Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 34. Bài luyện tập 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thu Sương
Ngày gửi: 14h:03' 17-04-2016
Dung lượng: 362.5 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
Bài:34 – Tiết CT: 51
Tuần dạy: 08 HKII

I .MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS : Những kiến thức cơ bản như tính chất vật lí của hiđro, điều chế ứng dụng của hiđro. . .
- HS hiểu: Khái niệm phản ứng thế
2. Kĩ năng:
- HS được: Rèn luyện khả năng viết PTPƯ về tính chất hóa học của hiđro, các phản ứng điều chế hiđro
- HS thành : Giải bài tập dựa vào phương trình hóa học
3. Thái độ:
- Thói quen: Qua bài rèn tính cẩn thận, tự tích lũy kiến thức
- Tính cách: Biết vận dụng vào cuộc sống thực tế.
II.DUNG :
- Tính chất – ứng dụng của hiđro
- Điều chế khí hiđro – phản ứng thế
III .CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập 1; 2; 3; 4
2. Học sinh:
- Chuẩn bị trước nội dung bài 34 “Bài luyện tập 6”/118 SGK
Lưu ý:
Tính chất – ứng dụng của hiđro
Phản ứng oxi hóa – khử
Điều chế khí hiđro – phản ứng thế
IV .CÁC :
1. Ổn định tổ chức và kiểm diện:
- Điểm danh: 8A1 8A2 8A3 8A4
2 Kiểm tra miệng:
Câu hỏi
Đáp án
Biểu điểm

- GV kiểm tra lí thuyết HS1
- Nêu định nghĩa phản ứng thế, cho ví dụ minh họa



- Gọi HS2 sửa bài tập số 2/SGK 117

- GV gọi HS nhận xét, sửa sai
- GV chấm điểm

-Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất. Trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.
VD: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
2Mg + O2  2MgO (hĩa )
2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 (phân )
Fe + CuCl2  FeCl2 + Cu
()


5 điểm



5 điểm
3 điểm

4 điểm

3 điểm


3. trình bài :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động 1(2 phút):Giới thiệu bài:
Để củng cố lại những tính chất - ứng dụng của hiđro và điều chế hiđro, phản ứng thế. Hôm nay chúng ta cùng luyện tập bài 6.
Hoạt động 2(10 phút):
- GV cho HS nêu lại các kiến thức cần nhớ
Hoạt động 3(20 phút):
- GV đính đề bài tập 1 lên bảng
- Viết phương trình phản ứng hóa học biểu diễn phản ứng của H2 lần lượt với các chất: O2, Fe3O4, PbO
- Cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?
- Gọi 1HS lên bảng làm, HS còn lại làm vào VBT
- Gọi HS khác nhận xét, sửa sai, GV chấm điểm
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Nhóm 1, 3, 5 bài tập 2
Nhóm 2, 4, 6 bài tập 3
Nhóm 7, 8, 9 bài tập 4
- GV đính đề 3 bài tập lên bảng
Bài tập 2: Lập PTHH của các phản ứng sau:
Kẽm + axit Sunfuric  Kẽm sunfat + Hidro
Sắt(III) oxit + hiđro  sắt + nước
Nhôm + oxi  Nhôm oxit
Kali Clorat  Kali clorua + Oxi
Cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại nào?


Bài tập 3: Quan sát bộ dụng cụ thí nghiệm (có tranh vẽ). Em hãy cho biết: Bộ thí nghiệm trên dùng để điều chế và thu khí O2 hay H2? Vì sao?
- Hãy điền công thức các chất A, B, C cho phù hợp và viết phương trình phản ứng






Bài tập 4: Dẫn 2,24l khí H2 (đktc) vào một ống có chứa 12g CuO đã nung nóng tới nhiệt độ thích hợp. Kết thúc phản ứng trong ống còn lại a gam chất rắn.
Viết trình ?
Tính khối lượng nước tạo thành sau phản ứng
Tính a?
- GV yêu cầu các HS hoạt động nhóm 4 học sinh.











Lưu ý: Có thể giải phần c áp dụng định luật BTKL

- GV gọi các nhóm sửa sai
- GV tuyên dương các nhóm làm tốt





I/: (SGK/118)
- dung 5, 6, 7
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác