BÀI CA HÓA TRỊ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự soạn
Người gửi: Trần Minh Quýnh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:23' 17-01-2009
Dung lượng: 87.5 KB
Số lượt tải: 222
Nguồn: Tự soạn
Người gửi: Trần Minh Quýnh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:23' 17-01-2009
Dung lượng: 87.5 KB
Số lượt tải: 222
Số lượt thích:
0 người
HOÁ TRỊ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP
TT
TÊN NGUYÊN TỐ
KÍ HIỆU
NGUYÊN TỬ KHỐI
HOÁ TRỊ
1
Hiđro
H
1
1
2
Cacbon
C
12
( 2 ) ; 4
3
Nitơ
N
14
1, 2, 3, 4, 5
4
Oxi
O
16
2
5
Natri
Na
23
1
6
Magie
Mg
24
2
7
Nhôm
Al
27
3
8
Silíc
Si
28
4
9
Phốt pho
P
31
3 ; 5
10
Lưu huỳnh
S
32
(2) ; 4 ; 6
11
Clo
Cl
35,5
1
12
Flo
F
19
1
13
Kali
K
39
1
14
Canxi
Ca
40
2
15
Sắt
Fe
56
2 ; 3
16
Đồng
Cu
64
(1) ; 2
17
Kẽm
Zn
65
2
18
Brôm
Br
80
1
19
Bạc
Ag
108
1
20
Bari
Ba
137
2
21
Thuỷ ngân
Hg
201
1 ; 2
22
Chì
Pb
207
2 ; (4)
( Chữ in nghiêng là nguyên tố phi kim )
HOÁ TRỊ CỦA MỘT SỐ NHÓM NGUYÊN TỬ
KÍ HIỆU NHÓM
TÊN GỌI NHÓM
H . TRỊ NHÓM
( OH )
Hiđroxit
1
( NO3 )
Nitrat
1
( CO3 )
Cacbonat
2
( SO4 )
Sunfat
2
( PO4 )
Phốt phát
3
( HCO3 )
Hiđro Cacbonat
1
( HSO4 )
Hiđro sunfat
1
( HPO4 )
Hiđro phốt phat
2
( H2PO4 )
Đi Hiđro Phốt phát
1
TÍNH TAN CỦA CÁC MUỐI
TÊN MUỐI
KÍ HIỆU
VÀ HOÁ TRỊ
TAN ĐƯỢC
KHÔNG TAN
Nitrat
NO3 = I
Tất cả đều tan
Không có
Clorua
Cl = I
Đa số tan ( Trừ 1 )
AgCl
Sunfat
SO4 = II
Đa số tan ( Trừ 2 )
Chỉ 2 là:
BaSO4 và PbSO4
Sunfit
SO3 = II
Chỉ 2: K2SO3 ; Na2SO3
Đa số không - trừ 2
Cácbônat
CO3 = II
Chỉ 2: K2CO3 ; Na2CO3
Đa số không - trừ 2
Phốtphát
PO4 = III
Chỉ 2: K3PO4 ; Na3PO4
Đa số không - trừ 2
Hiđrosunfat
HSO4 = I
Tất cả
Không có
HiđroCacbonat
HCO3 = I
Tất cả
Không có
HiđroPhốtphát
HPO4 = II
Tất cả
Không có
Đi hiđro Phốtphát
H2PO4 = I
Tất cả
Không có
Sử dụng tính tan ( hay không tan ) của các muối này để viết đúng tính chất hoá học của muối mà ta đã học
( Chúc các em thành công ) - Thầy Quýnh – Cam lộ
TT
TÊN NGUYÊN TỐ
KÍ HIỆU
NGUYÊN TỬ KHỐI
HOÁ TRỊ
1
Hiđro
H
1
1
2
Cacbon
C
12
( 2 ) ; 4
3
Nitơ
N
14
1, 2, 3, 4, 5
4
Oxi
O
16
2
5
Natri
Na
23
1
6
Magie
Mg
24
2
7
Nhôm
Al
27
3
8
Silíc
Si
28
4
9
Phốt pho
P
31
3 ; 5
10
Lưu huỳnh
S
32
(2) ; 4 ; 6
11
Clo
Cl
35,5
1
12
Flo
F
19
1
13
Kali
K
39
1
14
Canxi
Ca
40
2
15
Sắt
Fe
56
2 ; 3
16
Đồng
Cu
64
(1) ; 2
17
Kẽm
Zn
65
2
18
Brôm
Br
80
1
19
Bạc
Ag
108
1
20
Bari
Ba
137
2
21
Thuỷ ngân
Hg
201
1 ; 2
22
Chì
Pb
207
2 ; (4)
( Chữ in nghiêng là nguyên tố phi kim )
HOÁ TRỊ CỦA MỘT SỐ NHÓM NGUYÊN TỬ
KÍ HIỆU NHÓM
TÊN GỌI NHÓM
H . TRỊ NHÓM
( OH )
Hiđroxit
1
( NO3 )
Nitrat
1
( CO3 )
Cacbonat
2
( SO4 )
Sunfat
2
( PO4 )
Phốt phát
3
( HCO3 )
Hiđro Cacbonat
1
( HSO4 )
Hiđro sunfat
1
( HPO4 )
Hiđro phốt phat
2
( H2PO4 )
Đi Hiđro Phốt phát
1
TÍNH TAN CỦA CÁC MUỐI
TÊN MUỐI
KÍ HIỆU
VÀ HOÁ TRỊ
TAN ĐƯỢC
KHÔNG TAN
Nitrat
NO3 = I
Tất cả đều tan
Không có
Clorua
Cl = I
Đa số tan ( Trừ 1 )
AgCl
Sunfat
SO4 = II
Đa số tan ( Trừ 2 )
Chỉ 2 là:
BaSO4 và PbSO4
Sunfit
SO3 = II
Chỉ 2: K2SO3 ; Na2SO3
Đa số không - trừ 2
Cácbônat
CO3 = II
Chỉ 2: K2CO3 ; Na2CO3
Đa số không - trừ 2
Phốtphát
PO4 = III
Chỉ 2: K3PO4 ; Na3PO4
Đa số không - trừ 2
Hiđrosunfat
HSO4 = I
Tất cả
Không có
HiđroCacbonat
HCO3 = I
Tất cả
Không có
HiđroPhốtphát
HPO4 = II
Tất cả
Không có
Đi hiđro Phốtphát
H2PO4 = I
Tất cả
Không có
Sử dụng tính tan ( hay không tan ) của các muối này để viết đúng tính chất hoá học của muối mà ta đã học
( Chúc các em thành công ) - Thầy Quýnh – Cam lộ
 








Các ý kiến mới nhất