Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 14h:15' 26-03-2018
Dung lượng: 185.0 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn :11/3/2017 Tuần 28
Ngày dạy:12/3/2017 Tiết 55
đề: OXÍT – AXIT – BAZƠ – MUỐI (4Tiết)
A/.Mục tiêu:
1.Kiến thức
-Biết được
+ Định nghĩa oxit
+ Cách gọi tên oxit nói chung, oxit của kim loại có nhiều hóa trị ,oxit của phi kim nhiều hóa trị
+ Cách lập CTHH của oxit
+ Khái niệm oxit axit ,oxit bazơ
+Định nghĩa axit, bazơ, muối theo thành phần phân tử
+ Cách gọi tên axit ,bazơ, muối
+ Phân loại axit, bazơ, muối
2.Kĩ năng
+ Lập được CTHH của oxit dựa vào hóa trị, dựa vào % các nguyên tố
+ Đọc tên oxit
+ Lập được CTHH của oxit
+ Nhận ra được oxit axit, oxit bazơ khi nhìn CTHH
+ Phân loại được axit, bazơ, muối theo công thức hóa học cụ thể
+ Viết được CTHH của một số axit, bazơ, muối khi biết hóa trị của kim loại và gốc axit
+ Đọc được tên một số axit, bazơ, muối theo CTHH cụ thể và ngược lại
+ Phân biệt được một số dung dịch axit, bazơ cụ thể bằng giấy quỳ tím
+ Tính được khối lượng một số axit ,bazơ, muối tạo thành trong phản ứng
3.Thái độ: giáo dục hs tính hứng thú trong học tập.
4. Trọng tâm:
- Biết Định nghĩa oxit ,Cách gọi tên oxit, Cách lập CTHH của oxit, Khái niệm oxit axit ,oxit bazơ
- Định nghĩa axit, bazơ, muối theo thành phần phân tử , Cách gọi tên axit ,bazơ, muối , Phân loại axit, bazơ, muối
5. Năng lực cần hướng tới:
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề , năng lực tính toán, năng lực tự học, năng lực giao tiếp.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học, năng lực thực hành hóa học, năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học, năng lực vân dụng kiến thức hóa học vào trong cuộc sống.
B/CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS
1. Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức
Mô tả yêu cầu cần đạt ở mỗi mức độ (MĐ) trong bảng sau
Nội dung
Nhận biết
MĐ1
Thông hiểu
MĐ2
Vận dụng
MĐ3
Vận dụng cao
MĐ4

1. Oxit
Biết được oxit là gì và phân loại oxit
Phân loại gọi tên được một số oxit
Lập được CTHH của oxit
Chỉ ra những CTHH viết sai.
Lập được CTHH của oxit

2. Axit – Bazơ - Muối
Biết được định nghĩa axit,Bazơ - Muối, phân loại axit-Bazơ - Muối
Phân loại gọi tên được một số hợp chất axit - Bazơ - Muối.
Viết được CTHH của các oxit axit, oxit bazơ có CTHH axit , bazơ tương ưng
Viết được CTHH của các hợp chất có tên gọi cụ thể.

2.Hệ thống câu hỏi và bài tập.
MỨC ĐỘ BIẾT:
Câu 1: Oxit là gì? Có mấy loại oxit?
2:Cho các hợp chất sau: CO2, BaO, CuSO4, FeO, NaCl. Chỉ ra hợp chất nào là hợp chất oxit, hợp chất nào không phải oxit. Vì sao?
Câu 3: Axit là gì? Có mấy loại axit.?
Câu 4: Bazơ là gì? Có mấy loại bazơ.?
Câu 5: Muối là gì? Có mấy loại Muối?.
MỨC ĐỘ HIỂU:
Câu 1: Phân loại gọi tên được một số oxit sau: SO2, Al2O3, P2O5, ZnO, CO2, MgO.
Câu 2: Gọi tên các chất có CTHH sau:
HF, H2SO3, H2S, H3PO4.
KOH, Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH.
Mg(HCO3)2, MgS, KH2PO4, CuSO4, Zn(NO3)2.
Câu 3: Phân loại gọi tên các hợp chất sau: SO2, H2S, Al2O3, Fe(OH)3, Mg(NO3)2, H2SO4, Cu(OH)2, NaH2PO4.
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP:
Câu 1: Lập được CTHH của oxit của P(V), Al(
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác