Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀI CA HÓA TRỊ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự soạn
Người gửi: Trần Minh Quýnh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:23' 17-01-2009
Dung lượng: 87.5 KB
Số lượt tải: 222
Số lượt thích: 0 người
HOÁ TRỊ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP

TT
TÊN NGUYÊN TỐ
KÍ HIỆU
NGUYÊN TỬ KHỐI
HOÁ TRỊ

1
Hiđro
H
1
1

2
Cacbon
C
12
( 2 ) ; 4

3
Nitơ
N
14
1, 2, 3, 4, 5

4
Oxi
O
16
2

5
Natri
Na
23
1

6
Magie
Mg
24
2

7
Nhôm
Al
27
3

8
Silíc
Si
28
4

9
Phốt pho
P
31
3 ; 5

10
Lưu huỳnh
S
32
(2) ; 4 ; 6

11
Clo
Cl
35,5
1

12
Flo
F
19
1

13
Kali
K
39
1

14
Canxi
Ca
40
2

15
Sắt
Fe
56
2 ; 3

16
Đồng
Cu
64
(1) ; 2

17
Kẽm
Zn
65
2

18
Brôm
Br
80
1

19
Bạc
Ag
108
1

20
Bari
Ba
137
2

21
Thuỷ ngân
Hg
201
1 ; 2

22
Chì
Pb
207
2 ; (4)


( Chữ in nghiêng là nguyên tố phi kim )

HOÁ TRỊ CỦA MỘT SỐ NHÓM NGUYÊN TỬ

KÍ HIỆU NHÓM
TÊN GỌI NHÓM
H . TRỊ NHÓM

( OH )
 Hiđroxit
1

( NO3 )
 Nitrat
1

( CO3 )
 Cacbonat
2

( SO4 )
 Sunfat
2

( PO4 )
 Phốt phát
3

( HCO3 )
Hiđro Cacbonat
1

( HSO4 )
Hiđro sunfat
1

( HPO4 )
Hiđro phốt phat
2

( H2PO4 )
Đi Hiđro Phốt phát
1














































TÍNH TAN CỦA CÁC MUỐI

TÊN MUỐI
KÍ HIỆU
VÀ HOÁ TRỊ
TAN ĐƯỢC
KHÔNG TAN


Nitrat

NO3 = I

Tất cả đều tan

Không có


Clorua

Cl = I

Đa số tan ( Trừ 1 )

AgCl


Sunfat

SO4 = II

Đa số tan ( Trừ 2 )
Chỉ 2 là:
BaSO4 và PbSO4


Sunfit

SO3 = II

Chỉ 2: K2SO3 ; Na2SO3

Đa số không - trừ 2


Cácbônat

CO3 = II

Chỉ 2: K2CO3 ; Na2CO3

Đa số không - trừ 2


Phốtphát

PO4 = III

Chỉ 2: K3PO4 ; Na3PO4

Đa số không - trừ 2


Hiđrosunfat

HSO4 = I

Tất cả

Không có


HiđroCacbonat

HCO3 = I

Tất cả

Không có


HiđroPhốtphát

HPO4 = II

Tất cả

Không có

Đi hiđro Phốtphát

H2PO4 = I

Tất cả

Không có



Sử dụng tính tan ( hay không tan ) của các muối này để viết đúng tính chất hoá học của muối mà ta đã học

( Chúc các em thành công ) - Thầy Quýnh – Cam lộ


 
Gửi ý kiến