Tìm kiếm Giáo án
BÀI 11_ Tỉ số lượng giác của góc nhọn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Hào
Ngày gửi: 07h:24' 20-02-2025
Dung lượng: 133.2 KB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Hào
Ngày gửi: 07h:24' 20-02-2025
Dung lượng: 133.2 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
TN9-KNTT-CHƯƠNG 4-BÀI 11_ Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Câu 1. Cho tam giác vuông có là góc nhọn. Khẳng định sai là:
A. Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là cosin của góc , kí hiệu
.
B. Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền được gọi là cosin của góc , kí hiệu
C. Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là tang của góc , kí hiệu
.
.
D. Ti số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là cô - tang của góc , kí hiệu
Câu 2. Tỉ số lượng giác của góc nào nhỏ hơn
A.
.
B.
A.
.
C.
, khi đó
B.
.
B.
.
D.
.
bằng:
.
C.
Câu 4. Tỉ số lượng giác của góc nào lớn hơn
A.
?
.
Câu 3. Cho là góc nhọn bất kì có
.
.
D.
.
?
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Cho là góc nhọn bất kì. Khẳng định đúng là:
A.
.
B.
Câu 6. Cho tam giác
.
C.
vuông tại có
. B.
.
C.
. D.
.
A.
vuông tại có
.
B.
.
B.
Câu 9. Cho tam giác
A.
Câu 10. Cho tam giác
vuông tại có
.
B.
vuông tại có
.
.
. Chọn khẳng định sai.
.
C.
.
Câu 8. Dùng MTBT, tính giá trị của biểu thức
thứ ba).
A.
D.
. Tính các tỉ số lượng giác
A.
Câu 7. Cho tam giác
.
D.
.
(làm tròn đến chữ số thập phân
.
C.
.
D.
.
. Khi đó:
.
C.
.
D.
. Tính các tỉ số lượng giác
.
.
A.
C.
.
. B.
.
D.
.
Câu 11. Một cái thang dài 6m, được đặt tạo với mặt đất một góc
nhiêu mét?
A. 3 m.
B. 3,2 m.
. Vậy chân thang cách tường bao
C. 7,8 m.
D. 0,4 m.
Câu 12. Một máy bay đang bay ở độ cao 12 km. Khi hạ cánh xuống mặt đất, đường đi của máy bay tạo
với mặt đất một góc nghiêng . Nếu cách sân bay 320 km máy bay bắt đầu hạ cánh thì góc nghiêng (làm
tròn đến phút) là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 30 m, góc giữa đường chéo và chiều dài của mảnh
vườn là
A.
. Tính chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật đó.
m.
B.
Câu 14. Cho tam giác
(làm tròn đến phút).
A.
m.
C.
có
.
m.
D.
. Tính số đo góc tạo bởi đường cao
B.
.
C.
.
m.
và trung tuyến
D.
.
Câu 15. Một căn nhà nằm tại vị trí điểm (hình vẽ) của một hòn đảo. Một căn nhà khác nằm tại điểm .
Giả sử khoảng cách từ đến là 10 km và
A. 12,06 km.
1
A
11
A
2
D
12
C
. Tìm khoảng cách
B. 11,26 km.
3
C
13
B
4
C
14
D
C. 14,06 km.
5
C
15
A
6
B
7
D
.
D. 15 km.
8
D
9
B
10
B
Câu 1. Cho tam giác vuông có là góc nhọn. Khẳng định sai là:
A. Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là cosin của góc , kí hiệu
.
B. Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền được gọi là cosin của góc , kí hiệu
C. Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là tang của góc , kí hiệu
.
.
D. Ti số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là cô - tang của góc , kí hiệu
Câu 2. Tỉ số lượng giác của góc nào nhỏ hơn
A.
.
B.
A.
.
C.
, khi đó
B.
.
B.
.
D.
.
bằng:
.
C.
Câu 4. Tỉ số lượng giác của góc nào lớn hơn
A.
?
.
Câu 3. Cho là góc nhọn bất kì có
.
.
D.
.
?
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Cho là góc nhọn bất kì. Khẳng định đúng là:
A.
.
B.
Câu 6. Cho tam giác
.
C.
vuông tại có
. B.
.
C.
. D.
.
A.
vuông tại có
.
B.
.
B.
Câu 9. Cho tam giác
A.
Câu 10. Cho tam giác
vuông tại có
.
B.
vuông tại có
.
.
. Chọn khẳng định sai.
.
C.
.
Câu 8. Dùng MTBT, tính giá trị của biểu thức
thứ ba).
A.
D.
. Tính các tỉ số lượng giác
A.
Câu 7. Cho tam giác
.
D.
.
(làm tròn đến chữ số thập phân
.
C.
.
D.
.
. Khi đó:
.
C.
.
D.
. Tính các tỉ số lượng giác
.
.
A.
C.
.
. B.
.
D.
.
Câu 11. Một cái thang dài 6m, được đặt tạo với mặt đất một góc
nhiêu mét?
A. 3 m.
B. 3,2 m.
. Vậy chân thang cách tường bao
C. 7,8 m.
D. 0,4 m.
Câu 12. Một máy bay đang bay ở độ cao 12 km. Khi hạ cánh xuống mặt đất, đường đi của máy bay tạo
với mặt đất một góc nghiêng . Nếu cách sân bay 320 km máy bay bắt đầu hạ cánh thì góc nghiêng (làm
tròn đến phút) là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 30 m, góc giữa đường chéo và chiều dài của mảnh
vườn là
A.
. Tính chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật đó.
m.
B.
Câu 14. Cho tam giác
(làm tròn đến phút).
A.
m.
C.
có
.
m.
D.
. Tính số đo góc tạo bởi đường cao
B.
.
C.
.
m.
và trung tuyến
D.
.
Câu 15. Một căn nhà nằm tại vị trí điểm (hình vẽ) của một hòn đảo. Một căn nhà khác nằm tại điểm .
Giả sử khoảng cách từ đến là 10 km và
A. 12,06 km.
1
A
11
A
2
D
12
C
. Tìm khoảng cách
B. 11,26 km.
3
C
13
B
4
C
14
D
C. 14,06 km.
5
C
15
A
6
B
7
D
.
D. 15 km.
8
D
9
B
10
B
 









Các ý kiến mới nhất