Bài ca hóa trị - Bài ca nguyên tử khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Phương Hạnh
Ngày gửi: 21h:52' 28-11-2008
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 171
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Phương Hạnh
Ngày gửi: 21h:52' 28-11-2008
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích:
0 người
Chúc các em học thật tốt môn Hoá Học !
Bài ca hoá trị
Kali (K), iốt (I), hiđrô (H),
Natri (Na) với bạc (Ag), clo (Cl) một loài,
Là hoá trị một (I) hỡi ai,
Nhớ ghi cho kĩ khỏi hoài phân vân.
Magie (Mg), kẽm (Zn) với thuỷ ngân (Hg),
Oxi (O), đồng (Cu), thiếc (Sn), thêm phần bari (Ba),
Cuối cùng thêm chữ canxi (Ca),
Hoá trị hai (II) nhớ có gì khó khăn!
Này nhôm (Al) hoá trị ba (III) lần,
In sâu trí nhớ khi cần có ngay.
Cacbon (C), silic (Si) này đây,
Có hoá trị bốn (IV) không ngày nào quên.
Sắt (Fe) kia lắm lúc hay phiền?
Hai (II), ba (III) lên xuống nhớ liền nhau thôi.
Lại gặp nitơ (N) khổ rồi,
Một (I), hai (II), ba (III), bốn (IV) khi thời lên năm (V).
Lưu huỳnh (S) lắm lúc chơi khăm,
Xuống hai (II), lên sáu (VI), khi nằm thứ tư (IV).
Photpho (P) nói đến không dư,
Có ai hỏi đến thì, ừ rằng năm (V).
Em ơi cố gắng học chăm,
Bài ca hoá trị suốt năm cần dùng.
Khối lượng nguyên tử
Hiđrô (H) là một (1),
Mười hai (12) cột Cacbon (C).
Nitơ (N) mươi bốn tròn (14),
Oxi (O) trăng mười sáu (16).
Natri (Na) hay láu táu,
Nhảy tót lên hai ba (23).
Khiến Magie (Mg) gần nhà,
Ngậm ngùi nhận hai bốn (24).
Hai bảy (27) Nhôm (Al) la lớn,
Lưu huỳnh (S) giành ba hai (32).
Khác người thật là tài,
Clo (Cl) ba nhăm rưỡi (35,5).
Kali (K) thích ba chín (39).
Canxi (Ca) tiếp bốn mươi (40).
Năm nhăm (55) Mangan (Mn) cười,
Sắt(Fe) đây rồi năm sáu (56).
Sáu tư (64) Đồng (Cu) nổi cáu,
Bởi kém Kẽm (Zn) sáu nhăm (65).
Tám mươi (80) Brom (Br) nằm,
Xa Bạc (Ag) một linh tám (108).
Bari (Ba) buồn chán ngán,
Một ba bảy (137) ích chi,
Kém người ta còn gì!
Thuỷ ngân (Hg) hai linh mốt (201),
Còn tôi, đi sau rốt…
Bảng một số nguyên tố hoá học
Số proton
Tên nguyên tố
Kí hiệu hoá học
Nguyên tử khối
Hoá trị
1
Hiđro
H
1
I
2
Heli
He
4
3
Liti
Li
7
I
4
Beri
Be
9
II
5
Bo
B
11
III
6
Cacbon
C
12
II, IV
7
Nitơ
N
14
II, III, IV
8
Oxi
O
16
II
9
Flo
F
19
I
10
Neon
Ne
20
11
Natri
Na
23
I
12
Magie
Mg
24
II
13
Nhôm
Al
27
III
14
Silic
Si
28
IV
15
Photpho
P
31
III, V
16
Lưu huỳnh
S
32
II, IV, VI
17
Clo
Cl
35,5
I
18
Agon
Ar
39,9
Bài ca hoá trị
Kali (K), iốt (I), hiđrô (H),
Natri (Na) với bạc (Ag), clo (Cl) một loài,
Là hoá trị một (I) hỡi ai,
Nhớ ghi cho kĩ khỏi hoài phân vân.
Magie (Mg), kẽm (Zn) với thuỷ ngân (Hg),
Oxi (O), đồng (Cu), thiếc (Sn), thêm phần bari (Ba),
Cuối cùng thêm chữ canxi (Ca),
Hoá trị hai (II) nhớ có gì khó khăn!
Này nhôm (Al) hoá trị ba (III) lần,
In sâu trí nhớ khi cần có ngay.
Cacbon (C), silic (Si) này đây,
Có hoá trị bốn (IV) không ngày nào quên.
Sắt (Fe) kia lắm lúc hay phiền?
Hai (II), ba (III) lên xuống nhớ liền nhau thôi.
Lại gặp nitơ (N) khổ rồi,
Một (I), hai (II), ba (III), bốn (IV) khi thời lên năm (V).
Lưu huỳnh (S) lắm lúc chơi khăm,
Xuống hai (II), lên sáu (VI), khi nằm thứ tư (IV).
Photpho (P) nói đến không dư,
Có ai hỏi đến thì, ừ rằng năm (V).
Em ơi cố gắng học chăm,
Bài ca hoá trị suốt năm cần dùng.
Khối lượng nguyên tử
Hiđrô (H) là một (1),
Mười hai (12) cột Cacbon (C).
Nitơ (N) mươi bốn tròn (14),
Oxi (O) trăng mười sáu (16).
Natri (Na) hay láu táu,
Nhảy tót lên hai ba (23).
Khiến Magie (Mg) gần nhà,
Ngậm ngùi nhận hai bốn (24).
Hai bảy (27) Nhôm (Al) la lớn,
Lưu huỳnh (S) giành ba hai (32).
Khác người thật là tài,
Clo (Cl) ba nhăm rưỡi (35,5).
Kali (K) thích ba chín (39).
Canxi (Ca) tiếp bốn mươi (40).
Năm nhăm (55) Mangan (Mn) cười,
Sắt(Fe) đây rồi năm sáu (56).
Sáu tư (64) Đồng (Cu) nổi cáu,
Bởi kém Kẽm (Zn) sáu nhăm (65).
Tám mươi (80) Brom (Br) nằm,
Xa Bạc (Ag) một linh tám (108).
Bari (Ba) buồn chán ngán,
Một ba bảy (137) ích chi,
Kém người ta còn gì!
Thuỷ ngân (Hg) hai linh mốt (201),
Còn tôi, đi sau rốt…
Bảng một số nguyên tố hoá học
Số proton
Tên nguyên tố
Kí hiệu hoá học
Nguyên tử khối
Hoá trị
1
Hiđro
H
1
I
2
Heli
He
4
3
Liti
Li
7
I
4
Beri
Be
9
II
5
Bo
B
11
III
6
Cacbon
C
12
II, IV
7
Nitơ
N
14
II, III, IV
8
Oxi
O
16
II
9
Flo
F
19
I
10
Neon
Ne
20
11
Natri
Na
23
I
12
Magie
Mg
24
II
13
Nhôm
Al
27
III
14
Silic
Si
28
IV
15
Photpho
P
31
III, V
16
Lưu huỳnh
S
32
II, IV, VI
17
Clo
Cl
35,5
I
18
Agon
Ar
39,9
 








Các ý kiến mới nhất