Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bài tập chuong cấu tạo nguyên tử luyên thi đại học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Thang
Ngày gửi: 15h:34' 11-12-2015
Dung lượng: 125.5 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Dạng 1: Lý thuyết về cấu tạo nguyên tử
1, Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây:
A. Proton và nơtron B. Proton và electron
C. Nơtron và electron D. Proton, nơtron, electron
2, Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
A. Electron B. electron và nơtron
C. proton và nơtron D. proton và electron
3, Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
4, Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại:
B. Nơtron D. nơtron và electron
A. proton C. electron
5, Biết rằng khối lượng của 1 nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của nguyên tử cacbon nặng gấp
11,9059 lần khối lượng của nguyên tử hiđro. Nếu chọn khối lượng của 1/12 nguyên tử đồng vị 12C làm đơn vị thì O, H có nguyên tử khối lần lượt là:
A. 15,9672 và 1,01 B. 16,01 và 1,0079
C. 15,9672 và 1,0079 D. 16 và 1,0081
6, Nguyên tử đồng có kí hiệu là 2964Cu . Số hạt nơtron trong 64 gam đồng là:
A.29.6,02.1023 B. 35.1,02.1023 C. 35.6,02.1023 D. 64.6,02.1023
7, Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 C. Vậy nguyên tử đó là:
A. Ar B. K C. Ca D. Cl
8, Mệnh đề nào dưới đây không đúng:
A. Trong nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định.
B. Chuyển động của electron trong nguyên tử không theo một quỹ đạo xác định.
C. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron lớn nhất gọi là obitan nguyên tử.
D. Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau
9: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số e độc thân khác với 3 nguyên tố còn lại.
A. D(Z=7) B. A(Z=17) C. C(Z=35) D. B(Z=9)
10: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3d1. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:
A. 21 B. 15 C. 25 D. 24
12, Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất:
A. lớp L B. lớp K C. lớp M D. lớp N
13, Số electron tối đa ở lớp thứ n là:
A. n2 B. n C. 2n2 D. 2n
14, Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
A. 2, 8, 18, 32 B. 2, 6, 10, 14
C. 2, 4, 6, 8 D. 2, 6, 8, 18
16, Lớp e thứ 3 có số phân lớp là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
17, Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số:
A. electron độc thân B. nơtron
C. electron hóa trị D. obitan
18, Số khối của nguyên tử bằng tổng:
A. số p và n B. số p và e
C. số n, e và p D. số điện tích hạt nhân
19, Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng:
A. số khối B. điện tích hạt nhân
C. số electron D. tổng số proton và nơtron
20, Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Số hiệu nguyên tử bằng số điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.
C. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.
21: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là
A. 15 B. 16 C. 14 D. 19
22, Mệnh đề nào dưới đây là đúng:
A. Đồng vị
 
Gửi ý kiến