Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM - Môn Tiếng Anh Lớp 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm và tổng hợp
Người gửi: Phạm Thị Kim Liên (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:19' 12-05-2016
Dung lượng: 393.7 KB
Số lượt tải: 1033
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên :…………….………… BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
Lớp: 3. .……. …………………… Môn : TIẾNG ANH - LỚP 3
Thời gian làm bài 40 phút

Điểm
Nhận xét, đánh giá:


………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………




Bài 1. Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó (5 điểm).
A. rubber B. ship C. house
D. parrot E. dog F. plane


Ví dụ: 1. A. rubber
 
2. …….
 
3. …



4. …….
 
5. ……
 
6. ……..




Bài 2. Đọc và hoàn thành các câu với những từ trong khung (2 điểm)

like trucks How ten cats


I have many toys. I have five (1) trucks, three planes, and (2) ………. yo-yos.
My friend Hoa has some pets. She has two dogs and three (3) …………… .
What about you? What toys do you (4) ……… ? (5) ...…… many pets do you have?

Bài 3. Đọc và nối (2 điểm)

1. What are you doing?

A. It’s in north Viet Nam.

2. What’s the weather like?
B. I have five.


3. Where’s Sa Pa?
C. I’m watching TV.


4. How many trucks do you have?
D. It’s sunny.



Bài 4. Hãy sắp xếp các từ theo đúng thứ tự để tạo thành câu có nghĩa (1 điểm).
1. have / Do / pets / you / any /?

( ------------------------------------------------------------------

2. playing / piano / am / I / the /.

( -----------------------------------------------------------------

3. far / Ha Long Bay / from / is / Ha Noi /.

( -----------------------------------------------------------------

4. you / toys / Do / like / ?

( -----------------------------------------------------------------


The end











ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Tổng điểm: 10 điểm

Bài 1: 5 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 1 điểm / câu.
2. C 3. D 4. B 5. F 6. E

Bài 2: 2 điểm.
Điền đúng mỗi từ cho 0,5 điểm.
1. trucks 2. ten 3. cats 4. like 5. How

Bài 3: 2 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 0,5 điểm / câu.
1. C 2. D 3. A 4. B

Bài 4: 1 điểm.
Viết đúng thứ tự và chỉnh tả mỗi câu cho 0,25 điểm / câu.
Viết sai chính tả 1, 2 lỗi trừ 50% số điểm mỗi câu.
Viết sai chính tả từ 3 trở lên không cho điểm.

1. Do you have any pets?.
2. I am playing the piano.
3. Ha Long Bay is far from Ha Noi.
4. Do you like toys?

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓