed pancake
/stʌft/ /ˈpænkeɪk/
bánh cuốn
11
Sandwich - sandwiches
Bánh mì kẹp
12
Bread
Bánh mì
13
ice-cream
/ˈaɪsˈkriːm/
kem
14
juice
/ʤuːs/
nước ép
15
biscuits
/ˈbɪskɪts/
bánh quy
16
yoghurt
/ˈjɒgə(ː)t/
sữa chua
17
cheesecake
/ˈʧiːzkeɪk/
bánh phô mai
13. Trái cây, rau củ
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
apple
/ˈæpl/
quả táo
2
apricot
/ˈeɪprɪkɒt/
quả mơ
3
banana
/bəˈnɑːnə/
quả chuối
4
cherry
/ˈʧɛri/
quả che ri
5
kiwi fruit
/ˈkiːwi(ː)/ /fruːt/
quả kiwi
6
grape
/greɪp/
quả nho
7
pomegranate
/ˈpɒmˌgrænɪt/
quả lựu
8
strawberry
/ˈstrɔːbəri/
quả dâu tây
9
blackberry
/ˈblækbəri/
quả mâm xôi
10
watermelon
/ˈwɔːtəˌmɛlən/
quả dưa hấu
11
cucumber
/ˈkjuːkʌmbə/
dưa leo
12
tomato
/təˈmɑːtəʊ/
cà chua
13
cabbage
/ˈkæbɪʤ/
bắp cải
14
broccoli
/ˈbrɒkəli/
bông cải xanh
15
carrot
/ˈkærət/
cà rốt
16
onion
/ˈʌnjən/
hành
17
orn
/kɔːn/
bắp ngô
18
adish
/ˈrædɪʃ/
củ cải
14. Các loại thịt
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
bacon
/ˈbeɪkən/
thịt xông khói
2
beef
/biːf/
thịt bò
3
chicken
/ˈʧɪkɪn/
thịt gà
4
pork
/pɔːk/
thịt heo
5
sausages
/ˈsɒsɪʤɪz/
xúc xích
6
mince
/mɪns/
thịt xay
7
duck
/dʌk/
thịt vịt
8
ham
/hæm/
đùi lợn muối
9
pork chop
/pɔːk/ /ʧɒp/
thịt lợn băm
10
canned meat
/kænd/ /miːt/
thịt hộp
15. Quần áo
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
DỊCH NGHĨA
1
Blouse
/blaʊz/
áo sơ mi nữ
2
Jacket
/ˈʤækɪt/
áo khoác ngắn
3
Jeans
/ʤiːnz/
quần bò
4
Overcoat
/ˈəʊvəkəʊt/
áo măng tô
5
Pants
/pænts/
quần Âu
6
Pullover
/ˈpʊlˌəʊvə/
áo len chui đầu
7
Shirt
/ʃɜːt/
áo sơ mi
8
Sweater
/ˈswɛtə/
áo len dài tay
9
Skirt
/skɜːt/
chân váy
10
Trousers
/ˈtraʊzəz/
quần dài
11
Dress
/drɛs/
vày liền
12
Cardigan
/ˈkɑːdɪgən/
áo len cài đằng trước
13
Pyjamas
/pəˈʤɑːməz/
bộ đồ ngủ
14
Suit
/sjuːt/
com lê nam/ Vest nữ
15
Raincoat
/ˈreɪnkəʊt/
áo mưa
16
T-shirt
/ˈtiːʃɜːt/
áo phông
II. NGỮ PHÁP
1. Thì cơ bản trong ngữ pháp tiếng Anh
Thì
Khái niệm
Cấu trúc
Dấu hiệu nhận biết
Hiện Tại Đơn
Là cấu trúc dùng để diễn tả hành động, sự việc lặp đi lặp lại cũng như để chỉ một sự thật hiển nhiên.
• Khẳng định
S + V (s/es) + O
• Phủ định
S + don't/ doesn't + V1
• Nghi vấn
Do/ Does + S + V1 ?
Always, often, rarely, sometimes, never, usually...
Every day, every morning, every evening,...
Once…/ twice…/ three times/….
Hiện tại tiếp diễn
Là cấu trúc mô tả sự việc hành động đang diễn ra trong lúc nói hoặc vẫn còn diễn ra xung quanh thời điểm nói mà chưa kết thúc.
• Khẳng định
S + is/am/are + V_ing
• Phủ định
S + isn't /am not /aren't + V_ing
• Nghi vấn
Is/are + S+ V_ing?
Now, at the moment, right now, at the present,...
Quá khứ đơn
Là cấu trúc mô tả hành động, sự việc đã diễn ra và đã kết thúc tại thời điểm trong quá khứ.
• Khẳng định
S + Ved/ V2
• Phủ định
S + didn't + V1
• Nghi vấn
Did + S+ V1 ?
Last, ago, yesterday, this morning, ...
1 thời điểm cụ thể trong quá khứ
Tương lai đơn
Là cấu trúc mô tả hành động, sự việc sẽ diễn ra trong quá khứ nhưng chỉ bộc phát trong lúc nói mà chưa lên kế hoạch cụ thể.
• Khẳng định
S + will + V1
• Phủ định
S + will not/ won't + V1
• Nghi vấn
Will + S+ V1 ?
Next, tomorrow, tonight,...
2. Động từ tobe
Thì
Cấu trúc
Ví dụ
Hiện Tại Đơn
Khẳng định
S + is/am/are + O
Phủ định
S + isn't/ aren't / am not + O
Nghi vấn: Is/ are + S + O ?
I am a teacher. (Tôi là 1 giáo viên.)
She isn't a doctor. (Cô ấy không phải là bác sĩ.)
Are you a nurse ? (Bạn có phải là ý tá không?)
Quá Khứ Đơn
Khẳng định
S + was / were + O
Phủ định
S + wasn't / weren't + O
Nghi vấn: Was/ Were + S + O ?
She was at home yesterday. (Cô ấy đã không ở nhà ngày hôm qua.)
He wasn't at home last weekend. (Anh ấy đã không ở nhà vào cuối tuần.)
Were you at school yesterday? (Bạn có ở trường ngày hôm qua không?)
Tương Lai Đơn
Khẳng định
S + will + be + O
Phủ định
S + will not/ won't + be + O
Nghi vấn: Will + S + be + O ?
I will be fine. (Tôi sẽ ổn thôi.)
I won't be sad. (Tôi sẽ không buồn đâu.)
Will you be at home tomorrow? (Bạn sẽ ở nhà vào ngày mai không?)
3. Động từ nguyên thể và V-ing
* Nguyên mẫu được xem là hình thức nguyên bản của một động từ và nó có một dạng gọi là “ to V” với cách dùng như sau:
Làm chủ ngữ trong câu. Ví dụ: To do exercise is good for health.
Làm tân ngữ của động từ. Ví dụ: She wants to go to the movies.
Hỗ trợ cho tân ngữ. Ví dụ: My dream is to be become a good doctor.
* Danh động từ hay còn gọi là V_ing có tác dụng như một danh từ với các vai trò như sau:
Làm chủ ngữ trong câu. Ví dụ: Running is my favorite sport.
Làm tân ngữ cho động từ. Ví dụ: I like reading comic book.
Làm bổ ngữ cho tân ngữ của câu. Ví dụ: She spends time studying English everyday.
4. Động từ khiếm khuyết
Dạng câu
Công thức
Ví dụ
Khẳng định
S + can + V1
I can play badminton.
Phủ định
S + can't + V1
I can't paint.
Nghi vấn
Can + S + V1 ?
Can you play the piano?
5. Danh từ số ít và danh từ số nhiều
Danh từ
Quy tắc
Ví dụ
Danh từ
Thêm “s” và cuối danh từ
Book => books
Danh từ có chữ cái tận cùng là o,x,z,sh, s, ss,ch
Thêm “es” và cuối danh từ
Box => boxes
Danh từ có chữ cái tận cùng là f, fe
Chuyển f hay fe thành v rồi thêm “es” vào
Wife => Wives
Danh từ có chữ cái tận cùng là y, o
Không theo bất kỳ quy tắc nào
Baby => babies
toy => toys
Một số danh từ khi chuyển thành danh từ số nhiều sẽ thành một từ hoàn toàn khác
Không theo bất kỳ quy tắc nào
Child => children
Man => men
Một số danh từ có số ít số nhiều giống nhau
Không theo bất kỳ quy tắc nào
Fish => fish
Dear => dear
6. So sánh hơn
- Tính từ ngắn: S + be + adj _ er + than + N/ pronoun
- Tính từ dài: S + be + more + adj + than + N/ pronoun
Ví dụ:
I am taller than my sister.
She is more beautiful than her cousin.
7. Cấu trúc câu phổ biến nhất
Chào hỏi: Hello/ Good morning / Good afternoon / Good evening
Tạm biệt: Goodbye / Bye / See you later / Good night
Hỏi đáp về sức khỏe: How are you ? => I'm fine.
Hỏi đến từ đâu: Where are you from ? => I'm from…
Hỏi đáp quốc tịch: What nationality are you ? => I'm …
Hỏi đáp ngày tháng: What's the day today ? => It's …
Hỏi đáp sinh nhật: When is your birthday ? => It's on ….
Hỏi đáp hoạt động yêu thích: What's your hobby ? => I like …
Hỏi môn học yêu thích: What's your favorite subject ? => I like
 








Các ý kiến mới nhất